CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn trình bày Báo cáo của mình cùng với Báo cáo
tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 bao gồm Báo cáo tài chính
của Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn và các công ty con (gọi chung là Tập đoàn).
Khái quát về Công ty
Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn là Doanh nghiệp cổ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty
chất đốt TP. Hồ Chí Minh - theo Quyết định số 70/2000QĐ-TTg ngày 20 tháng 06 năm 2000 của Thủ
tướng Chính phủ. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000145 ngày
29 tháng 08 năm 2000 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trong quá trình hoạt động Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp bổ sung các
Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi kinh doanh sau:
- Đăng ký thay đổi lần 2 ngày 02 tháng 01 năm 2003, lần 3 ngày 02 tháng 07 năm 2003, lần 6 ngày
04 tháng 08 năm 2004, lần 7 ngày 29 tháng 04 năm 2005 và lần 11 ngày 06 tháng 05 năm 2008 về
việc bổ sung nghành nghề kinh doanh.
- Đăng ký thay đổi lần 4 ngày 21 tháng 08 năm 2003, lần 8 ngày 06 tháng 02 năm 2006 và lần 9 ngày
21 tháng 08 năm 2007 về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty.
- Đăng ký thay đổi lần 10 ngày 04 tháng 02 năm 2008 về việc tăng vốn điều lệ.
Vốn điều lệ:
34.000.000.000 VND
Trong đó:
Cổ đông
Cổ đông sáng lập
Số cổ phần
38.450
34.000
1.400
105.000.000
100.000.000
100.000.000
30.155.000.000
34.000.000.000
Tỷ lệ (%)
11,30
10,00
0,41
0,31
0,29
0,29
88,7
100,00
1A Phạm Ngọc Thạch, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
(08) 38.295.468
(08) 38.239.173
[email protected]
0300631013
Công ty con
Tên công ty
Công ty TNHH chế biến gỗ
Tân Phú
Địa chỉ
ĐT 746 ấp Hóa Nhựt, xã Tân Vĩnh
Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình
vào và giá bán ra của Công ty. Doanh thu kinh doanh xăng, dầu năm 2008 tăng 387 tỷ VND tương ứng
với 50,28% so với năm 2007 chủ yếu là do giá bán tăng cao ở 9 tháng đầu năm 2008.
Doanh thu các sản phẩm gỗ năm 2008 tăng 14 tỷ VND # 42,87% so với năm trước chủ yếu là do sản
lượng bán gia tăng.
Công ty vẫn đang tiếp tục triển khai thực hiện các dự án kinh doanh bất động sản và thực hiện các thủ
tục để phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ của Công ty từ 34 tỷ VND lên thành 80 tỷ VND trong năm
2009 để đầu tư vào các dự án bất động sản và mở rộng các trạm kinh doanh xăng dầu.
Tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Tập đoàn được trình bày trong Báo cáo tài
chính hợp nhất đính kèm báo cáo này (từ trang 8 đến trang 30).
Trong năm, Công ty đã phân phối lợi nhuận còn lại năm 2007 và tạm phân phối lợi nhuận năm 2008
như sau :
Năm 2007
Năm 2008
- Chia cổ tức
2.720.000.000
3.400.000.000
- Trích quỹ đầu tư phát triển
1.844.581.623
- Trích quỹ dự phòng tài chính
338.504.801
- Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi
677.009.602
100.000.000
- Thưởng Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát
150.547.309
Cộng
5.730.643.335
3.500.000.000
Họ và tên
Bà Bùi Thị Thanh
Ông Châu Văn Chơn
Ông Nguyễn Thanh Chánh
Ông Cao Văn Phát
Ông Trần Đình Thảo
Bà Đỗ Thị Lợi
Chức vụ
Phó Chủ tịch
Phó Chủ tịch
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Ngày bổ nhiệm
05 tháng 08 năm 2003
24 tháng 04 năm 2008
24 tháng 04 năm 2008
24 tháng 04 năm 2008
24 tháng 04 năm 2008
08 tháng 04 năm 2006
Ngày miễn nhiệm
23 tháng 04 năm 2008
23 tháng 04 năm 2008
Ban kiểm soát
Họ và tên
Chức vụ
Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Ngày bổ nhiệm
01 tháng 07 năm 2007
01 tháng 07 năm 2007
Ngày miễn nhiệm
-
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) đã kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008, A&C bày tỏ nguyện vọng tiếp tục được chỉ định là kiểm toán viên độc lập
của Công ty.
Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực và
hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Tập đoàn trong từng
năm tài chính. Trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tổng Giám đốc phải:
Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
Công bố các Chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải
Ngày 24 tháng 3 năm 2009
5
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I.
1.
2.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Số cuối năm
Số đầu năm
36,893,295,375
80,453,256,442
6,605,559,578
6,605,559,578
-
8,104,704,145
8,104,704,145
-
120
121
129
-
5,000,000,000
5,000,000,000
-
130
131
132
133
19,539,000
3,092,874,485
2,409,944
83,124,700
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
140
141
149
V.
1.
2.
3.
4.
150
151
152
154
158
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
số
Thuyết
minh
Số cuối năm
Số đầu năm
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
200
98,203,785,922
62,809,983,705
I.
1.
2.
3.
4.
5.
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
223
224
225
226
227
228
229
230
90,707,803,650
22,582,436,110
46,640,237,810
(24,057,801,700)
66,337,908,882
67,774,464,547
(1,436,555,665)
1,787,458,658
62,314,125,355
24,489,961,673
46,091,553,553
(21,601,591,880)
4,143,948,365
4,674,344,365
(530,396,000)
33,680,215,317
2.
3.
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn
250
251
252
258
259
6,958,500,000
10,396,000,000
(3,437,500,000)
396,000,000
396,000,000
-
V.
Lợi thế thương mại
260
-
-
VI.
1.
2.
V.11
V.12
V.13
V.14
9
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
NGUỒN VỐN
Mã
số
A - NỢ PHẢI TRẢ
300
I.
1.
2.
3.
4.
II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
320
331
332
333
334
335
336
337
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
II.
1.
2.
3.
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
430
431
432
433
C - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Thuyết
168,960,608
168,960,608
-
34,012,785
34,012,785
-
84,881,993,813
75,148,589,249
84,278,029,601
34,000,000,000
24,634,995,600
10,876,880,270
1,544,862,930
13,221,290,801
-
74,604,295,711
34,000,000,000
24,634,995,600
9,032,298,647
1,206,358,129
5,730,643,335
544,293,538
544,293,538
-
10
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại: Dollar Mỹ (USD)
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Số cuối năm
735,935,355
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
VI.1
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2.
Các khoản giảm trừ doanh thu
03
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10
1,204,483,703,787
801,125,647,413
-
-
VI.1
1,204,483,703,787
801,125,647,413
VI.2
1,139,365,683,934
765,027,953,960
65,118,019,853
36,097,693,453
VI.3
1,728,712,889
973,053,175
5,251,658,492
10.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
20,043,036,133
9,518,632,943
11.
Thu nhập khác
31
VI.7
3,758,594,430
305,212,524
12.
Chi phí khác
32
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
60
22,409,646,045
9,588,493,017
15.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
61
5,693,437,063
1,240,447,883
16.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
62
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
70
70
VI.9
TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 03 năm 2009
_________________
LÊ THỊ THU VÂN
Người lập biểu
_______________________
NGUYỄN THỊ BÍCH NGA
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính
___________________
CAO VĂN PHÁT
Tổng Giám đốc
12
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
08
09
10
11
12
13
14
15
16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
21
-
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
VI.7,VI.8
23
24
25
26
27
30
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Năm nay
V.11
V.3,VI.3
Năm trước
9,588,493,017
3,882,112,650
3,828,582,444
72,088,599
(670,743,591)
2,193,719,671
2,899,794,355
11,689,907
(1,467,427,154)
1,849,629,525
(19,000,000,000)
(15,907,955,771)
24,000,000,000
(10,000,000,000)
704,751,629
1,570,417,331
(35,396,710,398)
(53,259,370,103)
13
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
Mã
số
CHỈ TIÊU
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu
(184,422,812,959)
(6,120,000,000)
218,908,727,700
(163,226,046,763)
(3,400,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
(59,552,070,029)
85,417,676,537
Lưu chuyển tiền thuần trong năm
50
(1,495,691,376)
(1,428,335,508)
Tiền và tương đương tiền đầu năm
60
8,104,704,145
9,533,163,562
NGUYỄN THỊ BÍCH NGA
Kế toán trưởng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính
___________________
CAO VĂN PHÁT
Tổng Giám đốc
14
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm 2008
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn năm 2008 bao gồm Báo cáo tài
chính của Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn và các công ty con (gọi chung là Tập đoàn).
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN
1.
Công ty mẹ
: Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn
3.
Danh sách công ty con quan trọng được hợp nhất
Tên công ty
Công ty TNHH chế
biến gỗ Tân Phú
4.
