CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ –
XÂY DỰNG – THƯƠNG MẠI
PHÚC THỊNH
PHUC THINH DESIGN –CONSTRUCTION
– TRADING CORPORATION
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ðà ðƯỢC KIỂM TOÁN
NIÊN ðỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2008
AUDITED FINANCIAL STATEMENTS
FOR THE YEAR ENDED ON 31 DECEMBER 2008
MỤC LỤC
Trang
Báo cáo của Tổng Giám ðốc
Báo cáo kiểm toán
1-3
4
Báo cáo tài chính ñã ñược kiểm toán
Bảng cân ñối kế toán ngày 31 tháng 12 năm 2008
5-8
Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh
cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
9
Công ty có các chức năng kinh doanh chủ yếu sau:
-
Xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu ñường, công trình thủy.
-
San lấp mặt bằng.
-
Sửa chữa và trang trí nội thất.
-
Sửa chữa, bảo trì ñồ ñiện và máy móc, thiết bị xây dựng.
-
Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
-
Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ñô thị.
-
Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
-
BÁO CÁO CỦA TỔNG GIÁM ðỐC
2.
Thành viên của Hội ñồng quản trị
Danh sách các thành viên Hội ñồng quản trị trong năm 2008 và vào ngày lập báo cáo
này bao gồm:
Họ tên
3.
Chức danh
Ngày bổ nhiệm
Ngày miễn nhiệm
Ông Tô Khải ðạt
Chủ tịch
22/03/2008
22/03/2012
Ông Bùi Quang Huân
Thành viên
22/03/2008
4.
Chức danh
Ngày bổ nhiệm
Ngày miễn nhiệm
24/04/2012
Ông Tô Khải ðạt
Tổng Giám ñốc
24/04/2008
Ông Bùi Quang Huân
Phó Tổng Giám ñốc
24/04/2008
Ông Hồ Thanh ðức
Phó Tổng Giám ñốc
24/04/2008
Ông Trần Minh Trúc
liệu ñược phản ánh trên các báo cáo tài chính của Công ty, và có ñủ những chứng cứ
hợp lý ñể tin rằng Công ty có khả năng chi trả các khoản nợ khi ñáo hạn.
6.
Kiểm toán viên
Công ty Kiểm toán DTL ñược chỉ ñịnh thực hiện công tác kiểm toán báo cáo tài
chính năm 2008 cho Công ty.
7.
Ý kiến của Tổng Giám ñốc
Theo ý kiến của Tổng Giám ñốc Công ty, bảng cân ñối kế toán, báo cáo kết quả hoạt
ñộng kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ cùng với bảng thuyết minh ñính kèm
ñã ñược soạn thảo thể hiện trung thực và hợp lý về tình hình tài chính vào ngày 31
tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt ñộng và lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết
thúc vào cùng ngày nêu trên của Công ty phù hợp với Chuẩn mực và Chế ñộ kế toán
Việt Nam.
TP.Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 02 năm 2009
3
Số: 09.153/BCKT-DTL
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Kính gởi:
Các thành viên Hội ñồng Quản trị
Các thành viên Ban Tổng Giám ñốc
CTCP THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính: ðồng Việt Nam
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương ñương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương ñương tiền
II. Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
1. ðầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán ñầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến ñộ kế hoạch HðXD
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó ñòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT ñược khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
Mã
số
(5.4)
(Phần tiếp theo ở trang 6)
Số cuối năm
26.775.041.126
3.758.847.289
3.758.847.289
6.064.320.101
4.704.757.800
902.965.801
456.596.500
14.842.590.848
14.842.590.848
2.109.282.888
1.137.237.386
972.045.502
Số ñầu năm
-
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính: ðồng Việt Nam
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn ñầu tư XDCB
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí ñã hình thành TSCð
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Mã
số
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
330
331
332
333
334
335
336
337
Số cuối năm
Số ñầu năm
-
16.640.575.651
16.640.575.651
5.223.156.223
681.870.866
665.094.000
750.921.000
9.165.795.030
153.738.532
12.639.052.469
12.639.052.469
10.000.000.000
1.622.400.000
1.016.652.469
29.279.628.120
Các thuyết minh ñính kèm là một bộ phận không tách rời của Báo cáo t ài chính.
