Signature Not Verified
Công ty cổ phần Sông Đà 7
TT Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Báo cáo tàiVĂN
chính hợp
nhất
Được ký bởi NGUYỄN
HIẾU
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
Ngày ký: 14.08.2015 13:34
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 30 tháng 06 năm 2015
Tài sản
Mã số
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN ( 100 = 110+120+130+140+150 )
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Chứng khoán kinh doanh
2.Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV.Tài sản dở dang dài hạn
1.Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn
2.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1.Đầu tư vào công ty con
2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3.Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4.Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
5.Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
VI. Tài sản dài hạn khác
1.Chi phí trả trước dài hạn
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3.Thiết bị phụ tùng thay thế dài hạn
4.Tài sản dài hạn khác
5. Lợi thế thương mại
Tổng cộng tài sản ( 270 = 100+200 )
100
110
111
112
120
121
122
123
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
240
241
242
250
251
252
253
254
255
260
261
262
263
268
269
270
1
Thuyết
290.195.408.218
59.218.840.894
0
0
0
96.455.308.290
-3.246.051.933
776.667.158
485.174.388.028
485.174.388.028
0
10.762.124.873
1.833.829.356
8.915.896.706
12.398.811
0
0
991.135.049.199
172.907.200
0
0
0
0
0
172.907.200
0
634.012.404.882
634.012.404.882
956.626.704.871
-322.614.299.989
0
0
0
0
452.998.379.182
327.113.069.801
48.540.326.942
0
0
77.175.454.421
-623.426.317
792.954.335
449.939.609.741
449.939.609.741
0
12.009.935.754
2.593.263.164
9.278.513.129
138.159.461
1.026.783.440.991
0
0
0
0
0
0
661.570.638.999
661.570.638.999
I. Nợ ngắn hạn
1.Phải trả người bán ngắn hạn
2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3.Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước
4.Phải trả người lao động
5.Chi phí phải trả ngắn hạn
6.Phải trả nội bộ ngắn hạn
7.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
8.Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
9.Phải trả ngắn hạn khác
10.Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.Dự phòng phải trả ngắn hạn
12.Quỹ khen thưởng, phúc lợi
13.Quỹ bình ổn giá
14.Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
II. Nợ dài hạn
1.Phải trả người bán dài hạn
2.Người mua trả tiền trước dài hạn
3.Chi phí phải trả dài hạn
4.Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5.Phải trả nội bộ dài hạn
6.Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7.Phải trả dài hạn khác
8.Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9.Trái phiếu chuyển đổi
10.Cổ phiếu ưu đãi
11.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12.Dự phòng phải trả dài hạn
13.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 = 410+430 )
316
317
318
319
320
321
322
323
324
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
400
410
411
411a
411b
412
413
III.25
Kế toán trưởng
Lập biểu
Phạm Minh Thuận
Nguyễn Thị Thu Trang
2
Số cuối kỳ
Số đầu năm
1.488.065.715.317
1.496.835.630.104
1.045.324.176.496
1.053.994.091.283
257.902.222.296
304.356.806.363
134.165.214.867
133.138.670.992
34.236.878.243
26.358.798.010
39.788.609.046
42.154.614.447
144.272.498.372
101.002.800.721
0
0
0
0
475.378.469.388
480.446.932.419
475.378.469.388
480.446.932.419
90.000.000.000
90.000.000.000
90.000.000.000
90.000.000.000
0
0
195.377.186.540
195.377.186.540
0
0
0
0
0
-2.959.099.135
-5.888.799.776
70.322.434.318
67.092.164.633
0
0
0
3.908.508.019
14.440.095.046
Mã số
Năm nay
A
B
C
D
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Quý II
TM
Năm trước
2
Năm nay
3
Năm trước
4
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp DV
10
IV.1
233,347,497,050
161,195,754,370
420,199,039,870
352,814,640,320
4
Giá vốn hàng bán
11
IV.3
199,593,135,558
133,999,226,376
346,902,481,854
300,159,510,731
7
Chi phí tài chính
22
IV.5
23,134,344,202
11,582,762,951
42,673,109,456
23,618,024,109
23
19,361,797,740
11,527,585,531
38,685,773,857
22,580,374,635
8
Phần lợi nhuận (lỗ) trong công ty liên doanh,
31
13 Chi phí khác
32
14 Lợi nhuận khác (40=31-32)
IV.8
0
0
14,414,892,388
9,264,348,406
27,182,864,215
17,688,143,956
(6,567,516,363)
7,457,022,634
(1,940,948,552)
13,798,538,536
15 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40)
