Nh xuất bản Giáo dục-Bộ GD&ĐT
Công ty CP SGD tại Tp. HCM
bảng cân đối kế toán
quý ii năm 2010
Ti sản
Mã
số
Số đầu năm
Số cuối kì
A. Ti sản ngắn hạn
100
65 714 786 494
77 149 870 104
I.Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1.Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hng
2. Trả trớc cho ngời bán
III. Bất động sản đầu t
1. Nguyên giá
2. Giá trị hao mòn luỹ kế
IV. Các khoản đầu t ti chính
di hạn
1. Đầu t vo công ty con
2. Đầu t vo CT liên kết,liên doanh
3. Đầu t di hạn khác
4. Dự phòng giám giá CK ĐT di hạn
V. Ti sản di hạn khác
1. Chi phí trả trớc di hạn
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
1 068 220 901
2 000 000 000
16 063 817 368
15 613 399 494
524 663 179
24 760 236 033
23 658 021 661
1 233 792 983
57 333 306
- 131 578 611
39 306 988 797
40 184 992 797
- 878 004 000
336 501 643
12 008 563
- 131 578 611
49 034 212 931
49 912 216 931
- 878 004 000
287 200 239
6 004 281
324 493 080
23 219 830 451
281 195 958
4 571 185 488
250
251
252
258
259
260
261
Ti sản
2. Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Ti sản di hạn khác
Tổng cộng ti sản
Nguồn vốn
Mã
số
262
268
270
Mã
số
Số đầu năm
88 934 616 945
9. Quỹ phát triển khoa học v công nghệ
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
41 300 081 194
41 276 671 292
52 638 915 856
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của CSH
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại ti sản
6. Chênh lệch tỉ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển
8. Quỹ dự phòng ti chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thnh TSCĐ
Tổng cộng nguồn vốn
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
99 948 751 101
200 000 000
47 309 835 245
47 309 835 245
TP. HCM, ngy 19 tháng 07 năm 2010
Giám Đốc
Nguyễn Thị Chung
Kế toán trởng
Nguyễn Thị Lan Phơng
Ngời lập bảng
Phan Thị Nam Phơng
Nh xuất bản Giáo dục việt nam
Công ty CP SGD tại Tp. HCM
kết quả kinh doanh
Quý 2 năm 2010
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hng v cung
cấp dịch vụ (10=01-02)
30
31
32
40
50
51
52
60
70
26 313 085 232
78 900 937
18 670 378 551
63 804 320
LK từ đầu
năm nay
33 877 387 409
191 579 951
VI.27
26 234 184 295
22 834 614 980
18 606 574 231
14 680 133 594
33 685 807 458
TM
VI.25
Kỳ ny
1 375 436 006
1 088 811 415
1 419 872 170
VI.30
VI.30
Kỳ trớc
1 499 562 864
4 795 636
2 130 040 364
1 854 540 511
1 722 288 258
LK từ đầu
năm truoc
30 693 772 510
778 072 773
1 559 835 261
4 795 636
1 419 872 170
Ngời lập bảng
Phan Thị Nam Phơng
Nh xuất bản Giáo dục việt nam
Công ty CP SGD tại Tp. HCM
Lu chuyển tiền tệ
(Phơng pháp trực tiếp)
Quý 2 năm 2010
Chỉ tiêu
MS
I . Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hng,CCDC v doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hng hóa v dịch vu
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
00
01
02
03
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
6. Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động ti chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
Tiền v tơng đơng tiền đầu kỳ
Anhr hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
00
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
L YK
Kỳ ny
L YK
Kỳ trớc
10 268 491 124
- 730 696 790
- 730 696 790
- 6 334 817 971
9 403 038 872
- 755 320 000
- 604 439 814
10 007 478 686
3 068 220 901
9 403 038 872
TP. HCM, ngy 19 tháng 07 năm 2010
Giám Đốc
Nguyễn Thị Chung
Kế toán trởng
Nguyễn Thị Lan Phơng
Ngời lập bảng
Phan Thị Nam Phơng
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
•
Mua bán thi t b giáo d c, đ dùng d y h c, thi t b v n phòng, v n phòng ph m;
•
Xu t nh p kh u hàng hóa có liên quan đ n ngành ngh , ph m vi kinh doanh c a công ty;
•
Kinh doanh n u ng.
