Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà - Pdf 36

Báo cáo ti chính
Quý II năm 2011

Công ty cổ phần T vấn Sông Đ
Địa chỉ : Nh G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - H Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855

DN - BNG CN I K TON
Ti ngy 30 thỏng 6 nm 2011
Ch tiờu
TI SN
A- TI SN NGN HN
I. Tin v cỏc khon tng ng tin
1. Tin
2. Cỏc khon tng ng tin
II. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn
1. u t ngn hn
2. D phũng gim giỏ u t ngn hn
III. Cỏc khon phi thu ngn hn
1. Phi thu khỏch hng
2. Tr trc cho ngi bỏn
3. Phi thu ni b ngn hn
4. Phi thu theo tin k hoch hp ng xõy dng
5. Cỏc khon phi thu khỏc
6. D phũng phi thu ngn hn khú ũi
IV. Hng tn kho
1. Hng tn kho
2. D phũng gim giỏ hng tn kho
V.Ti sn ngn hn khỏc
1. Chi phớ tr trc ngn hn

1. Chi phớ tr trc di hn

Mó ch tiờu
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213

10,712,891,815

93,370,479,003
89,260,645,997
772,088,825

3,521,575,941
(183,831,760)
30,769,906,930
30,769,906,930
6,385,563,194
204,213,706

6,181,349,488
37,157,343,687

6,379,503,421
3,371,734,601
26,349,737,725
(22,978,003,124)

473,457,150
(473,457,150)
3,007,768,820

30,360,343,734
2,460,343,731
27,900,000,003
417,496,532
417,496,532

2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền tr ước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu

310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416


2,316,030,644
1,912,697,700

49,800,651,298
49,782,740,298
21,750,000,000
8,502,618,712
(620,000)

8,293,419,431
1,476,505,990
9,760,816,165

17,911,000
17,911,000

178,396,184,629

192,307,253,197
142,309,988,300
137,927,594,258
5,217,000,000
47,352,278,921
26,726,032,927
1,567,558,062
31,087,891,517
5,147,304,262
18,895,041,414
1,934,487,155

Quý ny nm nay

S ly k t u
nm n cui quý
ny (Nm nay)

S ly k t u
nm n cui quý
ny (Nm trc)

35,790,989,435

50,326,618,992

74,164,248,739

360,279,483

155,389,779

1,997,010,728

Quý ny nm
trc

1. Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v

01

2. Cỏc khon gim tr doanh thu


5,887,221,948

7,342,154,184

9,863,880,557

13,686,472,842

6. Doanh thu hot ng ti chớnh

21

34,404,808

92,153,851

89,684,823

519,098,994

7. Chi phớ ti chớnh

22

588,528,838

314,351,225

988,150,888


3,841,051,496

5,479,251,898

7,440,893,490

10. Li nhun thun t hot ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (2

30

2,205,247,858

3,278,905,314

3,486,162,594

6,282,825,262

11. Thu nhp khỏc

31

5,200,000

6,100,000

9,000,000

9,720,000


50

2,110,547,858

3,210,975,960

3,395,262,594

6,190,015,908

16. Chi phớ thu TNDN hin hnh

51

527,636,965

802,743,990

848,815,649

1,547,503,977

17. Chi phớ thu TNDN hoón li

52

18. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip(60=50-51-52)

60


-

19. Lói c bn trờn c phiu(*)

70

728

1,212

728

1,212

- Trong ú: Chi phớ l ói vay

31,334,167,294


Báo cáo ti chính
Quý II năm 2011

Công ty cổ phần T vấn Sông Đ
Địa chỉ : Nh G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - H Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855
DN - BO CO LU CHUYN TIN T - PPTT
Quý II nm 2011



(4,766,369,156)

3. Tin chi tr cho ngi lao ng

03

(6,874,532,699)

(13,258,613,009)

4. Tin chi tr lói vay

04

(509,477,795)

(497,830,726)

5. Tin chi np thu thu nhp doanh nghip

05

(321,178,684)

(748,478,437)

6. Tin thu khỏc t hot ng kinh doanh

06


(1,519,624,364)

2.Tin thu t thanh lý, nhng bỏn TSC v cỏc ti sn di hn khỏ

22

0

3.Tin chi cho vay, mua cỏc cụng c n ca n v khỏc

23

4.Tin thu hi cho vay, bỏn li cỏc cụng c n ca n v khỏc

24

-

5.Tin chi u t gúp vn vo n v khỏc

25

-

6.Tin thu hi u t gúp vn vo n v khỏc

26

-


0

2.Tin chi tr vn gúp cho cỏc ch s hu, mua li c phiu ca doa

32

0

3.Tin vay ngn hn, di hn nhn c

33

4.Tin chi tr n gc vay

34

5.Tin chi tr n thuờ ti chớnh

35

-

-

6. C tc, li nhun ó tr cho ch s hu

36

-


Tin v tng ng tin cui k (70 = 50+60+61)

