Báo cáo tài chính quý 1 năm 2012 - Công ty Cổ phần Simco Sông Đà - Pdf 36

TậP ĐOàN SÔNG Đà
Công ty CP Simco Sông Đà

Mẫu số B 01 - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Bảng cân đối kế toán
Ngày 31 tháng 03 năm 2012
Tài sản

Mã số

A. Tài sản ngắn hạn ( 100=120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác

V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trớc dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoQn lại
3. Tài sản dài hạn khác

100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211

270
1

Số cuối kỳ

Số đầu năm

145.778.988.818
1.900.465.813
1.900.465.813
0
11.848.200.206
11.848.200.206
0
21.873.650.590
6.368.030.392
3.777.357.050
0
0
11.728.263.148
0
96.198.300.316
96.198.300.316
0
13.958.371.893
2.388.359.715
1.063.867.130
0
10.506.145.048
180.617.545.770

137.395.193
1.611.465.150
0
8.331.632.997
154.026.588.590
0
0
0
0
0
0
55.776.414.409
47.261.157.079
59.929.576.033
(12.668.418.954)
0
0
0
513.886.963
2.856.471.000
(2.342.584.037)
8.001.370.367
0
0
0
95.818.894.296
0
77.527.688.166
22.759.000.000
(4.467.793.870)

1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn ngời bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoQn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
9. Quỹ khoa học phát triển và công nghệ
B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410+430)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển

339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
432
433

Tổng cộng nguồn vốn

440

Số cuối kỳ
134.750.304.216
98.394.430.521
56.764.460.500
9.700.895.645
4.410.366.757
3.707.331.130
1.598.031.582

0
191.810.229.734
191.630.009.586
131.034.260.000
0
0
(1.682.000)
0
37.957.790
30.499.276.936
12.003.232.375
0
18.056.964.485
0
180.220.148
(19.840.000)
200.060.148

326.396.534.588

317.600.463.928

20.761.625.925
217.539.806
975.569.176
36.355.873.695

24.024.770.198
5.751.324.423
68.061.815

5.942,14
0,00
1.553.392,00

Lập, ngày 20/04/2012

Lập biểu

Kế toán trởng

Thủ trởng đơn vị

Phạm Thị Đà Giang

Lê Thị Thuỷ

Nguyễn Thiện Mỹ

2

CĐKT


Tập đoàn Sông Đà
Công ty CP SIMCO Sông đà

Kết quả hoạt động kinh doanh
Quý I - 2012
Quý I
Chỉ tiêu


18.449.065.949 14.903.289.341
32.796.464

233.684.066

14.870.492.877

18.215.381.883 14.870.492.877

18.215.381.883

11

14.304.304.359

16.505.985.987 14.304.304.359

16.505.985.987

5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)

20

566.188.518

1.709.395.896

566.188.518


0

116.005.987

0

8. Chi phí bán hàng

24

0

592.272.726

0

592.272.726

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

1.326.516.329

819.821.141

1.326.516.329

819.821.141


15.385.120

34.325.099

15.385.120

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

40

(13.547.584)

10.069.425

(13.547.584)

