Công ty cổ phần xi măng Sông Đ - MST: 5400213153
Tập đon Sông Đ
Ti sản
Bảng cân đối kế toán
Ngày 30 tháng 6 năm 2011
Mã số Thuyết
minh
A. Ti sản ngắn hạn
I. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
IV. Hng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Ti sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng ti sản
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
138
139
140
141
149
150
151
152
154
155
200
210
211
...
...
V.01
...
V.02
...
...
...
...
...
...
...
V.03
...
...
V.04
...
...
...
...
V.05
...
...
...
...
...
V.06
V.07
...
240,770,156
34,586,168,412
1,679,851,174
1,679,851,174
3,500,000,000
3,500,000,000
3,500,000,000
3,500,000,000
23,028,844,396
14,008,349,622
4,101,253,645
16,998,312,708
10,215,239,285
1,048,597,600
6,264,223,203
(1,344,982,074)
11,045,973,323
11,045,973,323
7,079,457,897
(1,344,982,074)
11,877,217,801
11,877,217,801
(570,000,000)
312,727
3,468,000,000
3,468,000,000
3,468,000,000
3,468,000,000
40,923,123
40,923,123
170,932,821
170,932,821
47,878,550,735
43,974,778,717
Công ty cổ phần xi măng Sông Đ - MST: 5400213153
Tập đon Sông Đ
Nguồn vốn
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
11. Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản
II. Nguồn kinh phí v quỹ khác
1. Quỹ khen thởng phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Tổng cộng nguồn vốn
Ngời lập biểu
Bảng cân đối kế toán ngy 30 tháng 6 năm 2011
Mã số
Thuyết
minh
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
418
419
420
421
430
431
432
433
...
...
V.19
...
V.20
V.21
...
...
V.22
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
1,288,956,376
189,240,923
1,576,000,487
1,162,552,578
122,919,394
617,708,302
205,644,394
617,708,302
617,708,302
617,708,302
32,383,229,844
32,383,229,844
35,900,715,707
35,900,715,707
19,800,000,000
(1,366,318,570)
19,800,000,000
(1,366,318,570)
16,395,567,993
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Thuyết
minh
Quý này năm nay
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
17,781,538,263
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
76,045,455
Quý này năm
trước
15,492,380,898
-
Số lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý
này (Năm nay)
25,388,149,496
26,227,675,887
25,301,267,958
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)
20
(382,612,514)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
65,589,896
7. Chi phí tài chính
22
-
-
-
-
23
944,459,184
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
1,036,961,631
798,739,347
1,684,171,186
1,463,136,389
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) - (2
30
(1,902,885,539)
363,544,459
(3,517,485,863)
11. Thu nhập khác
31
-
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
50
-
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
-
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
-
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
60
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
-
-
-
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
62
-
-
-
-
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
70
-
-
-
-
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
01
02
03
04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05
- Chi phí lãi vay
06
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08
- Tăng, giảm các khoản phải thu
09
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
doanh nghiệp phải nộp)
11
- Tăng, giảm chi phí trả tr ước
12
- Tiền lãi vay đã trả
13
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
16
24
25
26
27
30
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý
này(Năm nay)
(3,517,485,863)
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý
này(Năm trước)
963,353,595
579,727,698
590,434,416
(82,491,907)
(782,728,491)
(3,020,250,072)
(6,749,999,518)
831,244,478
771,059,520
(624,249,625)
33
34
35
36
40
50
60
61
70
(2,825,055,000)
(1,439,081,018)
1,679,851,174
240,770,156
(2,825,055,000)
(9,119,458,689)
15,875,770,021
6,756,311,332
Hòa Bình, ngày 15 tháng 7 năm 2011
Ngư ời lập
Kế toán tr ưởg
Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ
Số 65, Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Ông Nguyễn Công Thưởng
Tổ 2B, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Ông Kiều Quang Thành
Tổ 14, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động kinh doanh chính
Công ty đăng ký hoạt động trong các lĩnh vực sau:
-
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
Khai thác khác (khai thác tận thu nguyên liệu sản xuất xi măng)
Sản xuất bao bì bằng giấy (vỏ bao xi măng);
Sản xuất xi măng;
Xây dựng nhà các loại;
Xây dựng các công trình kỹ thuật khác (Công nghiệp “vỏ bao che”);
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
Vận tải hàng hóa đường bộ;
Hoạt động dịch vụ tài chính khác: (Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân);
Hoạt động chính trong kỳ của Công ty là sản xuất, kinh doanh xi măng và vận chuyển hàng hóa.