50
(7,715,378,678)
7,523,363,043
(3,163,210,867)
13,976,251,512
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
(221,626,277)
456,864,349
38,300,639
763,283,427
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
0
(4,379,052,546)
9,219,519,053
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm
20
soát
61
(914,361,515)
5,280,566,686
1,177,541,040
3,993,449,032
21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
(731)
198
(487)
1,024
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
1
488.581.442.035
405.944.355.357
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
2
-337.771.320.285
-296.494.189.887
3. Tiền chi trả cho người lao động
3
-82.639.021.708
-62.266.377.593
4. Tiền chi trả lãi vay
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
41.610.990.525
26.972.312.566
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và TS dài hạn khác
21
-14.634.200.931
-82.612.474.685
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn
22
0
9.949.510.529
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
-100.000.000
290.238.753
365.628.910
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
-8.503.155.968
-68.404.645.246
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH
31
0
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
32
0
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
193.965.074.641
-35.686.581.434
40.069.966.766
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
-2.578.746.877
-1.362.365.914
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
35.551.196.855
21.345.286.708
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70
32.972.449.978
Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số 5400105091, đăng ký thay đổi lần thứ mười một ngày
29/05/2012 (đăng ký lần đầu số 224.03.000081 ngày 29/12/2005) do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp.
Vốn điều lệ 90.000.000.000 đồng, tương đương với 9.000.000 cổ phần, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần.
Trụ sở chính của Công ty tại Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.
Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:
Tên
Địa chỉ
Hoạt động kinh doanh chính
Chi nhánh Hà Nội (*)
TP Hà Nội
Xây lắp công nghiệp
Chi nhánh Sông Đà 7.05
Tỉnh Lai Châu
Xây lắp công nghiệp
Chi nhánh Sông Đà 7.07
Tỉnh Sơn La
Xây lắp công nghiệp
(*) Theo Quyết định số 06/QĐ-HĐQT-SD7 ngày 09/01/2013 của Hội đồng Quản trị, Chi nhánh Hà Nội đã thực hiện giải thể kể từ ngày
Xây lắp, sản xuất
công nghiệp
2. Công ty CP Sông Đà 7.04
Xã Ít Ong, H.Mường
La, tỉnh Sơn La
52,00%
52,00%
Xây lắp, sản xuất
công nghiệp
3. Công ty TNHH Một thành viên Sông Đà 705
Xã Nậm Hàng, huyện
Mường Tè, Lai Châu
100,00%
100,00%
Xây lắp, sản xuất
công nghiệp
4. Công ty TNHH Đồ gỗ Yên Sơn
Sản xuất
thủy điện
Thông tin về các công ty liên kết
Tổng số các công ty liên kết: 03 công ty
- Số lượng các công ty liên kết trình bày trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu: 02 công ty
1
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
- Số lượng các công ty liên kết trình bày trong Báo cáo tài chính hợp nhất không áp dụng theo phương pháp vốn chủ sở hữu: 01 công ty
Các Công ty liên kết được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
Tên
Tỷ lệ
Quyền
lợi ích
biểu quyết
Hoạt động kinh
doanh chính
1. Công ty CP Sông Đà 8
10,81%
36,67%
Hoạt động kinh
doanh chính
Xây lắp
Lý do: Được đầu tư gián tiếp thông qua công ty con Công ty CP Sông Đà 702, Công ty chưa có Báo cáo tài chính cho kỳ báo cáo tài chính
kết thúc ngày 30/06/2015 của Công ty CP Vật liệu XD Sông Đà Hoàng Liên.
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty là:
- Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, nhà ở và xây dựng khác;
- Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông;
- Trang trí nội ngoại thất công trình, tạo kiến trúc cảnh quan công trình;
- Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 500KV;
- Xây dựng các công trình thông tin, bưu điện, xây dựng hầm lò, đường hầm;
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước và lắp đặt;
- Khai thác mỏ, khoan phun, khoan phụt, gia cố địa chất công trình, xử lý chống thấm, đóng cọc móng, khoan khai thác nước;
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông;
- Sản xuất, kinh doanh phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng;
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm giấy;
- Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân.
