CTY CP XNK SA GIANG
Địa chỉ:Lô CII-3,Khu CNC,Sa Đéc, Đồng Tháp
Mẫu số B 01 – DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Năm 2008
Tại ngày ..31. tháng .12.. năm .2008..
Mã
TÀI SẢN
1
a - tμi s¶n ng¾n h¹n
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1.Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
V. Tài sản ngắn hạn khác
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
5,000,000,000
V.02
-
7,000,000,000
-
7,000,000,000
-
-
25,331,343,026
21,873,801,310
16,618,618,134
20,536,115,875
8,259,324,973
1,033,495,726
-
11,577,474,291
-
-
4,941,241,499
3,434,639,757
169,781,102
30,196,368
4,370,817,831
2,254,091,239
-
775,266,929
400,642,566
375,085,221
32,155,812,913
29,271,124,360
-
7,682,152,381
8,011,014,213
8,808,713,462
8,808,713,462
(1,126,561,081)
(797,699,249)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
230
V.11
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 420)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
417
418
419
420
421
430
431
432
4,076,538,308
53,049,091
-
-
-
-
-
-
2,515,381,818
1,320,000,000
1,215,381,818.00
83,630,027,348
4
5
7,367,384,136
10,097,060,856
6,582,665,564
8,686,409,001
624,000,000
763,512,000
1,502,894,171
1,592,277,192
44,563,996
39,042,859
760,087,528
111,581,660
59,564,020,000
40,887,000,000
291,290
291,290
-
-
-
-
-
V.23
1,320,000,000
-
V.14
V.21
3
-
433
440
85,937,746,759
83,630,027,348
CC CH TIấU NGOI BNG CN I K TON
CH TIấU
Thuyt minh
24
1. Ti sn thuờ ngoi
2. Vt t, hng húa nhn gi h, nhn gia cụng
3. Hng húa nhn bỏn h, nhn ký gi
4. N khú ũi ó x lý
5. Ngoi t cỏc loi
USD
EUR
FRF
CAD
6. D toỏn chi s nghip ,d ỏn
S cui quý
S u nm
202,506,355
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
N ăm 2008
CHỈ TIÊU
1
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
15.Chi phí thuế TNDN hiện hành
16.Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 - 51-52)
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
31
32
40
50
51
52
60
VI.30
nay
4
trước
5
109,065,369,923
82,465,910
118,942,878,371
26,011,002
108,982,904,013
118,916,867,369
87,394,783,278
93,279,582,085
19,569,311,255
801,762,927
775,266,929
14,916,763,713
18,794,044,326
2,970
4,597
VI.30
70
Người lập biểu
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần.
Đơn vị tính:…VND.........
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
3.Tiền chi cho vay,mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
Mã số Thuyết
minh
2
3
113,911,717,379
(81,737,050,372)
(21,463,867,861)
(158,514,000)
(775,266,929)
8,661,052,791
(15,276,204,599)
3,161,866,409
(1,216,171,980)
(6,171,781,670)
110,500,000
22
(30,000,000,000)
39,000,000,000
23
24
25
26
27
30
(12,145,750,000)
9,000,000,000
(306,500,000)
924,276,453
21
29
(763,512,000)
(1,603,250,000)
(9,426,680,600)
(10,190,192,600)
2,234,310,344
10,472,987,630
147,363,924
12,854,661,898
(9,812,880,000)
(11,416,130,000)
(16,448,614,549)
26,977,031,370
(55,429,191)
10,472,987,630
Lập, ngày 20 tháng 01 năm 2009
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1-Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
PP chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực tế,cuối năm đánh giá lại
theo TGBQ liên NH do ngân hàng NNVN công bố.
2-Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: theo chuẩn mực kế toán hiện hành.
- PP tính giá trị hàng tồn kho: theo PP bình quân gia quyền
- PP hạch toán hàng tồn kho;theo chuẩn mực kế toán hiện hành.
- PP lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3-Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
-Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: theo chuẩn mực kế toán hiện hành.
-PP khấu hao TSCĐ: khấu hao theo đường thẳng.
4-Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao BĐS đầu tư
5-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
-Các khoản đầu tư vào công ty con ,cty liên kết,vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
-Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn.
-Các khoản đầu tư ngắn hạn ,dài hạn khác:theo chuẩn mực kế toán hiện hành.
-PP lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn,dài hạn.