7
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính: ðồng Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính: ðồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 03)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt ñộng tài chính
7. Chi phí tài chính
Trong ñó: Chi phí l ãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh
[30=20+(21-22)-(24+25)]
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
[18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu]
Năm nay
Năm trước
160.498.300.644
-
-
160.498.300.644
148.270.564.645
-
12.227.735.999
61.621.920
795.354.692
765.427.113
10.212.161.825
-
1.281.841.402
290.263.835
286.839.564
3.424.271
1.285.265.673
361.662.271
-
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước thuế
2. ðiều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố ñịnh
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối ñoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt ñộng ñầu tư
Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt ñộng kinh doanh trước những thay ñổi
vốn lưu ñộng
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
Tăng giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay ñã trả
Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp ñ ã nộp
Tiền thu khác từ hoạt ñộng kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt ñộng kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng kinh doanh
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG ðẦU TƯ
1. Tiền chi ñể mua sắm, xây dựng TSCð và các tài sản dài hạn
khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nh ượng bán TSCð và các tài sản dài hạn
khác
3.
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các ñ ơn vị khác
4.
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của ñ ơn vị khác
10
11
3.575.223.904
(8.349.041.360)
(14.842.590.848)
17.525.641.883
12
13
14
15
(1.171.369.260)
(765.427.113)
(1.153.679.436)
(366.654.380)
-
16
20
542.092.751
(5.005.803.859)
-
21
Các thuyết minh ñính kèm là một bộ phận không tách rời của Báo cáo t ài chính.
10
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(THEO PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP)
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính: ðồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
IIILƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG TÀI CHÍNH
1.
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp ñã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận ñược
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận ñã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
Tiền và tương ñương tiền ñầu kỳ
Ảnh hưởng của thay ñổi tỷ giá hối ñoái quy ñổi ngoại tệ
Tiền và tương ñương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
Mã Thuyết
số minh
3.758.847.289
-
Ngày 16 tháng 02 năm 2009
NGUYỄN HOÀNG VŨ
TÔ KHẢI ðẠT
Các thuyết minh ñính kèm là một bộ phận không tách rời của Báo cáo t ài chính.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
Bảng thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời và ñược ñọc cùng với bản báo cáo tài
chính ñính kèm.
1.
ðặc ñiểm hoạt ñộng của doanh nghiệp
1.1.
Hình thức sở hữu vốn
− Sản xuất, lắp ñặt khung kèo thép (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ ñiện
tại trụ sở).
− Thi công hệ thống cơ ñiện, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
2.
Niên ñộ kế toán, ñơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
2.1.
Niên ñộ kế toán
Niên ñộ kế toán của Công ty bắt ñầu từ ngày 01/01, kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm;
2.2.
ðơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
ðơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: ðồng Việt Nam
3.
Chuẩn mực và chế ñộ kế toán áp dụng
phát sinh nghiệp vụ. Các khoản mục tiền và công nợ có gốc ngoại tệ ñược chuyển ñổi
sang ñồng tiền hạch toán theo tỷ giá hối ñoái vào ngày lập bảng cân ñối kế toán. Tất cả
các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh toán hoặc chuyển ñổi vào
cuối niên ñộ ñược ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh trong kỳ.
4.2.
Chính sách kế toán ñối với hàng tồn kho
Nguyên tắc ñánh giá hàng tồn kho
Hàng tồn kho ñược hạch toán theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện
ñược thấp hơn giá gốc thì hạch toán theo giá trị thuần có thể thực hiện ñược.
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan
trực tiếp khác phát sinh ñể có ñược hàng tồn kho ở ñịa ñiểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí mua của hàng tồn kho bao gồm giá mua, các loại thuế không ñược hoàn lại, chi
phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có
liên quan trực tiếp ñến việc mua hàng tồn kho. Các khoản chiết khấu thương mại và
giảm giá hàng mua do hàng mua không ñúng quy cách, phẩm chất ñược trừ (-) khỏi chi
phí mua.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
Phương pháp xác ñịnh giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Giá trị hàng tồn kho ñược xác ñịnh theo phương pháp bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Phương pháp khấu hao
Nguyên giá tài sản cố ñịnh ñược khấu hao theo phương pháp ñường thẳng trong suốt
thời gian hữu dụng dự tính của tài sản.
Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm tài sản như sau:
+ Máy móc thiết bị
04 – 08 năm
+ Phương tiện vận tải
06 – 08 năm
+ Thiết bị, dụng cụ quản lý
03 – 05 năm
14
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
4.5.
Ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả ñược ghi nhận căn cứ vào các thông tin có ñược vào thời ñiểm cuối
năm và các ước tính dựa vào thống kê kinh nghiệm.
việc hoàn thành do nhà thầu tự xác ñịnh hoặc phần công việc hoàn thành ñược khách
hàng xác ñịnh trong kỳ.
