Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu –
Nước Giải Khát Sài Gòn
Báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ
ngày 1 tháng 5 năm 2008 (ngày cổ phần
hóa) đến ngày 31 tháng 12 năm 2008
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thông tin về Tổng Công ty
Quyết đònh thành lập số
74/2003/QĐ-BCN
37/2004/QĐ-BCN
ngày 6 tháng 5 năm 2003
ngày 11 tháng 5 năm 2004
Quyết đònh cổ phần hóa số
1862/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 12 năm 2007
Giấy đăng ký kinh doanh số 4106000286
4103010027
ngày 1 tháng 9 năm 2006
ngày 17 tháng 4 năm 2008
Giám đốc điều hành
Giám đốc điều hành
Giám đốc điều hành
Giám đốc điều hành
Giám đốc điều hành
Giám đốc điều hành
Trụ sở đăng ký
6 Hai Bà Trưng
Phường Bến Nghé
Quận 1
Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam
Đơn vò kiểm toán
Công ty TNHH KPMG
Việt Nam
1
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN VIÊN ĐỘC LẬP
Kính gửi các cổ đông
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Phạm vi kiểm toán
Chúng tôi đã kiểm toán bảng cân đối kế toán riêng của Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu –
Nước Giải Khát Sài Gòn (“ Tổng Công ty”) tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh riêng, báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu riêng và báo cáo lưu chuyển tiền
không được lập cho một số khoản đầu tư dài hạn, mà theo ý kiến của chúng tôi, không phù
hợp với các yêu cầu của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các
nguyên tắc kế toán được chấp thuận rộng rãi tại Việt Nam. Giá trò dự phòng giảm giá cần
phải lập thêm cho các khoản đầu tư này tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 xấp xỉ 49.061 triệu
VNĐ, và do đó giá trò ghi sổ của các khoản đầu tư dài hạn và lợi nhuận chưa phân phối tại
ngày 31 tháng 12 năm 2008 và lợi nhuận thuần trong giai đoạn kết thúc cùng ngày cần phải
giảm bằng khoản tương tự.
2
3
Chúng tôi lưu ý đến Thuyết minh số 4 trong báo cáo tài chính. Không có khoản dự phòng
nào được lập trong báo cáo tài chính cho các khoản phải thu, mà theo ý kiến của chúng tôi,
không phù hợp với các yêu cầu của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt
Nam và các nguyên tắc kế toán được chấp thuận rộng rãi tại Việt Nam. Dự phòng các
khoản phải thu cần phải lập tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 là 23.217 triệu VNĐ, và theo đó
giá trò sổ sách của các khoản phải thu và lợi nhuận chưa phân phối tại ngày 31 tháng 12 năm
2008 và lợi nhuận thuần trong giai đoạn kết thúc cùng ngày cần phải giảm bằng khoản
tương tự.
4
Chúng tôi lưu ý đến Thuyết minh số 5 trong báo cáo tài chính. Không có khoản dự phòng
nào được lập trong báo cáo tài chính cho hàng tồn kho, mà theo ý kiến của chúng tôi, không
phù hợp với các yêu cầu của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và
các nguyên tắc kế toán được chấp thuận rộng rãi tại Việt Nam. Dự phòng hàng tồn kho cần
phải lập tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 là 36.462 triệu VNĐ, và theo đó, giá trò sổ sách của
hàng tồn kho và lợi nhuận chưa phân phối tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 và lợi nhuận
ngày 1 tháng 5 đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam,
Hệ thống Kế toán Việt Nam và các nguyên tắc kế toán được chấp thuận rộng rãi tại Việt Nam.
