Báo cáo tài chính
CÔNG TY C PH N SÔNG À 6
a ch : Nhà TM, Khu đô th V n Khê, P.La Khê, Hà ông, Hà N i N m tài chính 2010
Tel: .............
Fax: .............
M u s ......
DN - B NG CÂN
I K TOÁN
H p nh t toàn Công ty
Ch tiêu
TÀI S N
A- TÀI S N NG N H N
I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
1. Ti n
2. Các kho n t ng đ ng ti n
II. Các kho n đ u t tài chính ng n h n
1.
u t ng n h n
2. D phòng gi m giá đ u t ng n h n
III. Các kho n ph i thu ng n h n
1. Ph i thu khách hàng
2. Tr tr c cho ng i bán
3. Ph i thu n i b ng n h n
4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng
5. Các kho n ph i thu khác
6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi
IV. Hàng t n kho
1. Hàng t n kho
2. D phòng gi m giá hàng t n kho
u t vào công ty liên k t, liên doanh
3.
u t dài h n khác
4. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n
V. Tài s n dài h n khác
1. Chi phí tr tr c dài h n
2. Tài s n thu thu nh p hoàn l i
S đ un m
Mã ch tiêu T.minh
S cu i k
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
258
259
260
261
262
541,575,688,082
61,038,433,920
61,038,433,920
436,389,050,924
36,009,538,977
36,009,538,977
31,285,818,948
31,285,818,948
20,000,000,000
20,000,000,000
149,489,668,438
112,733,906,231
35,320,288,145
107,167,309,203
72,949,640,198
31,167,434,360
3,399,832,658
-1,964,358,596
305,208,255,784
-167,730,711,831
6,494,414,684
8,023,238,418
-1,528,823,734
1,122,357,803
2,480,904,218
-1,358,546,415
24,172,933,989
155,394,607,687
128,841,560,773
271,325,184,008
-142,483,623,235
7,483,859,143
8,023,238,418
-539,379,275
1,327,565,695
2,480,904,218
-1,153,338,523
17,741,622,076
95,456,490,909
94,527,400,000
95,456,490,909
94,527,400,000
6. D phòng tr c p m t vi c làm
7. D phòng ph i tr dài h n
8. Doanh thu ch a th c hi n
9. Qu phát tri n khoa h c và công ngh
B.V N CH S H U
I. V n ch s h u
1. V n đ u t c a ch s h u
2. Th ng d v n c ph n
3. V n khác c a ch s h u
4. C phi u qu
5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n
6. Chênh l ch t giá h i đoái
7. Qu đ u t phát tri n
8. Qu d phòng tài chính
9. Qu khác thu c v n ch s h u
10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i
11. Ngu n v n đ u t XDCB
12. Qu h tr s p x p doanh nghi p
II. Ngu n kinh phí và qu khác
1. Ngu n kinh phí
2. Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
C. L I ÍCH C
ÔNG THI U S
T NG C NG NGU N V N
CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG
1. Tài s n thuê ngoài
2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công
3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c
4. N khó đòi đã x lý
5. Ngo i t các lo i
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06
821,937,100,642
695,448,666,791
521,756,428,218
443,396,204,024
66,519,276,400
1,588,874,151
1,155,777,203
255,814,121,846
255,814,121,846
103,000,000,000
87,341,396,818
196,306,019,041
196,306,019,041
60,000,000,000
86,564,856,818
26,802,957,698
3,187,449,924
18,025,082,529
1,907,792,912
35,482,317,406
29,808,286,782
44,366,550,578
821,937,100,642
592,478,315,545
2. Các kho n gi m tr doanh thu
02
213,558,343
971,363,024
3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v (10 = 01 - 010
821,694,581,288
591,506,952,521
4. Giá v n hàng bán
11
698,323,104,844
514,493,677,403
5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v (20=10-11)
20
123,371,476,444
9. Chi phí qu n lý doanh nghi p
25
59,821,666,781
44,739,598,644
ho t đ ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (230
40,664,544,567
34,897,166,624
11. Thu nh p khác
31
5,545,257,576
19,602,493,958
12. Chi phí khác
32
2,648,546,376
14,516,360,693
4,529,249,985
17. Chi phí thu TNDN hoãn l i
52
0
0
18. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p(60=50-51-52)
60
37,674,434,332
35,454,049,904
18.1 L i nhu n sau thu c a c đông thi u s
61
2,192,116,927
5,463,404,721
18.2 L i nhu n sau thu c a c đông công ty m
62
Mã ch tiêu
