Công ty cổ phần Sông Đà 8
bảng cân đối kế toán
Ngày 30 tháng 06 năm 2010
Tài sản
Mã số
A. Ti sản ngắn hạn (100 = 110+120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn (*) (2)
III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nớc
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng tài sản ( 270 = 100+200 )
Báo cáo Hợp nhất QII/2010
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
Page 1
Thuyết
minh
V.01
V.02
V.03
V.04
Số cuối quý
Số đầu năm
205.779.652.421
5.949.324.126
5.949.324.126
204.449.215.308
2.628.139.606
2.628.139.606
704.800.000
889.600.000
(184.800.000)
49.944.985.308
40.615.569.834
2.439.695.882
5.024.837.114
80.841.223.105
0
V.05
V.06
V.07
V.08
0
39.319.153.537
30.737.419.366
116.622.919.708
(85.885.500.342)
43.193.966.806
34.264.334.224
118.873.567.693
(84.609.233.469)
406.394.000
(406.394.000)
8.581.734.171
0
406.394.000
(406.394.000)
V.13
V.14
V.21
280.481.861.513
285.290.438.413
Nguồn vốn
Mã số
A. Nợ phải trả ( 300 = 310+330 )
I. Nợ ngắn hạn
1 Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn ngời bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Quỹ khen thởng phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
254.522.948.873
235.745.312.750
67.435.931.853
94.058.190.137
27.244.128.985
3.424.908.917
10.904.832.994
3.450.017.666
259.048.782.188
240.385.157.842
79.415.939.163
87.247.922.711
34.859.730.200
2.961.096.807
5.719.366.605
5.944.719.938
V.18
28.806.482.960
24.236.382.418
420.819.238
18.777.636.123
18.663.624.346
(8.229.832.259)
V.15
V.16
V.19
V.20
V.21
V.22
0
488.993.757
488.993.757
2.300.479.689
2.319.492.304
280.481.861.513
285.290.438.413
V.23
Sơn La, ngày 15 tháng 07 năm 2010
Tổng Giám đốc
VI.25
2. Các khoản giảm trừ
02
Diễn giải
1
Mã số
11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
7. Chi phí tài chính
22
6
7
11.156.316.303
VI.29
346.716.376
248.078.120
504.575.859
309.431.711
VI.30
688.590.366
3.142.641.354
4.612.067.307
5.609.208.927
23
605.317.366
3.242.641.354
4.488.197.307
383.361.719
311.038.771
(417.644.884)
(1.221.181.589)
11. Thu nhập khác
31
81.824.391
1.092.235.700
1.264.991.898
12. Chi phí khác
32
0
29.403.468
58.965.163
999.057.681
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.32
17. Lợi nhuận sau thuế
60
383.361.719
363.459.694
615.625.653
(955.247.372)
18. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
63.698.478
102.571.614
172.165.735
277.105.375
Báo cáo Hợp nhất QII/2010
Page 3
0
158
Sơn La, ngày 15 tháng 07 năm 201
Tổng Giám đốc
Lê Vĩnh Giang
Công ty cổ phần
Sông đ 8
Phần ii - Chi tiết Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nh nớc
Quý II v luỹ kế từ đầu năm 2010
(Hợp nhất)
TT
Chỉ tiêu
A
I
1
2
3
cuối kỳ
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(1)+(2)-(3)
Các loại thuế :
4.476.784.050
1.539.119.458
2.629.284.591
3.535.356.125
3.074.524.915
3.386.618.917
Thuế GTGT hàng bán nội địa
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
3.285.173.514
0
0
0
51.345.800
2.844.331.321
0
0
0
51.345.800
3.307.328.601
0
0
0
10.267.508
22.045.984
0
0
0
21.830.114
1.082.929
1.082.929
25.774.040
0
110.995.000
0
0
0
41.793.895
1.082.929
1.082.929
17.095.000
136.846.800
115.651.800
142.864.292
150.150.900
38.290.000
1.675.966.258 2.744.936.391
3.678.220.417
3.224.675.815
3.424.908.917
Tổng cộng
Tổng số còn phải nộp năm trớc chuyển sang năm n
4.493.879.050
1
1
Số thuế GTGT còn đợc khấu trừ, còn đợc hoàn lại đầu kỳ
10
985.361.797
1.186.945.848
2
Số thuế GTGT đợc khấu trừ phát sinh
Số thuế GTGT đã đợc khấu trừ, đã đợc hoàn lại
(12=13+14+15+16)
11
13.589.834.463
18.909.407.166
12
13.362.347.144
18.746.823.212
345.488.445
17
1.212.849.116
1.349.529.802
3
4
Số thuế GTGT còn đợc khấu trừ, hoàn lại cuối kỳ
II
Thuế GTGT đợc hoàn lại
2
1
Số thuế GTGT đợc hoàn lại đầu kỳ
20
0
0
Thuế GTGT đợc miễn giảm
3
1
Số thuế GTGT đợc miễn giảm đầu kỳ
30
0
0
2
Số thuế GTGT đợc miễn giảm
31
0
0
3
Số thuế GTGT đã đợc miễn giảm
32
Thuế GTGT đầu ra phát sinh
41
14.950.957.278
22.081.696.694
3
Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ
42
13.535.526.273
18.711.194.582
4
Thuế GTGT hàng bán bị trả lại, bị giảm giá
43
85.328.598
85.328.598
5
IV
Lập biểu
BC hợp nhất
Kế toán trởng
Sơn La, ngày 15 tháng 07 năm 2010
thủ trởng đơn vị
cÔNG TY Cổ PHầN
Sông đ 8
báo cáo lu chuyển tiền tệ
30/06/2010
( Theo phơng pháp trực tiếp )
Chỉ tiêu
Mã số
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay
Năm nay
I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
5
(51.345.800)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6
8.256.380.667
1.476.585.006
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
(9.358.825.889)
(2.894.529.750)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
10.890.308.537
24.306.734.173
194.513.451
73.418.546
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
30
635.913.451
(531.905.622)
(605.324.168)
355.000.000
III. Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH
31
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
32
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc
33
28.402.222.703
3.321.184.520
698.932.749
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ
60
2.628.139.606
3.913.694.989
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ
70
5.949.324.126
4.612.627.738
Ngời lập biểu
Kế toán trởng
Nguyễn Văn Đạt
2- Lĩnh vực kinh doanh
Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực kinh doanh: sản xuất công nghiệp, xây lắp….