2. Niên đ k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán
Niên đ k toán b t đ u t ngày 1 tháng 1 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng n m.
Báo cáo tài chính và các nghi p v k toán đ
c l p và ghi s b ng
ng Vi t Nam (VND).
3. Chu n m c và ch đ k toán áp d ng
Công ty áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam, ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày
20/03/2006 và H th ng Chu n m c K toán Vi t Nam do B Tài chính ban hành.
Hình th c k toán: Nh t ký chung.
4. Tóm t t các chính sách k toán ch y u
4.1 Ti n và các kho n t
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
4.3 Các kho n ph i thu
Các kho n ph i thu đ c trình bày trên báo cáo tài chính theo giá tr ghi s các kho n ph i thu khách
hàng và ph i thu khác.
D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr d ki n b t n th t do các kho n ph i thu không
đ c khách hàng thanh toán phát sinh đ i v i s d các kho n ph i thu t i th i đi m k t thúc niên đ
k toán. Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày
7/12/2009 c a B Tài chính.
4.4 Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c ghi nh n theo giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n đ c. Giá
g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát
sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i. Giá tr thu n có th th c hi n là giá bán
c tính tr đi chi phí c tính đ hoàn thành hàng t n kho và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu
th chúng.
Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph
ph ng pháp kê khai th ng xuyên.
ng pháp bình quân gia quy n và đ
c h ch toán theo
D phòng gi m giá hàng t n kho đ c trích l p khi giá tr thu n có th th c hi n đ c c a hàng t n
kho nh h n giá g c. Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TTBTC ngày 7/12/2009 c a B Tài chính.
4.5 Các kho n đ u t tài chính
Các kho n đ u t tài chính đ
6
ng ti n v n t i
2
Trang
-2-
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 2/2010 k t thúc ngày 30/6/2010
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
Thi t b d ng c qu n lý
3-5
4.7 Tài s n c đ nh vô hình
Quy n s d ng đ t
Quy n s d ng đ t đ
quy n s d ng đ t.
Qu d phòng tr c p m t vi c làm đ c dùng đ chi tr tr c p thôi vi c, m t vi c. M c trích qu d
phòng tr c p m t vi c làm là t 1% đ n 3% qu l ng làm c s đóng b o hi m xã h i và đ c h ch
toán vào chi phí trong k . Tr ng h p qu d phòng tr c p m t vi c làm không đ đ chi tr c p thì
ph n chênh l ch thi u đ c h ch toán vào chi phí.
Qu d phòng v tr c p m t vi c làm đ c Công ty trích l p theo quy đ nh t i Thông t
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 c a B Tài chính.
s
4.11 Phân ph i l i nhu n thu n
4.12 L i nhu n thu n sau thu đ c chia cho các c đông sau khi đ c các c đông thông qua t i i h i
C đông th ng niên và sau khi trích l p các qu theo i u l c a Công ty và các quy đ nh pháp lý c a
Vi t Nam, c th :
- Ghi nh n c t c:
c tính trên c s v n góp c a c đông và t l c t c do H i đ ng qu n tr
đ xu t đ c đ i h i c đông phê duy t. Trong n m Công ty t m trích 12% c t c n m 2009 (Theo
Ngh Quy t i h i đ ng c đông)
- Phân ph i l i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p: L i nhu n n m 2010 đ c phân ph i theo
Ngh quy t i h i đ ng c đông s 128/NQ ngày 31 tháng 03 n m 2010, c th nh sau:
+ Trích l p Qu khen th
ng, phúc l i:
20%
+ Trích l p Qu khen th
ng ban đi u hành:
5%
•
Doanh thu ho t đ ng tài chính đ c ghi nh n khi doanh thu đ
có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch đó.
