Nh xuất bản Giáo dục việt nam
Công ty CP SGD tại Tp. HCM
bảng cân đối kế toán
QUí I năm 2010
Ti sản
MS
Số đầu năm
Số cuối kì
A. Ti sản ngắn hạn
I.Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1.Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi
IV. Hng tồn kho
1. Hng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hng tồn kho
15 613 399 494
524 663 179
13 933 534 042
13 232 641 380
832 471 273
57 333 306
- 131 578 611
39 306 988 797
40 184 992 797
- 878 004 000
- 131 578 611
46 632 931 649
47 510 935 649
- 878 004 000
V. Ti sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
3. Thuế v các khoản khác phải thu
4. Ti sản ngắn hạn khác
150
151
152
154
158
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay v nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4.Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ KH HĐ XD
9. Các khoản phải trả,phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II. Nợ di hạn
1. Phải trả di hạn ngời bán
2. Phải trả di hạn nội bộ
3. Phải trả di hạn khác
4. Vay v nợ di hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc lm
7.Dự phòng phải trả di hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học v công nghệ
23 404 091 430 B. Nguồn vốn chủ sở hữu
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của CSH
4. Cổ phiếu ngân quỹ
339
41 300 081 194
41 276 671 292
46 519 545 982
46 496 136 080
34 598 203 082
861 385 651
1 318 514 654
1 438 982 631
814 007 553
41 775 079 987
684 634 175
1 464 927 181
808 060 623
814 007 553
1 003 348 901
106 951 740
1 242 228 820
23 409 902
842 474 821
23 409 902
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2. Ti sản cố định đi thuê ti chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3. Ti sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu t
1. Nguyên giá
2. Giá trị hao mòn luỹ kế
IV. Các khoản đầu t ti chính di hạn
1. Đầu t vo công ty con
2. Đầu t vo CT liên kết,liên doanh
3. Đầu t di hạn khác
4. Dự phòng giám giá CK ĐT di hạn
V. Ti sản di hạn khác
1. Chi phí trả trớc di hạn
2. Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Ti sản di hạn khác
Tổng cộng ti sản
220
221
222
223
224
225
226
227
6. Chênh lệch tỉ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển
8. Quỹ dự phòng ti chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
14 931 562 893 II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
14 931 562 893 1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thnh TSCĐ
2 127 376 360
2 603 726 360
2 199 251 360
- 71 875 000
5 239 465 188
5 239 465 188
2 675 601 360
- 71 875 000
4 985 474 688
4 985 474 688
88 934 616 945
93 623 075 537 Tổng cộng nguồn vốn
416
Kế toán trởng
Nguyễn Thị Lan Phơng
Ngời lập bảng
Phan Thị Nam Phơng
Nh xuất bản Giáo dục việt nam
Công ty CP SGD tại Tp. HCM
kết quả kinh doanh
Quý 1 năm 2010
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hng v cung
cấp dịch vụ (10=01-02)
4. Giá vốn hng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hng v cung
cấp dịch vụ (20=10-11)
6. Doanh thu hoạt động ti chính
7. Chi phí ti chính
Trong đó : Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hng
9. Chi phí quản lí doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh[30=20+(21-22)-(24+25)]
7 564 302 177
112 679 014
LK từ đầu
năm nay
7 564 302 177
112 679 014
VI.27
7 451 623 163
5 794 689 741
7 451 623 163
5 794 689 741
VI.26
VI.28
1 656 933 422
242 415 165
3 237 238
1 656 933 422
242 415 165
3 237 238
649 922 336
816 437 274
Lu chuyển tiền tệ
(Phơng pháp trực tiếp)
Quý 1 năm 2010
Chỉ tiêu
MS
I . Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hng,CCDC v doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hng hóa v dịch vu
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
00
01
02
03
04
05
06
07
20
II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
32
33
34
35
36
40
Kỳ ny
Kỳ trớc
8 901 841 743
9 996 936 670
- 6 449 384 797 - 18 638 113 427
- 828 614 071
- 735 665 694
- 198 997 200
- 30 660 216
555 335 894
189 443 086
- 1 616 571 393
79 542 579
531 947 160 - 9 306 853 986
- 21 000 000
- 476 350 000
116 283 026
- 381 066 974
TP. HCM, ngy 10 tháng 05 năm 2010
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
c đi m ho t đ ng
1.