Địa chỉ
ĐT 746 ấp Hóa Nhựt, xã Tân Vĩnh Hiệp,
huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Tỷ lệ lợi
ích
100%
Quyền biểu
quyết
100%
Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm
2008
Giá xăng, dầu trên thế giới trong 9 tháng đầu năm 2008 biến động liên tục làm ảnh hưởng đến giá
nhập vào và giá bán ra của Công ty. Doanh thu kinh doanh xăng, dầu năm 2008 tăng 387 tỷ VND
tương ứng với 50,28% so với năm 2007 chủ yếu là do giá bán tăng cao ở 9 tháng đầu năm 2008.
Doanh thu các sản phẩm gỗ năm 2008 tăng 14 tỷ VND # 42,87% so với năm trước chủ yếu là do
sản lượng bán gia tăng.
Công ty vẫn đang tiếp tục triển khai thực hiện các dự án kinh doanh bất động sản và thực hiện
các thủ tục để phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ của Công ty từ 34 tỷ VND lên thành 80 tỷ
CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Chế độ kế toán áp dụng
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập và trình bày theo Chuẩn mực, Chế độ kế toán doanh nghiệp
Việt Nam.
2.
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế
toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
2.
Cơ sở hợp nhất
Các công ty con
Các công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ
có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con
chuyển đổi.
4.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước
tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
5.
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ. Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
6.
•
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
17
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
7.
Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là tiền thuê đất Công ty trả một lần cho nhiều năm, được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử
dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san
lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ.... Quyền sử dụng đất được khấu hao theo phương pháp đường
thẳng kể từ ngày Công ty bắt đầu hoạt động kinh doanh đến hết thời hạn của quyền sử dụng đất.
8.
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài
sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích
định trước hoặc bán. Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản
xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí
lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó.
Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong
kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
vào chi phí.
13.
Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
18
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
14.
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
• Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.
• Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá.
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty.
15.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ
cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2007 : 16.114 VND/USD
31/12/2008 : 16.977 VND/USD
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
19
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
18.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không
chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị
trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn
đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực
hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào
tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối kỳ.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích
kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên
cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông
10.881.737.828
Số đầu năm
16.273.776.843
37.851.000
1.859.680.238
12.779.269.066
123.537.960
2.633.164.213
19.030.479.016
Số cuối năm
3.000.000
59.765.665
62.765.665
Số đầu năm
753.338.864
68.423.595
821.762.459
Phải thu khách hàng
Phải thu khách hàng kinh doanh xăng, dầu
Phải thu khách hàng kinh doanh dịch vụ và kho
bãi
Phải thu khách hàng kinh doanh hàng gỗ
Cộng
1 năm đến dưới 2 năm
Cộng
5.
Số đầu năm
333.586.000
-
57.496.444
391.082.444
-
Số cuối năm
7.952.256.023
1.580.970.216
1.250.000
1.514.096.648
146.050.432
3.628.507.520
1.199.513.539
16.022.644.378
Số đầu năm
28.968.262.801
3.764.125.626
371.662.423
Tăng trong
chi phí SXKD Kết chuyển
năm
trong năm
giảm khác
101.785.477
(98.285.477)
201.033.613
(213.574.213)
(6.998.400)
302.819.090
(311.859.690)
(6.998.400)
7.
Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng của nhân viên Công ty.
8.
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Nguyên giá
Số đầu năm
29.576.424.264
Mua sắm mới
140.549.091
Đầu tư xây dựng cơ
vận tải,
truyền dẫn
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
12.767.448.395
203.416.857
1.939.932.717
-
1.807.748.177
97.122.230
46.091.553.553
441.088.178
(55.394.000)
12.915.471.252
(379.311.423)
1.560.621.294
1.904.870.407
843.727.802
(736.131.723)
46.640.237.810
21
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Giá trị còn lại
Số đầu năm
Số cuối năm
9.
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải,
truyền dẫn
18.731.489.767
17.987.787.260
4.220.889.423
Giá trị còn lại
4.143.948.365
66.337.908.882
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí phát
sinh trong
năm
Kết chuyển vào
TSCĐ trong
năm
Kết chuyển
giảm khác
Số cuối năm
Công
trình
146E
Nguyễn Đình Chính
93.311.818
93.311.818
Thiết kế nhà để xe nhiều
tầng 784-786 Hậu
Giang
60.795.000
- (60.795.000)
Công trình 143-145
11.
Đầu tư dài hạn khác
Khoản đầu tư vào cổ phiếu.
12.
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
22
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
13.
