CÔNG TY CỔ PHẦN
SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Giám đốc
02-04
Báo cáo Kiểm toán
05
Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán
Bảng cân đối kế toán hợp nhất
06-27
06-08
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
09
Sửa chữa, lắp đặt và bảo hành các sản phẩm công ty kinh doanh;
-
Môi giới thương mại;
-
Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa;
-
Sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành xây dựng;
-
Sản xuất tấm lợp kim loại, sản xuất cấu kiện thép hình, khung nhà tiền chế;
-
Mua bán nguyên liệu nhựa và sản xuất các sản phẩm nhựa phục vụ xây dựng, sản xuất và tiêu dùng;
-
Xây dựng và lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi;
-
Dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hóa, cho thuê kho bãi;
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại
Phúc Tiến Hưng Yên
Thôn Nghĩa Trai, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm,
Tỉnh Hưng Yên
Các công ty liên doanh:
Tên công ty
-
Địa chỉ
Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng
Thôn Bắc Hà, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương,
Thành phố Hải Phòng
2
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trong năm và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Nguyễn Mạnh Hà
Chủ tịch
Ông Nguyễn Hồ Quảng
Phó Giám đốc
Các thành viên của Ban Kiểm soát bao gồm:
Ông Lê Quý Đương
Bà
Trưởng ban
Ngô Thị Hồng Vân
Ủy viên
Ông Trần Nam Bắc
Ủy viên
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AASC) đã thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính hợp nhất
cho Công ty.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động,
kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính hợp
nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
ngày 31 tháng 12 năm 2008, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Hà Nội, ngày 11 tháng 03 năm 2009
4
a
a
a
a
a
a
Số:
/2009/BC.KTTC-AASC.KT2
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Về Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến
Kính gửi:
Hội đồng Quản trị
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến được lập ngày 11
tháng 03 năm 2009, gồm: Bảng Cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất, Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31
tháng 12 năm 2008 được trình bày từ trang 06 đến trang 27 kèm theo.
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Phó Giám đốc Công ty. Trách nhiệm của chúng tôi
là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi.
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
130
Thuyết
minh
TÀI SẢN
3
III Các khoản phải thu ngắn hạn
31/12/2008
01/01/2008
94.762.907.256
192.429.201.565
14.974.159.963
14.974.159.963
47.431.561.211
47.431.561.211
15.031.708.872
141
149
1 Hàng tồn kho
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
67.993.555.010
(3.657.126.634)
93.849.469.096
150
V Tài sản ngắn hạn khác
420.610.045
451.556.716
151
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
135.280.793
446.732.789
152
158
- Nguyên giá
28.429.868.807
42.489.667.579
23.197.255.990
33.686.592.520
223
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
227
228
3 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
229
230
4
5
6
-
6.000.000.000
-
252
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
6.000.000.000
-
260
V Tài sản dài hạn khác
261
262
1 Chi phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
270
C TỔNG CỘNG TÀI SẢN
10
6
Thuyết
minh
NGUỒN VỐN
31/12/2008
01/01/2008
53.125.099.274
165.412.815.988
11
52.956.254.554
25.108.897.675
165.327.908.212
105.242.668.812
42.632.726.390
11.592.530.434
4.364.702.721
300
A NỢ PHẢI TRẢ
310
311
1.151.564.659
335.902.997
319
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác
14
1.791.519.541
7.812.199
330
II Nợ dài hạn
168.844.720
84.907.776
333
3 Phải trả dài hạn khác
152.570.306
80.570.000
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
8 Quỹ dự phòng tài chính
420
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
430
431
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
439
C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
440
C TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
15
9.791.849.734
2.356.040.379
2.356.040.379
20.325.997.798
(84.913.821)
767.869,77
2.418.164,00
Lập, ngày 11 tháng 03 năm 2009
8
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
Mã
số
Chỉ tiêu
Thuyết
minh
01
1
7
Chi phí tài chính
19
16
17
Trong đó: Chi phí lãi vay
23
Năm 2008
Năm 2007
652.724.276.241
466.942.374.275
652.724.276.241
466.942.374.275
559.702.511.626
434.053.057.227
24
25
8
9
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
30
10
Lợi nhuận/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh
31
11
Thu nhập khác
32
12
Chi phí khác
592.277.313
17
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
7.481.421.927
(604.664.218)
3.021.354.947
(292.629.953)
60
18
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
53.657.460.398
19.118.313.395
61
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
62
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
70
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm 2008
Đơn vị tính: VND
Mã
số
01
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh
thu khác
Năm 2008
Năm 2007
662.702.111.519
475.711.253.391
(589.364.644.999)
(488.154.755.530)
20
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
(21.960.581.927)
(392.875.615)
48.826.518.130
(20.418.650.364)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
(2.624.616.273)
(4.476.503.947)
-
980.973.699
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
35
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
36
40
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10
-
(653.000.000)
192.074.234.241
(295.029.365.528)
224.211.023.653
(169.033.952.630)
-
(176.154.164)
(39.180.096.871)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi
ngoại tệ
70
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3
Năm 2008
Năm 2007
(32.457.401.248)
43.166.194.827
47.431.561.211
4.030.357.339
-
235.009.045
14.974.159.963
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại
Phúc Tiến Hưng Yên
Thôn Nghĩa Trai, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm,
Tỉnh Hưng Yên
Các công ty liên doanh tại thời điểm 31/12/2008, bao gồm:
Tên công ty
-
Địa chỉ
Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng
Thôn Bắc Hà, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Thành
phố Hải Phòng
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: sản xuất và kinh doanh thương mại.