3
Các vấn đề lưu ý
Mặc dù không đưa ra thêm ý kiến loại trừ, chúng tôi muốn lưu ý người đọc đến Thuyết minh số
1. Tổng Công ty trở thành công ty Cổ phần vào ngày 17 tháng 4 năm 2008 và theo hướng dẫn
trong thông tư số 106/2008/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2008, Tổng Công ty Cổ phần phải
“mở sổ kế toán mới để phản ánh giá trò tài sản và nguồn vốn nhận bàn giao”. Do đó, không có
số liệu so sánh, số liệu bảng cân đối kế toán đầu kì bằng không và bảng kết quả hoạt động kinh
doanh là cho giai đọạn 8 tháng từ ngày 1 tháng 5 năm 2008 (ngày cổ phần hóa được chọn cho
thuận tiện) đến ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Mặc dù không đưa ra thêm ý kiến loại trừ, chúng tôi muốn lưu ý người đọc đến Thuyết minh số
10. Tổng Công ty mua cổ phiếu của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông và Ngân
hàng Đông Á như nhà đầu tư chiến lược, do đó Tổng Công ty không được tự do chuyển nhượng
các cổ phiếu này trước ngày 31 tháng 12 năm 2009. Tổng Công ty cũng mua đơn vò quỹ của
Quỹ thành viên Vietcombank 3 và Quỹ Đầu tư Việt Nam mà theo điều lệ của các quỹ này thì
Tổng Công ty chỉ được phép chuyển nhượng các đơn vò quỹ khi được sự chấp thuận của công ty
quản lý quỹ. Tổng Công ty không lập khoản dự phòng nào cho các cổ phiếu và các đơn vò quỹ
này dựa trên hướng dẫn trong Thông tư 13/2006/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27
tháng 2 năm 2006 rằng “những chứng khoán không được phép mua bán tự do trên thò trường thì
không được lập dự phòng giảm giá”. Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, giá thò trường ước tính
của các cổ phiếu và đơn vò quỹ này thấp hơn giá gốc 285.169 triệu VNĐ.
_________________________________
Công ty TNHH KPMG
Việt Nam
Giấy chứng nhận đầu tư số: 011043000345
2.444.810.636.037
Tiền
110
Đầu tư ngắn hạn
120
Các khoản phải thu
Phải thu thương mại
Trả trước cho người bán
Phải thu khác
130
131
132
135
4
995.705.975.565
561.586.971.329
37.801.381.093
396.317.623.143
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Phân bổ lũy kế
Xây dựng cơ bản dở dang
220
221
222
223
230
231
232
240
Đầu tư dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
250
251
252
258
259
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
260
261
2.559.892.326.169
(591.529.623.211)
2.014.564.301.034
2.034.572.247.176
(20.007.946.142)
72.814.724.618
3.456.412.990.954
1.478.738.976.403
835.733.219.578
1.338.708.714.973
(196.767.920.000)
589.048.050.518
583.733.405.365
5.314.645.153
10.546.013.406.119
Các thuyết minh đính kèm là bộ phận hợp thành các báo cáo tài chính riêng này
5
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Bảng cân đối kế toán riêng tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
Mã Thuyết
số
minh
2008
VNĐ
NGUỒN VỐN
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận chưa phân phối
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
410
411
418
420
429
TỔNG NGUỒN VỐN
440
Người lập:
4.021.942.700.953
15
16
3.970.002.737.054
288.752.757.449
472.642.285
297.580.002.148
24.702.258.459
319.590.742.360
Các thuyết minh đính kèm là bộ phận hợp thành các báo cáo tài chính riêng này
6
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến
ngày 31 tháng 12 năm 2008
Mã Thuyết
số minh
Tổng doanh thu
01
Các khoản giảm trừ doanh thu
02
(1.165.691.930.844)
Doanh thu thuần
10
3.849.999.906.682
Giá vốn hàng bán