Công ty C ph n Sách Giáo D c t i Thành ph H Chí Minh (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành
l p theo Quy t đ nh s 460/Q -TC ngày 07 tháng 04 n m 2004 c a Nhà Xu t b n Giáo d c. Công ty
đ c S K ho ch và
u t Thành ph H Chí Minh c p Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s
4103002336 ngày 20 tháng 05 n m 2004. T ngày thành l p đ n nay Công ty đã có 3 l n thay đ i Gi y
ch ng nh n đ ng ký kinh doanh và l n hi u ch nh g n nh t vào ngày 14 tháng 08 n m 2009. Công ty là
đ n v h ch toán đ c l p, ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo Lu t Doanh nghi p, i u l Công ty và
các quy đ nh pháp lý có liên quan.
Ngành ngh kinh doanh chính
•
Công ty áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam, ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày
20/03/2006 và H th ng Chu n m c K toán Vi t Nam do B Tài chính ban hành.
Hình th c k toán: Nh t ký chung.
4. Tóm t t các chính sách k toán ch y u
4.1 Ti n và các kho n t
ng đ
ng ti n
Ti n bao g m: Ti n m t, ti n g i ngân hàng và ti n đang chuy n.
Các kho n t ng đ ng ti n là các kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá
3 tháng k t ngày mua, có kh n ng chuy n đ i d dàng thành m t l ng ti n xác đ nh và không có
nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n.
4.2 Các nghi p v b ng ngo i t
Các nghi p v phát sinh b ng ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá do Ngân
hàng Nhà n c Vi t Nam công b trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m phát sinh. Các
tài kho n có s d ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá trên th tr ng ngo i t
liên ngân hàng t i th i đi m k t thúc niên đ k toán.
Chênh l ch t giá ngo i t phát sinh trong k và chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i
k c a các kho n n dài h n đ c ph n ánh vào k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k . Chênh l ch
t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a ti n m t, ti n g i, ti n đang chuy n, các kho n n
ng n h n thì đ l i s d trên báo cáo tài chính, đ u n m sau ghi bút toán ng c l i đ xóa s d .
Trang 9
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
kho nh h n giá g c. Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TTBTC ngày 7/12/2009 c a B Tài chính.
4.5 Các kho n đ u t tài chính
Các kho n đ u t tài chính đ
c ghi nh n theo giá g c.
D phòng đ c l p cho các kho n gi m giá đ u t n u phát sinh t i ngày k t thúc niên đ k toán.
Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009
c a B Tài chính.
4.6 Tài s n c đ nh h u hình
Nguyên giá
Tài s n c đ nh h u hình đ
c ph n ánh theo nguyên giá tr đi kh u hao lu k .
Nguyên giá bao g m giá mua và toàn b các chi phí mà Công ty b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính
đ n th i đi m đ a tài s n c đ nh đó vào tr ng thái s n sàng s d ng. Các chi phí phát sinh sau ghi nh n
ban đ u ch đ c ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích
kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó. Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi nh n
là chi phí trong k .
Kh u hao
Kh u hao đ c tính theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c tính c a tài s n.
M c kh u hao phù h p v i Quy t đ nh s 206/2003/Q -BTC ngày 12 tháng 12 n m 2003 c a B Tài
chính.
Lo i tài s n
Nhà c a, v t ki n trúc
Th i gian kh u hao (n m)
10
c ghi nh n là tài s n c đ nh vô hình khi Công ty đ
Quy n s d ng đ t không có th i h n xác đ nh đ
4.8 Chi phí tr tr
c c p gi y ch ng nh n
c ph n ánh theo nguyên giá và không tính kh u hao.
c dài h n
Chi phí tr tr c dài h n ph n ánh các chi phí th c t đã phát sinh nh ng có liên quan đ n k t qu ho t
đ ng s n xu t kinh doanh c a nhi u niên đ k toán. Chi phí tr tr c dài h n đ c phân b trong
kho ng th i gian mà l i ích kinh t đ c d ki n t o ra.
