Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty cổ phần Đầu tư - Phát triển Sông Đà - Pdf 36

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: 14B Kỳ Đồng, Phường 14, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08 6290 5659 Fax: 083 6290 5598

Báo cáo tài chính
Quý IV năm tài chính 2010
Mẫu số B01b-DN

DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210

V.1

V.2

V.3
V.4

V.5

V.6

V.7

V.8

V.9
V.10

V.11

Số đầu năm
231,236,001,534
103,797,670,176
4,047,670,176
99,750,000,000
66,086,437,218
54,989,523,465
6,516,480,163
4,580,433,590
52,286,202,865

2,787,242,413
8,295,581,837
287,585,220,870
252,557,832,635
249,409,966,630
272,147,016,811
(22,737,050,181)
506,570,278
533,231,872
(26,661,594)
2,641,295,727
24,566,923,975
24,754,951,700
(188,027,725)
9,704,413,800
9,704,413,800
-


Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ

7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

260
261
262
268
269
270
300
310
311
312
313

421
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06

V.12

V.13

V.14
V.15

V.16

V.17
V.18

V.19

V.20


490,630,156,181
165,906,258,190
46,000,000,000
48,185,797,693
2,460,133,725
5,468,705,790
2,864,441,609
44,585,208,696
15,271,933,843
1,070,036,834
324,723,897,991
43,070,217,888
281,637,845,844
15,834,259
153,664,490,574
153,664,490,574
80,000,000,000
22,400,000,000
(60,000)
200,000,000
29,582,384,518
2,935,143,461
18,547,022,595
644,294,646,755
-

Lập, ngày 18 tháng 01 năm 2011

2


DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ IV/2010

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
4. Giá vốn hàng bán
11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
7. Chi phí tài chính
22
- Trong đó: Chi phí lãi vay
23
8. Chi phí bán hàng
24
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) - (24+25)}
30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác


VI.26
VI.27

VI.28

VI.29

46,121,059,921
0
46,121,059,921
27,735,365,944
18,385,693,977
20,415,554
8,350,016,500
8,183,302,205
305,799,202
1,078,591,007
8,671,702,822
694,629,672
558,155,205
136,474,467
0
8,808,177,289
1,856,188,054
0
6,951,989,235
0
0
869

39,217,454
122,673,791,088
79,219,672,771
43,454,118,317
150,097,112
17,379,377,169
17,103,279,509
1,016,349,609
3,667,171,122
21,541,317,529
1,057,252,310
608,759,215
448,493,095
0
21,989,810,624
3,442,788,030
0
18,547,022,594
0
0
0

Số lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý
này (Năm trước)
132,178,013,120
29,326,034
132,148,687,086
95,356,875,165
36,791,811,921


Lưu Huy Biên


Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: 14B Kỳ Đồng, Phường 14, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08 6290 5659 Fax: 083 6290 5598

Báo cáo tài chính
Quý IV năm tài chính 2010
Mẫu số B03b - DN

DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPGT - NĂM 2010

Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp

10

0
21,989,810,624
26,171,155,420
9,217,973,023

Lũy kế từ đầu năm đến
cuối quý này(Năm
trước)
0
16,247,671,858
24,545,348,837
6,899,993,881

(150,097,112)
17,103,279,509
48,160,966,044
(65,735,664,412)
(116,959,331,645)

(1,104,306,783)
18,749,661,739
40,793,020,695
10,973,887,362
(37,687,735,161)

11
12
13

(14,914,499,186)

(6,021,681,890)

(4,900,000,000)

(1,229,413,800)
2,400,000,000
1,104,306,783
(3,746,788,907)

31

30,000,000,000

32
33
34

52,461,000,000
(56,323,577,997)

Mã chỉ tiêu

01

4

Thuyết
minh

26,137,422,003
(60,461,207,833)
103,797,670,176
0
43,336,462,344

(9,999,988,000)
142,976,535,866
96,943,456,703
6,854,312,473
0
103,797,769,176

Lập, ngày 18 tháng 01 năm 2011

NGƯỜI LẬP BIỂU

Trịnh Thị Minh Hoa

KẾ TOÁN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

Vũ Văn Hùng

Lưu Huy Biên

5



381,357,076
6,888,009,727
55,000,000,000

831,732,610
3,672,903,628
37,870,000,000

3,394,866
-

3,970,411
7,477,138

9,800,766
932,502,873

43,331,782,292

62,269,366,803

42,374,636,238

3,394,866

11,447,549

942,303,639

31/12/2010

VND
19,675,823
4,315,750,622
760,051,237
2,767,586,862
113,794,832

30/09/2010
VND
16,497,452
4,315,750,622
475,256,852
760,051,237
2,198,467,858
-

7,976,859,376

7,766,024,021

31/12/2010
VND

30/09/2010
VND

Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí SXKD dở dang (*)
Thành phẩm