11
653.566.573.038
(242.220.529.755)
(141.328.346.979)
(41.124.740.141)
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
Kết quả của các hoạt động khác
Thu nhập khác
Chi phí khác
40
31
32
Lợi nhuận trước thuế
50
Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
26
-
Lợi ích thuế TNDN hoãn lại
Người duyệt:
Nguyễn Tiến Dũng
Kế Toán Trưởng
Nguyễn Bá Thi
Chủ Tòch HĐQT
ngày 26 tháng 6 năm 2009
Các thuyết minh đính kèm là bộ phận hợp thành các báo cáo tài chính riêng này
7
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31 tháng 12 năm 2008
Quỹ khen thưởng
và phúc lợi
VNĐ
Lợi nhuận chưa
phân phối
VNĐ
Quỹ dự phòng
tài chính
VNĐ
Vốn cổ phần
VNĐ
Vốn Nhà nước được cổ phần hóa
6.412.811.860.000
19.184.188.864
58.992.234.072
33.082.422.230
Người lập:
Người duyệt:
Nguyễn Tiến Dũng
Kế Toán Trưởng
Nguyễn Bá Thi
Chủ Tòch HĐQT
Tổng
VNĐ
6.412.811.860.000
23.157.850.230
540.697.803.136
(448.895.780.200)
(3.701.028.000)
6.524.070.705.166
ngày 26 tháng 6 năm 2009
536.396.098.168
02
03
05
06
07
278.399.303.231
196.767.920.000
(7.770.493.049)
(557.754.042.025)
(69.637.629.654)
08
376.401.156.671
09
10
11
172.528.520.252
(67.908.139.505)
12.096.344.610
493.117.882.028
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Tiền thuần thu từ hoạt động kinh doanh
(188.028.205.859)
240.000.000.000
30
(297.735.590.349)
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi mua tài sản cố đònh và tài sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý tài sản cố đònh và tài sản dài hạn
khác
Tiền thu hồi từ việc bán các công cụ nợ của các công ty
khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào các công ty con và các
công ty liên kết
Tiền chi đầu tư dài hạn vào cổ phiếu
Tiền thu hồi đầu tư vào các đơn vò khác
Tiền thu lãi tiền gửi, tiền cho vay và cổ tức
Tiền chi đầu tư ngắn hạn
Thu hồi các khoản tiền gửi dài hạn
Tiền thuần chi cho hoạt động đầu tư
Các thuyết minh đính kèm là bộ phận hợp thành các báo cáo tài chính riêng này
9
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31 tháng
12 năm 2008 (tiếp theo)
Mã Thuyết
Tiền cuối kỳ
70
3
458.667.101.070
CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH PHI TIỀN TỆ
Giai đoạn từ 1/5/08
đến 31/12/08
VNĐ
Tài sản và nợ phải trả nhận bàn giao từ Tổng Công ty Nhà nước
Cổ tức nhận được dưới hình thức cổ phiếu thưởng
Tăng giá trò đầu tư vào công ty con và công ty liên kết do đánh giá lại
Góp vốn đầu tư vào công ty con bằng tài sản phi tiền tệ
Người lập:
6.122.251.486.439
60.735.160.749
4.966.370.450
302.043.643.516
Người duyệt:
Nguyễn Tiến Dũng
Kế Toán Trưởng
giao”. Các báo cáo tài chính đầu tiên của Tổng Công ty Cổ phần được lập cho giai đoạn từ
ngày cổ phần hóa cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 không có số dư đầu kì trên bảng cân đối
kế toán và không có số liệu so sánh.
Các hoạt động chính của Tổng Công ty là:
Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật
liệu và bao bì
Cung cấp dòch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi
Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dòch vụ cơ khí lắp đặt
Xây dựng và cung cấp dòch vụ bất động sản.
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 Công ty có 897 nhân viên.
2.
Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu
Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Tổng Công ty áp dụng trong việc lập các báo
cáo tài chính này.
