CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4 Hà Thành Plaza,102 Thái Thịnh , Đống Đa, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Đơn vị tính: VND
Mã số
Thuyết
minh
TÀI SẢN
100 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
Số cuối quý
Số đầu năm
423,468,704,197
545,773,139,590
4
36,018,368,297
6,018,368,297
30,000,000,000
138
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán
5. Các khoản phải thu khác
150
151
152
154
158
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
6
7
200 B. TÀI SẢN DÀI HẠN
220 II. Tài sản cố định
221 1. Tài sản cố định hữu hình
222 - Nguyên giá
223 - Giá trị hao mòn lũy kế
227 3. Tài sản cố định vô hình
228 - Nguyên giá
1,051,431,638
42,755,849,236
308,712,541,989
8,673,803,600
1,954,919,377
25,496,382
1
6,693,387,840
3,682,861,916
25,496,382
3,657,365,534
39,626,640,528
42,064,644,918
9,213,615,222
7,184,504,042
11,463,120,842
(4,278,616,800)
2,029,111,180
2,936,972,277
(907,861,097)
9,974,911,425
8,124,039,795
11,717,824,930
(3,593,785,135)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Đơn vị tính: VND
Mã số
Thuyết
minh
NGUỒN VỐN
300 A. NỢ PHẢI TRẢ
310
311
312
313
314
315
316
319
320
321
323
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
18
440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2
Số cuối quý
Số đầu năm
136,467,450,982
209,882,532,355
136,462,450,982
100,141,437,254
15,973,000
173,023,276
142,038,152
621,760,192
1,632,581,794
33,713,504,543
22,132,771
-
209,882,532,355
111,900,000,000
26,973,000
65,023,276
1,973,225,288
463,095,344,725
587,837,784,508
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4 Hà Thành Plaza,102 Thái Thịnh , Đống Đa, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2011
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Mã số
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
005 5. Ngoại tệ các loại (USD)
006 6. Chứng khoán lưu ký
6.1 Chứng khoán giao dịch
6.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch
6.3 Chứng khoán cầm cố
6.5 Chứng khoán chờ thanh toán
6.6 Chứng khoán chờ giao dịch
7. Chứng khoán lưu ký của công ty đại chúng chưa niêm yết
8. Chứng khoán chưa lưu ký của công ty chứng khoán
Vũ Thu Thủy
Nguyễn Xuân Biểu
3
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4 Hà Thành Plaza,102 Thái Thịnh , Đống Đa, Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Quý II năm 2011
Đơn vị tính: VND
Mã số
Chỉ tiêu
01
01.1
01.2
01.5
01.9
02
10
11
20
156,000,000
6,944,142,777
Năm 2011
33,121,256,799
2,814,213,418
290,753,004
218,181,817
29,798,108,560
Năm 2010
51,976,854,642
15,172,289,068
22,207,692,589
52,713,243
14,544,159,742
20
16,446,110,465
44,033,434,865
(27,587,324,400)
31,002,979,633
15,004,568,920
15,998,410,713
33,121,256,799
54,661,998,181
(21,540,741,382)
30 7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
chứng khoán
31 8. Thu nhập khác
32 9. Chi phí khác
40 10. Lợi nhuận khác
3,054,000
3,054,000
50 11. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51 12. Chi phí thuế TNDN hiện hành
52 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
60 14. Lợi nhuận sau thuế TNDN
22
70 15. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
23
3,699,000
(33,804,270,842)
10,622,203,150
2,644,137,788
(33,101,054,206)
117,835,908
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý II năm 2011
Mã
số
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
I.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
chứng khoán
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
01
1.
2.
14
15
16
20
21
22
23
24
25
26
27
30
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các
tài sản dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi mua chứng khoán
6. Tiền thu hồi chứng khoán bán lại
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3.
4.
