CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH – QUÝ III/2010
Hà Nội, tháng 10 năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2–4
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
5
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
6
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
7 - 15
Số đầu năm
(01/01/2010)
4
5
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150)
100
136.215.203.332
67.217.358.726
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
795.751.980
1.688.752.545
795.751.980
1.688.752.545
1. Tiền
129
-
-
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
110.382.511.235
39.178.769.365
1. Phải thu của khách hàng
131
77.744.341.346
7.715.645.810
2. Trả trước cho người bán
132
107.449.261
172.133.988
149
32.530.720.628
-
140
1. Hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
V.03
V.04
-
23.009.646.551
24.437.042.816
23.009.646.551
24.437.042.816
-
150
31.290.989.567
124.021.686.884
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
-
-
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211
-
-
2. Vốn kinh doanh của đơn vị trực thuộc
212
-
-
3. Phải thu dài hạn nội bộ ngắn hạn
213
V.05
220
221
V.08
-
1.052.616.368
12.063.379.236
13.476.945.961
12.045.712.568
13.458.279.294
- Nguyên giá
222
42.242.716.627
41.998.828.274
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223
V.09
2. Tài sản cố định thuê tài chính
-
-
- Nguyên giá
225
-
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
226
-
-
3. Tài sản cố định vô hình
227
V.10
-
240
V.12
-
-
- Nguyên giá
241
-
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
242
-
-
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
-
260
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
V.14
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn laị
262
V.21
3. Tài sản dài hạn khác
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
89.929.815.974
89.929.815.974
-
731.954.513
614.924.949
91.644.829.410
10.800.823.217
NGUỒN VỐN
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
V.15
2. Phải trả người bán
312
87.377.135.622
4.147.209.751
3. Người mua trả tiền trước
313
134.926.560
881.032.225
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
-
317
-
-
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
318
-
-
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
323
12. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
333
-
-
4. Vay và nợ dài hạn
334
V.20
-
-
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
335
V.21
-
-
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
1
2
3
4
5
7. Dự phòng phải trả dài hạn
337
-
-
8. Doanh thu chưa thực hiện
338
-
-
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
339
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
91.000.000.000
91.000.000.000
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
-
-
4. Cổ phiếu quỹ (*)
414
-
-
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
415
-
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
-
-
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
422
-
-
430
-
-
-
-
-
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
440
258.940.353.055
191.239.045.610
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết minh
Chỉ tiêu
Số cuối năm
Số đầu năm
V.24
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Người lập
(Ký, họ tên)
Mã
số
Thuyết
minh
2
3
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.25
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
VI.26
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
VI.27
62.792.355.010
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.29
7. Chi phí hoạt động tài chính
22
VI.30
Trong đó: Chi phí lãi vay
23
Chỉ tiêu
1
Năm 2010
Năm 2009
Năm 2010
Năm 2009
4
(9.155.754.643)
33.057.977
-
(1.165.591.015)
24.407.623
29.549.623
-
-
-
8. Chi phí bán hàng
24
573.925.809
22.752.178
1.526.195.018
294.838.579
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
-
4.801.837.867
-
365.000
-
26.948.680
-
26.948.680
-
40
(26.948.680)
-
(26.583.680)
-
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 =
30 + 40)
-
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 - 51 52)
60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
(2.581.255.796)
-
4.801.837.867
4.801.837.867
-
(13.142.698.748)
(13.142.698.748)
(3.654.455.720)
(3.654.455.720)
-
Người lập
(Ký, họ tên)
Thuyết
Mã số
minh
2
3
Năm nay
Năm trước
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
01
02
03
04
-
-
-
6.300.231.527
-
(9.353.204.297)
-
(838.057.129)
-
-
21
22
23
24
25
26
27
30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
-
-
-
-
(54.943.436)
-
-
-
-
-
-
-
300.000.000
-
Chỉ tiêu
36
6, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
40
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40)
50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 + 61)
-
-
-
-
-
1.688.752.545
61
70
-
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Viễn thông Thăng Long (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập và
hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu số
0303000149 ngày 18/03/2004 và đã đăng ký thay đổi lần thứ bảy vào ngày 19/02/2009 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây (nay là thành phố Hà Nội) cấp.
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty là 100.000.000.000 đồng
chia thành 10.000.000 cổ phần với mệnh giá cổ phần là 10.000 đồng/cổ phần. Trong đó,
Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu viễn thông (Sacom) góp 15.000.000.000 đồng, chiếm tỷ lệ
15%, các cổ đông khác góp 85.000.000.000 đồng, chiếm tỷ lệ 85% vốn điều lệ.
2.
Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất , thương mại
Quý III/2010
mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro
trong việc chuyển đổi.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua,
chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại.
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực
hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi
phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
3.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá và hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác
liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Đối với các Tài sản cố định đã đưa vào sử dụng nhưng chưa có quyết toán chính thức sẽ
được tạm ghi tăng nguyên giá Tài sản cố định và trích khấu hao, khi có quyết toán chính
thức sẽ điều chỉnh lại nguyên giá và khấu hao tương ứng.