(a)
bằng các đơn vò tiền tệ khác VNĐ phát sinh trong năm được qui đổi sang VNĐ theo tỷ giá hối
đoái xấp xỉ tỷ giá hối đoái qui đònh tại ngày giao dòch. Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đã và
chưa thực hiện đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
(d)
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu
tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao có thể dễ dàng chuyển đổi thành khoản tiền xác đònh trước,
ít rủi ro về thay đổi giá trò và được giữ nhằm đáp ứng nhu cầu thanh toán ngắn hạn hơn là cho
mục đích đầu tư hay các mục đích khác.
(e)
Các khoản đầu tư
Các khoản đầu tư được phản ánh theo nguyên giá ngoại trừ một số khoản đầu tư dài hạn được
đánh giá lại tại ngày 1 tháng 1 năm 2007 cho mục đích cổ phần hóa. Dự phòng giảm giá đầu tư
được lập khi Ban lãnh đạo Tổng Công ty cho rằng việc giảm giá này không mang tính tạm thời.
Dự phòng sẽ được hoàn nhập khi việc tăng lên sau đó của giá trò có thể thu hồi là do sự kiện
khách quan xảy ra sau khi khoản dự phòng được lập. Dự phòng chỉ được hoàn nhập đến mức tối
đa bằng giá trò ghi sổ của khoản đầu tư như được xác đònh trong trường hợp chưa lập dự phòng.
(f)
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu của khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá
trừ đi dự phòng phải thu khó đòi.
12
phí sửa chữa, bảo dưỡng và đại tu thường được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh của năm phát sinh chi phí. Trường hợp có thể chứng minh một cách rõ ràng các chi phí
này làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố đònh hữu
hình vượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn đã được đánh giá ban đầu, thì các chi phí này được vốn
hóa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố đònh hữu hình.
(ii)
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài
sản cố đònh hữu hình. Thời gian hữu dụng ước tính như sau:
nhà cửa
máy móc và thiết bò
thiết bò văn phòng
phương tiện vận chuyển
(i)
Tài sản cố đònh vô hình
(i)
Quyền sử dụng đất
5 – 25 năm
Xây dựng cơ bản dở dang phản ánh nguyên giá của các công trình xây dựng hoặc máy móc chưa
được hoàn thành hoặc lắp đặt xong. Không tính khấu hao cho xây dựng cơ bản dở dang trong
giai đoạn xây dựng hoặc lắp đặt.
(k)
Chi phí trả trước dài hạn
(i)
Bao bì sử dụng nhiều lần
Bao bì sử dụng nhiều lần bao gồm bao gồm chai, két và thùng. Chi phí sử dụng chai két được
ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng
4 năm.
(ii)
Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại thể hiện giá trò lợi thế kinh doanh được tự tạo ra bởi Tổng Công ty từ ngày
thành lập đến ngày đònh giá Tổng Công ty Nhà nước. Lợi thế thương mại được xác đònh trong
quá trình đònh giá Tổng Công ty Nhà nước theo Thông tư số 126/2004/TT-BTC do Bộ Tài chính
ban hành ngày 24 tháng 12 năm 2004. Lợi thế thương mại được phân bổ theo phương pháp
đường thẳng trong vòng 10 năm kể từ ngày cổ phần hóa.
(iii) Tài sản chờ mang đi đầu tư
Tài sản chờ mang đi đầu tư phản ánh giá trò đất chờ bàn giao để góp vốn đầu tư vào các công ty
khác.
(l)
báo cáo tài chính và giá trò xác đònh theo mục đích thuế. Giá trò của thuế thu nhập hoãn lại được
ghi nhận dựa trên cách thức thu hồi hoặc thanh toán dự kiến đối với giá trò ghi sổ của các khoản
mục tài sản và nợ phải trả, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại
ngày kết thúc niên độ kế toán.
Tài sản thuế hoãn lại chỉ được ghi nhận trong trường hợp chắc chắn rằng lợi nhuận chòu thuế
trong tương lai có thể cấn trừ vào tài sản thuế. Tài sản thuế hoãn lại được ghi giảm trong trường
hợp không còn chắc chắn rằng các lợi ích về thuế này sẽ được thực hiện.
