Signature Not Verified
Công ty cổ phần Sông Đà 1
Số 18/165 - Đ. Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Hà Nội
cáoTON
tài chính
c ký bi NGUYNBáo
VN
Ngy Cho
ký:kỳ15.05.2014
10:25 đến 31/03/2014
kế toán từ 01/01/2014
Bảng cân đối kế toán Hợp nhất
Ngày 31 tháng 03 năm 2014
Tài sản
M số
A. Tài sản ngắn hạn
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTNH (*)
III Các khoản phải thu
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
1. Đầu t vào công ty con
2. Đầu t vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu t dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu t dài hạn (*)
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trớc dài hạn
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thơng mại
Tổng cộng tài sản
1
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
138
139
140
141
149
150
151
269
270
TM
V.1
V.1
V.2
V.3
V.4
Số cuối kỳ
Số đầu năm
209,475,017,043
1,069,067,900
1,069,067,900
207,313,834,418
138,372,581
138,372,581
2,954,000,000
2,954,000,000
86,322,565,397
72,179,405,843
7,388,846,440
31,199,435,944
32,977,292,982
21,966,360,275
21,966,360,275
42,630,870,392
(20,664,510,117)
23,547,163,107
23,547,163,107
42,800,234,028
(19,253,070,921)
5,630,000,000
5,630,000,000
5,630,000,000
5,630,000,000
3,603,075,669
3,564,691,669
38,384,000
3,800,129,875
3,761,745,875
38,384,000
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
III. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn ngời bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập ho n lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
300
310
311
312
313
314
315
316
317
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
430
439
Báo cáo tài chính
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
TM
Số đầu năm
V.17
221,553,945,743
217,703,945,743
32,864,022,503
44,115,867,667
14,626,561,692
12,136,809,150
7,041,930,309
57,126,431,119
30,878,698,934
30,878,698,934
50,000,000,000
20,754,319,108
4,733,725,933
2,917,702,555
(47,756,304,097)
(11,528,936,255)
4,733,725,933
2,917,702,555
(11,339,967,458)
240,674,452,987
240,291,127,400
V.15
V.16
V.19
V.20
V.21
V.22
1,212,655,008
Số đầu năm
1,212,655,008
Hà Nội, ngày 15 tháng 05 năm 2014
Tổng Giám đốc
Kế toán trởng
Nguyễn Duy Kiên
2
Công ty cổ phần Sông Đà 1
Số 18/165 - Đ. Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Hà Nội
Báo cáo tài chính
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
Kết quả hoạt động kinh doanh Hợp nhất
Quý I - Năm 2014
Phần I - Lãi, lỗ
Chỉ tiêu
Thuyết
Mã số
minh
22,567,998,954
4. Giá vốn hàng bán
11
3,810,892,131
21,789,907,914
3,810,892,131
21,789,907,914
5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)
20
831,787,105
778,091,040
831,787,105
778,091,040
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
1,807,370,088
Trong đó: Chi phí l i vay
VI.25
Quý này
VI.27
23
4,648,039,875
22,567,998,954
4,648,039,875
22,567,998,954
5,360,639
-
8. Chi phí bán hàng
24
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
45,454,545
3,795,199,743
12. Chi phí khác
32
76,213,645
2,425,366,061
76,213,645
2,425,366,061
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
(30,759,100)
1,369,833,682
(30,759,100)
1,369,833,682
14. Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế (50=30+40)
-
-
147,715,216
-
-
147,715,216
-
(418,224,231)
(1,791,850,855)
(418,224,231)
(1,791,850,855)
18.Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
(188,968,796)
(665,834,061)
(188,968,796)
Tổng Giám đốc
Công ty cổ phần Sông Đà 1
Số 18/165 - Đ. Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Hà Nội
Báo cáo tài chính
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
Báo cáo lu chuyển tiền tệ hợp nhất
Quý I - Năm 2014
(Theo phơng pháp trực tiếp)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Năm trớc
I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
-
-
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22
-
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
-
-
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
-
-
631,136,462
600,000,000
III. Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
-
-
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
32
-
-
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc
33
100,000,000
8,680,404,290
4,335,470,680
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ
ảnh hởng do loại trừ hợp nhất công ty con
50
60
61
930,695,319
138,372,581
(725,956,861)
1,360,873,907
Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ (50+60+61)
70
1,069,067,900
634,917,046
Hà Nội, ngày 15 tháng 05 năm 2014
Kế toán trởng
Tổng Giám đốc
-
Tỷ lệ lợi ích và quyền biểu quyết của Công ty Mẹ: 51 %
2.