Chi phí t ch c b n th o đ
th c t trong n m.
c phân b vào chi phí hàng n m theo s l
4.9 Các kho n ph i tr và chi phí trích tr
ng sách Công ty đã xu t b n
c
Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c đ c ghi nh n cho s ti n ph i tr trong t ng lai liên quan
đ n hàng hóa và d ch v đã nh n đ c không ph thu c vào vi c Công ty đã nh n đ c hóa đ n c a
nhà cung c p hay ch a.
4.10 Qu d phòng tr c p m t vi c làm
Qu d phòng tr c p m t vi c làm đ c dùng đ chi tr tr c p thôi vi c, m t vi c. M c trích qu d
4.12 Ghi nh n doanh thu
Trang 11
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
•
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v đ c ghi nh n khi có kh n ng thu đ c các l i ích kinh
t và có th xác đ nh đ c m t cách ch c ch n, đ ng th i th a mãn đi u ki n sau:
X Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi nh ng r i ro đáng k và quy n s h u v s n ph m đã
đ c chuy n giao cho ng i mua và không còn kh n ng đáng k nào làm thay đ i quy t đ nh
c a hai bên v giá bán ho c kh n ng tr l i hàng.
X Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi đã hoàn thành d ch v . Tr ng h p d ch v đ c
th c hi n trong nhi u k k toán thì vi c xác đ nh doanh thu trong t ng k đ c th c hi n c n c
vào t l hoàn thành d ch v t i ngày k t thúc n m tài chính.
•
• Các lo i Thu khác và L phí n p theo quy đ nh hi n hành.
4.15 Các bên liên quan
Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h
bên kia trong vi c ra quy t đ nh v các chính sách tài chính và ho t đ ng.
ng đáng k đ i v i
5. Ti n
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
Trang 12
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
Ti n m t
-
C ng
0
57.333.306
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
Nguyên li u, v t li u
Chi phí SX, KD d dang
Thành ph m
D phòng gi m giá hàng t n kho
19.505.279.502
1.530.004.133
26.475.652.014
(878.004.000)
15.733.350.932
1.428.020.897
23.023.620.968
(878.004.000)
C ng
Nguyên giá
S đ uk
Mua s m trong k
Gi m trong k
S cu i k
Nhà c a,
v t ki n trúc
VND
P.ti n v n t i
truy n d n
VND
Thi t b , d ng
c qu n lý
VND
C ng
798.280.564
754.547.517
798.280.564
754.547.517
242.333.298
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
113.089.746
580.329.616
180.316.007
19.957.014
31.439.481
7.702.026
133.046.760
611.769.097
195.720.059
873.735.369
59.098.521
932.833.890
685.190.818
665.233.804
174.217.901
142.778.420
759.251.360
82.750.000
393.600.000
(71.875.000)
600.000.000
840.000.000
759.251.360
(71.875.000)
2.603.726.360
2.127.376.360
Cho đ n th i đi m l p Báo cáo tài chính này, Công ty ch a nh n đ c Báo cáo tài chính c ng nh
các thông báo hay quy t đ nh chia c t c chính th c cho kho n v n đã đ u t .
ng th i, do c
phi u c a các công ty này ch a đ c niêm y t t i các Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán và Công
ty c ng không có ngu n d li u tham kh o nào đáng tin c y v th giá c a chúng t i th i đi m
31/3/2010. Do đó, giá tr c a các kho n đã đ u t đ c ghi nh n theo giá g c.