T.minh
N m nay
N m tr
c
ho t đ ng kinh doanh
1. Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác
01
673,977,458,574
484,119,106,732
2. Ti n chi tr cho ng
i cung c p hàng hóa và d ch v
02
-372,799,492,144
-309,912,990,008
110,707,819,579
79,212,945,126
7. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh
07
-229,757,453,726
-164,358,058,359
20
17,363,272,908
-10,745,148,612
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài
h n khác
2.Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài
h n khác
21
-56,396,446,825
-51,716,345,848
480,000,000
19,033,470,000
27
5,824,016,905
26,601,055,293
30
-49,720,853,567
-46,197,318,801
31
43,569,540,000
7.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ
L u chuy n ti n thu n t
c chia
ho t đ ng đ u t
III. L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s
h u
36
-13,300,000,000
-15,921,990,000
40
57,386,475,602
33,058,602,755
50
25,028,894,943
-23,883,864,658
60
36,009,538,977
59,893,403,635
61,038,433,920
36,009,538,977
L u chuy n ti n thu n t
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
Thuyết minh Báo cáo ti chính
Năm 2010
Hợp nhất Ton Công ty
I/ Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn:
Công ty Sông Đ 6 đợc chuyển đổi sang mô hình Công ty cổ phần theo quyết định số
2269/QĐ-BXD ngy 09 tháng 12 năm 2005 của Bộ trởng Bộ xây dựng v đăng ký kinh
doanh hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần kể từ ngy 01 tháng 01 năm 2006.
Khi chuyển đổi sang mô hình Công ty cổ phần, Tổng công ty Sông Đ (Nay l Tập đon
Sông Đ) nắm giữ 60% vốn điều lệ, 20% l các cổ đông chiến lợc số còn lại 20% l của các
cổ đông khác.
Tính đến thời điểm ngy 31/12/2010: Tập đon Sông Đ nắm giữ 40,3% vốn điều lệ.
Công ty cổ phần Sông Đ 6 có 02 Công ty con l Công ty CP Sông Đ 604, Công ty CP
Sông Đ 606; 03 Công ty liên kết l Công ty cổ phần Sông Đ Nha Trang, Công ty cổ phần
Sông Đ - Hong Long v Công ty cổ phần Sông Đ 17 .
Đến thời điểm 31/12/2010:
* Công ty cổ phần Sông Đ 6 nắm giữ cổ phần tại các Công ty con:
- Công ty cổ phần Sông Đ 604 l 41,4 % vốn điều lệ.
- Công ty cổ phần Sông Đ 606 l 50% vốn điều lệ.
* Công ty cổ phần Sông Đ 6 nắm giữ cổ phần tại các Công ty liên kết:
- Công ty cổ phần Sông Đ Nha Trang l 16,13% vốn điều lệ.
- Công ty cổ phần Sông Đ - Hong Long l 26% vốn điều lệ.
- Công ty cổ phần Sông Đ 17 l 46,26% vốn điều lệ.
2 - Lĩnh vực kinh doanh: Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần
Sông Đ 6 số 4400135552 chuyển từ số đăng ký kinh doanh 0103034287 do Sở Kế hoạch v
Đầu t thnh phố H Nội cấp, đăng ký lần đầu ngy 03/01/2006, đăng ký thay đổi lần 9 ngy
15/11/2010.
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngy 01/01 kết thúc vo ngy đến 31/12.
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Đồng Việt Nam, viết tắt (đ)
- Nguyên tắc v phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Đều quy đổi ra VNĐ, tỷ
giá lấy theo tỷ giá mua vo của Ngân hng tại thời điểm hạch toán.
III - Chuẩn mực v Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Doanh nghiệp áp dụng theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006 của Bộ trởng Bộ Ti chính.
2- Báo cáo ti chính đợc lập trên cơ sở tuân thủ Chuẩn mực kế toán v chế độ kế toán
Việt Nam.
3- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tính.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền:
- Nguyên tắc v phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Đều quy đổi ra VNĐ, tỷ
giá lấy theo tỷ giá mua vo của Ngân hng tại thời điểm hạch toán.
2-Nguyên tắc ghi nhận hng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hng tồn kho: Đánh giá theo giá trị thực tế
- Phơng pháp tính giá trị hng tồn kho: Theo giá bình quân gia quyền
- Phơng pháp hạch toán hng tồn kho: Theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá hng tồn kho: Trên cơ sở chênh lệch giữa giá thị
trờng với giá gốc v giá trị thuần của hng tồn kho.