30/09/2010
VND

162,524,941,323
66,792,264,409
91,204,299,119
2,474,831,449
489,272,969
1,564,273,377

151,515,767,345
67,880,155,927
80,745,967,329
2,474,384,965
415,259,124

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng tại Nh Hàng Hải - CN Hồ Chí Minh
Cộng
2. CÁC KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG
Tổng công ty cấp nước
Phải thu PGBT
Phải thu khoản hợp tác đầu tư Dự án Hiệp Bình Chánh
Các khách hàng khác
Phải thu tiền xi măng
Phải thu khách hàng thuê văn phòng toà nhà Songda Tower
Phải thu khách hàng dịch vụ toà nhà Songda Tower
Phải thu DA Kỳ Đồng
Phải thu Công ty CP Sông Đà An Nhân

65,485,728
4,012,665,330
34,629,558,774
184,730,000

5,036,612,900
12,756,847,997
4,661,065,000

5,734,849,865
39,672,389,743
5,209,505,000
68,023,191,725

VPCT
19,675,823
4,315,750,622
760,051,237
2,662,708,882
113,794,832
7,871,981,396

VPCT

39,672,389,743

CN Sài Gòn

5,209,505,000


-

66,792,264,409

489,272,969

1,245,382,257

(*) Chi tiết Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phí sản xuất kinh doanh các dự án
Dự án Chung cư Sông Đà Riverside (1)
Dự án Cao ốc Sông Đà IDC Gò Vấp (2)
Dự án Sông Đà IDC Nhơn Trạch - Đồng Nai (3)
Dự án Khu đô thị Hồng Thái (4)
Dự án Khu Dân Cư Hiệp Bình Chánh (5)

VPCT
95,243,403,945

CN Sài Gòn
66,792,264,409
66,792,264,409

CN HN
489,272,969

91,204,299,119
2,474,831,449
489,272,969

840,841,111
274,935,447
392,240,813

2,613,173,509
1,087,053,507
840,841,111
274,935,447
410,343,444

-

-

165,138,114,832

154,110,838,223

97,856,577,454

66,792,264,409

489,272,969

-

-

(1): Dự án chung cư Sông đà Riverside do Công ty làm chủ đầu tư và được liên kết thực hiện đầu tư với Công ty CP Quốc tế An Vui
theo hợp đồng liên kết kèm theo quyết định số 10/2008/QĐ-HĐQT, theo đó tỷ lệ tham gia góp vốn của Công ty CP Quốc tế An Vui là


1,165,680,830
72,946,478
275,801,100

4,404,670,517
190,652,812
116,714,366
479,083,411

1,514,428,408

5,191,121,106

31/12/2010
VND

30/09/2010
VND

8,265,581,837
30,000,000

5,542,948,956
-

6,478,016,543
30,000,000

1,027,269,404

689,044,300

VPCT

-

CN Sài Gòn

-

476,636,530
72,946,478
275,801,100

-

825,384,108

CN HN

NMTĐKrongKmar

7. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Chỉ tiêu
Nguyên giá TSCĐ
Số đầu kỳ
Tăng trong kỳ
- Do mua sắm
- Do XDCB
- Tăng khác

71,961,686,289

8,577,091,166

108,035,345
1,052,838,665

4,738,473,734
1,934,648,342
1,934,648,342

10,562,451,857
2,508,135,069
2,508,135,069

2,231,068,702
492,884,031
492,884,031

315,531,553
61,892,242
61,892,242

-

-

-

108,035,345

108,035,345
108,035,345
-

4,997,559,684
1,934,648,342
2,508,135,069
492,884,031
61,273,222
619,020
26,661,594
21