Giá vốn của các công trình xây dựng chưa hoàn thành trong năm (doanh thu ñã ñược
ghi nhận theo tiến ñộ xây dựng và tiến ñộ trả tiền của chủ ñầu tư) ñược xác ñịnh theo
chi phí thực tế của công trình phát sinh và bằng 95% doanh thu công trình xây dựng.
4.9.
Thuế
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
hiện hành, chi phí thuế TNDN hoãn lại: Chi phí thuế TNDN hiện hành ñược xác ñịnh
trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành; chi phí
thuế TNDN hoãn lại ñược xác ñịnh trên cơ sở số chênh lệch tạm thời ñược khấu trừ, số
chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài
sản ñược thu hồi hay nợ phải trả ñược thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các
luật thuế) có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
Các báo cáo thuế của Công ty chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng
luật và các quy ñịnh thuế ñối với các nghiệp vụ khác nhau có thể ñược hiểu theo nhiều
cách khác nhau, do vậy, các số liệu thuế thể hiện trên báo cáo tài chính có thể bị thay
ñổi theo quyết ñịnh cuối cùng của cơ quan thuế.
4.10. Các bên liên quan
Tiền gửi ngân hàng
3.534.367.289
-
Tổng cộng
3.758.847.289
-
Các khoản phải thu ngắn hạn
Số cuối năm
Phải thu khách hàng
Số ñầu năm
4.704.757.800
-
Trả trước cho người bán
902.965.801
-
Các khoản phải thu khác
-
Cộng giá gốc hàng tồn kho
14.842.590.848
-
Công cụ, dụng cụ
5.4.
Số ñầu năm
Tài sản ngắn hạn khác
Số cuối năm
Số ñầu năm
Tạm ứng
204.320.251
-
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
767.725.251
-
-
-
-
-
Mua trong kỳ
-
-
123.174.960
123.174.960
982.415.681
1.532.473.979
Thanh lý, nhượng bán
-
-
-
Tăng khác
487.288.270
458.519.413
Thanh lý, nhượng bán
-
-
-
Giảm khác
-
-
-
667.767.278
675.171.217
Tại ngày ñầu năm
-
Giá trị còn lại
-
-
152.266.569 1.324.217.734
Nguyên giá của tài sản ñã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dùng là 57.350.000 ñồng
5.6.
Tăng, giảm tài sản cố ñịnh vô hình
Là phần mềm máy tính
18
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
5.7.
Chi phí trả trước dài hạn
Số cuối năm
Công cụ, dụng cụ công trình
42.722.779
Người mua trả tiền trước
Tổng cộng
5.9.
Số ñầu năm
Số ñầu năm
5.223.156.223
-
681.870.866
-
5.905.027.089
-
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Số cuối năm
Số ñầu năm
Thuế GTGT
78.500.762
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
5.11. Các khoản phải trả, phải nộp khác
Số cuối năm
Số ñầu năm
Kinh phí công ñoàn
87.925.000
-
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
48.000.000
-
Các khoản phải trả, phải nộp khác
17.813.532
-
153.738.532
-
Tổng cộng
Lợi nhuận trong năm
-
-
923.603.402
923.603.402
Tăng khác
-
-
93.049.067
93.049.067
Giảm vốn năm nay
-
-
-
-
Số ñầu năm
1.000.000
-
1.000.000
-
1.000.000
-
Số lượng cổ phiếu ñã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu ưu ñãi
+ Cổ phiếu phổ thông
Số lượng cổ phiếu ñang lưu hành
+ Cổ phiếu ưu ñãi
+ Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu ñang lưu hành: 10.000 ñồng/cổ phiếu
6. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh
6.1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay
Doanh thu hợp ñồng xây dựng
160.498.300.644
-
61.621.920
-
21
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
6.3.
Chi phí tài chính
Năm nay
Lãi tiền vay
Lỗ chênh lệch tỷ giá ñã thực hiện
Tổng cộng
6.4.
Năm trước
765.427.113
-
30%
(29.323.967)
-
ðiều chỉnh chi phí thuế thu nhập của các
năm trước
-
-
361.662.271
-
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
phải nộp
7.
Những thông tin khác
7.1.
Lương của Tổng Giám ñốc và thù lao Hội ñồng quản trị
Năm nay
Năm trước
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008
ðơn vị tính là ðồng Việt Nam trừ trường hợp ñược ghi chú khác.
7.2.
Các sự kiện sau ngày kết thúc niên ñộ
Không có các sự kiện quan trọng xảy ra sau ngày kết thúc niên ñộ ñến ngày phát hành
báo cáo tài chính.
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 ñược
Tổng Giám ñốc phê duyệt và phát hành vào ngày 16 tháng 02 năm 2009.
Ngày 16 tháng 02 năm 2009
23