6-Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay.
-Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi khác;
-Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ.
7-Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác:
-Chi phí trả trước ,chi phí khác.
-Chi phí khác.
-PP phân bổ chi phí trả trước
-PP và thời gian phân bổ lợi thế thương maị: khấu hao theo đường thẳng, trong 20 năm
8-Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9-Nguyên tắc và pp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Phải thu về cổ phần hoá
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
Cộng
12,854,661,898
Cuối năm
-
7,000,000,000
-
-
7,000,000,000
Đầu năm
-
04- Hàng tồn kho
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
335,055,154
10,137,932,476
-
4,339,548,940
1,498,593,225
4,779,475,866
37,069,392
5,391,233,987
9,600,000
1,766,343,714
4,373,350,477
36,946,113
10,654,687,423
11,577,474,291
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp ,cầm cố nhằm đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…...
* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:….
05- Thuế và các khoản phải thu nhà nước
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Cuối năm
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Cuối năm
Cộng
Đầu năm
-
-
-
-
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của
TSCĐ HH
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
Máy móc
thiết bị
Phương tiện vận Thiết bị
tải truyền dẫn dụng cụ
17,572,677,926 8,931,399,975
TSCĐ
khác
2,708,065,505 38,282,740
Tổng cộng
0 29,250,426,146
12,126,000
311,417,862
0
0
0
0
0
0
0
0
95,904,000
0
0
0
95,904,000
0
0
955,972,494
0
0
0
0
0
0
0
2,892,343
0
0
0
2,892,343
0
0
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ vô
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ doanh
nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh
doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của
TSCĐVH
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
Quyền sử
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0 8,808,713,462
0 8,808,713,462
0
0
0
797,699,249
0
797,699,249
0
0
0
328,861,832
0
328,861,832
0
0
0
0 8,011,014,213
0 8,011,014,213
0
0
0 7,682,152,381
0 7,682,152,381
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
4,076,538,308
- Tổng số chi phí XDCB dở dang
Tăng chi phí XDCB của nhà máy BPT mới tại khu CN A Sa Đéc,trong đó giá trị xây dựng cơ bản
908.881.818 đ hạng mục tường rào.. Đã chuyển sang đầu tư vào cty con.
12- Tăng,giảm bất động sản đầu tư:
Đầu năm
53,049,091
13- Đầu tư dài hạn khác:
- Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
- Thuế GTGT
- Thuế Tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế TNDN
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất và tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
Đầu năm
Cuối năm
624,000,000
624,000,000
763,512,000
763,512,000
Đầu năm
Cuối năm
-
7,892,031
61,653
-Trích trước chi phí tiền lương
trong thời gian nghỉ phép
-Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định
Cuối năm
Đầu năm
Cuối năm
6,300,000
65,961,653
Đầu năm
-.......
Cộng
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm xã hội
- Kinh phí công đoàn
- Nhận ký quỹ ký cược ngắn hạn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Quĩ quản lý của cấp trên
- Cổ tức phải trả
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
77,530,133
4,031,400
...
...
...
...
...
Đầu năm
Cuối năm
-
-
631,984,000
Cộng
- Các khoản nợ thuê tài chính
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a-Tài sản thu nhập hoãn lại:
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
22- Vốn chủ sở hữu
a - Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
của chủ sở
hữu
A
Số dư đầu năm trước
-Tăng vốn trong năm trước
-Lãi trong năm trước
-Tăng khác
- Giảm vốn trong năm trước
- Lỗ trong năm trước
- Giảm khác
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
- Tăng vốn trong năm nay
- Lãi trong năm nay
- Tăng khác
-Giảm vốn trong năm nay
-Lỗ trong năm nay
- Giảm khác
Số dư cuối năm nay
Vốn
Chênh Chênh
Cổ
Thặng
Quỹ khen
thưởng,
phúc lợi
9
Nguồn Lợi nhuận sau
thuế chưa
vốn đầu
phân phối
tư xây
dựng cơ
bản
10
11
40,887,000,000
0
291,290
0
0
6,533,103,847
0
13,048,439,533
18,794,044,325
18,794,044,325
171,267,210
171,267,210
0
22,476,636,184
24,013,727,891
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
40,887,000,000
0
291,290
0
0
13,695,278,407
1,912,470,852
0
11,166,675,067
0
0
23,892,441,508
14,916,763,713
14,916,763,713
20,453,117,682
33,771,809,090
5,630,321,098
78,570,362,623
0
18,677,020,000
59,564,020,000
0
291,290
0
Trong quý 3,4 đã chi cổ tức đợt 1,2 của năm 2008 bằng tiền theo tỷ lệ 10% và 8% / vốn cp.