Chi phí trả trước dài hạn
Công cụ, dụng cụ
Chi phí khác
Cộng
Kết chuyển
Minh (*)
Cộng
(*)
Số cuối năm
-
(113.634.036)
(158.101.210))
(5.000.000)
(5.000.000))
85.426.844
159.848.609
245.275.453
Số cuối năm
Số đầu năm
-
21.580.104.000
-
32.837.125.314
2.674.770.000
Đăng Thanh
Công ty TNHH sản xuất - thương mại hóa keo
Bình Thạnh
Các nhà cung cấp khác
Cộng
Số cuối năm
12.136.795.991
Số đầu năm
2.069.503.080
9.356.273.000
-
1.452.492.800
334.510.264
508.668.600
2.448.513.954
25.902.744.345
321.860.400
2.218.217.008
4.944.090.752
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
Thuế môn bài
37.000.000
(37.000.000)
Các khoản phí, lệ phí và các
khoản phải nộp khác
9.303.316
Cộng
1.924.910.343 14.443.115.415 (12.328.992.815)
Số cuối năm
82.449.160
2.618.647.293
78.357.800
1.250.275.374
9.303.316
4.039.032.943
Thuế giá trị gia tăng
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng như
sau:
- Kinh doanh các sản phẩm gỗ xuất khẩu
0%
- Kinh doanh xăng, dầu, các sản phẩm gỗ trong nước
10 %
- Dịch vụ vận chuyển, điện, nước
5%
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Xem thuyết minh số IV.16.
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được dự tính như sau:
Năm nay
(586.855.293)
Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp của các năm trước
47.420.601
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành
5.693.437.063
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
Năm trước
9.588.493.017
1.174.300.812
8.414.192.205
224.926.112
(1.107.150.177)
8.706.268.952
91.870.635
8.614.398.317
20%
28%
2.437.755.307
(1.206.015.765)
8.708.341
1.240.447.883
24
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Cộng
21.
22.
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Số đầu năm
Số trích lập trong năm
Số chi trong năm
Số cuối năm
Số cuối năm
207.043.850
22.123.819
397.123.383
1.090.380.000
Số đầu năm
76.527.159
358.546.096
891.359.100
10.000.000.000
517.568.786
12.234.239.838
465.881.353
1.792.313.708
17.000.000.000
- 14.133.107.037
891.848.611 5.125.318.365
8.500.000.000 24.634.995.600
8.500.000.000
-
Cộng
37.150.274.013
-
-
-
33.134.995.600
-
-
8.348.045.134
8.348.045.134
- (8.500.000.000)
25
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU SÀI GÒN
Địa chỉ: 1A Phạm Ngọc Thạch, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Lợi nhuận sau
Vốn đầu tư của Thặng dư vốn Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng thuế chưa phân
phát triển
tài chính
phối
chủ sở hữu
cổ phần
Số dư đầu năm nay
34.000.000.000 24.634.995.600 9.032.298.647 1.206.358.129 5.730.643.335
Lợi nhuận tăng trong
năm
16.721.290.801
338.504.801 (2.960.096.026)
Trích lập quỹ
- 1.844.581.623
Chia cổ tức
- (6.120.000.000)
Chi khác
- (150.547.309)
Số dư cuối năm nay
34.000.000.000 24.634.995.600 10.876.880.270 1.544.862.930 13.221.290.801
3.400.000
3.400.000
3.400.000
3.400.000
-
Số đầu năm
3.400.000
3.400.000
3.400.000
3.400.000
3.400.000
-
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND.
Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở
hữu
Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ của Công ty.
Quỹ dự phòng tài chính được dùng để:
- Bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi được xảy ra trong quá trình
kinh doanh;
- Bù đắp khoản lỗ của Công ty theo quyết định của Hội đồng quản trị.
23.
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Cộng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
VI.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán thành phẩm
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cho thuê mặt bằng
Cộng
2.
Năm trước
736.454.042.132
28.327.151.680
246.760.148
765.027.953.960
Năm nay
29.720.679.818
6.779.319.313
4.483.379.027
40.983.378.158
2.193.719.671
1.954.699.414
72.597.411
3.437.500.000
7.658.516.496
Năm trước
1.849.629.525
86.986.207
110.041.254
2.046.656.986
Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi không kỳ hạn
Lãi tiền gửi có kỳ hạn
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Cộng
4.
Năm nay
1.097.705.086.241
41.575.128.643
85.469.050
1.139.365.683.934
Giá vốn của thành phẩm đã cung cấp trong kỳ như sau:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
1.204.483.703.787
Chi phí tài chính
Chi phí lãi vay
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn
Cộng
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính
27