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp.
3. Ngành nghề kinh doanh:
Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng;
Xây dựng, khai thác và kinh doanh các nhà máy điện;
Xây dựng các công trình giao thông;
Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị và vật liệu xây dựng;
Xây dựng đờng dây và trạm điện;
Khai thác và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nớc cấm);
Xử lý nền móng;
Sản xuất, kinh doanh vật t, vật liệu xây dựng;
Kinh doanh bất động sản;
Kinh doanh hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.
Kinh doanh dịch vụ bất động sản
T vấn và quản lý bất động sản
Khoan, khai thác mỏ lộ thiên
II. kỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán
1. Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
III. Chế độ và chuẩn mực kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng:
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán trên phần mềm máy tính.
Các chính sách kế toán áp dụng
Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Công ty con: Công ty con là đơn vị do Công ty kiểm soát. Quyền kiểm soát tồn tại khi Công ty có khả
năng trực tiếp hoặc gián tiếp, chi phối các chính sách tài chính và hoạt động kinh doanh của Công ty
con để thu đợc lợi ích kinh tế từ hoạt động của Công ty con đó. Khi đánh giá kiểm soát, có tính đến
quyền biểu quyết tiềm năng đang có hiệu lực. Các Báo cáo tài chính của Công ty con đ đợc hợp nhất
trong Báo cáo tài chính hợp nhất kể từ ngày bắt đầu kiểm soát đến ngày kết thúc quyền kiểm soát.
Các Chính sách kế toán
Nguyên tắc xác định các khoản tiền: (tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển)
Nguyên tắc xác định các khoản tơng đơng tiền: là các khoản đầu t ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ
ngày mua khoản đầu t đó tại thời điểm lập Báo cáo.
Nguyên tắc, phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đợc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực
tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đợc
quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nớc công bố vào ngày kết thúc niên
độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số d các khoản mục
tiền tệ tại thời điểm cuối năm đợc kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài
chính.
Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Hàng tồn kho đợc tính theo giá gốc. Trờng hợp giá trị thuần có
thể thực hiện đợc thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện đợc. Giá gốc hàng
tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có
đợc hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không đợc hoàn lại, chi phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thơng mại và phải thu khác:
3.1. Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trớc cho ngời bán, phải thu nội bộ,
và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) đợc
phân loại là Tài sản ngắn hạn.
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) đợc phân
loại là Tài sản dài hạn.
3.2. Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất
của các khoản nợ phải thu không đợc khách hàng thanh toán tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm.
4. Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
4.1. Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Tài sản cố định đợc ghi nhận theo nguyên giá. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định đợc ghi nhận
theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại. Nguyên giá của TSCĐ bao gồm giá mua, chi phí vận
chuyển, lắp đặt chạy thử, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí khác để đa TSCĐ vào trạng thái sẵn
sàng sử dụng.
4.2. Phơng pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Khấu hao đợc trích theo phơng pháp
đờng thẳng. Thời gian khấu hao đợc tính phù hợp theo quy định tại Thông t 45/2013/TT-BTC ngày
25/04/2013 của Bộ Tài chính. Thời gian khấu hao đợc ớc tính nh sau:
05 - 50
Nhà cửa, vật kiến trúc
03 - 20
Máy móc, thiết bị
06 - 10
Phơng tiện vận tải
03 - 08
Thiết bị văn phòng
5. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang đợc tính vào
giá trị của tài sản đó (đợc vốn hoá), bao gồm các khoản l i tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu
hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu t đó đợc coi là "tơng
đơng tiền"
Có thời hạn thu hồi vốn dới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh đợc phân loại là tài sản ngắn hạn.
Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh đợc phân loại là tài sản dài hạn.
6.3. Phơng pháp lập dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, dài hạn
Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, dài hạn đợc áp dụng theo hớng dẫn tại Thông t số 228/2009/TTBTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính.