3- Nguyên tắc ghi nhận khấu hao TSCĐ v bất động sản đầu t:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Đợc ghi nhận theo nguyên giá
v đợc phản ánh trong Bảng cân đối kế toán theo 3 chỉ tiêu: Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá
trị còn lại.
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ thuê ti chính: Đợc ghi nhận theo nguyên giá v đợc
phản ánh trong Bảng cân đối kế toán theo 3 chỉ tiêu: Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá trị còn
- Phơng pháp v thời gian phân bổ lợi thế thơng mại: Theo phơng pháp đờng thẳng.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
- Chi phí đợc ớc tính để ghi nhận vo chi phí SXKD trong kỳ.
9- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
- Đơn vị trong kỳ không trích lập chi phí dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu t của chủ sở hữu, thặng d vốn cổ phần, vốn khác của
chủ sở hữu.
+ Vốn đầu t của chủ sở hữu: Đợc ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
+ Thặng d vốn cổ phần: Ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hnh
v mệnh giá cổ phiếu khi phát hnh cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn điều lệ.
+ Vốn khác của chủ sở hữu: Các quỹ doanh nghiệp trích lập hng năm để lại cha thực
hiện đầu t tái sản xuất.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại ti sản: Đơn vị không thực hiện ghi sổ kế
toán khoản chênh lệch đánh giá lại ti sản tại các thời điểm kiểm kê.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái: Đơn vị không phát sinh trong kỳ.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận cha phân phối: Đợc ghi nhận trên cơ sở Doanh thu
v thu nhập khác (-) Giá thnh ton bộ phát sinh trong kỳ v Chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp. Việc ghi nhận lợi nhuận sau thuế cha phân phối phản ánh trên Bảng cân đối kế toán
l số lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh mang lại ( Do đơn vị mới chuyển đổi từ
Công ty vốn chủ sở hữu của Nh nớc sang Công ty cổ phần nên đợc u đãi về thuế ).
11- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hng: Việc ghi nhận doanh thu của đơn vị tuân thủ đầy đủ điều kiện ghi
nhận doanh thu theo quy định chuẩn mực kế toán số 14 Doanh thu v thu nhập khác. Đợc
ghi theo nhận giá trị đã bán hng trong kỳ v ngời mua chấp nhận thanh toán, không phân
3
biệt doanh thu đã thu tiền hay sẽ thu đợc tiền.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Đợc ghi nhận ngay sau khi cung cấp dịch vụ bán hng,
03- Các khoản phải thu
- Phải thu khách hng
- Trả trớc cho ngời bán
Cộng
04 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức v lợi nhuận đợc chia
- Phải thu ngời lao động
- Phải thu khác
Cộng
05 - Hng tồn kho
- Hng mua đang đi đờng
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thnh phẩm
- Hng hóa kho bảo thuế
Cộng giá gốc hng tồn kho
4
Đầu năm
2.712.741.483
33.296.797.494
(ĐVT: đồng)
Cuối năm
3.239.659.917
57.798.774.003
36.009.538.977
3.399.832.658
Cuối năm
24.748.912.915
1.676.899.004
226.889.565.778
13.604.770.450
30.622.661.406
368.311.909
247.559.286.153
10.085.490.301
266.920.148.147
288.632.749.769
* Giá trị ghi sổ của hng tồn kho dùng để t.chấp, cầm cố đảm bảo các k.nợ p.trả: Không có
* Giá trị hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho trong kỳ: Không phát sinh.