Ngành nghề kinh doanh
Theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103000545 do Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 03
tháng 05 năm 2000, đăng ký thay dổi lần thứ 6 ngày 08 tháng 02 năm 2007, hoạt động kinh doanh của Công ty là:
-
Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là vật tư, thiết bị máy móc phục vụ sản xuất công, nông
nghiệp, xây dựng và ngành nước);
-
12
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
2
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
-
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường), chợ và
siêu thị;
-
Kinh doanh bất động sản (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật);
-
Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô, dịch vụ sửa chữa ô tô và vận tải hành khách;
-
Sản xuất, buôn bán đồ gỗ nội thất;
-
gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định
và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá
trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực
tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn
giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu
hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
-
Nhà cửa, vật kiến trúc
04 - 15 năm
kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
-
Chi phí thành lập; chi phí trước hoạt động
-
Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;
-
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
-
Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính
chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào
chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng
hóa;
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
-
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
-
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường
hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã
hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa
mãn các điều kiện sau:
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
-
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
-
vốn.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
-
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
-
Chi phí cho vay và đi vay vốn;
-
Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
-
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản thuế
Thuế hiện hành
Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp
cho (hoặc được thu hồi từ) cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ kế
toán năm.
Theo Giấy Chứng nhận Ưu đãi đầu tư số 09/ƯĐĐT-UB ngày 05/03/2004, Công ty con được miễn thuế Thu nhập
doanh nghiệp trong 2 năm và giảm 50% trong 3 năm tiếp theo kể từ khi Công ty con có thu nhập chịu thuế đầu tiên
(Công ty con có thu nhập chịu thuế từ năm 2007) và chỉ được ưu đãi về thuế TNDN đối với hoạt động sản xuất của
Công ty con.
Thuế thu nhập hoãn lại
Cộng
14.974.159.963
47.431.561.211
CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
31/12/2008
VND
5
01/01/2008
VND
01/01/2008
VND
Phải thu khác
23.199.817
516.500
Cộng
23.199.817
516.500
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
6
TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
Nhà cửa, vật kiến
trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải,
Thiết bị, dụng cụ
Tài sản cố định hữu
3.716.813.636
1.185.714.286
39.085.774
-
8.030.313.154
-
-
-
-
1.185.714.286
- Tăng khác
3. Số giảm trong năm
-
65.559.012
412.952.381
-
251.526.338
-
42.489.667.579
1. Số dư đầu năm
2.892.357.331
6.646.906.206
756.102.960
187.604.753
2. Số tăng trong năm
- Trích khấu hao
1.322.232.600
1.322.232.600
1.830.295.914
1.823.930.634
516.053.529
516.053.529
20.919.312
20.919.312
- Thanh lý, nhượng bán
-
112.673.833
-
-
-
112.673.833
4.214.589.931
8.364.528.287
1.272.156.489
208.524.065
6.365.280
-
6.365.280
14.059.798.772
11.246.274.266
11.109.755.952
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
7
. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
Quyền sử
dụng đất
Chỉ tiêu
Tài sản cố định
vô hình khác
Cộng
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
-
10.500.000
10.000.000
10.500.000
10.000.000
- Mua sắm mới
3. Số giảm trong năm
5.374.989
5.374.989
5.374.989
-
12.374.989
12.374.989
-
3.500.000
8.125.011
3.500.000
8.125.011
- Trích khấu hao
3. Số giảm trong năm
4. Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại
1. Đầu năm
2. Cuối năm
19
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
541.748.754
- Chi phí làm cẩu trục các loại
- Nhà điều hành
5.809.822.132
-
- Đất màu, cây cảnh
- Nhà xưởng 2
-
- Nhà xưởng 3
-
- Nhà xưởng 4