(o)
Quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Quỹ thuộc vốn chủ sở hữu bao gồm quỹ dự phòng tài chính và quỹ khen thưởng phúc lợi. Các
quỹ này được trích lập từ lợi nhuận giữ lại mỗi năm căn cứ vào tỉ lệ phần trăm do các cổ đông
quyết đònh tại đại hội cổ đông hàng năm. Quỹ được sử dụng cho mục đích được chỉ đònh bởi cổ
đông.
(p)
Doanh thu
(i)
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phần lớn rủi
ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua. Doanh thu không được ghi nhận nếu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên
quan tới khả năng thu hồi khoản phải thu hoặc liên quan tới khả năng hàng bán bò trả lại.
15
Lãi trên cổ phiếu
Tổng Công ty trình bày lãi cơ bản trên cổ phiếu và lãi suy giảm trên cổ phiếu (EPS) đối với cổ
phiếu phổ thông của Tổng Công ty. Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận
hoặc lỗ thuộc các cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông của Tổng Công ty cho số lượng bình quân
gia quyền của số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm. Lãi suy giảm trên cổ phiếu được
tính bằng cách điều chỉnh lợi nhuận hoặc lỗ thuộc các cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông và số
bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông đang lưu hành cho ảnh hưởng của các cổ phiếu phổ
thông tiềm năng có tác động suy giảm, bao gồm cả trái phiếu có thể chuyển đổi và quyền chọn
mua cổ phiếu.
(t)
Các công ty liên quan
Các công ty liên quan bao gồm các công ty con và công ty liên kết của Tổng Công ty.
(u)
Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán, như được đònh nghóa trong Hệ thống Kế toán Việt
Nam, được trình bày ở các thuyết minh thích hợp của các báo cáo tài chính này.
16
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31
tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
3.
5.
Hàng tồn kho
2008
VNĐ
Hàng mua đang đi đường
Nguyên vật liệu
Công cụ và dụng cụ
Sản phẩm dở dang
Thành phẩm
83.978.091.172
227.950.931.155
306.046.000
80.800.794.583
9.418.284.504
402.454.147.414
17
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31
tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
6.
Tài sản ngắn hạn khác
2008
VNĐ
Nguyên giá/ giá trò đánh giá lại
Nhận bàn giao từ Tổng Công ty Nhà nước
Tăng trong kỳ
Chuyển từ xây dựng cơ bản dở dang
Đem góp vốn đầu tư
Thanh lý
Phân loại lại
304.878.655.001
476.545.455
128.572.265.427
(28.334.827.887)
10.867.060.033
1.466.809.575.818
284.329.564
467.191.348.667
(2.891.666.842)
(1.145.329.723)
149.012.103.638
31.960.746.613
2.553.834.609
10.125.126.141
(548.145.642)
(8.429.669.698)
23.402.742.375
4.324.264.037
50.588.724.242
17.525.076.105
(3.217.009.416)
573.644.302
372.388.633.997
120.136.134.214
(255.241.821)
(1.129.201.756)
10.611.814.956
Số dư cuối kỳ
65.470.435.233
501.752.139.590
Giá trò còn lại
Số dư cuối kỳ
350.989.262.796
1.577.508.221.532
9.862.332.266
3.922.958.449
(301.031.744)
(190.367.100)
tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
8.
Tài sản cố đònh vô hình
Quyền sử dụng đất Phần mềm vi tính
VNĐ
VNĐ
Tổng
VNĐ
Nguyên giá/giá trò đánh giá lại
Nhận bàn giao từ Tổng Công ty
Nhà nước
Chuyển từ xây dựng cơ bản dở
dang
Thanh lý
Số dư cuối kỳ
1.677.475.297.017
334.516.402.593
-
15.878.668.361
6.705.544.388
(3.665.183)
1.693.353.965.378
341.221.946.981
Nhận bàn giao từ Tổng Công ty
Nhà nước
Phân bổ trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Giá trò còn lại
Số dư cuối kỳ
20
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31
tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
9.