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
(1,987,030,743)
(1,185,344,033)
116,170,950
(2,744,121,539)
(2,525,524,540)
1,212,965,701
(3,834,985,640)
3,962,403,480
(2,112,535,013)
(36,103,123,126)
(417,700,000)
(356,257,456)
57,518,809
(25,800,000,000)
-
(57,800,000,000)
33,920,638,390
4,405,368,335
(21,754,812,856)
9,381,767,837
(14,853,851,229)
-
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
(53,105,550,142)
34,177,375,645
31
32
5
(10,400,000)
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý II năm 2011
Mã
số
CHỈ TIÊU
60
VND
89,123,918,439
151,620,919,151
-
-
36,018,368,297
185,798,294,796
Hà Nội, ngày 12 tháng 07 năm 2011
Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Biểu
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2011
1
Tư vấn đầu tư chứng khoán
Môi giới chứng khoán
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty là:
2
-
Môi giới chứng khoán;
-
Tự doanh chứng khoán;
-
Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính và Thông tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại thông tư số
Phương tiện vận tải
Thiết bị văn phòng
Phần mềm quản lý
06 - 10
03 - 08
03 - 08
năm
năm
năm
Chứng khoán đầu tư
Chứng khoán đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Cổ tức và trái tức nhận được trong năm tài chính được ghi nhận
giảm giá vốn chứng khoán đối với khoản lãi dồn tích trước ngày mua và ghi nhận tăng doanh thu đầu tư đối với
phần lãi kể từ ngày mua.
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền di động để tính giá vốn cổ phiếu bán ra và phương pháp đích
danh để tính giá vốn trái phiếu bán ra.
Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
-
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương
đương tiền";
-
Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo
nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí.
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ. Chi phí
trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ cổ phiếu hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm thặng dư vốn
cổ phần.
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực
tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. Công ty không ghi nhận các
khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm
trước. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi
có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
9
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy.
70,509,964
5,430
70,827,934
Của Công ty Chứng khoán
- Cổ phiếu và CCQ niêm yết
Của người đầu tư
- Cổ phiếu
- Chứng chỉ quỹ
10
Giá trị khối lượng giao dịch
chứng khoán thực hiện trong kỳ
VND
3,337,175,320
3,337,175,320
744,181,709,000
744,157,297,000
24,412,000
747,518,884,320
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
4
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
30,000,000,000
36,018,368,297
89,123,918,439
(*) Đây là khoản tiền gửi của nhà đầu tư vào tài khoản của Công ty tại các ngân hàng để phục vụ cho việc mua bán
chứng khoán của nhà đầu tư.
(**) Gửi theo hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn số 08.06.2011/HĐTG/SEABANKHBT-VICS ngày 08 tháng 06 năm
2011 tại ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Hai Bà Trưng, số tiền 30 tỷ đồng, thời hạn gửi 3 tháng, lãi
suất 14%/năm.
5
. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Chứng khoán thương mại
- Chứng khoán niêm yết
- Chứng khoán chưa niêm yết
Đầu tư ngắn hạn khác
- Ủy thác đầu tư cho Công ty Cổ phần VICS INVEST
- Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
- Đặt cọc và cho vay thực hiện dự án COMA TOWER
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
11
30/06/2011
VND
68,412,997,891
7,132,129,565
Phải thu tiền vay tạm ứng bán chứng khoán
Phải thu tiền theo hợp đồng hợp tác kinh doanh
Phải thu khác
7
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
30/06/2011
VND
5,839,410,109
1,500,000,000
26,552
1/1/2011
VND
15,276,688,829
27,479,133,855
26,552
7,339,436,661
42,755,849,236
30/06/2011
VND
231,609,986,802
127,800,000
310,740,686
8
. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
VND