7. Ghi nhận các khoản phải trả thơng mại và phải trả khác
Các khoản phải trả ngời bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:
-
Có thời hạn thanh toán dới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh đợc phân loại là nợ
ngắn
hạn.
Có thời
hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh đợc phân loại là nợ dài
hạn.
Tài sản thiếu chờ xử lý đợc phân loại là nợ ngắn hạn.
Thuế thu nhập ho n lại đợc phân loại là nợ dài hạn.
8.
-
Ghi nhận chi phí phải trả, trích trớc chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm, trích quỹ
dự phòng trợ cấp mất việc làm
Các khoản chi phí thực tế cha phát sinh nhng đợc trích trớc vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ
sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi đó các chi phí phát sinh, nếu có chênh
lệch với số đ trích. kế toán tiến hành ghi bổ sung hoăch ghi giảm chi phí tơng ứng với phần chênh
Phần công việc cung cấp dịch vụ đ hoàn thành đợc xác định theo phơng pháp đánh giá công việc
hoàn thành.
10.2.Doanh
thu cung cấp dịch vụ: Đợc ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó đợc xác định một cách
đáng tin cậy. Trờng hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu đợc ghi nhận
trong kỳ theo kết quả phần công việc đ hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết
quả của giao dịch cung cấp dịch vụ đợc xác định khi thoả m n các điều kiện sau:
Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn;
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định đợc phần công việc đ hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định đợc chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
10.3.Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền l i, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đợc
chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác đợc ghi nhận khi thỏa m n đồng thời hai (2)
Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
10.4.Doanh thu hợp đồng xây dựng: Đợc ghi nhận theo quy định của Chuẩn mực Kế toán số 15 - Hợp
đồng xây dựng.
11. Nguyên tắc và phơng pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp ho n lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở tổng thu nhập chịu thuế và thuế
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
V
Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế
toán
1
Tiền và các khoản tơng đơng tiền
31/03/2014
VND
Tiền mặt VND tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng (VND)
Tiền đang chuyển
Cộng
2
01/01/2014
VND
1,019,703,421
49,364,479
-
666,000,000
28,220
666,000,000
Cổ phiếu SĐ6
Giá trị (đ)
Đầu t ngắn hạn khác
-
2,954,000,000
-
3,112,200,000
Tiền gửi có kỳ hạn
-
2,954,000,000
-
3,112,200,000
178,942,317
14,967,000
9,284,000
270,393,027
1,404,745,000
50,000,000
15,334,306
101,951,764
61,861,054
213,000,000
60,000,000
300,000,000
7,663,503,776
6,207,532,882
2,034,235,260
560,000,000
178,942,317
25,860,000
9,284,000
270,393,027
1,314,745,000
50,000,000
15,334,306
101,951,764
61,861,054
213,000,000
60,000,000
300,000,000
Cty CP ĐT & PT điện Tây Bắc
Cty CP Hng Yên
Cty TNHH Sơn Anh
Cty CP Đức Long
Cty TNHH Bình Minh - tiền thuế GTGT
Cty TNHH Sông Đà Đại Lộc
GK Phạm Hồng Quang
Nguyễn Tiến Vận
Nguyễn Đức Hậu
Phạm Hữu Huy
Trần Văn Phú
Nguyễn Thanh Tùng
Tiền thuế phải thu
Nguyễn Thị Lành
Nguyễn Ngọc Kiên
Nguyễn Văn Viên
Trần Văn Thu
Trần Văn Khu
Cộng
4
5
Hàng tồn kho
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
122,896,008
613,202,608
179,108,357