10.069.425

14. Tổng lợi nhuận trớc thuế (50=30+40)

50

25.168.258

1.242.345.152

25.168.258

1.242.345.152


18. L5i cơ bản trên cổ phiếu

70

0

0

Trong đó: Chi phí l i vay

Ngời lập biểu

Phạm Thị Đà Giang

233.684.066

18.449.065.949

Kế toán trởng

Lập, ngày 20/04/2012
Thủ trởng đơn vị

Lê Thị Thuỷ

Nguyễn Thiện Mỹ

KQKD - Công ty mẹ




2,00

- Các khoản dự phòng

3,00

0

- L i, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái cha thực hiện

4,00

0

- L i, lỗ từ hoạt động đầu t

5,00

44.852.526

0

- Chi phí l i vay

6,00

116.005.987

0


-1.634.932.214

- Tăng, giảm chi phí trả trớc

12,00

-2.287.938.374

2.036.451.598

- Tiền l i vay đ trả

13,00

-116.005.987

-426.111.111

- Tiền thuế nhập doanh nghiệp đ nộp

14,00

0

0

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15,00


1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dàI hạn khác

21,00

-28.685.809.021

-347.703.112

2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ và tài sản dài hạn

22,00

16.313.636

25.454.545

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23,00

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác

24,00

4.000.000.000

0

5. Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác


III. Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

0

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH

31,00

0

0

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

32,00

0

0

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc

33,00

26.912.975.000

13.801.779.400

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

0

0

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40,00

19.660.275.100

13.801.779.400

Lu chuyển tiền thuần trong kỳ

50,00

-15.425.112.024

-7.587.291.479

Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ

60,00

17.325.577.837

17.361.132.318

ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ



Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 1-2012
1

. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Simco Sông Đà tiền thân là Công ty Cổ phần Cung ứng Nhân lực Quốc tế và Thương mại Sông
Đà, được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Cung ứng Nhân lực Quốc tế và Thương mại Sông Đà
thuộc Tổng Công ty Sông Đà theo Quyết định số 627/QĐ-BXD ngày 09/05/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất, dịch vụ, thương mại.
Trụ sở chính của Công ty tại: Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà
Đông, TP Hà Nội.
Các đơn vị thành viên:
Tên đơn vị

Địa chỉ

-

Ban Quản lý dự án Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

Quản lý Dự án

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Đắc Đoa

Gia Lai

Đầu tư các công trình thủy điện, nhiệt
điện, xây dựng, tư vấn thiết kế

-

Công ty Cổ phần Rượu Việt Nam Thụy Điển

Hà Nội

Sản xuất, kinh doanh các loại rượu

-

Công ty Cổ phần May xuất khẩu Sông Đà

Hòa Bình

Sản xuất, kinh doanh hàng may mặc

-

Công ty Cổ phần Tự động hóa và Công nghệ
Thông tin Sông Đà
Công ty cổ phần khoáng sản Simco - Fansipan

-

1


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-

Xuất nhập khẩu và kinh doanh: vật tư, thiết bị công nghệ xây dựng, máy móc thiết bị, tư liệu sản xuất, tư liệu
tiêu dùng;

-

Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông;

-

Kinh doanh phát triển nhà, khu công nghiệp, đô thị;

-

Kinh doanh vật liệu xây dựng;

-

Kinh doanh dịch vụ ăn uống;


-

Thành lập các trung tâm thương mại, trung tâm nghiên cứu ứng dụng phục vụ cho các ngành nghề kinh tế quốc
dân trong và ngoài nước;

-

Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ phần mềm và phát triển công nghệ tin học;

-

Tư vấn nghiên cứu ứng dụng phát triển và chuyển giao công nghệ kỹ thuật cao;

-

Thiết kế, thi công, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống mạng và thiết bị máy tính, điện tử, tin học, viễn thông,
truyền thông (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);

-

Sản xuất và kinh doanh thiết bị vật liệu điện;

-

Sản xuất và kinh doanh nước giải khát, nước khoáng, nước tinh lọc;

-

Sản xuất và kinh doanh các loại hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm);


-

Đào tạo ngoại ngữ và giáo dục định hướng phục vụ xuất khẩu lao động (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau
khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);

-

Kinh doanh thu gom, tái chế và xuất khẩu vật tư thiết bị điện, điện tử, nhựa, kim loại;

-

Mua bán rác phế liệu, thủy tinh, cao su phế thải, nhựa đã qua sử dụng, thạch cao phế phẩm, sắt thép phế liệu,
đồng nát;

2


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

2

-

Mua bán và vận chuyển than;


-

Trang trí nội ngoại thất các công trình văn hóa, nhà bảo tàng, nhà văn hóa, nhà bảo tàng, nhà văn hóa và các
công trình xây dựng khác thuộc nhóm C và một số hạng mục thuộc nhóm B;

-

Kinh doanh các sản phẩm vật tư, thiết bị chuyên ngành mỹ thuật, các sản phẩm mỹ thuật, hàng thủ công mỹ
nghệ:

-

Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 đã
được sửa đổi, Bổ sung theo quy định tại Thông tư 244/2009/TT-TC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn
thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có


