Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sông Đà 8 - Pdf 36

Tổng công ty Sông Đà

Công ty cổ phần Sông Đà 8

bảng cân đối kế toán HợP NHấT
Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Tài sản

Mã số

A. Ti sản ngắn hạn ( 100 = 110+120+130+140+15
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn (*) (2)
III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác

100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213

Báo cáo hợp nhất QI/2010

Page 1

Thuyết
minh

V.01
V.02

V.03

V.04

Số cuối quý

Số đầu năm

231,205,658,328
5,235,444,075
5,235,444,075

204,449,215,308
2,628,139,606
2,628,139,606

833,000,000
970,000,000
(137,000,000)
82,319,606,782

2,583,323,798
78,222,256,446
0

5,024,837,114
80,841,223,105
0

V.05

V.06
V.07

0
40,831,406,505
31,545,898,210
115,592,818,982
(84,046,920,772)

43,193,966,806
34,264,334,224
118,873,567,693
(84,609,233,469)

V.11
V.12

406,394,000
(406,394,000)
9,285,508,295


V.09

V.10

V.14
V.21

309,427,914,774

285,290,438,413


Nguồn vốn

Mã số

A. Nợ phải trả ( 300 = 310+330 )
I. Nợ ngắn hạn
1 Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng, phúc lợi

300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
400
410
411
412
413
414
415
416
417


V.15

V.16
V.17

V.18

Số đầu năm

283,442,988,372
264,849,364,026
81,602,200,535
90,782,642,701
36,755,752,476
4,493,882,686
7,637,380,489
12,469,962,007
0

259,048,782,188
240,385,157,842
79,415,939,163
87,247,922,711
34,859,730,200
2,961,096,807
5,719,366,605
5,944,719,938

30,753,799,375

V.21

V.22

0
2,363,923,790
532,109,799
0
(8,106,035,582)

2,363,923,790
532,109,799
(8,229,832,259)

0
0

488,993,757
488,993,757

2,427,959,561

2,319,492,304

309,427,914,774

285,290,438,413

V.23



5

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

2

Các khoản giảm trừ

02

3

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

10

4

Giá vốn hàng bán

11

46,732,269,546

46,732,269,546


23

3,882,879,941

3,882,879,941

Trong đó: Chi phí lãi vay

54,077,344,262

54,077,344,262

0
54,077,344,262

0
54,077,344,262

8

Chi phí bán hàng

24

141,833,539

141,833,539

9


58,965,163

58,965,163

13

Lợi nhuận khác

40

1,033,270,537

1,033,270,537

14

Tổng lợi nhuận trước thuế

50

232,263,934

232,263,934

15

Chi phí thuế TNDN hiện hành

51


123,796,677

20

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

(801,006,603)

(801,006,603)

70

Sơn La, ngày 19 tháng 04 năm 2010
LẬP BIỂU

Trần Đình Thuật

B¸o c¸o hîp nhÊt QI/2010

KẾ TOÁN TRƯỞNG

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ


tổng Công ty Sông đà
Công ty CP Sông đ 8

báo cáo lu chuyển tiền tệ hợp nhất
Quý I năm 2010


(1,291,119,000)

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

5

0

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

6

946,781,155

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

7

(627,161,986)

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(2,021,634,544)

II. Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và TS dài hạn khác


6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào đơn vị khác

26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia

27

157,859,483

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t

30

112,859,483

III. Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

0

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH

31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc


Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ

60

3,913,694,989

ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ

70

Ngời lập biểu

Trần Đình Thuật
Báo cáo hợp nhất QI/2010

Kế toán trởng

(7,600,000)

5,235,444,075

Sơn La, ngày 19 tháng 04 năm 2010
Thủ trởng đơn vị


TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ

- Xây dựng công trình công nghiệp dân dụng;
- Khoan nổ mìn;
- Khai thác mỏ lộ thiên;
- Sản xuất bê tông thương phẩm và kết cấu bê tông đúc sẵn;
- Đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị;
- Góp vốn, mua cổ phần, kinh doanh trái phiếu, nhận góp vốn đầu t ư, ủy thác đầu tư;
- Đầu tư phát triển các cơ sở công nghiệp điện, khai khoáng, đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở;
- Nhập khẩu trang thiết bị nghành xây dựng;
4- Các đơn vị trực thuộc Công ty cổ phần Sông Đà 8
- Văn phòng Công ty cổ phần Sông Đà 8

Nậm Păm - Mường La - Sơn La

1


- Chi nhánh Sông Đà 801
- Chi nhánh Sông Đà 802
- Chi nhánh Sông Đà 807

Ngọc Chiến - Mường La - Sơn La
G10 - Thanh Xuân - Hà Nội
Ngọc Chiến - Mường La - Sơn La

5- Công ty con được hợp nhất
Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Sông Đà
- Địa chỉ: Xã Thanh Châu - Phủ Lý - Hà Nam
- Tỷ lệ lợi ích và quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 53,3%
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán


Công ty áp dụng hình thức Nhật Ký Chung.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
- Các nghiệp vụ kinh tế được ghi nhận và lập báo cáo theo đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
- Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các dòng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục có gốc ngoại tệ đ ược quy đổi
theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên
độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ
ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì
phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm, trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển,
bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan tr ực tiếp đến việc mua hàng
tồn kho.
Giá gốc hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công
trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình
chuyển hóa nguyên vật liệu thành thành phẩm.
Những chi phí không tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất.
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức


4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Bất động sản đầu tư:
5- Kế toán các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con được phản ánh trong báo cáo tài chính riêng của đơn vị theo giá gốc.
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc
Các khoản đầu tư khác tại thời điểm báo cáo, nếu:

4


- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ng ày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương
đương tiền"
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn.
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: không áp dụng
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá
trị của tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản tiền lãi vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ
trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh li ên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc
sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đ ưa tài sản
dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí
sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu t ư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục
đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hóa.
Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các
khoản tiền lãi vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội đ ược vốn hóa trong từng kỳ không được vượt
quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó.
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác
- Chi phí trả trước

Lợi nhuân chưa phân phối phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh
nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế TNDN của năm nay.
11- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát
hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng;
- Tương ứng với phần công việc đã hoàn thành được khách hàng xác nhận.