321,778,529
129,418,757
59,283,275
34,290,860
248,001,937
200,784,600
71,360,000
60,000,000
20,000,000
15,000,000
11,400,000
5,000,000
8,056,800
2,037,952
3,320,000
3,721,281
13,030,751,716
7,663,503,776
31/03/2014
VND
01/01/2014
VND
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí SXKD dở dang
1,003,625,364
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
Cộng
6
Phải thu dài hạn nội bộ
Không có số liệu
7
Phải thu dài hạn khác
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
870,197,992
Không có số liệu
<Trang tiếp theo>
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
1,003,625,364
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày 31/03/2014
Nhà cửa, VKT
4,473,299,144
-
MMTB
PTVT
30,282,517,691
TSCĐ khác
7,786,698,975
-
-
257,718,218
-
169,363,636
Tổng cộng
42,800,234,028
2,283,549,303
12,036,450,716
6,148,273,953
196,236,145
19,253,070,921
1,504,589,187
1,504,589,187
93,149,991
93,149,991
20,664,510,117
2,148,107,387
2,020,386,205
19,322,073,162
18,246,066,975
2,006,608,101
1,638,425,022
70,374,457
61,482,073
23,547,163,107
21,966,360,275
31/03/2014
Số lợng
Giá trị (đ)
1,020,000
10,200,000,000
1,020,000
10,200,000,000
01/01/2014
Số lợng
Giá trị (đ)
1,020,000
10,200,000,000
1,020,000
10,200,000,000
Đầu t vào Công ty liên kết
Đầu t dài hạn khác
Công ty CP Sông Đà Đất Vàng
363,000
5,630,000,000
363,000
5,630,000,000
Công ty cổ phần Sông Đà Sao
Dự phòng giảm giá đầu t dài hạn
Cộng
(1,020,000)
363,000
14 Chi phí trả trớc dài hạn
2,000,000,000
(10,200,000,000) (1,020,000)
5,630,000,000
363,000
31/03/2014
VND
(10,200,000,000)
5,630,000,000
01/01/2014
VND
- Chi phí sửa chữa thiết bị và CCDC chờ phân bổ
+ Tại Công ty CP Sông Đà 1
779,846,906
370,000,000
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
32,864,022,503
33,264,022,503
+ Tại Công ty CP Sông Đà 1.02 HB
Cộng
15 Các khoản vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
16 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
Thuế GTGT còn phải nộp
Thuế TNDN
Thuế TNCN
Thuế nhà đất, tiền thuê đất
Thuế khác
Cộng
17 Chi phí phải trả
Cổ đông thể nhân tại Cty CP Sông Đà 1.03 HN
Tiền phạt chậm nộp BHXH tỉnh Hòa Bình
Đặng Duy Phong
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
31/03/2014
VND
7,342,077,243
4,406,028,601
265,978,640
16,292,900
106,431,766
01/01/2014
VND
7,110,122,096
4,406,028,601
261,755,664
16,292,900
106,431,766
12,136,809,150
11,900,631,027
31/03/2014
VND
01/01/2014
389,344,198
5,257,479,363
642,674,458
371,588,076
42,788,303,922
37,684,332,251
15,452,792,362
91,316,668
639,068,967
203,365,708
2,620,870,511
1,046,259,539
421,200,000
5,109,749,680
854,184,000
372,424,504
3,500,000,000
1,265,000,000
229,143,072
109,834,171
01/01/2014
VND
383,070,987
4,968,271,149
596,085,133
351,084,958
42,621,352,938
38,144,182,449
15,452,792,362
Công ty cổ phần BĐS Thăng Long
Tiền chế độ thai sản
Tiền thù lao HĐQT
Tiền cổ tức năm 2011
Nghiêm Thị Thủy
Công ty cổ phần Sông Đà 1.02 Hoà Bình
CTCP Sông Đà Thăng Long
Công ty TNHH Bình Minh
Nguyễn Đức Hậu
Hoàng Văn Lịch
Lỗ Văn Tình
Nguyễn Văn Phúc
Phải trả CBCNV
Chu Minh Hoàn
Hoàng Văn Tình
Nguyễn Mạnh Cờng
Chu Thị Thuý - Ban TC
Vũ Trọng Minh
Thuế TNCN
Nguyễn Viết Khu
Vũ Ngọc Sỹ
Đinh Văn Vinh
Tiền cổ tức phải trả
Đỗ Văn Nh
Thuế VAT do cha xuất hoá đơn
Lê Vinh Quang
Phạm Đức Duẩn
Nguyễn ánh Tuyết
Đoàn Thu Trang
Trình Quốc Chính
48,000,000
48,000,000
381,900,000
381,900,000
69,300,000
145,300,000
5,103,971,671
4,477,170,489
1,280,000,000
1,280,000,000
