Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CP XD HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 6, nhà G10, số 493 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Nam - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại:Fax:
04.37684581
04.37682972
Mẫu số B 01 - DN
(Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
I- Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
II- Đầu tư tài chính ngắn hạn
III- Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
IV- Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V- Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
352,629,597,361
523,472,211
523,472,211
181,468,925,040
57,566,172,255
14,846,354,217
132,694,696,149
(23,638,297,581)
147,071,793,281
147,071,793,281
6,113,724,401
375,172,124
5,738,552,277
1,122,322,009
1,122,322,009
186,390,846,800
64,132,201,159
13,227,256,891
132,669,686,331
(23,638,297,581)
156,852,013,886
156,852,013,886
8,264,414,666
371,880,079
7,892,534,587
200
3,284,068,182
(1,298,768,473)
46,943,025,208
46,943,025,208
67,891,168,234
66,460,000,000
100,000,000
3,933,445,000
(2,602,276,766)
488,922,040
488,922,040
38,049,750,293
35,789,552,145
67,222,129,750
(31,432,577,605)
2,260,198,148
3,284,068,182
(1,023,870,034)
33,621,136,915
33,621,136,915
67,891,168,234
66,460,000,000
100,000,000
3,933,445,000
(2,602,276,766)
1,300,709,386
1,300,709,386
484,098,774,257
5.9
5.6
5.7
5.8
5.5
5.2
5.9
NGUỒN VỐN
MS
TM
30/09/2015
01/01/2015
A- NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
300
289,250,751,356
27,011,759,269
27,003,031,327
4. Phải trả người lao động
314
11,702,547,875
9,355,883,984
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
315 5.13
4,921,231,140
147,514,100
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
316
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318 5.15
7,141,245,666
II- Nợ dài hạn
330
21,697,745,677
22,559,113,177
1. Phải trả người bán dài hạn
331
-
-
-
-
-
-
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332
3. Chi phí phải trả dài hạn
I- Vốn chủ sở hữu
410 5.18
194,848,022,901
197,091,435,330
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
209,500,000,000
209,500,000,000
411a
209,500,000,000
209,500,000,000
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Cổ phiếu ưu đãi
411b
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
(21,498,010,637)
LNST chưa phân phối LK đến cuối kỳ trc
421a
(21,498,010,637)
(21,498,010,637)
LNST chưa phân phối kỳ này
421b
(2,243,412,429)
II- Nguồn kinh phí và quỹ khác
430 5.19
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
440
-
484,098,774,257
493,492,362,189
MS
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10
4. Giá vốn hàng bán
11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
7. Chi phí tài chính
22
Trong đó Chi phí lãi vay
23
8. Chi phí bán hàng
24
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)-(24+25))
30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác
32
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
Quý III
Năm 2015
3,379,104,505
3,379,104,505
3,407,189,209
(28,084,704)
598,358,953
2,131,823,020
2,131,823,020
808,451,012
(2,369,999,783)
13,180,000
(13,180,000)
(2,383,179,783)
(2,383,179,783)
(116.03)
LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Bùi Thị Thanh Hương
Chu Thị Ánh
Năm 2014
15,378,828,106
15,378,828,106
13,491,858,509
1,886,969,597
3,887,184,240
5,236,779,396
5,236,779,396
4,811,547,008
(89,988,007)
2,584,730,001
3,180,302,145
(595,572,144)
(685,560,151)
(685,560,151)
(33.40)
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2015
TỔNG GIÁM ĐỐC
Mẫu số B 03 - DN
Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CP XD HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 6, nhà G10, số 493 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Nam - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: Fax: 04.37682972
(Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Theo phương pháp gián tiếp
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015
CHỈ TIÊU
05
(7,540,031,002)
(3,747,830,900)
06
4,457,110,609
5,236,779,396
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-
08
(874,326,371)
09
10
(4,571,509,263)
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựngTSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33
34
35
40
50
60
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
70
(3,137,744,307)
(1,191,065,550)
2,308,267,785
1,117,202,235
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2015
TỔNG GIÁM ĐỐC
Mẫu số B 09 - DN
Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CP XD HẠ TẦNG SÔNG ĐÀ
Địa chỉ:
Tầng 6, nhà G10, số 493 Nguyễn Trãi -
(Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Thanh Xuân Nam - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04.37684581
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Fax: 04.37682972
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2015
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu vốn:
- Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Sông Đà là Công ty được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá Trạm bê tông thương
- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên, nhiên vật liệu, vật tư thiết bị, phụ tùng máy xây dựng;
- Sản xuất kinh doanh que hàn;
- Kinh doanh phát triển nhà, khu đô thị và công nghiệp;
- Sản xuất kinh doanh điện;
- Tư vấn giám sát xây dựng ( không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình );
- Trang trí ngoại thất công trình;
- Cho thuê văn phòng, nhà ở, kho bãi, nhà xưởng, bãi đỗ xe;
Page 1
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống giải khát, dịch vụ vui chơi, giải trí ( không bao gồm kinh doanh phòng
hát karaoke, vũ trường, quán bar )
- Sản xuất, mua bán xi măng;
- Kinh doanh, khai thác, chế biến các loại khoáng sản ( trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm )
- Đại lý kinh doanh xăng dầu, mỡ nhờn, khí đốt;
- Nhận uỷ thác đầu tư cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
- Đào tạo, dạy nghề công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng và công nghiệp thông tin ( Chỉ được hoạt động sau khi được
cơ quan có thẩm quyền cho phép );
- Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô theo hợp đồng;
- Thiết kế kết cấu đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Kinh doanh bất động sản;
- Đầu tư xây dựng công viên;
- Quản lý, điều hành công viên, khu vui chơi, giải trí công cộng;
Trong quý III năm 2015, hoạt động chính của Công ty:là xây dựng các công trình, và một số lao vụ phục vụ nhỏ lẻ khác.
4. Chu kỳ sản xuất kinh doanh: 12 tháng
5. Cấu trúc doanh nghiệp:
- Danh sách Công ty con:
Tên Công ty
Tỷ lệ lợi ích của
- Danh sách các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc:
Tên đơn vị trực thuộc
Địa chỉ
Xí nghiệp xây lắp & SXVLXD số 1Tầng trệt, Tòa nhà Sico, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xí nghiệp Xây lắp Sico 5
Tầng trệt, Tòa nhà Sico, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xí nghiệp Xây lắp Sico 6
Tầng trệt, Tòa nhà Sico, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
II. KÝ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01/2015 và kết thúc vào ngày 31/12/2015.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam.
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng Sông Đà tuyên bố tuân thủ các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam do Bộ Tài
chính ban hành; phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: các khoản tiền mặt tại quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn, hoặc các khoản đầu
tư có tính thanh khoản cao. Các khoản thanh khoản cao là các khoản có khả năng chuyển đổi thành các khoản tiền xác định và
ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị của các khoản này.
Page 2
- Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi giá thị trường của khoản đầu tư giảm xuống thấp hơn nguyên giá hoặc nếu công ty
nhận đầu tư bị lỗ. Sau khi khoản dự phòng này được lập, nếu giá trị có thể thu hồi của khoản đầu tư tăng lên thì khoản dự
phóng sẽ được hoàn nhập. Khoản dự phòng chỉ được hoàn nhập trong phạm vi sao cho giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư
không vượt quá giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư này khi giả định không có khoản dự phòng nào đã được ghi nhận.
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn được áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính và thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chính sách kế toán áp dụng cho chi chí đi vay Công ty thực hiện theo Chuẩn mực Kế toán số 16 về Chi phí đi vay, cụ thể:
- Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó
(được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các
khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
- Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở
dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
- Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử
dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi
phát sinh.
- Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có được tài
sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá.
- Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và
khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hóa trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số
phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó.