70

7,202,559,284
(192,865,000)

0
6,603,687,532

2,864,652,900
(2,496,784,944)

22,915,298,069


công ty cổ phần t vấn sông đ
g9 - thanh xuân nam - h nội

Mãu số B09 - DN
( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2003 của Bộ trởng BTC)

thuyết minh báo cáo ti chính
Quý II năm 2011
I. đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp :
1. Hình thức sở hữu vốn :
Công ty cổ phần T vấn Sông Đà đợc chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà Nớc là Công ty T vấn xây dựng Sông Đà theo quyết định số
1680/QĐ-BXD ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trởng Bộ Xây dựng.

- Trang trí nội thất.
- Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và sử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp .
- Thiết kế các công trình thuỷ lợi.


- Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ .
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đờng bộ .
- Nhận uỷ thác đầu t của các tổ chức và cá nhân .
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh nớc sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; SX nớc khoáng, nớc tinh khiết đóng chai
- SX nớc đá và kinh doanh nớc sạch, nwocs tinh khiết đóng chai, nớc khoáng PV sinh hoạt và công nghiệp
4. Tổng số cán bộ công nhân viên :

676 ngời

II. Kỳ kế toán v đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Niên độ kế toán :
- Niên độ kế toán của công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm .
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tóan
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VNĐ)
III. Chuẩn mực v chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trởng Bộ tài
chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v chế độ kế tóan
- Công ty lập Báo cáo tài chính và trình bày phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam .
3. Hình thức kế toán áp dụng
- Hình thức kế tóan doanh nghiệp áp dụng là Nhật ký chung
IV . Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền

- Doanh thu đợc xác định theo giá trị hợp lý đã đợc chủ đầu t chấp nhận thanh toán đã thu đợc tiền hoặc sẽ thu đợc tiền .
- Doanh thu hàng bán đợc ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau.
- Sản phẩm hoàn thành đã đợc chuyển giao cho ngời mua.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
- Công ty đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc tiền từ các chủ đầu t .
- Xác định đợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng .
- Doanh thu cung cấp dịch vụ t vấn thiết kế, khảo sát có liên quan đến nhiều kỳ báo cáo thì doanh thu đợc ghi nhận trong kỳ theo kết
quả phần công việc đã hoàn thành theo giai đoạn và đợc ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn và đợc ghi nhận bằng trị ghi trên phiếu giá thanh toán ( Phần bên A chấp nhận thanh
toán ).
- Có khả năng thu đợc tiền.
- Xác định đợc phần công việc hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán.
- Xác định đợc chi phí phát sinh để hoàn thành công việc.
- Khối lợng hoàn thành đợc xác định theo phơng pháp đánh giá công việc hoàn thành .
12. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính
- Chi phí tài chính đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh là tổng chi phí phát sinh trong kỳ ( không bù trừ với doanh thu tài
chính)
13. Phơng pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trên năm ( 25%)
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15. Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác
V . Thông tin bổ sung các khoản mục trong bảng cân đối kế toán
( Đơn vị tính : đồng )
1 Tiền v các khoản tơng đơng tiền

Đầu năm

- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
Cộng

Số cuối kỳ

- Phải thu các đơn vị trực thuộc
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận đợc chia
- Phải thu ngời lao động
- Phải thu khác
Cộng
4 Hng tồn kho
- Nguyên liệu, vật liệu

19,302,217

20,236,104

30,750,604,713

35,988,701,476

- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
- Thành phẩm


- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán
Cộng
5 Thuế v các khoản phải thu Nh nớc

30,769,906,930
Đầu năm

0

0

72,468,000

Nh cửa

Máy móc
thiết bị

5,788,013,550
0

Cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số d đầu năm
Tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ

72,468,000

72,468,000

- Đầu t XDCB hon thnh

0

- Tăng khác


26,422,205,725

5,788,013,550

9,440,708,537

399,256,275

7,350,024,073

22,978,003,124

420,531,145

29,048,730

164,944,602

614,524,477

Giá trị đã hao mòn luỹ kế
Số d đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Thanh lý, nhợng bán

0

- Giảm khác



996,264,017

2,829,678,124

Số d cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình

* Nguyên giá Tài sản cố định cuối kì đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng đợc là :
* Nguyên giá TSCĐ cuối kì chờ thanh lý

:

9 . Tình hình tăng giảm ti sản cố định vô hình :
Khoản mục

Quyền sử
dụng đất

Bản quyền bằng
sáng chế

Nhãn hiệu
hng hoá

Ti sản vô hình
khác

Tổng cộng


0

0

0

0

- Thanh lý, nhợng bán

0

- Nhợng bán

0
Số d cuối kỳ

396,300,864

77,156,286

473,457,150

396,300,864

77,156,286

473,457,150

Giá trị đã hao mòn luỹ kế

Số d cuối kỳ

0

0

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

* Tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp là giá trị sử dụng thơng hiệu Sông Đà đợc xác định trong bản xác định giá trị Doanh
nghiệp ngày tháng 6 năm 2004 của hội đồng xác định giá trị Doanh nghiệp khi doanh nghiệp chuyển từ Doanh nghiệp nhà nớc

11 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí XDCB dở dang
Cộng
13 Đầu t ti chính di hạn khác :

Đầu năm

Số cuối kỳ

3,007,768,820

4,959,248,059

3,007,768,820

4,959,248,059

Đầu năm



417,496,532

502,420,071

417,496,532

502,420,071

Đầu năm

Số cuối kỳ
5,217,000,000

- Vay ngắn hạn
- Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng
16 Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
- Thuế GTGT

0

5,217,000,000

Đầu năm

Số cuối kỳ

2,487,415,154


Số cuối kỳ

291,166,275

5,147,304,262

1,912,697,700

2,132,555,042

2,203,863,975

7,279,859,304

Đầu năm

Số cuối kỳ

- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm xã hội, BHYT

463,363,073

880,413,148

- Kinh phí công đoàn

676,538,574

997,921,548

Chỉ tiêu
Số d đầu năm trớc
- Tăng vốn trong năm trớc

Vốn đầu t của
chủ sở hữu
18,000,000,000

Vốn khác của
chủ sở hữu
8,502,618,712

Cổ phiếu quỹ
-620,000

Quỹ đầu t
phát triển

Quỹ dự phòng ti
chính

Lợi nhuận sau
thuế cha
phân phối

4,427,587,793

1,054,827,961

10,624,650,975

9,760,816,165

Số d đầu năm nay

21,750,000,000

8,502,618,712

-620,000

8,293,419,431

1,476,505,990

9,760,816,165

3,025,853,011

488,040,808

3,395,262,594

- Tăng năm nay
- Tăng khác
- Giảm khác

6,694,631,814

- Chia cổ tức năm nay
Số d cuối kì ny


11,092,500,000

11,092,500,000

viên)

10,657,500,000

10,657,500,000

21,750,000,000

21,750,000,000

Năm trớc
Vốn cổ phần
thờng đợc mua
th

Tổng số

Vốn cổ phần
thờng

11,092,500,000

11,092,500,000

0


21,750,000,000

21,750,000,000

21,750,000,000

Đầu năm

Số cuối kỳ

- Vốn đầu t của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức lợi nhuận đã chia
d Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thờng
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi
e Cổ phiếu
- Số lợng cổ phiếu đợc phép phát hành

2,175,000

21,750,000

2,175,000


+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu u đãi
- Số lợng cổ phiếu đang lu hành
+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu thờng đợc mua giá u đãi
* Mệnh giá cổ phiếu : Mệnh giá 1 cổ phiếu của Công ty phát hành là 10.000 đồng

đích
trích
quỹ
đầulập
t phát
triển,tquỹ
phòng
tài chính
và quỹ
vốn chủ
hữu hoặc đầu t theo chiều sâu của
f. Mục
Mục
đích
củalập
việc
trích
quỹ đầu
phátdựtriển
nhằm
mở rộng,
phátkhác
triểnthuộc


Đầu năm

- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

17,911,000

Số cuối kỳ


VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình by trong báo cáo kết quả HĐKD
Năm trớc
35,790,989,435

25 Tổng doanh thu bán hng v cung cấp dịc vụ ( Mã số 01)
- Doanh thu bán hàng

Năm nay
31,334,167,294

35,790,989,435

31,334,167,294

360,279,483

0



25,446,945,346

92,153,851

34,404,808

29 Doanh thu hoạt động ti chính ( Mã số 21)

863,445,363

- Lãi tiền gửi
- Doanh thu hoạt động tài chính khác

3,804,642

30 Chi phí hoạt động ti chính ( Mã số 22)

314,351,225

588,528,838

313,854,319

587,119,093

496,906

1,409,745


13,058,105,245

Năm nay

33 Các khoản thu nhập khác v chi phí khác
- Các khoản thu nhập khác
Cộng

Năm trớc

149,969,363

412,310,096

32,024,783,487

24,650,469,410

VII. Những thông tin khác
Lập biểu

Kế toán trởng

Tổng Giám đốc




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status