9
4.1
Ước tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc
phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình
bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo
cáo về doanh thu và chi phí trong suốt kỳ tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể
khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.2
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ, các
khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi
thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này.
4.3
Các khoản phải thu và dự phòng phải thu khó đòi
Các khoản phải thu của khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo giá trị ghi nhận
ban đầu trừ đi dự phòng phải thu khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành. Theo đó, dự
phòng khoản phải thu khó đòi được lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán ghi trên
hợp đồng kinh tế, các khế ước vay nợ, các cam kết nợ hoặc các khoản thu mà người nợ khó có khả
năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.
4.4
Hàng tồn kho
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải
Dụng cụ quản lý
4.6
Thờigiankhấuhao
6 tháng đầu năm 2010
10
10
10
03 - 10
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá tài sản cố định vô hình của Công ty là giá trị thương hiệu của Tổng Công ty Sông Đà,
được xác định theo Quyết định số 294/TCT/HĐQT ngày 25/5/2004 của Hội đồng Quản trị Tổng
Công ty Sông Đà, Nghị quyết số 03/ĐHCĐ ngày 19/5/2005 của Đại hội cổ đông thường niên năm
2005 về việc tăng vốn điều lệ Công ty bằng giá trị thương hiệu Sông Đà và Quyết định số
85/CT/HĐQT ngày 22/5/2005 của Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà.
Tài sản cố định vô hình nêu trên được trình bày theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế và tính
khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian sử dụng ước tính là 20 năm.
4.7
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng tin cậy và
Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này. Doanh thu bán hàng được ghi
nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi
suất áp dụng.
VND
01/01/2011
VND
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
62.724.598
178.045.558
7.200.896
1.672.650.278
Tổng
240.770.156
1.679.851.174
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
Tiền gửi có kỳ hạn
3.500.000.000
6.264.223.203
270.000.000
86.604.366
15.505.491
1.000.000.000
3.780.000.000
48.274.285
261.410.344
-
7.079.457.897
270.000.000
78.524.243
10.208.488
1.000.000.000
3.780.000.000
48.274.285
261.410.344
550.000.000
197.241.824
30.411.558
12.371.748
12.403.587
550.000.000
67.440.132
Tổng
6.480.389.129
584.410.649
218.645.659
4.581.108.463
50.908.974
6.673.779.820
206.296.937
365.123.607
11.045.973.323
11.877.217.801
Năm 2010
VND
Tại ngày 01 tháng 01
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Năm 2011
VND
191.835.392
58.000.000
Tại ngày 30 tháng 6
133.835.392
585.355.137
149.952.283
Tổng
585.355.137
149.952.283
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
Tạm ứng
664.899.422
380.834.446
Tổng
664.899.422
380.834.446
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Phương tiện
vận tải
Thiết bị,
dụng cụ quản lý
Tổng
42.236.322.676
33.207.449.057
6.435.765.144
313.247.357
82.192.784.234
Tăng trong kỳ
Phân loại lại
501.519.393
501.519.393
-
-
1.165.026.500
282.608.521
77.673.419.477
48.758.829
41.793.282
6.965.547
235.056.212
169.748.880
65.307.332
241.656.678
241.656.678
-
256.937.970
89.028.858
167.909.112
782.409.689
542.227.698
240.181.991
-
6.965.547
6.965.547
167.909.112
3.977.137.059
Nguyên giá
Số dư tại 01/01/2011
Số dư tại 30/06/2011
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư tại 01/01/2011
Tăng trong kỳ
Khấu hao trong kỳ
Phân loại lại
Giảm trong kỳ
Phân loại lại
Số dư tại 30/06/2011
Giá trị còn lại
Tại 01/01/2011
Tại 30/06/2011
5. 9 Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình là giá trị thương hiệu Sông Đà, được ghi nhận này căn cứ theo Quyết định số 294/TCT/HĐQT ngày 25/5/2004 của Hội đồng Quản trị
Tổng Công ty Sông Đà, Nghị quyết số 03/ĐHCĐ ngày 19/5/2005 của Đại hội cổ đông thường niên năm 2005 và Quyết định số 85/CT/HĐQT ngày 22/5/2005
của Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà. Tài sản được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong vòng 20 năm.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ
Báocáotàichínhgiữaniênđộcho kỳhoạtđộngtừngày01/01/2011đếnngày30/6/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09a - DN
Tại ngày 01 tháng 01
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
170.932.821
130.009.698
-
Tại ngày 30 tháng 6
40.923.123
-
Chi tiết số dư theo nội dung
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
Giá trị lắp đặt hệ thống băng tải máy nghiền
Chi phí sửa chữa động cơ
25.673.123
15.250.000
600.289.319
207.808.443
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
Trích trước chi phí tiêu thụ xi măng
Trích trước chi phí sửa chữa lớn
Trích trước chi phí khuyến mại
99.785.877
335.176.425
66.592.191
97.077.562
92.163.361
Tổng
501.554.493
189.240.923
5. 12 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. 13 Chi phí phải trả
40.165.600
143.808.067
335.567.091
683.177.420
26.017.165
217.983.676
17.922.469
20.000.000
5.455.000
10.000.000
150.000.000
34.478.003
46.183.500
125.914.618
14.877.500
14.345.489
1.574.295.614
1.162.552.578
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
Vốn của Nhà nước
Vốn của cổ đông khác
Bùi Công Đoàn - Phòng VTTT
Bảo hiểm thất nghiệp
Phải trả, phải nộp khác
Tổng
5. 15 Vốn chủ sở hữu
a.