- Nhà xưởng 5
8.218.231.547
- Trạm biến áp 1500 KVA
- Đường vào nhà máy
01/01/2008
VND
7.551.457.724
1.274.816.701
- Móng máy là tôn 8-10 ly
- Đường chạy bán cẩu trục
118.921.938
185.721.993
-
Mua sắm tài sản cố định
- Tài sản khác
19.438.965.908
368.569.471
1.344.462.938
110.712.237
- Máy cán ống kim loại
-
1.185.714.286
- Cẩu 5 tấn X II
- Máy photocopy
-
26.041.550
21.994.865
Cộng
42.436.726.407
20
9.500.000
9.500.000
8.905.420.662
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
9
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
31/12/2008
VND
01/01/2008
VND
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
- Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng
71,43%
50%
Sản xuất và thương
mại
CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
31/12/2008
VND
Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn
ghi nhận là TSCĐ vô hình (*)
Chi phí lập dự án mở rộng sản xuất
2.373.476.763
9.090.909
Chi phí sữa chữa lớn TSCĐ
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn
Chi phí trả trước dài hạn khác
Cộng
01/01/2008
VND
2.568.049.019
-
145.235.282
421.836.611
- Vay ngân hàng
- Vay đối tượng khác
Cộng
01/01/2008
VND
25.108.897.675
19.851.528.663
105.242.668.812
103.110.794.962
5.257.369.012
2.131.873.850
25.108.897.675
105.242.668.812
Các khoản vay ngắn hạn
31/12/2008
VND
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
-
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín - Chi nhánh Hà Nội (*)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín - Chi nhánh Hưng Yên (**)
sử dụng vốn vay để bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. Thời hạn vay được quy định cụ
thể trong từng giấy nhận nợ nhưng tối đa không quá 6 tháng, trả gốc 1 lần theo từng giấy nhận nợ. Lãi suất cho vay
được quy định trong từng giấy nhận nợ cụ thể, trả lãi hàng tháng. Vốn vay theo hình thức có tài sản đảm bảo.
(**)Hợp đồng tín dụng hạn mức số LD0835100009 ngày 16/12/2008, với hạn mức cho vay là 40 tỷ đồng. Mục đích sử dụng
vốn vay để bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. Thời hạn của hợp đồng là 12 tháng kể từ ngày
ký hợp đồng, thời hạn vay được quy định cụ thể trong từng giấy nhận nợ nhưng tối đa không quá 4 tháng, trả gốc một lần theo
từng giấy nhận nợ. Lãi suất cho vay được quy định trong từng giấy nhận nợ cụ thể, trả lãi hàng tháng. Vốn vay theo hình
thức có tài sản đảm bảo.
(***)Khế ước nhận nợ số 05/08/VCN/PT ngày 10/10/2008, giá trị khoản vay là 2.400.000.000 VND, thời hạn vay là 12
tháng kể từ thời điểm nhận nợ, lãi xuất 1,5%/tháng và Khế ước nhận nợ số 08/08/VCN/PT ngày 01/12/2008, giá trị khoản
vay là 3.242.686.016 VND, thời hạn vay là 12 tháng kể từ thời điểm nhận nợ, lãi xuất 1,0%/tháng. Vốn vay theo hình thức
không có tài sản đảm bảo.
22
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
12
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
31/12/2008
VND
01/01/2008
VND
Trích trước lãi vay phải trả
115.173.718
335.902.997
Trích trước chi phí nhập hàng
62.176.727
-
Chi phí phải khác
38.434.590
-
Cộng
14
01/01/2008
VND
215.785.035
335.902.997
CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
9.360.551
4.761.906
1.791.519.541
7.812.199
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
15
VỐN CHỦ SỞ HỮU
a)
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Số dư đầu năm trước
Tăng vốn trong năm trước
30.000.000.000
12.000.000.000
20.163.420.370
-
-
147.504.603
-
147.504.603
-
42.000.000.000
-
1.045.106.975
20.325.997.798
1.045.106.975
62.325.997.798
68.000.000.000
-
Lãi trong năm nay
-
68.000.000.000
53.657.460.398
9.791.849.734
73.983.458.196
119.791.849.734
(*) Theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông ngày 31/10/2008, Công ty tăng vốn điều lệ từ 42 tỷ đồng lên 110 tỷ đồng,
thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và cán bộ công nhân viên.
(**) Lợi nhuận chưa phân phối giảm trong năm bao gồm: chi trả cổ tức và phân phối quỹ từ kết quả kinh doanh
năm 2007; tạm chi trả cổ tức và phân phối quỹ từ kết quả kinh doanh năm 2008; ảnh hưởng của các bút toán hợp
nhất.
b)
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của đối tượng khác
Cộng
c)
Tỷ lệ
(%)
100,00%
Cuối năm
VND
110.000.000.000
Tỷ lệ
(%)
100,00%
30.000.000.000
68.000.000.000
12.000.000.000
110.000.000.000
42.000.000.000
46.525.004.560
-
5.819.566.952
-
40.705.437.608
-
Theo Biên bản họp ngày 01/11/2008 của Hội đồng cổ đông, Công ty công bố tạm chi trả cổ tức năm 2008 cho các cổ đông
là: 40.705.437.608 VND tướng ứng với: 97% vốn điều lệ.
24