River
29,179,093,660

Hữu hình
Nhà cửa
MMTB
Phương tiện vận tải
Thiết bị DC quản lý
Khác

Vô hình

54,545,455
Krong
4,050,386,653
1,855,324,145
2,119,641,203

Báo cáo tài chính
cho kỳ kế toán từ 30/09/2010 đến 31/12/2010
2,723,952,733

269,388,450

22,737,050,181

6,346,022,464
5,853,138,433

824,433,366
783,450,215

255,301,714,000
249,409,966,630

47,006,931
(22,737,050,181)
-

BĐS

47,006,931
1,016,296,100
1,877,703,094

8. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Chỉ tiêu



-

-

-

533,231,872
533,231,872

533,231,872
533,231,872

-

-

-

26,661,594
26,661,594
26,661,594

26,661,594
26,661,594
26,661,594

-

-

4,043,846,608
789,880,353
1,697,057,817
75,781,413
1,481,127,025

VPCT
970,053,763
75,781,413

Cộng

2,641,295,727

4,043,846,608

1,045,835,176

10. TĂNG GIẢM BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Khoản mục
I. Nguyên giá BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà cửa, vật kiến trúc
- Cơ sở hạ tầng
II. Giá trị hao mòn luỹ kế
- Quyền sử dụng đất
- Nhà cửa, vật kiến trúc
- Cơ sở hạ tầng
III. Giá trị còn lại BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất

15,306,558,487
15,306,558,487
-

31/12/2010
Số lượng CP
47,500
490,000
432,941

30/09/2010
Số lượng CP
47,500
490,000
432,941

Cộng

12. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN

Giá trị công cụ, dụng cụ xuất dùng chờ phân bổ
Chi phí sửa lớn tài sản

2,712,295,321 (2,712,295,321)

Giảm trong kỳ
-

-


71,676,082

316,722,023
16,725,085

512,150,133
63,900,339

CN Sài Gòn

CN HN

NMTĐKrongKmar

1,595,460,551

Số cuối năm
24,754,951,700
24,754,951,700
188,027,725
188,027,725
24,566,923,975
24,566,923,975
-

31/12/2010
VND

Tăng QIII
533,231,872


-

14,999,999

179,999,988

1,032,821,485

71,676,082

348,447,107

756,050,460

13. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI

-

59,339,600

30/09/2010
VND

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến chênh lệch tạm thời được khấu trừ
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước
-

Cộng


26,000,000,000

Phương thức
đảm bảo tiền vay

Sè 10347 ngµy
08/5/2010

Lãi suất thả nổi
có điều chỉnh

12 tháng

25,000,000,000

Đảm bảo
bằng tài sản

Bà Phạm Thị Hường

01/HĐVV ngày
22/07/2010

Lãi suất thả nổi
có điều chỉnh

12 tháng

1,000,000,000

CN Tân Bình

Cộng

VPCT

26,000,000,000

31/12/2010
VND

30/09/2010
VND

1,543,463,598
3,311,485,848
39,446,245
574,310,099
-

499,183,812
1,655,023,126
13,075,113
92,253,500
202,505,047
-

3,308,881,293
1,877,954


Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao
dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo
quyết định của cơ quan thuế.

15. CHI PHÍ PHẢI TRẢ

Chi phí lãi vay trích trước
Trích trước khối lượng đã thực hiện
Trích trước chi phí sản xuất phụ gia
Trích trước Dự án Songda Tower và Songda Riverside
Chi phí phải trả khác
Cộng

16. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC

Kinh phí công đoàn

31/12/2010
VND

30/09/2010
VND

3,345,570,342
2,422,893,823
784,801,856
36,294,382,659
1,737,560,016

20,666,702,802


315,857,193

348,573,167

VPCT

VPCT
23

153,185,227

CN Sài Gòn

CN HN

NMTĐKrongKmar
595,570,342
1,339,664,463

CN Sài Gòn
22,977,449

CN HN
7,606,214

NMTĐKrongKmar
132,088,303

12/31/2009

18. VAY VÀ NỢ DÀI HẠN

Vay dài hạn (*)
Trái phiếu phát hành (**)
Cộng

24,916,502
118,500,000
17,742,997
669,400,000
47,500,000
1,695,469,400
7,620,000,000
4,762,547,751

150,754,856
102,500,000
17,742,997
890,400,000
222,500,000
1,272,636,385
980,173,664
1,371,500
4,332,895,871