Chi tiết Vốn chủ sở hữu
Số lượng cổ phiếu quỹ
b.
Giao dịch về vốn với chủ sở hữu và chia cổ tức phân phối lợi nhuận
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp tại ngày đầu kỳ
Vốn góp tăng trong kỳ
Vốn góp giảm trong kỳ
Vốn góp tại ngày cuối kỳ
Cổ tức đã chia
16
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2011
đến 30/06/2011 VND
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2010
đến 30/06/2010 VND
Quỹ đầu tư
phát triển
Lợi nhuận
chưa phân phối
Đơn vị t í nh:
VND
Tổng
19.800.000.000
-
(1.366.318.570)
-
1.684.505.776
285.222.553
285.222.553
13.917.665.295
2.477.902.698
2.477.902.698
6.550.192.911
(898.262.045)
(898.262.045)
-
40.586.045.412
(898.262.045)
35.900.715.707
Số dư ngày 01/01/2011
Tăng trong kỳ
Lợi nhuận sau thuế
Phân phối lợi nhuận
19.800.000.000
-
(1.366.318.570)
-
1.969.728.329
-
16.395.567.993
-
(898.262.045)
(3.517.485.863)
(3.517.485.863)
-
35.900.715.707
(3.517.485.863)
(3.517.485.863)
-
Chi trả cổ tức
Trích lập các quỹ
Giảm trong kỳ
Phân phối lợi nhuận vào quỹ
Chia cổ tức
Số dư ngày 30/06/2011
Vốn đầu tư
của chủ sở hữu
17
d.
Cổ phiếu
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2011
đến 30/06/2011
(cổ phiếu)
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2010
đến 30/06/2010
(cổ phiếu)
1.980.000
1.887.600
1.887.600
27.881.949.902
76.045.455
-
25.312.104.041
27.881.949.902
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2011
đến 30/06/2011
VND
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2010
đến 30/06/2010
VND
Giá vốn thành phẩm xi măng
Giá vốn khác
20.839.407.553
5.388.268.334
25.100.122.036
201.145.922
790.267.224
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
Số lượng cổ phiếu được mua lại
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:
1.887.600
1.887.600
-
5. 16 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Hàng bán bị trả lại
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ
5. 17 Giá vốn hàng bán
5. 18 Doanh thu tài chính
18
5. 19 Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2011
722.515.199
-
-
(3.517.485.863)
92.400
1.887.600
722.515.199
92.400
1.887.600
(1.863)
383
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2011
đến 30/06/2011
VND
Kỳ hoạt động
từ 01/01/2010
đến 30/06/2010
VND
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí thuế TNDN hiện hành
963.353.595
25%
240.838.396
-
5. 20 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Các khoản điều chỉnh
Lợi nhuận phân bổ cho cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu quỹ
Cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
5. 21 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
19
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ
Báocáotàichínhgiữaniênđộcho kỳhoạtđộngtừngày01/01/2011đếnngày30/6/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
6.
MẪU B 09a - DN
GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN
Các giao dịch với nhân sự chủ chốt
29.818.182
113.272.727
360.363.642
32.500.000
Tổng
29.818.182
506.136.369
Các giao dịch mua
Xí nghiệp Sông Đà 12.7 - Công ty Sông Đà 12
1.094.307.490
10.073.213.370
Tổng
1.094.307.490
10.073.213.370
30/06/2011
VND
01/01/2011
Số dư với các bên liên quan
Các khoản phải trả
Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương Mại
Sông Đà (Bao bì cũ)
Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
Công ty CP may xuất khẩu Sông Đà
-
200.000.000
4.344.920.272
9.260.000
1.588.840.800
9.260.000
Tổng
4.557.918.511
2.244.286.608
20
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