Thiết bị dụng cụ
quản lý khác
VND
1,101,857,877
-
4,310,897,380
-
6,050,365,585
-
1,101,857,877
4,310,897,380
6,050,365,585
381,331,040
36,408,279
36,408,279
-
7,566,113,698
7,184,504,042
Máy móc, thiết bị
VND
NGUYÊN GIÁ
Số dư đầu kỳ
Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Số dư đầu kỳ
Số tăng trong kỳ
- Trích khấu hao
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Đầu kỳ
Cuối kỳ
9
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
-
Phần mềm giao
dịch, kế toán
VND
2,286,824,777
257,647,500
257,647,500
2,544,472,277
2,936,972,277
-
-
322,334,747
371,265,900
371,265,900
693,600,647
800,730,872
107,130,225
107,130,225
907,861,097
-
1,964,490,030
1,850,871,630
0.04
0.03
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
10 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Đầu tư dài hạn khác
- Góp vốn Công ty Cổ phần VICS INVEST
- Tiền gửi có kỳ hạn trên 12 tháng tại Ngân hàng
Habubank - Chi nhánh Hà Đông (*)
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
30/06/2011
VND
25,815,000,000
15,000,000
25,800,000,000
1/1/2011
VND
25,815,000,000
15,000,000
25,800,000,000
5,224,042,804
12 . TIỀN NỘP QUỸ HỖ TRỢ THANH TOÁN
Tiền nộp ban đầu
Tiền nộp bổ sung
Tiền lãi phân bổ trong năm
14
30/06/2011
VND
1,050,690,689
1,386,767,655
37,355,613
1/1/2011
VND
176,236,982
874,453,707
2,474,813,957
1,050,690,689
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
1/1/2011
VND
47,000,000,000
4,900,000,000
13,000,000,000
47,000,000,000
-
100,141,437,254
111,900,000,000
Chi tiết các khoản vay:
Công ty TNHH Nhà nước 1 TV đầu tư và PTNN Hà Nội (1)
Ông Nguyễn Văn Chiến
Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (2)
Công ty Cp Tài nguyên Khoáng sản và BĐS Thăng Long (3)
Công ty CP Truyền thông và Thông tin Thị trường Việt Nam
111,900,000,000
Thông tin chi tiết liên quan đến các khoản vay ngắn hạn:
(1) Vay Công ty TNHH Nhà nước 1 TV đầu tư và PTNN Hà Nội theo các hợp đồng:
- Hợp đồng vay tiền số 54/HĐVT/VICS ngày 17/05/2011 với các nội dung như sau:
+ Số tiền vay là 25.000.000.000 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 17/05/2011 đến 17/08/2011;
+ Lãi suất cho vay: 14%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
- Hợp đồng vay tiền số 52/HĐVT/VICS ngày 14/12/2010 , Phụ lục hợp đồng vay số 52/PLHĐVT/VICS
- Hợp đồng vay tiền số 63/HĐVT/VICS ngày 09/12/2010, Phụ lục HĐ ngày 27/06/2011 với các nội dung
như sau:
+ Số tiền vay là 1.104.578.354 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 27/06/2011 đến 26/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 19%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
- Hợp đồng vay tiền số 246/HĐVT/VICS ngày 24/06/2011 với các nội dung như sau:
+ Số tiền vay là 2.200.000.000 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 24/06/2011 đến 24/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 21%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
- Hợp đồng vay tiền số 296/HĐVT/VICS ngày 24/06/2011 với các nội dung như sau:
+ Số tiền vay là 2.751.150.000 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 24/06/2011 đến 24/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 22%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
- Hợp đồng vay tiền số 31/HĐVT/VICS ngày 30/06/2011 với các nội dung như sau:
+ Số tiền vay là 3.000.000.000 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 30/06/2011 đến 31/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 21%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
(3) Vay Công ty CP Tài nguyên Khoáng sản và BĐS Thăng Long theo các hợp đồng:
- Hợp đồng vay tiền số 60/HĐVT/VICS ngày 09/12/2010, Phụ lục HĐ ngày 9/6/2011 với các nội dung như
sau:
+ Số tiền vay là 2.189.153.667 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 09/06/2011 đến 08/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 19%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
như sau:
+ Số tiền vay là 10.945.768.337 đồng;
+ Thời hạn vay: từ 09/06/2011 đến 08/07/2011;
+ Lãi suất cho vay: 19%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: không có tài sản đảm bảo.