Page 3
7. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước:
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận và tính vào chi phí
sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước để phân bổ dần vào kết quả
hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
- Chi phí thành lập.
hoá đơn đã phát hành và được khách hàng chấp nhận thanh toán không phân biệt đã thu hay chưa thu được tiền.
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận trên cơ sở hàng hoá, dịch vụ đã giao cho khách hàng, đã phát hành
hoá đơn và được khách hàng chấp nhận thanh toán, không phân biệt đã thu hay chưa thu được tiền.
- Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản
doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời 2 điều kiện:
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó
+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Page 4
12. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
- Các khoản được điều chỉnh giảm trừ vào doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ, gồm: Chiết khấu thương
mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại.
- Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho người mua do sản phẩm, hàng hóa kém, mất phẩm chất hay không đúng quy cách
theo quy định trong hợp đồng kinh tế.
- Hàng bán bị trả lại do các nguyên nhân: vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị kém, mất phẩm chất, không đúng
chủng loại , quy cách.
13. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
- Ghi nhận giá vốn hàng bán tuân thủ nguyên tắc phù hợp và nguyên tắc nhất quán.
- Bao gồm: giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư, giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp bán trong
kỳ.
14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính
- Chi phí đi vay vốn
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
15. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh
- Các khoản tương đương tiền
Cộng
2. Các khoản đầu tư tài chính
30/09/2015
01/01/2015
2.1 Chứng khoán kinh doanh
-
-
2.2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
-
-
* Ngắn hạn
-
-
* Dài hạn
- Các khoản đầu tư khác
2.3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
+ Về số lượng
420,000
+ Về giá trị
420,000
4,200,000,000
4,200,000,000
8,000,000,000
8,000,000,000
- Công ty TNHH Sico Đồng Bằng
+ Về số lượng
+ Về giá trị
- Công ty Cổ phần Sông Đà Đồng Nai
+ Về số lượng
658,110
+ Về giá trị
Cộng
658,110
38,960,000,000
224,963
+ Về giá trị
224,963
2,249,625,000
2,249,625,000
Công ty Cổ phần Thương mại Nam Sài Gòn
+ Về số lượng
1,500
+ Về giá trị
1,500
1,540,000,000
1,540,000,000
143,820,000
143,820,000
Ban QLDA số 5 Lạc Long Quân
+ Về số lượng
+ Về giá trị
Cty TNHH Xăng dầu Sông Đà Đồng Nai
+ Về số lượng
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Ký cược, ký quỹ
5,800,611,249
Page 6
4,954,332,408
- Phải thu khác
95,600,885,959
127,715,353,923
Cộng
101,401,497,208
132,669,686,331
-
b- Dài hạn
30/09/2015
4. Hàng tồn kho
01/01/2015
Cộng giá gốc hàng tồn kho
-
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: ( Không phát sinh )
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm: ( Không phát sinh )
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: ( Không phát sinh )
5. Tài sản dở dang dài hạn
30/09/2015
01/01/2015
-
- Chi phí sản xuất, KDDD dài hạn
-
46,943,025,208
- Xây dựng cơ bản dở dang:
33,621,136,915
Trong đó ( Những hạng mục lớn ):
-
+ Chi phí mua sắm TSCĐ
50,000,000
5,300,000,000
+ Dự án số 5 Lạc Long Quân
+ Các công trình khác
Cộng
-
53,895,454
53,895,454
46,943,025,208
33,621,136,915
6. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện,
vận tải truyền
dẫn
-
-
-
- ĐTXDCB
hoàn thành
-
-
-
-
-
-
- Tăng khác
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Page 7-
-
-
-
- Chuyển
sang BĐS
đầu
tư lý,
- Thanh
nhượng bán
- Tài sản
327,387,168
1,279,221,166
31,432,577,605
106,415,478
3,941,480,811
104,814,864
6,721,851