118,500,000
17,742,997
669,400,000
47,500,000
1,695,469,400

VND

30/09/2010
VND

131,637,845,844
150,000,000,000

155,599,721,127
150,000,000,000

7,509,062,500
150,000,000,000

281,637,845,844

305,599,721,127

157,509,062,500

24,916,502

VPCT

(*) Chi tiết vay dài hạn cuối kỳ
Bên cho vay
Số hợp đồng
01/2005/HĐ
ngày 16/12/2005
NH Đầu tư và Phát triển CN


Phương thức
đảm bảo
Thế chấp tài sản
hình thành bằng
20,000,000,000 vốn vay
Thế chấp tài sản
hình thành bằng
vốn vay

20,000,000,000

(**) Theo hợp đồng mua bán trái phiếu số 01/2009/MSB-SIC ngày 20 tháng 11 năm 2009 giữa Công ty CP Đầu tư - Phát
triển Sông Đà với Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam, Công ty CP Đầu tư - Phát triển Sông Đà thực hiện phát hành 150
tỷ đồng (lãi suất thả nổi) sử dụng để triển khai Dự án tổ hợp căn hộ Songda Riverside phường Hiệp Bình Phước, quận
Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

19. VỐN CHỦ SỞ HỮU
19.1. Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu

Chỉ tiêu
1. Số dư đầu kỳ này
2. Tăng trong kỳ này
Tăng vốn trong kỳ
Lợi nhuận tăng trong kỳ
Quỹ tăng trong kỳ
Tăng khác trong kỳ
3. Giảm trong kỳ này
4. Số dư cuối kỳ này



CN Sài Gòn

212,492,447
7,606,214

CN HN

369,497,252

NMTĐKrongKmar
124,128,783,344.0000

-

-

124,128,783,344


Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Công ty Cổ phần Đầu tư - Phát triển Sông Đà
Số 14B Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
CĐKT
50,000,000,000 22,400,000,000
CL
#REF!
(57,600,000,000)



50,000,000,000

6

6

Kỳ này
VND

Kỳ trước
VND

50,000,000,000
30,000,000,000

50,000,000,000
50,000,000,000
4,999,994,000

Cộng
(*) Trong đó số lượng cổ phiếu quỹ:

19.3. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối kỳ
- Cổ tức năm 2009 đã tạm ứng trước


Kỳ trước
Quý IV/2009
VND

Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ
Lợi nhuận sau thuế TNDN tăng trong kỳ

11,595,033,360
6,951,989,235

9,975,982,406
5,815,573,707

Lợi nhuận còn lại chưa phân phối cuối kỳ

18,547,022,594

15,791,556,113

19.4. Cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng Cổ phiếu đã phát hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi quyền biểu quyết
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi quyền biểu quyết
- Số lượng cổ phiếu quỹ
+ Cổ phiếu phổ thông ( mua lại cổ phiếu lẻ)


49,052,499,271

#REF!
#REF!

49,052,499,271

#REF!

Kỳ này

Kỳ trước

Cộng
22. GIÁ VỐN HÀNG BÁN

VPCT

25

CN Sài Gòn

CN HN

-

NMTĐKrongKmar

1,498,581,818

Kỳ này
(Quý IV/2010)
VND
-

Kỳ trước
Quý IV/2009
VND
29,326,034

-

29,326,034

Kỳ này
(Quý IV/2010)
VND
20,415,554
-

Kỳ trước
Quý IV/2009
VND
29,301,088
1,000,000,000

12,488,363
-

20,415,554

255,625,821

212,204,336

482,425,336

694,629,672

255,625,821

Kỳ này
(Quý IV/2010)
VND
558,155,205

Kỳ trước
Quý IV/2009
VND
14,785,527

19,950

558,135,255

558,155,205

14,785,527

Kỳ này
(Quý IV/2010)

27. CHI PHÍ KHÁC

Chi phí khác
Cộng
28. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN
Trong đó
Điều chỉnh tiền thù lao HĐQT không trực tiếp điều hành
Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập của Nhà máy Thủy điện Krông Kmar được miễn thuế (*)
Thu nhập hoạt động kinh doanh chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập theo Báo cáo Văn phòng Công ty (**)
Thu nhập theo Báo cáo Chi nhánh Hà Nội
Thu nhập khác của Chi nhánh Nhà máy Thuỷ điện Krong Kmar (***)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm (****)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