Đặc điểm hoạt động của Công ty trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
Các khoản đầu tư của Công ty vào Công ty con hoạt động trong lĩnh vực đầu tư thủy điện,nhà máy Thủy điện Yantansien tại Lâm Đồng
của Công ty Cổ phần Thủy điện Cao nguyên Sông Đà 7 đã đi vào vận hành thương mại và đem lại lợi nhuận .
Bên cạnh đó việc chậm thanh quyết toán khối lượng xây lắp thực hiện từ phía chủ đầu tư và lãi suất cho vay của ngân hàng vẫn ở mức cao
đã làm tăng chi phí lãi vay và ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Bộ Tài chính.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài
chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện
hành đang áp dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
II.3 . Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Báo cáo tài chính của công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của Công ty mẹ và Báo cáo tài chính của các Công ty con.
Trong báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty số dư của các giao dịch giữa Công ty mẹ và các Công ty con được loại trừ.
II.4 . Công cụ tài chính
Ghi nhận ban đầu
Tài sản tài chính
Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác, các khoản
cho vay, các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được xác định theo giá mua/chi phí phát
hành cộng các chi phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.
Nợ phải trả tài chính
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chi phí phải trả. Tại thời điểm
ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát hành cộng các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc
phát hành nợ phải trả tài chính đó.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Hiện tại chưa có các quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
II.5 . Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không
quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong
II.6 . Các khoản phải thu
3
06 - 10 năm
- Thiết bị văn phòng
03 - 05 năm
Công ty đã thực hiện thay đổi chính sách kế toán đối với tài sản cố định và khấu hao TSCĐ theo hướng dẫn tại Thông tư số 45/2013/TTBTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý
II.9 . Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày theo phương pháp giá gốc. Các khoản
phân phối lợi nhuận mà Công ty nhận được từ số lợi nhuận lũy kế của các công ty con sau ngày Công ty nắm quyền kiểm soát được ghi
vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi của các khoản đầu tư và
được trừ vào giá trị đầu tư.
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo phương pháp giá gốc. Các
khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh
doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Kỳ phiếu, tín phiếu kho bạc, tiền gửi ngân hàng có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế
toán lớn hơn giá trị thị trường hoặc giá trị hợp lý của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
- Đối với các khoản đầu tư chứng khoán: nếu chứng khoán đã được niêm yết thì giá trị thị trường được tính theo giá giao dịch bình quân
tại ngày trích lập dự phòng trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) hoặc giá đóng cửa tại ngày trích lập dự phòng trên Sở Giao
dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSX); nếu chứng khoán chưa được niêm yết trên thị trường chứng khoán thì giá trị thị
trường được xác định theo giá giao dịch bình quân trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) tại ngày
lập dự phòng hoặc giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch được cung cấp tối thiểu bởi ba công ty chứng khoán tại thời điểm lập dự phòng.
Trường hợp không thể xác định được giá thị trường của chứng khoán thì không trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán. Đối với chứng
khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu trở đi thì giá trị thị trường là giá trị sổ sách tại ngày lập
bảng cân đối kế toán gần nhất.