5,920,000
5,920,000
15,495,146
15,495,146
295,606,184
295,606,184
6,405,000
6,405,000
36,134,026
41,134,026
5,607,388
5,607,388
9,433,077
9,433,077
17,300,020
17,300,020
2,866,908
2,866,908
10,483,961
10,483,961
2,634,160,472
2,013,595,779
10,689,461
10,689,461
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
L i vay phải trả Lê Hùng Anh
Cộng
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
184,844,444
184,844,444
49,449,390,017
48,919,865,165
19 Phải trả dài hạn nội bộ
Không có số liệu
20 Vay và nợ dài hạn
Vay dài hạn
NH ĐT&PT Đông Đô
NH NN&PTNT Tràng An
Lê Hùng Anh
Nợ dài hạn
Cộng
22 Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn đầu t CSH
-
Số d đầu năm trớc (01/01/2013)
Tăng vốn trong năm trớc
L i trong năm trớc
Tăng khác
Giảm vốn trong năm trớc
Lỗ trong năm trớc
Giảm khác
Số d cuối năm trớc (31/12/2013)
Tăng vốn trong năm nay
L i trong năm nay
Tăng khác
Giảm vốn trong năm nay
Lỗ trong năm nay
Số d đến ngày 31/03/2014
Cổ phiếu quỹ Thặng d vốn CP Vốn khác của CSH
50,000,000,000
50,000,000,000
50,000,000,000
-
20,754,319,108
20,754,319,108
229,255,435
(47,756,304,097)
31/03/2014
VND
01/01/2014
VND
19,142,000,000
5,600,870,000
25,257,130,000
19,142,000,000
5,600,870,000
25,257,130,000
50,000,000,000
50,000,000,000
31/03/2014
VND
01/01/2014
VND
50,000,000,000
50,000,000,000
Cổ phiếu u đ i
Số lợng cổ phiếu đang lu hành
Cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu u đ i
* Mệnh giá cổ phiếu đang lu hành <VND/CP>
e.
Các quỹ của Công ty
5,000,000
5,000,000
5,000,000
5,000,000
5,000,000
-
5,000,000
5,000,000
5,000,000
5,000,000
5,000,000
-
10,000
10,000
31/03/2014
VND
Quỹ đầu t phát triển dùng để:
Đầu t mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh và đổi mới công nghệ, trang thiết bị, điều kiện làm việc của Công ty;
Góp vốn liên doanh, mua cổ phiếu, góp vốn cổ phần theo quy định hiện hành.
Quỹ dự phòng tài chính dùng để:
Bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi đ đợc bồi thờng của các tổ chức, cá nhân
gây ra tổn thất và của tổ chức bảo hiểm.
23 Nguồn kinh phí
Không có số liệu
24 Tài sản thuê ngoài
Không có số liệu
<Trang tiếp theo>
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Địa chỉ: Số 18/165 Cầu Giấy, Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 31/03/2014
VI Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh
25 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
31/03/2014
31/03/2013
VND
VND
22,567,998,954
31/03/2014
VND
31/03/2013
VND
5,360,639
5,360,639
31/03/2014
VND
31/03/2013
VND
4,642,679,236
22,567,998,954
4,642,679,236
22,567,998,954
31/03/2014
VND
31/03/2013
VND
1,308,259,100
1,807,370,088
97,848,589
(81,838,000)
1,823,380,677
31/03/2014
VND
31/03/2013
VND
-
147,715,216
-
-
147,715,216
32 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Báo cáo tài chính hợp nhất
31/03/2013
1
1.1
1.2
-
Bố trí cơ cấu tài sản và nguồn vốn
Bố trí cơ cấu tài sản (%)
Tài sản dài hạn/Tổng tài sản
Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản
Bố trí cơ cấu nguồn vốn (%)
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn
Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn
12.96%
87.04%
11.69%
88.31%
92.06%
12.73%
89.16%
13.26%
2
2.1.
2.2.
-7.29%
-7.94%
-0.17%
-0.17%
-0.51%
-0.56%
Lập biểu
Nguyễn Quốc Chinh
Kế toán trởng
Hà Nội, ngày 15 tháng 05 năm 2014
Tổng giám đốc
Nguyễn Văn Toán
Nguyễn Duy Kiên
(Thuyết minh là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời cùng Báo cáo tài chính)