+

Chi phí SXKD phát
sinh trong kỳ

Giá vốn ghi nhận trong
kỳ

-

Trong đó:

Giá vốn ghi nhận
trong kỳ

=

Chi phí SXKD dở
+
dang đầu kỳ
Giá trị sản lượng thực
+
hiện dở dang đầu kỳ

Chi phí SXKD phát
sinh trong kỳ
Giá trị sản lượng thực
hiện trong kỳ


năm

Giá trị lợi thế doanh nghiệp được hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp đánh giá khi thực hiện cổ phần hóa Công
ty theo Biên bản xác định giá trị doanh nghiệp ngày 16/04/2003, được phân loại là tài sản cố định vô hình và được
khấu hao trong 10 năm.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày theo phương pháp
giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận mà công ty mẹ nhận được từ số lợi nhuận lũy kế của các công ty con sau
ngày công ty mẹ nắm quyền kiểm soát được ghi vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của công ty mẹ. Các
khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi của các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.

4


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo phương
pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư
được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như
phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
-

Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương
tiền";

bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm
bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc
phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến
hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

5


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế
và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. Công ty không ghi nhận các khoản
lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội
đồng cổ đông thông qua và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp
luật Việt Nam.
Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty (VND) được hạch toán
theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá thực tế

-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

-

Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán;

-

Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính

6


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài


Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản thuế
Thuế hiện hành
Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến

7


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
3

. TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
31/03/2012
VND
1.900.465.813
1.138.490.449
761.975.364

Tiền
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
- Tiền đang chuyển

01/01/2012
VND
5.325.577.837
1.152.576.050
4.053.001.787
120.000.000

01/01/2012
VND

3.830.075.196
54.123.000

3.830.075.196
54.123.000

7.964.002.010

7.418.572.416

11.848.200.206

11.302.770.612

. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN

Ứng trước khối lượng công trình
- Dự án Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
- Dự án Đường bao phía tây Thị xã Hà Tĩnh
- Dự án Khu công nghiệp Phụng Hiệp, Thường Tín

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

6

. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC

Phải thu Trường CĐN về DA Lái xe
Phải thu người lao động tiền BHXH
Phải thu Cty TNHH xây dựng - Thương mại Fansipan
Phải thu Cty Sifaco
Phải thu Nguyễn Công Kiên - DA Đá Hoa Cương
Phải thu Công ty Cổ phần đầu tư và PT Bắc Hà
Phải thu khác
Cộng
7

31/03/2012
VND
58.230.000
41.262.279
8.500.000.000
582.195.000
1.500.000.000
550.000.000
496.575.869

. HÀNG TỒN KHO

Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hoá
Hàng gửi đi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho

-

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng

96.198.300.316

103.390.700.729

8

. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU NHÀ NƯỚC
31/03/2012
VND
Cộng

-

9

2. Số tăng trong kỳ
- Trích khấu hao
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Chuyển sang BĐSĐT
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ

Nhà cửa, vật kiến
trúc

Phương tiện vận tải,
truyền dẫn

Máy móc, thiết bị

Thiết bị, dụng cụ
quản lý

Tài sản cố định
khác

Cộng

51.223.562.775
-

-

2.418.881.254
120.210.054
120.210.054
2.539.091.308

997.499.028
11.967.720
11.967.720
73.082.680
73.082.680
936.384.068

3.185.688
9.557.064
9.557.064

7.897.607.915

1.907.964.864
123.784.317
123.784.317
2.031.749.181

12.742.752

12.668.418.954
822.238.950
822.238.950



CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
10 . TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

Đơn vị tính: VND
Lợi thế doanh
nghiệp

Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
II. Giá trị đã hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Trích khấu hao
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ

107.493.340

2.342.584.037
71.336.943
71.336.943
2.413.920.980

488.553.635
420.383.360

25.333.328
22.166.660

513.886.963
442.550.020

11 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

Xây dựng cơ bản dở dang
- Dự án Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
- Dự án Khu Công nghiệp Phụng Hiệp, Thường Tín
- Dự án mở rộng thị trường Canada
- Dự án đầu tư khai thác mỏ myama (GĐI)
- Dự án đầu tư khai thác mỏ myama (GĐII)
- Đầu tư xây dựng nhà máy Cát Trà
- Dự án Logistic Kim Thành - Lào Cai
- Dự án ĐT mỏ thạch cao tại Savanakhet
- Dự án quỹ đất 15% tại Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
- Chi phí đầu tư chung của các DA
Mua sắm tài sản cố định