II.13 . Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát
hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu
hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm Thặng dư vốn cổ phần.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi
tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội đồng Cổ đông thông
qua và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
Theo điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Cổ phần Sông Đà 7, lợi nhuận sau thuế của Công ty thuộc sở hữu của cổ đông được phân phối
như sau:
- Trích Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ không vượt quá 5% lợi nhuận sau thuế và được trích cho đến khi bằng 10% vốn điều lệ;
- Lợi nhuận còn lại do Hội đồng Quản trị đề nghị trình Đại Hội đồng cổ đông quyết định cho từng năm.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có Nghị quyết chia cổ tức
II.14 . Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
5
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
6
III
Thông tin bổ sung cho các khoán mục trình bày trên Bảng cân đối kế toán
Đơn vị tính: VND
1
. Tiền và các khoản tương đương tiền
30/06/2015
01/01/2015
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
Tiền đang chuyển
6.352.540.010
26.619.909.968
0
4.595.199.703
30.955.997.152
0
Cộng
22.628.282.000
22.628.282.000
Giá trị hợp lý
22.628.282.000
22.628.282.000
01/01/2015
Dự phòng
0
Ghi chú: Kiểm soát gián tiếp qua CT TNHH MTV Sông Đà 7.05 dự kiên chuyển nhượng phần vốn góp duyệt theo nghị quyết NQ 11A/NQ-HĐQT ngày 09/03/2015 của CTCP Sông Đà 7
Đầu tư góp vốn vào công ty liên kết
Công ty CP Sông Đà 8
Công ty CP Thủy điện Nậm He
Công ty CP vật liệu xây dựng Sông Đà Hoàng Liên
Cộng
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Cổ phiếu Công ty CP SOMECO Sông Đà (*)
Công ty CP Thủy điện Sông Đà -Hoàng Liên
Công ty CP Khoáng sản và Luyện kim VN
Công ty Cổ phần đầu tư đô thị và KCN Sông Đà 7
Công ty TNHH Hóa chất -Muối mỏ Việt Lào
Công ty CP Thủy điện Nho Quế 1
Công ty CP Đầu tư Phát triển Khu kinh tế Hải Hà
Cộng
3
41.588.082.243
1.100.000.000
39.143.104.253
-28.345.350.000
-2.444.977.990
28.345.350.000
52.353.367.042
1.598.000.000
82.296.717.042
46.565.548.140
1.598.000.000
48.163.548.140
-28.345.350.000
3.687.265.268
30.000.000.000
6.060.400.000
1.140.000.000
300.000.000
4.800.000.000
1.100.000.000
47.087.665.268
945.122.500
32.739.406.263
24.394.483.726
-28.345.350.000
-2.742.142.768
. Phải thu của khách hàng
a.Phải thu của khách hàng ngắn hạn
BĐH DA TĐ Lai Châu-Tổng công ty Sông Đà
BĐH TĐ Sơn La-Tổng công ty Sông Đà
Tổng công ty XD & PT hạ tầng-Công ty TNHH 1TV
XN Sông Đà 506
BCTC HỢP NHẤT
7
BĐH DA Thủy Điện Hquảng
Công ty CP TĐ Sông Đà Hoàng Liên
Tổng công ty điện lực Miền Nam
Phải thu của khách hàng khác
b.Phải thu của khách hàng dài hạn
c.Phải thu của khách hàng là các bên liên quan
4
. Phải thu khác
290.195.408.218
327.113.069.801
01/01/2015
Dự phòng
Giá trị
77.175.454.421
25.454.778.401
52.343.000
1.063.931.346
3.525.000.000
5.235.795.365
22.804.993.901
15.011.372.220
96.628.215.490
5.135.795.365
21.449.441.378
15.374.142.255
77.175.454.421
. Tài sản thiếu chờ xử lý
0
30/06/2015
Công cụ, dụng cụ
Cộng
3.666.211.352
28.166.667
0
0
Giá trị
-
792.954.335
792.954.335
01/01/2015
Giá gốc
199.432.190
235.434.395
93.000.000
137.265.500
320.000.000
213.180.000
-
01/01/2015
Số lượng