X Ti n lãi đ
c xác đ nh t
ng đ i ch c ch n và
c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t th c t .
X C t c và l i nhu n đ c chia đ c ghi nh n khi c đông đ c quy n nh n c t c ho c các bên
tham gia góp v n đ c quy n nh n l i nhu n t vi c góp v n.
4.14 Thu thu nh p doanh nghi p
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p trong k bao g m thu thu nh p hi n hành và thu thu nh p hoãn
l i.
Thu thu nh p hi n hành là kho n thu đ c tính d a trên thu nh p ch u thu trong k v i thu su t có
hi u l c t i ngày k t thúc k k toán. Thu nh p ch u thu chênh l ch so v i l i nhu n k toán là do
đi u ch nh các kho n chênh l ch t m th i gi a thu và k toán c ng nh đi u ch nh các kho n thu nh p
và chi phí không ph i ch u thu hay không đ c kh u tr .
Trong k , Công ty không phát sinh Thu thu nh p hoãn l i.
4.15 Thu su t và các l phí n p Ngân sách mà Công ty đang áp d ng
• Thu Thu nh p doanh nghi p: Áp d ng m c thu su t thu Thu nh p doanh nghi p là 25%.
• Thu Giá tr gia t ng:
X Các m t hàng sau thu c đ i t ng không ch u thu : Sách giáo khoa (k c d i d ng b ng ho c
đ a ghi ti ng, ghi hình, d li u đi n t ) là sách dùng đ gi ng d y và h c t p trong t t c các c p
t m m non đ n ph thông trung h c (bao g m c sách tham kh o dùng cho giáo viên và h c
sinh phù h p v i n i dung ch ng trình giáo d c); Sách giáo trình là sách dùng đ gi ng d y và
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Ti n đang chuy n
619.941.102
2.448.279.799
-
712.336.264
2.295.142.422
-
C ng
3.068.220.901
3.007.478.686
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
V t t giao nhà in
Ph i thu ti n lãi vay, ti n g i có k h n
1.428.020.897
23.023.620.968
(878.004.000)
C ng
49.034.212.931
39.306.988.797
30/6/2010
VND
31/12/2009
VND
T m ng
282.771.460
324.493.080
C ng
282.771.460
324.493.080
6. Các kho n ph i thu khác
754.547.517
481.090.909
263.333.298
1.816.161.379
481.090.909
2.297.252.288
932.833.890
798.280.564
1.235.638.426
0
263.333.298
133.046.760
611.769.097
188.018.033
VND
5
Trang
-5-
74.212.142
1.007.046.032
685.190.818
645.276.790
174.217.901
579.066.226
62.017.291
65.863.240
921.426.010
1.290.206.256
10. Tài s n c đ nh vô hình: là quy n s d ng đ t lâu dài t i s 05 Bình Th i, Ph
Minh
ng 11, Qu n 11, TP H Chí
11. Các kho n đ u t tài chính
u t siêu th t ng h p Tân An (50.000 CP)
u t cty sách TBTH Sóc Tr ng (40.000 CP)
u t cty CP b n đ và tranh nh giáo d c (65.294 CP)
u t Cty CP sách TBTH Long An (7.200 CP)
D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n
C ng
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
Chi phí t ch c b n th o
4.571.185.488
5.239.465.188
C ng
4.571.185.488
5.239.465.188
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
-
-
30/6/2010
VND
Thu thu nh p doanh nghi p
Thu thu nh p cá nhân
61.820.212
1.278.854.649
124.589.926
24.096.176
1.142.327.433
152.091.045
C ng
1.465.264.787
1.318.514.654
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
Chi phí v t b n th o ch a quy t toán ph i tr cho NXB
Ti n thuê nhà
1.314.007.553
-
814.007.553
1.003.348.901
15. Chi phí ph i tr
16. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác
17. V n ch s h u
a. B ng đ i chi u bi n đ ng c a v n ch s h u
S d t i 01/01/2010
T ng trong k
Gi m trong k
S d t i 30/06/2010
V nđ ut
c a
ch s h u
Qu đ u t
phát tri n
Qu d phòng
tài chính
Qu khác
thu c v n
ch s h u
VND
41.370.000.000
30/06/2010
T ng s
VND
V n c ph n
th ng
VND
31/12/2009
T ng s
T l
%
VND
V n c ph n
th ng
VND
T l
%
7
Trang
-7-
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
41.370.000.000
26,03
%
71,55
%
2,42%
100%
10.770.000.000 10.770.000.000 26,03%
30.250.000.000 30.250.000.000 73,12%
350.000.000
350.000.000
41.370.000.000 41.370.000.000
0,85%
100%
C phi u
S l ng c phi u đ c phép phát hành
- C phi u th ng
- C phi u u đãi
S l ng c phi u đang l u hành
- C phi u th ng
- C phi u u đãi
S l ng c phi u qu
- C phi u th ng
- C phi u u đãi
M nh giá c phi u: 10.000VND
d ng
18. Doanh thu thu n bán hàng hóa d ch v
T ng doanh thu
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung c p d ch v
Các kho n gi m tr doanh thu
+ Hàng bán b tr l i
+ Gi m giá hàng bán
Doanh thu thu n v bán hàng hóa d ch v
30/6/2010
VND
31/12/2009
VND
33.877.387.409
33.877.387.409
75.620.780.929
75.620.780.929
191.579.951
191.579.951
-
934.086.112
934.086.112
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 2/2010 k t thúc ngày 30/6/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
C ng
28.849.133.578
58.027.475.706
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
Lãi ti n g i, ti n cho vay
Lãi chi t kh u thanh toán nhanh
C t c, l i nhu n đ c chia
Doanh thu ho t đ ng tài chính khác
300.139.996
37.612.645
350.212.800
57.500.000
31/12/2009
VND
Thu bán ph li u
Chi t kh u bán sách
-
21.886.546
26.464.500
C ng
-
48.351.046
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
Giá tr sách t n th t do l l t
Chi phí khác
Chi t kh u bán sách
-
317.374
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
24. Chi phí thu thu nh p doanh nghi p và l i nhu n sau thu trong k
30/06/2010
VND
31/12/2009
VND
T ng l i nhu n k toán tr c thu
i u ch nh các kho n thu nh p ch u thu
i u ch nh t ng
- Chi phí không h p lý
i u ch nh gi m
- Thu nh p t c t c
T ng thu nh p ch u thu
Thu su t
Thu thu nh p doanh nghi p
- Thu thu nh p doanh nghi p đ c gi m (@)
- Chi phí Thu thu nh p doanh nghi p hi n hành (ph i n p)
1.722.288.258
1.722.288.258
25%
430.572.065
430.571.974
Nhà Xu t b n Giáo d c Vi t Nam
Công ty C Ph n b n đ & Tranh nh giáo d c
Công ty CP Sách TBGD Bình Thu n
Công ty CP Sách TBGD Bình D ng
Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
25.2 Trong k Công ty đã có các giao d ch ch y u v i các bên liên quan
Công ty liên quan
M i quan h
N i dung nghi p v
Công ty C Ph n b n đ & Tranh nh
giáo d c
C ng
Chung Công ty
đ ut
Mua nguyên v t li u,
hàng hóa
Giá tr
VND
1.636.359.200
nh giáo d c
Chung Công ty đ u t
2.176.904.995
Ph i tr ti n mua
hàng hóa, d ch v
C ng
2.176.904.995
26. S ki n phát sinh sau ngày k t thúc niên đ k toán
27. S li u so sánh
Là s li u trong Báo cáo tài chính c a quý II/2010 k t thúc ngày 30/6/2010 ch a đ
Giám đ c
Nguy n Th Chung
c ki m toán.
TP.H Chí Minh, ngày 19 tháng 07 n m 2010
K toán tr ng
Nguy n Th Lan Ph
ng