15,000,000
8,823,177,289 `
1,480,768,826
7,342,408,463
7,414,333,997
3,784,385
(75,709,919)
1,856,188,054

1,856,188,054


1,483,596,000

NMTĐKrongKmar
5,968,573,417

1,483,596,000

5,968,573,417

124,800

7,802,391

124,800

7,802,391

8,134,552,205


Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Công ty Cổ phần Đầu tư - Phát triển Sông Đà
Số 14B Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính
cho kỳ kế toán từ 30/09/2010 đến 31/12/2010

(**) Theo Công văn số 11924 - TC/CST ngày 20/10/2004 của Bộ Tài chính về ưu đãi Thuế TNDN đối với tổ chức niêm yết chứng
khoán, các tổ chức có chứng khoán được niêm yết lần đầu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán được giảm 50% số Thuế thu nhập

5,815,573,707
-

6,951,989,235
4,999,994

7,999,994

5,815,573,707
4,999,994
4,999,994

869

1,163

3,000,000

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
VII. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN

Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty phát sinh các nghiệp vụ với các bên liên quan, các nghiệp vụ chủ yếu sau:
Các bên liên quan

Mối quan hệ

Nội dung nghiệp vụ

Giá trị giao dịch
Kỳ này (VND)


612,294,000

Công ty CP Sông Đà Yaly

Cùng tập đoàn

Bán phụ gia bê tông

403,200,000

Công ty TNHH MTV Xi măng Hạ Long

Cùng tập đoàn

Mua hàng hóa

Công ty CP SOMECO Sông Đà

Cùng tập đoàn

Khối lượng xây lắp

119,271,719

Công ty CP CTGT Sông Đà

Cùng tập đoàn

Khối lượng xây lắp

526,849,464

Công ty CP Sông Đà 5

Cùng tập đoàn

Bán phụ gia bê tông

3,984,801,410

Công ty CP Sông Đà 6

Cùng tập đoàn

Bán phụ gia bê tông

658,665,000

Công ty CP Sông Đà 8

Cùng tập đoàn

Bán phụ gia bê tông

3,165,663,988

Công ty CP Sông Đà 10

Cùng tập đoàn


Khối lượng xây lắp

(37,634,065)

Công ty CP SOMECO Sông Đà

Cùng tập đoàn

Khối lượng xây lắp

(175,499,957)

Công ty CP Tư vấn Sông Đà

Cùng tập đoàn

Tư vấn

(133,689,408)

Công ty CP CTGT Sông Đà

Cùng tập đoàn

Khối lượng xây lắp

(3,421,924,125)
(888,619,000)

(7,580,363,747)


5. Tổng chi phí đã phát sinh
để mua tài sản dài hạn
6 Tài sản bộ phận
7. Tài sản không phân bổ
Tổng Tài sản
8. Nợ phải trả bộ phận
9. Nợ phải trả không phân bổ
Tổng Nợ phải trả

Sản xuất điện
thương phẩm

Thương mại

Khác

Cộng
46,121,059,921

19,301,036,978

3,980,436,655

16,420,035,170

5,535,905,837

46,054,659,921


300,116,033,480

24,641,047,928

233,866,939,268

642
632
4. Lợi nhuận từ hoạt động
kinh doanh

Sản xuất
phụ gia, bê tông

5,485,696,396

111,609,863

1,242,607,819

27,878,768
83,731,095
8,671,702,822

6,705,848,497

178,229,674

2,641,295,727
5,055,724,356

5,116,758,527
490,630,156,181

2. Báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý (báo cáo chính yếu)
Báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản tạo ra doanh thu cho bộ phận
Chỉ tiêu
Doanh thu thuần từ bán hàng
ra bên ngoài
Giá trị còn lại của tài sản
Chi phí đầu tư XDCB dở
dang

Miền Nam

Miền Bắc

28,202,442,933

1,498,581,818

Tây Nguyên

Khác

16,420,035,170

694,629,672

Cộng
46,815,689,593

Công ty Cổ phần Đầu tư - Phát triển Sông Đà
Số 14B Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính
cho kỳ kế toán từ 30/09/2010 đến 31/12/2010
Lập ngày 18 tháng 01 năm 2011

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng Giám đốc

Trịnh Thị Minh Hoa

Vũ Văn Hùng

Lưu Huy Biên

29




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status