199.432.190
235.434.395
0
0
0
0
0
0
28.166.667
0
Công ty C Giới và xây lắp 10
Phải thu khác
Cộng
7 . Hàng tồn kho
20.232.390
428.107.355
6.912.263.285 0
Giá trị
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí SXKD dở dang
Hàng hóa
Thành phẩm
0
30/06/2015
Giá trị có thể thu
Giá gốc
hồi
Dự phòng
31.718.193.493
563.310.361
371.136.400.364
45.120.413.622
1.401.291.901
449.939.609.741
0
01/01/2015
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Xây dựng cơ bán dở dang
Dự án Khu ST DT Đồng Quang
Dự án Khu đô thị Đồng Quang
Nhà máy thủy điện Tiên Thành
Dự án TTTM DV và nhà ở cao cấp An Khánh
Cộng TSCĐ
hữu hình
602.177.081.066
1.163.538.888
1.163.538.888
280.517.895.721
320.000.000
320.000.000
0
71.093.867.516
0
1.470.685.316
0
0
116.363.636
116.363.636
0
280.721.532.085
0
0
Số đầu năm
Tăng trong năm
- Mua sắm
- Đầu tư XDCB hoàn hành
- Chuyển từ BĐSĐT
- Tăng khác
Giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số cuối năm
BCTC HỢP NHẤT
Nhà cửa
vật kiến trúc
603.340.619.954
9
Hao mòn TSCĐ
Số đầu năm
Tăng trong năm
- Trích khấu hao TSCĐ
- Chuyển từ BĐSĐT
- Tăng khác
Giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
106.954.025
0
0
25.502.060.271
232.123.874.241
63.624.506.130
1.363.859.347
582.750.635.202
577.838.559.683
67.530.607.362
48.597.657.844
11.138.523.377
7.469.361.386
150.873.058
106.825.969
30/06/2015
VND
1.833.829.356
230.113.629
22.256.265.919
1.366.024.722
2.028.128.569
68.250.000
12.129.079.990
5.047.207.431
891.056.811
76.285.110
22.951.534
3.900.000.000
a. Ngắn hạn
Vật tư sản xuất
Bảo hiểm, kiểm định máy móc, thiết bị
Dụng cụ sản xuất
Phí sử dụng đường bộ
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Thiết bị dụng cụ quản lý
Chi phí hoạt động tài chính
150.706.514
b. Dài hạn
125.909.257.797
Giá trị còn lại của công cụ, dụng cụ xuất dùng
2.083.967.904
Chi phí sửa chữa, nâng cấp văn phòng
1.371.810.409
Tiền thuê dài hạn văn phòng HH4(3)
21.956.854.267
Di chuyển thiết bị thi công CTTĐ Lai Châu
1.366.024.722
10
(2) Lợi thế lô đất 5.576m2 tại An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội của Công ty TNHH Đồ gỗ Yên Sơn đã được tỉnh Hà Tây cũ phê duyệt xây dựng TTTM Dịch vụ và nhà ở cao cấp. Đây là giá trị lợi thế vị trí địa lý
xác định theo giá thị trường.
(3) Chi phí thuê dài hạn trả tiền một lần đối với phần diện tích tầng 7 Tòa nhà Tổng công ty Sông Đà tại lô HH4 Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội cho thời gian sử dụng còn lại là 40 năm từ thời điểm nhận
bàn giao đưa vào sử dụng.
15
. Vay và nợ thuê tài chính
Tăng, giảm trong kỳ
30/06/2015
Số có khả năng trả
Giá trị
nợ
a.Vay ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn đến hạn trả
b.Vay dài hạn
Cộng
(*) Thông tin bổ sung các khoản vay tại ngày
316.296.417.569
300.376.417.569
15.920.000.000
425.022.210.129
741.318.627.698
425.022.210.129
345.080.420.323
327.230.420.323
17.850.000.000
425.022.210.129
222.749.077.395
770.102.630.452
770.102.630.452
30/06/2015
Số hợp đồng
Lãi suất
Thời hạn
Số dư nợ gốc
cuối kỳ
01.2013/SD7/HĐHM
11%/năm
10 tháng
9 tháng
Hợp đồng vay vốn với các cá nhân
0,3%/tháng
6 tháng
Thả nổi có điều chỉnh
36 tháng
BIDV Việt Nam Chi nhánh Lâm Đồng
BIDV Việt Nam - CN Sơn La
Cộng
BCTC HỢP NHẤT
Số có khả năng trả nợ
Đảm bảo
bằng tài sản
Cho vay không có TS
đảm bảo
Đảm bảo
bằng tài sản
Đảm bảo