06 - Thuế v các khoản phải thu Nh nớc
- Thuế GTGT đợc khấu trừ
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nh nớc
Cộng
07 - Chi phí trả trớc ngắn hạn
- Công cụ dụng cụ
- Chi phí trả trớc ngắn hạn khác
Cộng
290.800.000
09 - Tăng, giảm ti sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nh cửa, vật
kiến trúc
Phơng tiện
vận tải, truyền
dẫn
Máy móc,
thiết bị
TSCĐ hữu
hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ HH
Số d đầu năm
189.517.102.566
77.944.115.844
1.124.795.198
Số d đầu năm
701.621.230
100.857.461.775
40.187.406.030
737.134.200
142.483.623.235
- Khấu hao trong năm
143.826.996
24.915.947.942
9.129.095.519
205.309.131
34.622.177.227
581.765.400
4.910.251.208
3.326.531.516
93.517.343.088
41.630.873.915
435.604.776
137.477.543.953
2.739.170.400
- Mua trong năm
- Đầu t XDCB HT
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS Đ.t
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d đến 31/12/2010
Giá trị hao mòn lũy kế
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS Đ.t
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d đến 31/12/2010
GTCL của TSCĐ HH
5
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng: 75.964.832.478,đ
Nguyên giá TSCĐ thuê ti chính
8.023.238.418
8.023.238.418
8.023.238.418
8.023.238.418
Số d đầu năm
539.379.275
539.379.275
- Khấu hao trong năm
989.444.459
989.444.459
1.528.823.734
1.528.823.734
- Tại ngy đầu năm
7.483.859.143
dụng đất
Quyền
phát hnh
Bản
quyền,
bằng
sáng
chế
TSCĐ vô hình
khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d đầu năm
518.130.000
1.962.774.218
2.480.904.218
518.130.000
1.962.774.218
2.480.904.218
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d đến 31/12/2010
Giá trị hao mòn lũy kế
Số d đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d đến 31/12/2010
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngy đầu năm
- Tại ngy cuối năm
12 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
- Tổng số chi phí XDCB dở dang:
Trong đó:
+ Xây dựng lắp đặt trạm bê tông 60m3
+ Xây dựng lắp đặt trạm bê tông 90m3
+ Đầu t trụ sở HH4 - Mỹ Đình
+ Ti sản trên đất - Diêu Trì
+ Nh Chung c TM H.Đông -HN
+ Lán trại, nh xởng - Cty CP SĐ 606
+ Máng trung chuyển đá - Cty CP SĐ 606
+ Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
+ Chi phí đầu t TSCĐ
13 - Tăng, giảm bất động sản đầu t: Không có phát sinh.
940.057.616
Đầu năm
94.527.400.000
70.177.400.000
500.000.000
2.000.000.000
300.000.000
1.550.000.000
24.172.933.989
10.200.000.000
408.968.000
8.664.887.284
3.646.613.363
501.750.315
750.715.027
Cuối năm
95.456.490.909
71.450.127.273
500.000.000
2.272.727.273
300.000.000
1.550.000.000
40.000
50.000
10.000
50.000
1.000.000
100.000
300.000
Cộng
15 - Chi phí trả trớc di hạn
- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí thnh lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho sửa chữa TSCĐ
- Chi phí cho CCDC xuất dùng
- Chi phí tiền lơng chờ việc
- Chi phí di hạn khác
Cộng
1.500.000.000
8.327.400.000
26.000.000.000
30.000.000.000
24.350.000.000
11.920.000.000
500.000.000
500.000.000
480.000.000
10.000.000.000
Cuối năm
8.974.608.180
7.403.000.126
8.974.608.180
7.943.871.096
15.346.871.222
Đầu năm
Cuối năm
137.511.853.836 154.391.008.196
16 - Vay v nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
- Nợ di hạn đến hạn trả
Cộng
137.511.853.836 154.391.008.196
17 - Các khoản phải trả
- Phải trả khách hng
- Ngời mua trả tiền trớc
Cộng
76.789.083.227 100.776.734.744
64.445.972.572 96.774.908.531
141.235.055.799 197.551.643.275
19 - Chi phí phải trả
- Trích trớc chi phí T.lơng trong thời gian nghỉ phép
- Trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
- Chi phí phải trả khác
Cộng
Đầu năm
Cuối năm
2.561.497.865
750.715.027
3.581.287.844
6.142.785.709
11.883.597.390
12.634.312.417
20 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- TSCĐ thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đon
- Bảo hiểm xã hội, y tế, TN
- Nhận ký quỹ, ký cợc ngắn hạn
- Doanh thu cha thực hiện
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Đầu năm
61.242.418.283
33.929.942.328
27.312.475.955
Cuối năm
73.423.242.508
54.311.393.963
19.111.848.545
5.276.858.117
5.276.858.117
3.338.107.535
3.338.107.535
66.519.276.400
76.761.350.043
22 - Vay v nợ di hạn
a - Vay di hạn
- Vay ngân hng
- Vay Công ty ti chính
- Trái phiếu phát hnh
b -Nợ di hạn
- Thuê ti chính
- Nợ di hạn khác
Cộng
c - Các khoản nợ thuê ti chính
Trả nợ gốc