12. Chi phí tr tr
c dài h n
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
14. Thu và các kho n ph i n p Nhà n
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
c
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
Thu giá tr gia t ng
Thu thu nh p doanh nghi p
Thu thu nh p cá nhân
(4.685.367)
1.219.105.151
245.822.030
24.096.176
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
Kinh phí công đoàn
Ph i tr hoàn ng công tác c a CBCNV
C t c ph i tr cho c đông
Các kho n ph i tr , ph i n p khác
81.934.940
-
154.694.536
814.610.000
34.044.365
C ng
81.934.940
1.003.348.901
15. Chi phí ph i tr
16. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác
17. V n ch s h u
a. B ng đ i chi u bi n đ ng c a v n ch s h u
271.808.770
1.517.632.156
98.000.000
173.808.770
41.370.000.000
2.443.458.930
LNST
sau thu
ch a phân
ph i
VND
2.299.135.895
322.313.804
2.621.449.699
Trang 15
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
CÔNG TY C PH N SÁCH GIÁO D C T I TP HCM
240 Tr n Bình Tr ng, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
29.600.000.000
1.000.000.000
41.370.000.000
1.000.000.000
41.370.000.000
31/12/2009
T ng s
T l
%
26,03
%
71,55
%
2,42%
100%
VND
V n c ph n
th ng
VND
T l
%
10.770.000.000 10.770.000.000 26,03%
4.037.000
100.000
100.000
-
4.137.000
4.137.000
4.102.000
4.102.000
35.000
35.000
-
d. C phi u qu
Nh m m c đích bình n giá c phi u SGD trên th tr
1.162.820.000 đ ng đ mua l i 100.000 c phi u qu .
e.
ng ch ng khoán, Công ty đã s
d ng
L i nhu n sau thu ch a phân ph i
L i nhu n n m tr c chuy n sang
L i nhu n sau thu Thu nh p doanh nghi p
Các kho n gi m l i nhu n sau thu
+ Chia c t c
+ Trích b sung qu TPT
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
L i nhu n sau thu ch a phân ph i
2.621.449.699
2.299.135.895
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
7.564.302.177
7.564.302.177
75.620.780.929
75.620.780.929
112.679.014
112.679.014
-
934.086.112
Lãi ti n g i, ti n cho vay
Lãi chi t kh u thanh toán nhanh
C t c, l i nhu n đ c chia
Doanh thu ho t đ ng tài chính khác
118.949.720
299.474.054
78.352.800
94.609.000
C ng
197.302.520
394.083.054
18. Doanh thu thu n bán hàng hóa d ch v
T ng doanh thu
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung c p d ch v
Các kho n gi m tr doanh thu
+ Hàng bán b tr l i
+ Gi m giá hàng bán
Doanh thu thu n v bán hàng hóa d ch v
19. Giá v n
quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
22. Thu nh p khác
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
-
21.886.546
26.464.500
-
48.351.046
31/3/2010
VND
31/12/2009
VND
- Thu thu nh p doanh nghi p đ c gi m (@)
- Chi phí Thu thu nh p doanh nghi p hi n hành (ph i n p)
429.751.739
429.751.739
25%
107.437.935
107.437.935
6.562.380.351
(34.795.022)
59.813.978
59.813.978
94.609.000
94.609.000
6.527.585.329
25%
1.631.896.332
489.568.900
1.142.327.432
L i nhu n sau thu TNDN
322.313.804
5.420.052.919
Thu bán ph li u
Thu ti n đ n bù sách
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ
c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
Nhà Xu t b n Giáo d c Vi t Nam
Công ty C Ph n b n đ & Tranh nh giáo d c
Công ty CP Sách TBGD Bình D ng
Công ty CP Sách TBGD Bình Thu n
Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
Chung Công ty đ u t
25.2 Trong k Công ty đã có các giao d ch ch y u v i các bên liên quan
Công ty liên quan
M i quan h
N i dung nghi p v
Công ty C Ph n b n đ & Tranh nh
giáo d c
Chung Công ty
đ ut
Giá tr
VND
Mua nguyên v t li u,
C ng
1.608.408.355
26. S ki n phát sinh sau ngày k t thúc niên đ k toán
27. S li u so sánh
Là s li u trong Báo cáo tài chính c a quý 1/2010 k t thúc ngày 31/3/2010 ch a đ
c ki m toán.
Giám đ c
K toán tr
Nguy n Th Chung
Nguy n Th Lan Ph
ng
ng
H Chí Minh, ngày 10 tháng 05 n m 2010
Trang 19