3- Ngành nghề kinh doanh:
Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0500276454 đăng ký lần đầu do Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp ngày 02 tháng 02 năm 2010 với các nghành nghề kinh doanh
như sau:
- Xây dựng công trình điện;
- Xây dựng công trình thủy lợi;
- Xây dựng công trình công nghiệp dân dụng;
- Xây dựng công trình giao thông;
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước;
- Xây dựng công trình ngầm, đường hầm;
- Khoan nổ mìn, khai thác mỏ lộ thiên;
- Sản xuất bê tông thương phẩm và kết cấu bê tông đúc sẵn;
- Đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị;
- Đầu tư tài chính: góp vốn, mua cổ phần, kinh doanh trái phiếu, nhận góp vốn đầu tư, ủy thác đầu tư;
- Đầu tư phát triển các cơ sở công nghiệp điện, khai khoáng, đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở;
- Nhập khẩu trang thiết bị nghành xây dựng;
4- Các đơn vị trực thuộc Công ty cổ phần Sông Đà 8
- Công ty cổ phần Sông Đà 8
- Chi nhánh Sông Đà 801
- Chi nhánh Sông Đà 802
- Chi nhánh Sông Đà 807
Nậm Păm - Mường La - Sơn La
Ngọc Chiến - Mường La - Sơn La
G10 - Thanh Xuân - Hà Nội
Ngọc Chiến - Mường La - Sơn La
5- Công ty con được hợp nhất
- Chuẩn mực số 21 - Trình bày báo cáo tài chính;
- Chuẩn mực số 23 - Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm;
- Chuẩn mực số 24 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;
- Chuẩn mực số 26 - Thông tin về các bên liên quan;
- Chuẩn mực số 29 - Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót;
3- Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức Nhật Ký Chung.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
- Các nghiệp vụ kinh tế được ghi nhận và lập báo cáo theo đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
- Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các dòng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục có gốc ngoại tệ được quy đổi
theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên
độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ
ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì
phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm, trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển,
bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng
tồn kho.
Giá gốc hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công
- Nhà cửa vật kiến trúc:
05-25 năm
- Máy móc thiết bị:
03-10 năm
- Phương tiên vận tải:
06-10 năm
- Thiết bị văn phòng:
03-05 năm
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Bất động sản đầu tư:
5- Kế toán các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con được phản ánh trong báo cáo tài chính riêng của đơn vị theo giá gốc.
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc
Các khoản đầu tư khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương
đương tiền"
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn.
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: không áp dụng
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá
trị của tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản tiền lãi vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ
trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc
sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
BC Hîp nhÊt
10
9- Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
Không áp dụng
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối:
Lợi nhuân chưa phân phối phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh
nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế TNDN của năm nay.
11- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
BC Hîp nhÊt
11
người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát
hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng;
- Tương ứng với phần công việc đã hoàn thành được khách hàng xác nhận.
Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được theo
nguyên tắc kế toán dồn tích. Các khoản nhận trước của khách hàng không ghi nhận là doanh thu trong kỳ.
Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong
kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của
giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
VND
01/01/2010
VND
922.342.027
517.175.179
5.026.982.099
2.110.964.427
5.949.324.126
2.628.139.606
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
489.600.000
570.000.000
489.600.000
80.400.000
7.761.668.296
5.600.681.256
7.761.668.296
5.600.681.256
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
8.095.083.380
6.800.943.720
152.360.554
610.632.928
135.417.874.557
122.888.464.370
914.135.953
190.087.211
4.3 Công cụ dụng cụ
4.4 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
4.5 Thành phẩm tồn kho
4.6 Hàng gửi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho
BC Hîp nhÊt
13
5- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế TNDN nộp thừa
Cộng
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
1.039.669.987
1.186.945.848
1.039.669.987
1.186.945.848
953.291.636
51.354.545
1.120.576.916
- Tăng trong năm
- XDCB hoàn thành
-
- Tăng khác
-
Cộng
-
115.930.735
953.291.636
51.354.545
1.120.576.916
917.186.920
2.262.272.540
-
Cộng
Số dư cuối kỳ
-
Giá trị hao mòn luỹ kế
1.460.484.815
50.459.169.607
32.003.974.216
685.604.831
84.609.233.469
- Khấu hao trong kỳ
64.027.077
3.240.110.309
1.282.789.642
32.567.425
4.619.494.453
31.046.296.240
526.406.815
85.885.500.342
Số dư đầu năm
- Chuyển BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Cộng
Số dư cuối kỳ
1.524.511.892
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngày đầu năm
356.562.934
31.130.163.206
2.693.950.801
83.657.283
34.264.334.224
- Tại ngày cuối kỳ
406.394.000
- Mua trong năm
Cộng
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Thanh lý, nhượng bán
-
- Giảm khác
-
BC Hîp nhÊt
14
Cộng
Số dư cuối kỳ
406.394.000
-
-
-
-
-
-
VND
01/01/2010
VND
Tổng số chi phí XDCB dở dang
8.581.734.171
8.929.632.582
- Mua sắm, phục hồi TSCĐ thanh lý, cải tạo nâng cấp TSCĐ
- Xây dựng cơ bản
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
225.926.338
6.250.364.000
2.105.443.833
364.360.344
6.250.364.000
2.314.908.238
8.581.734.171
8.929.632.582
30/06/2010
VND
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
50.348.544.950
24.966.213.711
757.030.742
13.588.985.004
61.039.901.380
24.448.650.000
716.809.754
22.219.467.626
5.249.974.000
7.500.000.000
Cộng
13- Đầu tư dài hạn khác
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Cộng
14- Chi phí trả trước dài hạn
Công cụ dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn
- Chi phí công cụ dụng cụ
- Chi phí vận chuyển
- Chi phí trả trước dài hạn khác
18.376.037.783
3.000.000.000
15.376.037.783
67.435.931.853
79.415.939.163
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
-Thuế Giá trị gia tăng
-Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
-Thuế thu nhập cá nhân
-Thuế tài nguyên
-Thuế nhà đất và tiền thuê đất
-Các loại thuế khác
-Các khoản phí, lệ phí
Cộng
17- Chi phí phải trả
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí các hạng mục công trình
Cộng
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
38.290.000
1.082.929
34.499.100
3.424.908.917
2.961.096.807
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
774.603.652
2.675.414.014
3.531.834.454
2.412.885.484
3.450.017.666
5.944.719.938
30/06/2010
VND
01/01/2010
VND
17.984.674.492
530.000.000
17.454.674.492
455.619.456
455.619.456
455.619.456
455.619.456
18.300.293.948
18.440.293.948
Quỹ KTPL
Lợi nhuận chưa PP
22- Vốn chủ sở hữu
a/ Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn góp Thặng dư vốn CP Quỹ ĐTPT, DPTC
Số dư đầu năm
28.000.000.000
Tăng trong năm
Tăng vốn kinh doanh
Giảm trong năm
-
-
-
469.604.007
-
Chi quỹ
Giảm khác
Số dư cuối năm
469.604.007
28.000.000.000
677.205.454
2.723.562.537
b/ Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng
BC Hîp nhÊt
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
Cộng
26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán
Cộng
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(Mã số 10)
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
Cộng
28- Giá vốn hàng bán
(Mã số 11)
- Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng
29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay, KD chứng khoán
- Cổ tức lợi nhuận được chia
Cộng
30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Cùng kỳ năm trước
VND
146.348.184.038
145.494.898.053
103.394.682.320
Kỳ này
VND
Cùng kỳ năm trước
VND
133.398.942.745
92.238.366.017
133.398.942.745
92.238.366.017
Kỳ này
VND
Cùng kỳ năm trước
VND
311.815.859
192.760.000
156.431.711
153.000.000
4.612.067.307
5.609.208.927
Kỳ này
VND
Cùng kỳ năm trước
VND
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Cộng
VII Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
VIII Những thông tin khác
1- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận
2- Thông tin so sánh
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cùng kỳ năm trước (kỳ kế toán kết thúc ngày 30/06/2009).
3- Thông tin về hoạt động liên tục
Kể từ ngày kết thúc kỳ hoạt động đến ngày lập Báo cáo tài chính không có bất kỳ một sự kiện nào có ảnh
hưởng đáng kể đến các thông tin đã được trình bày trong Báo cáo tài chính và ảnh hưởng tới hoạt động của
Công ty cho năm tài chính tiếp theo;
Công ty tiếp tục hoạt động và thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của mình trong năm tài chính tiếp theo.
7- Những thông tin khác
Sơn La, ngày 15 tháng 07 năm 2010
Lập biểu
Kế toán trưởng