591.968.748 1.938.750.582
3.078.915.112
357.623.602
2.721.291.510
591.968.748 1.938.750.582
3.078.915.112
357.623.602
2.721.291.510
Trả nợ gốc
Trên 5 năm
Tổng cộng
9
23 - Ti sản thuế thu nhập hoãn lại v thuế thu nhập hoãn
lại phải trả
a - Ti sản thuế thu nhập hoãn lại:
Thặng d vốn
cổ phần
Quỹ đầu t phát
triển
Quỹ dự phòng
ti chính
A
1
2
3
4
Số d đầu năm trớc
60.000.000.000
86.564.856.818
9.057.462.699
1.139.289.848
Lợi nhuận sau
24.418.728.968
Số d cuối năm trớc
60.000.000.000
86.564.856.818
18.025.082.529
1.907.792.912
29.808.286.782
196.306.019.041
Số d đầu năm nay
60.000.000.000
86.564.856.818
18.025.082.529
1.907.792.912
29.808.286.782
196.306.019.041
27.009.957.697
11
3.187.449.924
29.808.286.782
29.808.286.782
35.482.317.406
255.814.121.845
b - Chi tiết vốn đầu t của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nh nớc
- Vốn góp của các đối tợng khác
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thnh cổ phiếu trong
năm
* Số lợng cổ phiếu quỹ:
c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu v phân
phối cổ tức, chia lợi nhuận
- Vốn đầu t của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Số lợng cổ phiếu đang lu hnh
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu u đãi
* Mệnh giá cổ phiếu đang lu hnh: 10.000đ / cp
e - Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu t phát triển
- Quỹ dự phòng ti chính
Đầu năm
6.000.000
6.000.000
6.000.000
Cuối năm
10.300.000
10.300.000
10.300.000
6.000.000
6.000.000
10.300.000
10.300.000
19.932.875.441
18.025.082.529
1.907.792.912
29.990.407.621
26.802.957.697
(ĐVT: đồng)
27 - Tổng doanh thu bán hng v cung cấp DV
Năm trớc
Năm nay
(MS01)
Trong đó:
- Doanh thu sản xuất công nghiệp
37.386.704.765 93.332.746.739
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
23.367.279227 24.696.981.846
- Doanh thu hợp đồng xây lắp (Đối với doanh nghiệp
có hoạt động xây lắp)
531.724.331.553 703.878.411.046
Cộng
592.478.315.545 821.908.139.631
Năm trớc
Năm nay
28 - Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
- Chiết khấu thơng mại
- Giảm giá hng bán
971.363.024
213.558.343
- Hng bán bị trả lại
- Thuế GTGT phải nộp (Phơng pháp trực tiếp)
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu
Cộng
971.363.024
213.558.343
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
3.273.591.562
1.361.478.353
- Thu từ cổ tức, đầu tu cổ phiếu
28.537.692.531
4.491.472.000
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá cha thực hiện
- Lãi bán hng trả chậm
- Doanh thu hoạt động ti chính khác
207.039.536
2.545.617.419
Cộng
32.018.323.629
8.398.567.772
13
32 - Chi phí ti chính (Mã số 22)
- Lãi tiền vay
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hng trả chậm
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn
- Chi phí ti chính khác
Cộng
33 - Thu nhập khác (Mã số 31)
- Thu nhập khác
Cộng
34 - Chi phí khác (Mã số 32)
- Chi phí khác
Cộng
14.516.360.693
Năm trớc
Năm nay
5.545.257.576
5.545.257.576
Năm nay
2.648.546.376
2.648.546.376
Năm nay
4.529.249.985
5.886.821.435
4.529.249.985
5.886.821.435
36 - Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại (MS 52): Không phát sinh
Năm trớc
Năm nay
37 - Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
238.494.576.362 368.931.382.022
- Chi phí nhân công
70.001.721.783 108.515.950.355
- Chi phí khấu hao ti sản cố định
vo Công ty CP
Khoáng sản Sông
Đ Lo Cai:
1.000.000.000,đ
a - Mua ti sản bằng cách nhận các khoản nợ liên
quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê ti
chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hnh cổ phiếu:
- Chuyển nợ thnh vốn chủ sở hữu:
b - Mua v thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh
doanh khác trong kỳ báo cáo.
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý:
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý đợc thanh toán
bằng tiền v các khoản tơng đơng tiền;
14
- Số tiền v các khoản tơng đơng tiền thực có
trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác đợc
mua hoặc thanh lý;
- Phần giá trị ti sản (Tổng hợp theo từng loại ti
sản) v nợ phải trả không phải l tiền v các khoản
tơng đơng tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh
doanh khác đợc mua hoặc thanh lý trong kỳ.
c - Trình by giá trị v lý do của các khoản tiền v
tơng đơng tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhng
không đợc sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật
hoặc các rng buộc khác m doanh nghiệp phải thực