a. Các khoán phải trả người bán ngắn hạn
Công ty cổ phần thép Việt ý
Công ty CP Sông Đà 8
Công ty CP Sông Đà 801
Công ty TNHH MTV Sông Đà 9.08
Công ty TNHH MTV Sông Đà 9.09
Xí nghiệp Sông Đà 10,4
Công ty Someco Sông Đà
Công ty TNHH Thành Long
Công ty CP DT và thương mại Nam Phát
Công ty cổ phần Sông Đà 11 tại Niềm Nam
Công ty CP ĐT TM xi Măng Miền Bắc
Phải trả người bán khác
b. Các khoán phải trả người bán dài hạn
257.902.222.296
27.504.810.131
41.045.894.717
5.237.444.788
5.862.386.477
1.989.790.500
16.146.723.264
18.055.220.167
21.420.472.050
6.867.369.567
8.831.510.636
20.238.456.114
84.702.143.885
252.664.777.508
Cộng
18 . Chi phí phải trả
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
5.862.386.477
1.989.790.500
16.146.723.264
18.055.220.167
21.420.472.050
6.867.369.567
8.831.510.636
20.238.456.114
84.702.143.885
304.356.806.363
46.357.668.821
41.045.894.717
5.237.444.788
11.765.502.925
5.963.195.168
16.932.112.227
20.979.138.391
25.674.538.150
6.867.850.214
9.098.645.073
4.607.696.000
1.201.504.819
18.680.427.866
Số đã nộp trong kỳ
01/01/2015
8.752.036.797
830.000.000
283.448.664
817.375.529
50.000.000
69.486.643
10.802.347.633
21.677.216.308
1.372.129.476
1.191.694.032
1.755.380.273
204.638.589
157.739.332
26.358.798.010
0
0
30/06/2015
a. Ngắn hạn
8.696.185.998
15.303.978.079
b. Dài hạn
Cộng
19
. Phải trả khác
-
-
144.272.498.372
101.002.800.721
30/06/2015
a. Ngắn hạn
Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Cổ tức các năm phải trả
Thù lao HĐQT & BKS
Cty CP ĐTXD & PTHT Phương Nam
BĐH Dự án TĐ Lai Châu-Tổng công ty Sông Đà
887.417.008
2.350.231.211
6.699.943.658
2.242.818.490
6.485.872.274
2.818.116.854
3.664.994.884
3.368.920.000
19.436.369.968
17.719.328.692
1.040.000.000
16.649.220.243
30.108.449
133.379.800.798
98.154.164.872
0
3.482.363.037
3.078.630.264
389.847.072
179.156.476
18.233.601.602
763.698.932
2.043.612.822
115.943.385.115
8.661.343.872
972.090.085
3.006.425.485
27.248.000.000
62.752.000.000
27.248.000.000
62.752.000.000
Cộng
90.000.000.000
90.000.000.000
c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
Kỳ này
Vốn góp của Tổng Công ty Sông Đà
Vốn góp của các cổ đông khác
BCTC HỢP NHẤT
90.000.000.000
13
Kỳ trước
90.000.000.000
9.000.000
9.000.000
9.000.000
0
9.000.000
9.000.000
0
0
0
0
9.000.000
9.000.000
0
9.000.000
9.000.000
0
0
0
0
Đơn vị tính: VND
Kỳ này
. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Kỳ trước
Doanh thu hoạt động xây lắp
Doanh thu hoạt động sản xuất công nghiệp
Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh khác
Cộng
420.199.039.870
352.814.640.320
2 . Các khoản giảm trừ
Hàng bán bị trả lại
Giảm giá hàng bán
Cộng
Kỳ này
Kỳ trước
13.647.941.296
13.647.941.296
2.618.367.089
2.618.367.089
3 . Giá vốn hàng bán
Giá vốn của hoạt động xây lắp
Giá vốn của hoạt động sản xuất công nghiệp
Giá vốn hoạt động sản xuất kinh doanh khác
Cộng
Kỳ này
259.976.532.431
171.000.000
1.406.432.276
Kỳ này
38.685.773.857
251.207.397
5 . Chi phí tài chính
Chi phí lãi vay
Lãi chậm nộp bảo hiểm
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn
Chi phí tài chính khác
Cộng
6
-297.164.778
4.033.292.980
42.673.109.456
. Thu nhập khác
Kỳ này
Thu nhập từ nhượng bán tài sản
Thu nhập khác
Cộng
7
Kỳ này
3.169.750.000
571.826.750
3.741.576.750
Kỳ trước
94.400.000
1.147.862.333
1.242.262.333
2.999.283.996
564.579.778
3.563.863.774