11

41.354.909
41.354.909
36.703.929.588

2.294.077.961
950.863.962
3.430.872.305

24.604.709
24.604.709
8.001.370.367


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
12 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
- Công ty CP Thủy điện Đăk Đoa
- Công ty CP Rượu Việt Nam - Thụy Điển
- Công ty CP May xuất khẩu Sông Đà
- Công ty CP Tự động hóa và CNTT Sông Đà
- Công ty TNHH Simco Sông Đà


Cộng

94.563.894.296

95.818.894.296

Thông tin chi tiết về các công ty liên kết của Công ty vào ngày 31/03/2012 như sau:
Tỷ lệ vốn
góp
cam kết

Tỷ lệ vốn
góp
thực tế

Tỷ lệ
lợi ích

Giá gốc của khoản
đầu tư tại thời
điểm 31/03/2012

29,20%

33,36%

31,40%

27.620.000.000


10,27%

10,27%

5.750.000.000

- Công ty CP May xuất khẩu Sông Đà

20,97%

20,97%

20,97%

890.844.307

- Công ty CP Tự động hóa và CNTT Sông Đà

35,00%

35,83%

35,83%

2.900.000.000

- Công ty TNHH Simco Sông Đà

38,33%

- Công ty CP Rượu Việt Nam - Thụy Điển

32,53%

23.970.000.000

(*) Đây là các khoản nhận ủy thác đầu tư của cán bộ công nhân viên Công ty theo các hợp đồng ủy thác đầu tư.
Theo đó, Công ty được ủy thác để góp vốn và thực hiện các quyền, nghĩa vụ liên quan với tư cách là cổ đông của
bên nhận góp vốn.
Đầu tư dài hạn khác:

31/03/2012
VND

Góp vốn thành lập công ty

01/01/2012
VND

7.759.000.000

7.759.000.000

759.000.000

759.000.000

- Công ty CP Cao su Phú Riềng - Kratie

3.300.000.000


21.504.000.000

22.759.000.000

- Công ty CP Sắt Thạch Khê

- Công ty CP ĐTPT Đô thị và KCN Sông Đà Miền Trung
Cổ phiếu Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà
- Vốn của Công ty
- Vốn nhận ủy thác
Cộng
12


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

13 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN

Công cụ dụng cụ xuất dùng
Chi phí sửa chữa tài sản cố định chờ phân bổ
Chi phí giàn giáo, cốp pha, dụng cụ phục vụ thi công
Cộng

31/12/2011

56.764.460.500

34.954.678.600

VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN

Vay ngắn hạn
- Vay ngân hàng Công thương Quang Trung
- Vay đối tượng khác (CCNV Công ty và khách hàng)
Nợ dài hạn hạn đến hạn trả
Cộng
14 . NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC

Người mua trả tiền trước
- Dự án Tuyến đường bao phía tây Thị xã Hà Tĩnh
- Công trình Trường THPT DL Đoàn Thị Điểm
- Công trình Khu đô thị Dương Nội
- Khách hàng ứng trước tiền đào tạo

31/03/2012
VND
4.410.366.757
1.017.940.263
2.950.000.000
417.926.494
24.500.000

01/01/2012
VND
9.617.254.277

13

01/01/2012
VND


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Thuế GTGT hàng bán nội địa
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế Thu nhập cá nhân

3.643.671.870
63.659.260

3.637.379.805
53.897.712

Cộng

3.707.331.130

3.691.277.517

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối
với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên

873.244.695

01/01/2012
VND
432.764.725
252.662.509
51.525.324
22.432.500
873.244.695

130.000.000

Cộng
17 . CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC

Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Phải trả đối tác nước ngoài về xuất khẩu lao động
Phải trả tiền nhân công thuê ngoài phục vụ thi công
Phải trả tiền nhận ủy thác đầu tư của CBCNV
Phải trả tiền xuất cảnh của lao động xuất khẩu
Phải trả khách hàng DA Vạn Phúc tiền đặt cọc hoàn thiện nhà
Phải trả, phải nộp khác
Cộng

5.715.965.032
2.209.690.000

a)

VỐN CHỦ SỞ HỮU
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Số dư đầu kỳ này

Vốn đầu tư của
Chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ

Chênh lệch tỷ giá
hối đoái

Quỹ đầu tư phát
triển

Quỹ dự phòng tài
chính

Lợi nhuận chưa
phân phối

131.034.260.000

(1.682.000)

37.957.790


(37.957.790)

-

-

-

30.499.276.936

12.003.232.375

Lãi trong kỳ này
Chênh lệch tỷ giá
Giảm khác
Số dư cuối kỳ này

-

-

131.034.260.000

(1.682.000)

-

18.075.840.678



Đầu năm
VND
66.830.400.000
64.203.860.000
64.203.860.000
131.034.260.000

Tỷ lệ (%)
51,00%
49,00%
0%
49%
100,00%


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

c)

Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm
- Vốn góp tăng trong kỳ

- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành
e)

Năm nay
VND
131.034.260.000
131.034.260.000

Năm nay
VND
13.103.426
13.103.426
13.103.426
168
168
13.103.426
13.103.426
10.000

Năm trước
VND
10.919.889
10.919.889
10.919.889
168
168
10.919.721
10.919.721

Chi sự nghiệp

31/03/2012
VND
(19.840.000)

01/01/2012
VND
180.000
1.449.860.000

(128.420.000)

(1.469.880.000)

Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

(148.260.000)

(19.840.000)

16


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2012

Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Gia vốn sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ và giá vốn khác

Q1-2012
VND
1.834.021.526
12.299.186.156
171.096.677

Q1-2011
VND
2.011.644.133
1.661.334.285
12.833.007.569

Cộng

14.304.304.359

16.505.985.987

22 . GIÁ VỐN HÀNG BÁN

23 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Q1-2012
VND
902.987.540
-

Lãi tiền gửi, tiền cho vay, ủy thác quản lý vốn
Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

Q1-2011
VND
156.928.514
79.552.597
3.870.405.563

4.106.886.674

25 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Q1-2012
VND
11.207.532
814.617.319
89.357.589
42.189.000
144.585.225

Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Thuế, phí, lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
17

Q1-2011
VND
8.351.666
617.780.189
21.898.426

Trong đó:

Q1-2012
VND
25.168.258
25.168.258
25.168.258

Q1-2011
VND
1.242.345.152
1.242.345.152
1.242.345.152

25%
6.292.065

25%
310.586.288

6.292.065

310.586.288

Điều chỉnh chi phí thuế TNDN các năm trước
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
27 . NHỮNG SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên
Báo cáo tài chính.
28 . SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

19.536.000
1.400.000.000

Th.viên Tập đoàn
Công ty liên kết

1.111.711.100
794.431.062


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà SIMCO Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
29.

Báo cáo tài chính
Quý 1/2012

BÁO CÁO BỘ PHẬN
Báo cáo bộ phận chính yếu - Theo lĩnh vực kinh doanh:
Kinh doanh dịch vụ
xuất khẩu lao động

Kinh doanh thương
mại, dịch vụ

Kinh doanh nhà và
hạ tầng, xây lắp

Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên ngoài

41.864.122.915
-

530.876.287
-

Tổng nợ phải trả
Báo cáo bộ phận thứ yếu - Theo khu vực địa lý:

Toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam.

19

VND

Tổng cộng toàn
doanh nghiệp
VND
14.870.492.877

566.188.518

149.619.794.753
-

Tổng tài sản
Nợ phải trả của các bộ phận
Nợ phải trả không phân bổ

Loại trừ

30 . SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính kết thúc ngày 31/03/2011.

Người lập

Phạm Thị Đà Giang

Kế toán trưởng

Lê Thị Thủy

20

Lập, ngày 20 tháng 04 năm 2012
Tổng Giám đốc



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status