6


Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đ ã thu hoặc sẽ thu được theo
nguyên tắc kế toán dồn tích. Các khoản nhận tr ước của khách hàng không ghi nhận là doanh thu trong kỳ.
Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong
kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của
giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc
hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận
được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2)
điều kiện sau:

2,110,964,427

1.3 Tiền đang chuyển
Cộng
2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

2.1 Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

5,235,444,075

Cộng

3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác

2,628,139,606

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

970,000,000

570,000,000
500,000,000

2.2 Đầu tư ngắn hạn khác
2.3 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn


4.2 Nguyên liệu, vật liệu

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

7,851,830,578

6,800,943,720

8


4.3 Công cụ dụng cụ

422,976,633

610,632,928

129,213,341,947

122,888,464,370

4.5 Thành phẩm tồn kho

318,063,665

190,087,211


985,365,433

1,186,945,848

8- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục

Nhà cửa, VKT

MMTB

PTVT

TBQL, khác

Tổng cộng

1,817,047,749

81,589,332,813

34,697,925,017

769,262,114

118,873,567,693

Nguyên giá TSCĐ HH
Số dư đầu năm


- Thanh lý, nhượng bán

917,186,920

2,262,272,540

191,765,441

3,371,224,901

917,186,920

2,262,272,540

191,765,441

3,371,224,901

1,817,047,749

80,762,622,083

32,435,652,477

577,496,673

115,592,818,982

1,460,484,815


9


Cộng

43,647,294

2,029,655,082

689,254,765

18,357,742

2,780,914,883

910,994,521

2,240,467,618

191,765,441

3,343,227,580

- Chuyển BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Cộng
Số dư cuối kỳ



- Tại ngày cuối kỳ

312,915,640

29,184,791,915

1,982,891,114

65,299,541

31,545,898,210

Q. phát hành

Bản quyền…

TSCĐ VH khác

Tổng cộng

9- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Khoản mục

Quyền SD đất

Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm

406,394,000


-

-

- Thanh lý, nhượng bán

-

Cộng
Số dư cuối kỳ

406,394,000

406,394,000

Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm

406,394,000

406,394,000

- Khấu hao trong kỳ

-

Cộng

-

-

-

406,394,000

Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngày đầu năm

-

-

-

-

-

- Tại ngày cuối kỳ

-

-

-

-

-

Cộng

9,285,508,295

8,929,632,582

13- Đầu tư dài hạn khác

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

Đầu tư vào Công ty con
Góp vốn liên doanh
Đầu tư dài hạn khác

3,000,000,000

3,000,000,000

640,000,000

640,000,000

Cộng

3,640,000,000


Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả

81,602,200,535

79,415,939,163

Cộng

81,602,200,535

79,415,939,163

16- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

-Thuế Giá trị gia tăng
-Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

4,421,561,151
10,267,508

2,866,486,408
10,267,508


Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí các hạng mục công trình

4,215,715,720
8,254,246,287

3,531,834,454
2,412,885,484

Cộng

12,469,962,007

5,944,719,938

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

Tài sản thừa chờ giải quyết
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Bảo hiểm Thất nghiệp
Phải trả về cổ phần hóa
Kinh phí công tác Đảng
Các khoản phải trả phải nộp khác

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

17,914,674,492

17,984,674,492

17,914,674,492

17,984,674,492

455,619,456

455,619,456

455,619,456

455,619,456

12


Cộng

18,370,293,948

18,440,293,948


Lợi nhuận chưa PP
(8,229,832,259)

-

Tăng từ hoạt động SXKD
Tăng khác
Giảm trong năm

-

-

Chi quỹ
Giảm khác
Số dư cuối năm

28,000,000,000

b/ Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng

677,205,454

2,363,923,790


VND

(Đơn vị tính: VNĐ)
Cùng kỳ năm trước
VND

- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ

54,077,344,262

14,837,757,327
605,141,327

Cộng

54,077,344,262

15,442,898,654

26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)

Kỳ này
VND

- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán

457,941,510



Cùng kỳ năm trước
VND

- Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

46,732,269,546

11,285,999,699
845,979,284

Cộng

46,732,269,546

12,131,978,983

29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)

Kỳ này
VND

14

Cùng kỳ năm trước
VND


- Lãi tiền gửi, tiền cho vay, KD chứng khoán

3,923,476,941

1,034,321,843

31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
(Mã số 51)

Kỳ này
VND

Cùng kỳ năm trước
VND

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h ành

50,884,034

Cộng

-

50,884,034

VII Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
VIII Những thông tin khác
1- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận
2- Thông tin so sánh
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cùng kỳ năm trước (kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2009).
3- Thông tin về hoạt động liên tục
Kể từ ngày kết thúc kỳ hoạt động đến ngày lập Báo cáo tài chính không có bất kỳ một sự kiện nào có ảnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status