17,675,008
4,177,108,012
- Tăng khác
- Chuyển
sang BĐS
đầu tư
- Thanh lý,
nhượng bán
- Tài sản
đem đi góp
vốn
- Giảm khác
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Số dư cuối
24,236,238,117
4,991,695,900
1,695,625
4,821,377
31,612,444,133
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: 30.877.770.678 đồng
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 1.861.391.866 đồng
7. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính
Khoản mục
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện,
vận tải truyền
dẫn
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
TSCĐ khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
-
-
-
- Tăng khác
-
-
-
-
-
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
-
-
-
-
-
-
-
1,023,870,034
- Khấu hao trong kỳ
169,431,822
105,466,617
-
-
274,898,439
Giá trị hao mòn lũy kế
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
-
-
-
-
-
-
-
-
492,177,546
-
-
1,298,768,473
738,266,344
Page 8
-
-
2,260,198,148
Số dư cuối kỳ
806,590,927
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
-
-
- Công cụ dụng cụ xuất dùng
-
-
- Chi phí đi vay;
-
-
- Các khoản khác
Cộng
375,172,124
371,880,079
375,172,124
371,880,079
b. Dài hạn
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
Tăng trong kỳ
1,223,862,661
Giảm trong kỳ
01/01/2015
12,103,377,750
93,741,975,854
2,040,816,748
-
861,367,500
2,902,184,248
2,040,816,748
-
861,367,500
2,902,184,248
- Các khoản nợ thuê tài chính
9 tháng đầu năm 2015
287,122,500
510,440,000
Trên 5 năm
11. Trái phiếu phát hành: (Không phát sinh)
12. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
- Thuế GTGT
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
30/09/2015
11,598,507,036
Page 9-
Số phải nộp
trong năm
15,924,772
-
Số đã thực nộp
trong năm
-
01/01/2015
11,582,582,264
-
59,109,662
-
-
59,109,662
-
-
4,000,000
6,000,000
8,196,830
13,844,986,440
5,000,000
3,000,000
556,549,975
-
-
-
-
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn
-
-
- Các khoản trích trước khác
Cộng
4,921,231,140
147,514,100
4,921,231,140
147,514,100
b. Dài hạn
-
- Lãi vay
18,253,728,929
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn
3,306,590,881
2,939,100,279
- Bảo hiểm y tế
464,827,132
396,030,667
- Bảo hiểm thất nghiệp
219,942,596
189,366,395
- Bảo hiểm xã hội
- Phải trả về cổ phần hoá
-
-
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả
-
-
Page 10
- Bảo hiểm y tế
-
-
- Bảo hiểm thất nghiệp
-
-
- Phải trả về cổ phần hoá
-
-
1,403,200,000
- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
1,403,200,000
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả
-
-
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác
-
-
7,141,245,666
Cộng
b. Dài hạn:
6,197,063,532
0
0
30/09/2015
16. Dự phòng phải trả:
01/01/2015
a. Ngắn hạn:
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
30/09/2015
01/01/2015
30/09/2015
01/01/2015
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá
trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá
trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại
18. Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Nội dung
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
- Tăng vốn
trong năm
-
-
-
-
-
0
- Lãi trong
năm trước
-
-
-
-
-
0
năm trước
-
-
-
-
- Giảm khác
-
-
-
-
Số dư cuối
năm trước Số dư đầu
năm này
209,500,000,000
650,501,870
(7,525,875,398)
-
-
- Tăng khác
-
-
-
-
-
0
- Giảm vốn
trong kỳ
-
-
-
-
0
Số dư cuối kỳ 209,500,000,000
650,501,870
(7,525,875,398)
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp của các cổ đông
Cộng
15,964,819,495
30/09/2015
0
(2,243,412,429)
(23,741,423,066)
(2,243,412,429)
194,848,022,901
01/01/2015
209,500,000,000
-
+ Vốn góp giảm trong kỳ
-
-
+ Vốn góp cuối kỳ
209,500,000,000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
d- Cổ tức
209,500,000,000
-
-
30/09/2015
01/01/2015
Page 12
30/09/2015
-
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