1,106,973,658
Cộng
0
Cuối năm
29,714,660,000
29,849,360,000
Đầu năm
20,852,370,000
20,034,630,000
59,564,020,000
40,887,000,000
Năm nay
40,887,000,000
18,677,020,000
59,564,020,000
Năm trước
40,887,000,000
40,887,000,000
-
2,675,913,046
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
291,290
*Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
Trong năm 2008 trích các quỹ từ lợi nhuận 2007,trích quỹ đầu tư phát triển bổ sung nguồn vốn kinh doanh nên
có biến động tăng ,giảm các quỹ.
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào
Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
24- Tài sản thuê ngoài
Năm nay
Năm trước
VI.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong
ĐVT: VNĐ
Báo cáo kết quả hoạt động kinh
Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (mã số
109,065,369,923
118,942,878,371
Trong
109,050,628,039
118,942,878,371
-Doanh thu bán hàng
14,741,884
-Doanh thu cung cấp dịch vụ
26- Các khoản giảm trừ doanh thu(mã số
35,000,040
-Lãi tiền gửi ,tiền cho vay
-Lãi đầu tư trái phiếu,kỳ phiếu,tín phiếu
-Cổ tức ,lợi nhuận được chia
-Lãi bán ngoại tệ
-Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
-Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
-Doanh thu hoạt động tài chính khác
30- Chi phí tài chính(mã số 22)
-Lãi tiền vay
Năm trước
2,029,435,927
1,309,207,028
883,918,886
1,168,347,006
25,951,000
30,000,000
82,571,068
172,979,976
49,821,180
916,586,065
-Chi phí nhân công
-chi phí khấu hao tài sản cố định
-chi phí dịch vụ mua ngoài
-chi phí khác bằng tiền
Cộng
VII.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Năm nay
Năm trước
Năm nay
Năm trước
62,275,983,774
62,086,948,452
16,832,977,198
19,411,628,009
2,437,896,000
2,140,066,249
2,238,263,716
3.Lợi nhuận từ hoạt động kinh
4.Tổng chi phí đã phát sinh để
mua TSCĐ
5.Tài sản bộ phận
6.Tài sản không phân
Tổng tài sản
7.Nợ phải trả bộ phận
8.Nợ phải trả không phân bổ
Tổng nợ phải trả
Sản phẩm XTP
2
Sản phẩm BPT
3
2,701,802,567
306,680,513
(462,136,155)
28,292,500
104,790,674,618
2,722,947,716
14,527,387,183
295,251,362
2,496,600,709
2,496,600,709
83,441,146,050
3
4
23,136,530,051 85,846,373,962
108,982,904,013
1.Doanh thu thuần
85,937,746,759
3.Tài sản bộ phận
323,543,862
4.Tổng chi phí đã phát sinh để
mua TSCĐ
5-Thông tin so sánh- những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước:
Trong năm ,do suy thoái kinh tế nên các đơn đặt hàng giảm ,lượng cung - cầu giảm,nhưng nhờ sự cố gắng,
nỗ lực nên vẫn đạt được lợi nhuận khả quan.
6- Thông tin về hoạt động liên tục: Trong năm công ty vẫn hoạt động sản xuất và kinh doanh liên tục,
không bị gián đoạn nhưng công suất không cao.Cty con 100% vốn là: Cty TNHH 1TV Sa Giang 2 đang tiếp tục
xây dựng và đi vào hoạt động.
7- Những thông tin khác:
Giá cả nguyên vật liệu trong năm biến động, tăng cao rồi giảm vào cuối năm,doanh thu bị giảm đáng kể do suy thoái
kinh tế các nước.
Phương hướng sắp tới là tiết kiệm chi phí, cải tiến khâu sản xuất để giảm giá thành, tìm kiếm thị trường - đối tác
để đẩy mạnh khâu tiêu thụ; đa dạng hoá các mặt hàng và tìm kiếm thêm mặt hàng chủ lực.
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lập, Ngày ... tháng ... năm ...
Tổng giám đốc