14 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Thuế Giá trị gia tăng
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế Thu nhập cá nhân
17
30/06/2011
VND
18,122,762
123,915,390
1/1/2011
VND
20,833,325
1,388,022,985
564,368,978
142,038,152
1,973,225,288
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
VND
598,540
86,326,674
889,024
5,170,704,031
17,171,275,000
11,000,000,000
283,711,274
1/1/2011
VND
1,352,778
62,462,621
11,299,004
53,033,217,107
340,875,000
40,000,000,000
250,143,434
33,713,504,543
93,699,349,944
30/06/2011
VND
-
1/1/2011
VND
497,000,000
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
Quý II năm 2011
Đầu kỳ
Quý II năm 2010 Quý II năm 2011
Tăng
Quý II năm 2010 Quý II năm 2011
Giảm
Quý II năm 2010 Quý II năm 2011
Cuối kỳ
Quý II năm 2010 Quý II năm 2011
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (*)
VND
150,000,000,000
816,709,047
816,709,047
8,160,516,839
816,709,047
816,709,047
16,138,582,202
VND
341,333,000,000
14,625,850,000
(10,400,000)
1,813,981,917
1,813,981,917
(32,948,520,091)
CỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
159,793,934,933
378,540,632,881
165,462,415,363
1,994,545,740
-
53,907,284,878
325,256,350,296
326,627,893,743
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
Chi tiết danh mục chứng khoán bị giảm giá chủ yếu:
Số lượng
Đầu năm
Cuối kỳ
Cổ phiếu
- DXV
- ITA
- ITC
- KSS
- SVC
- TIG
- VIP
- VNE
396,560
30,000
300,000
100,185
15,000
3,000
3,000
5,000
29,120
(19,300,000)
(35,100,000)
(70,500,000)
(252,833,000)
(393,928,565)
(3,210,000,000)
(41,000,000)
(23,836,000)
13
Tổng giá trị theo giá thị trường
Đầu năm
Cuối kỳ
VND
VND
7,835,535,000
3,243,863,500
90,000,000
31,800,000
40,200,000
70,500,000
750,000,000
579,488,000
5,400,000,000
2,190,000,000
70,000,000
24,567,000
Ghi chú
9,608,817,043
14,294,019,813
156,000,000
6,944,142,777
16,446,110,465
31,002,979,633
Quý II năm 2011
VND
516,296,807
9,901,523,489
108,730,055
22,812,788,004
8,977,513,676
1,716,582,834
766,199,286
83,290,348
119,240,517
523,934,133
223,918,550
Quý II năm 2010
VND
2,907,822,140
123,366,000
27,221,913
(143,101,353)
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
21 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Quý II năm 2011
VND
1,376,929,838
501,007,016
369,499,364
101,058,000
2,500,674,184
1,370,832,040
Quý II năm 2010
VND
1,303,800,196
481,247,266
371,481,424
2,319,904,959
2,644,137,788
-
2,644,137,788
22 . THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác
định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
- Các khoản điều chỉnh tăng
- Các khoản điều chỉnh giảm (cổ tức, lợi nhuận được chia)
Tổng thu nhập chịu thuế
Chuyển lỗ năm trước
Thu nhập tính thuế
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
thuế năm hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
23 . LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Việc tính toán lãi cơ bản trên cổ phiếu có thể phân phối cho các cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông của Công ty
được thực hiện dựa trên các số liệu sau :
Quý II năm 2011
Quý II năm 2010
VND
VND
(33,804,270,842)
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Người lập
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Loan
Vũ Thu Thủy
22
Báo cáo tài chính
Quý II năm 2011
Hà Nội, ngày 12 tháng 07 năm 2011
Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Biểu
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tầng 4, Tòa nhà Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh,
-
-
-
-
Cộng
VND
16,446,110,465
(33,804,270,842)
9,814,250,618
9,814,250,618
-
142,187,031,149
142,187,031,149
100,141,437,254
100,141,437,254
-
-
291,088,932,787
291,088,932,787
33,929,633,590
33,929,633,590
-
22
-
Cộng
-
-
-