Tỷ lệ khấu hao được xác định theo phương pháp đường thẳng, căn cứ vào thời gian sử dụng ước
tính của tài sản, phù hợp với tỷ lệ khấu hao đã được quy định tại 203/2009/TT-BTC ngày
20/10/2009 của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Thời gian sử dụng của tài sản hữu hình ước tính như sau:
Loại tài sản
Thời gian sử dụng (năm)
- Nhà cửa, vật kiến trúc
25 - 49
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
đầu tư được lập theo ý kiến của Ban Tổng Giám đốc khi các khoản giảm giá trị này không
phải là tạm thời. Dự phòng được hoàn nhập với điều kiện giá trị ghi sổ sau hoàn nhập không
vượt quá giá trị ghi sổ của khoản đầu tư nếu như dự phòng chưa được ghi nhận.
6.
Nguyên tắc ghi nhận vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí SXKD trong kỳ phát sinh, trừ trường hợp chi phí đi
vay liên quan trực tiếp đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị tài
sản đó ( được vốn hóa) khi có đủ các điều kiện quy định trong chuẩn mực kế toán Việt Nam
(chuẩn mực số 16)
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào
giá trị tài sản đó ( được vốn hóa) bao gồm: các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết
khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá
trình làm thủ tục vay.
7.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các chi phí khác.
Các khoản chi phí trả trước dài hạn bao gồm giá trị còn lại của những công cụ, dụng cụ
không đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định, được đánh giá là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế
trong tương lai với thời hạn sử dụng trên một năm. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình
thức các khoản trả trước dài hạn và được phân bổ:
Với các công cụ dụng cụ khác được phân bổ theo thời gian sử dụng hữu ích ước tính.
Ngoài ra còn các chi phí khác liên quan đến nhiều năm hoạt động của Công ty.
8.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn
liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu
tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả
năng hàng bán bị trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc
chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ
được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực
hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi
ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi
nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận
khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi
nhuận từ việc góp vốn.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập DN hiện hành, chi phí
thuế thu nhập DN hoãn lại.
Thuế giá trị gia tăng (GTGT) đầu vào được hạch toán theo phương pháp khấu trừ.
Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp được áp dụng theo quy định hiện hành là 25%.
Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt
động kinh doanh vì không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu
trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các
chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy
nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu
nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Các loại thuế khác được thực hiện theo các qui định hiện hành của Nhà nước.
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
Đơn vị tính: VNĐ
02. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
30/09/2010
Nội dung
01/01/2010
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
0
0
Đơn vị tính: VNĐ
03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
30/09/2010
17,424,591,553
19,257,724,658
143,693,988
145,265,117
- Chi phí SX, KD dở dang
1,530,911,496
801,686,790
- Thành phẩm
1,154,513,184
2,699,840,190
47,435,050
47,435,050
2,708,501,280
1,485,091,011
23,009,646,551
0
- 12 -
1,052,616,368
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
08. Tăng giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Đơn vị tính: VNĐ
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
34,514,203,831
3,210,016,382
3,210,016,382
TSCĐ hữu
hình khác
....
Tổng cộng
-
1,185,055,992
14,533,636
1,199,589,628
41,998,828,274
-
188,256,110
13,410,127
201,666,237
28,540,548,980
207,676,561
996,799,882
13,458,279,294
2,039,221,588
7,122,081,014
1,886,486,575
-
997,923,391
12,045,712,568
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
- 13 -
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
14. Chi phí trả trước dài hạn
Nội dung
30/09/2010
01/01/2010
- Chi phí trả trước về Thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu
chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
- Chi phí trả trước dài hạn khác
Cộng
731,954,513
614,924,949
731,954,513
614,924,949
Đơn vị tính: VNĐ
16. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Nội dung
30/09/2010
1,975,459,576
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
Đơn vị tính: VNĐ
18. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Nội dung
01/01/2010
30/09/2010
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
56,375,303
87,293,664
4,280,000
3,020,710,362
3,315,031,436
3,108,004,026
2
3
4
4
100,000,000,000
91,000,000,000
11,718,534,049
(22,280,311,656)
180,438,222,393
- Tăng vốn trong kỳ trước
-
-
- Lãi trong kỳ trước
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100,000,000,000
-
-
- Tăng khác
-
-
-
-
-
- Giảm vốn trong kỳ này
-
-
-
-
-
- Lỗ trong kỳ này
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
Thôn La Dương, xã Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III/2010
Đơn vị tính: VNĐ
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nội dung
30/09/2010
01/01/2010
- Vốn góp của Nhà nước
- ................
- Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng
•
•
100,000,000,000
100,000,000,000
100,000,000,000
d. Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán kỳ:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận:
Đơn vị tính: VNĐ
đ. Cổ phiếu
Nội dung
30/09/2010
01/01/2010
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
10,000,000
10,000,000
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
10,000,000
10,000,000
10,000,000
10,000,000
Đơn vị tính: VNĐ
25. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Nội dung
Quý này năm nay
- Doanh thu bán thành phẩm, hàng hoá
Quý này năm trước
62,792,355,010
8,296,934,128
62,792,355,010
8,296,934,128
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hoạt động xây lắp
Cộng
Đơn vị tính: VNĐ
28. Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Nội dung
Quý này năm nay
- Giá vốn bán thành phẩm, hàng hoá
12,942,827
7,533,180
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi bán ngoại tệ
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
Đơn vị tính: VNĐ
33. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Nội dung
01/01/2010
30/09/2010
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí bằng tiền khác
Cộng
vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 "Báo cáo bộ phận"
5.
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán
trước):
6.
Thông tin về hoạt động liên tục:
7.
Những thông tin khác:
Hà nội, ngày 25
tháng
10
năm 2010
Người lập
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Tổng giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)