410,500
410,500
+ Cổ phiếu phổ thông
410,500
410,500
+ Cổ phiếu ưu đãi
-
-
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
20,539,500
20,539,500
+ Cổ phiếu phổ thông
20,539,500
15,964,819,495
15,964,819,495
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo quy định của các Chuẩn mực kế
toán cụ thể: ( không có )
19. Nguồn kinh phí
30/09/2015
01/01/2015
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
-
-
- Chi sự nghiệp
-
-
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
-
-
223,708,559
3,379,104,505
15,378,828,106
Quý III năm 2015
Quý III năm 2014
Quý III năm 2015
Page 13
Quý III năm 2014
+ Chiết khấu thương mại
+ Giảm giá hàng bán
+ Hàng bán bị trả lại
3. Giá vốn hàng bán
- Giá vốn hợp đồng xây lắp
2,104,512,462
-
- Giá vốn hàng hoá, thành phẩm
- Giá vốn cung cấp dịch vụ
Cộng
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
-
-
- Lãi chênh lệch tỷ giá
-
-
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán
-
-
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
-
-
598,358,953
Cộng
5. Chi phí tài chính
Quý III năm 2015
tổn thất đầu tư
-
-
- Chi phí tài chính khác
-
-
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính
-
-
2,131,823,020
Cộng
6. Thu nhập khác
Quý III năm 2015
2,677,914,421
Quý III năm 2014
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
-
-
Quý III năm 2015
Quý III năm 2014
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng
bán TSCĐ
-
-
- Lỗ do đánh giá lại tài sản
-
-
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính
-
-
-
-
66,535,963
143,500,000
-
322,363,636
- Chi phí sản xuất chung
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
Cộng
2,711,160,211
3,295,565,685
808,451,012
1,309,003,678
4,057,676,050
14,369,139,067
b. Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, tái
cơ cấu, dự phòng khác
-
trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm
nay
-
-
- Tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành
-
-
10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn
lại
Quý III năm 2015
Quý III năm 2014
- Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế.
-
-
- Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ việc
hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại.
VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẢY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ
nhưng không được sử dụng:
Quý III năm 2015
Quý III năm 2014
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên
quan trực tiếp hoặc nghiệp vụ cho thuê tài chính
-
-
- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh
doanh khác trong kỳ báo cáo
-
-
Page 15
- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và
tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ
nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế
của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh
S:
V/v: Gii trỡnh v vic chờnh lch KQKD
Cụng ty m quý 3/2015.
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
****
H Ni, ngy 28 thỏng 10 nm 2015
Kớnh gi: - uỷ ban chứng khoán nhà nớc
- sở giao dịch chứng khoán tp hà nội
Trc tiờn, Cụng ty C phn Xõy dng H tng Sụng xin gi li cho trõn trng nht
ti y ban chng khoỏn Nh Nc, S giao dch chng khoỏn H Ni v xin chõn thnh cm n
s quan tõm hp tỏc ca Quý c quan trong sut thi gian va qua.
Trờn bỏo cỏo ti chớnh Cụng ty m quý 3/2015 ca Cụng ty C phn Xõy dng H tng
Sụng cú kt qu kinh doanh õm v chờnh lch trờn 10% so vi cựng k nm trc. Cụng ty
C phn Xõy dng H tng Sụng xin c gii trỡnh nh sau:
Quý 3/2015 do khú khn chung ca nn kinh t nờn cỏc Cụng ty C phn Xõy dng H
tng Sụng thiu cụng n vic lm trong khi chi phớ tin lng cho b phn qun lý vn phi
chi tr.mt khỏc thu vn rt chm nờn chi phớ ti chớnh cao so vi doanh thu ó thc hin dn
n kt qu kinh doanh quý 3/2015 l s õm v chờnh lch gim hn 10% so vi cựng k nm
2014.
Trờn õy l gii trỡnh ca Cụng ty C phn Xõy dng H tng Sụng
Trõn trng cm n s quan tõm ca Quý c quan!
Ni nhn :
- Nh kớnh gi.
- Lu TCKT.