Xây dựng cơ bản dở dang
2008
VNĐ
Nhận bàn giao từ Tổng Công ty Nhà nước
Tăng trong kỳ
Chuyển sang tài sản cố đònh hữu hình
Chuyển sang tài sản cố đònh vô hình
Chuyển sang công cụ và dụng cụ
Đem góp vốn đầu tư
Số dư cuối kỳ
881.862.385.907
295.256.064.374
(760.806.655.433)
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
Tên
Hoạt động chính
Giấy phép đầu tư
% sở hữu
2008
VNĐ
Các công ty con
Công ty Cổ phần Bia Sản xuất và kinh doanh bia
Sài Gòn Miền Tây
Công ty Cổ phần
Nước giải khát
Chương Dương
Số 5703000144 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ
cấp ngày 13 tháng 4 năm 2005, điều chỉnh ngày 6 tháng 6 năm
2006 vào ngày 30 tháng 5 năm 2007
51%
112.343.631.813
23.923.000.000
Công ty Cổ phần Bia Sản xuất và kinh doanh bia và
Sài Gòn - Vónh Long nước giải khát
Số 5403000048 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vónh Long cấp
ngày 29 tháng 3 năm 2007
51%
25.500.000.000
Công ty Cổ phần
Rượu Bình Tây
Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, Số 4103003919 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí
nước giải khát
Minh cấp ngày 7 tháng 10 năm 2005, được điều chỉnh vào
ngày 21 tháng 5 năm 2007
51%
56.494.953.775
Công ty Cổ phần
Bia Rượu Sài Gòn –
Đồng Xuân
Sản xuất bia và nước giải khát
có gas, vận chuyển
51%
71.038.676.503
Công ty Cổ phần Bia Sản xuất và kinh doanh bia,
Sài Gòn – Sông Lam rượu và nước giải khát
Số 2703001077 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nghệ An cấp
ngày 20 tháng 12 năm 2006, được điều chỉnh ngày 7 tháng 1
năm 2008
51%
159.500.000.000
Công ty Cổ phần Bia Sản xuất và kinh doanh bia và
Sài Gòn – Hà Nội
nước giải khát, xuất và nhập
khẩu các nguyên vật liệu liên
quan
Số 0103018367 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
cấp ngày 6 tháng 7 năm 2007, được điều chỉnh đầu tiên vào
ngày 26 tháng 12 năm 2008
51%
91.800.000.000
Công ty TNHH Một
1.478.738.976.403
23
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng cho giai đoạn từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 (tiếp theo)
Tên
% sở hữu
2008
VNĐ
Hoạt động chính
Giấy phép đầu tư
Công ty Cổ phần
Thương mại
SABECO – Miền
Bắc
Mua bán rượu, bia, nước giải khát; kinh
doanh nhà hàng ăn uống, khách sạn
(không bao gồm kinh doanh quán bar,
phòng hát karaoke, vũ trường); vận
chuyển hàng hóa và cho thuê kho bãi
Mua bán rượu, bia, nước giải khát; kinh
doanh khách sạn, nhà hàng, kho bãi;
kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
Số 3403000078 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
Quảng Ngãi cấp ngày 16 tháng 3 năm 2006 và được
điều chỉnh lần cuối vào ngày 25 tháng 8 năm 2008
90%
-
Công ty Cổ phần
Thương mại
SABECO – Tây
Nguyên
Mua bán rượu, bia, nước giải khát; kinh
doanh dòch vụ khách sạn, nhà hàng, kho
bãi và vận chuyển
Số 40.03.000082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đắc
Lắc cấp ngày 21 tháng 3 năm 2006 và được điều chỉnh
lần cuối vào ngày 07 tháng 8 năm 2008
90%
-
Các công ty con