Kỳ này
10.153.185.228
17.029.678.987
27.182.864.215
Kỳ trước
4.853.151.401
12.834.992.555
17.688.143.956
Kỳ này
Kỳ trước
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
Kỳ trước
-3.201.511.506
1.177.541.040
13.212.968.085
3.993.449.032
-4.379.052.546
9.000.000
9.219.519.053
9.000.000
9.000.000
9.000.000
-487
1.024
11
Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Giá trị ghi sổ kế toán
01/01/2015
Giá gốc
VND
Tài sản tài chính
Dự phòng
VND
30/06/2015
Giá gốc
VND
Dự phòng
VND
Tiền và các khoản tương đương tiền
Phải thu khách hàng
Đầu tư tài chính
Phải thu khác
Tài sản tài chính khác
35.551.196.855
326.489.643.484
47.087.665.268
77.175.454.421
(623.426.317)
(2.742.142.768)
1.259.153.820.472
1.273.586.293.959
Nợ phải trả tài chính
Vay và nợ thuê tài chính
Phải trả người bán, phải trả khác
Chi phí phải trả
Cộng
(3.246.051.933)
Rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng là rủi ro mà một bên tham gia trong một công cụ tài chính hoặc hợp đồng không có khả năng thực hiện được nghĩa vụ của mình dẫn đến tổn thất về tài chính cho Công ty. Công ty có các rủi ro
tín dụng từ hoạt động sản xuất kinh doanh (chủ yếu đối với các khoản phải thu khách hàng) và hoạt động tài chính (bao gồm tiền gửi ngân hàng, cho vay và các công cụ tài chính khác).
Trên 1 năm đến 5
năm
VND
VND
32.972.449.978
327.113.069.801
115.137.352.640
Từ 1 năm trở xuống
Tại ngày 30/06/2015
Tiền và các khoản tương đương tiền
Phải thu khách hàng
Đầu tư tài chính
BCTC HỢP NHẤT
Phải thu khách hàng, phải thu khác
Đầu tư dài hạn
35.551.196.855
402.480.862.786
115.137.352.640
-
Cộng
553.169.412.281
-
Rủi ro thanh khoản
Rủi ro thanh khoản là rủi ro Công ty gặp khó khăn khi thực hiện các nghĩa vụ tài chính do thiếu vốn. Rủi ro thanh khoản của Công ty
Thời hạn thanh toán của các khoản nợ phải trả tài chính dựa trên các khoản thanh toán dự kiến theo hợp đồng (trên cơ sở dòng tiền
Từ 1 năm trở xuống
Tại ngày '30/06/2015
Vay và nợ
Phải trả người bán, phải trả khác
Chi phí phải trả
VND
316.296.417.569
373.562.694.402
144.272.498.372
Tại ngày 01/01/2015
754.238.627.698
373.562.694.402
144.272.498.372
834.131.610.343
8.017.408.800
429.924.801.329
1.272.073.820.472
345.080.420.323
402.480.862.786
101.002.800.721
18.840.958.800
416.708.704.594
780.630.083.717
402.480.862.786
101.002.800.721
848.564.083.830
18.840.958.800
416.708.704.594
33.974.052.300
9.356.518.272
73.296.558.016
739.282.732.137
271.254.836.916
741.694.104.418
120.256.502.939
1.872.488.176.410
17
4. Tài sản không phân bổ
90.956.008.295
Tổng Tài sản
1.963.444.184.705
5. Nợ phải trả bộ phận
693.440.000.129
18
Ngày 27 tháng 07 năm 2015
Tổng giám đốc
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015
PHỤ LỤC 1
Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu
1. Số dư đầu kỳ này
2. Tăng trong kỳ này
Vốn đầu tư
của CSH
Cổ
phiếu
quỹ
Thặng dư
vốn cổ phần
90.000.000.000 195.377.186.54
-
-
Giảm khác trong kỳ
(2.929.700.641
90.000.000.000 195.377.186.54
Cộng vốn
chủ sở hữu
-
- 3.230.269.685 -
-
Lợi nhuận
chưa phân phối
- 119.426.285.97 - 14.440.095.046 480.446.932.419
Lợi nhuận tăng trong kỳ
Tăng do phân phối LN của Công
ty con
-
Lợi ích cổ
- 4.856.174.771
-
3.010.545.581
6.152.534.481
8.079.008.611
5.679.262.598 - 6.152.534.481 11.831.797.079
(823.087.827) -
(3.752.788.468)
- 118.729.439.64 - 3.908.508.019 475.378.469.388