Bài giảng hướng dẫn lập trình phay CNC - Pdf 37

1/61

LẬP TRÌNH PHAY CNC SƠ CẤP
Dùng cho hệ điều hành FANUC series 31i Model B

Mục đích khóa học:
-Hiểu được cấu trúc chương trình CNC
-Vận hành được máy gia công
-Có thể lập trình gia công được các sản phẩm đơn giản
-Biết cách set dao
-Biết cách nhập chiều cao dao, bù dao để đạt được kích thước mong muốn
-Đọc hiểu cơ bản chương trình gia công thực tế ngoài dây chuyền


Mục lục
1. Các điểm cần chú ý về an toàn khi tham gia khóa học
2. Máy phay vạn năng và máy phay CNC, phạm vi sử dụng
3. Cấu trúc chương trình CNC
4. Bảng các lệnh G code, M code hay dùng.
5. Các loại hệ tọa độ trên máy CNC
6. Các lệnh G code
6.1. Bù chiều dài dao dương G43
6.2. Lệnh phục hồi điểm gốc G28, G30
6.3. Lệnh chạy dao nhanh, nội suy cắt gọt G00, G01, G02, G03
6.4. Chu trình khoan lỗ G81, G82, G83, G73
6.5. Chu trình taro ren G84
6.6. Trở về điểm tham chiếu, khởi suất của chu trình G98, G99
6.7. Bù bán kính dao G41, G42
7. Chương trình con
8. Bài tập thực hành



 Điều khiển gia công cắt gọt bằng chương trình
CNC.
 Độ chính xác cao, ít phụ thuộc con người.
Thích hợp gia công các chi tiết phức tạp, đòi
hỏi độ chính xác cao với số lượng lớn.

Chương trình CNC là tập hợp những chỉ dẫn cần thiết để có thể gia công được chi tiết
trên máy gia công tự động mà không có sự trợ giúp của con người


5/61

2.1) CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH GIA CÔNG
%;
O0001;
G98 G80 G40 G49 G00;
G91 G28 (G30) X0 Y0 Z0;
G90 G10 L2 P1 X-100. Y-50. Z-120.;
T1 M06;
G90 G54 G43 X50. Y0 Z10. H1 S1000 M03;
/ M08;
G01 X-10. F100;
G00 Z10. M09;
G91 G28 (G30) X0 Y0 Z0 M05;
G49;
T2 M06;
G90 G54 G43 X0 Y0 Z10. H2 S2000 M03;
G81 Z-10. R3. F300 M08;
G80 M09;

7/61

3) CÁC KÝ HIỆU DÙNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIA CÔNG
O: Số thứ tự chương trình từ 0001 đến 9999
N: Số thứ tự câu lệnh từ 1 đến 9999
X, Y, Z : Lệnh dịch chuyển theo các trục toạ độ
I, J, K: Giá trị toạ độ tâm cung tròn
R: Bán kính, góc bo cung tròn
A, B, C: Góc quay quanh trục X, Y, Z
G: Chức năng chuẩn bị
M: Chức năng hỗ trợ
S: Tốc độ quay của trục chính
T: Số thứ tự dao, số offset dao
F: Tốc độ tiến dao, bước ren
P: Số thứ tự chương trình con, thời gian dừng
H, D: Bù chiều cao, đường kính dao


8/61

A: Ý NGHĨA CÁC LỆNH G
LỆNH

Ý NGHĨA

LỆNH

Ý NGHĨA

G00


Dừng dao chính xác, dao vẫn quay

G80

Huỷ bỏ chu trình con

G10

Cài đặt thông số

G81

Chu trình khoan

G17

Mặt phẳng gia công XY

G82

Chu trình khoan có dừng tại đáy lỗ

G18

Mặt phẳng gia công XZ

G73

Khoan lỗ sâu với tốc độ nhanh


Nội suy tương đối

G41

Hiệu chỉnh bán kính dao trái

G98

Trở về điểm khởi xuất của chu trình

G42

Hiệu chỉnh bán kính dao phải

G99

Trở về điểm tham chiếu của chu trình

Hệ toạ độ làm việc


9/61

B: Ý NGHĨA CÁC LỆNH M
LỆNH

Ý NGHĨA

M00


M09

Tắt dung dịch làm mát

M30

Dừng chương trình, reset và quay trở về đầu chương trình

M98

Gọi chương trình con

M99

Kết thúc chương trình con


10/61

3) HỆ TOẠ ĐỘ CỦA MÁY
- Hệ toạ độ của máy: mỗi một máy gia công có 1 hệ toạ độ máy do nhà sản xuất quy định,và
người sử dụng không thể thay đổi được. điểm gốc (điểm quy chiếu) của hệ toạ độ máy thông
thường nằm ở điểm giới hạn hành trình trục toạ độ theo chiều dương
Z+

Y+

Tổng hợp


0.000

Toạ độ máy

Lượng dịch chuyển

X
Z

0.000
0.000

X
Z

0.000
0.000

Y

0.000

Y

0.000

C

0.000


X, Y, Z: khoảng cách từ gốc chương trình so với gốc máy theo
các trục X, Y, Z và có kèm theo cả dấu.


12/61
Ví dụ:
G90 G10 L2 P1 X-300.Y-250.Z-100.;

Z+
Y+

Gốc máy
X+

200

0
25

G56
300

Gốc gia công
G54

G55

G57

G58


2

2

3

3

4
5

4
5
2

2
1

G90X0Y0;
X10.Y10.;
X45.Y10.;
X40.Y25.;
X15.Y25.;
X10.Y10.;
X0Y0;

X



5

4

3

5
2

1
0

1

2
1

G90X0Y0;
G91X10.Y10.;
X35.Y0.;
X-5.Y15.;
X-25.Y0;
X-5Y-15;
X-10.Y-10.;

X

- Chú ý: hệ tọa độ tương đối thường được dùng từ điểm thứ 2 trở đi trong chu
trình chạy dao.



2

3

3

4

4

5

5

2

2

1

(A) G90X0Y0;
(A)
(I)
(A)
(A)
(I)
(I)

X


4

4

2

2

3

3

1

(A) G90X0Y0;
(I)
(A)
(A)
(I)
(I)
(A)


16/61
Bài tập 3

1

Y


X

-20

-5

Y











2

2

3

3

4

4

(I)

1

2

2

3

(A)
(I)
(I)

3

4

4

5

5

6

6

7



(A)
(I)
(I)
(A)
(A)



Bài tập 4
-45

(A)
(A)
(I)



-5
-10

-20

X

(A)
(I)
(I)
(A)
(I)


⑪ ⑪

5 10 15 20
-10

⑧ ⑦

-20

⑥⑤
④ ③
② ①

-30
-40

X













(I)
(A)
(I)
(A)
(I)
(I)
(A)
(A)
(I)
(A)
(A)
(I)
(A)
(I)
(I)
(A)
(I)
(I)
(A)


18/61
- Chú ý: khi trở về gốc máy ở chế độ MDI:

G91 G30 (G28) X0Y0Z0;
Gốc máy

1
G9


G43 Z__ H __;

( H: chiều cao dao)

Gốc máy

TRỤC
CHÍNH

T2

T1

H1=80

40

60

H2=100

20 10

Gốc G54

Khi không bù chiều dài

Khi bù chiều dài

%;

G91 G30 Z0; G49 ;
G30 X0 Y0;
M30;
%

+ Phải tính toán tọa độ
trục Z
+ Không biết vị trí hiện
tại của dao

+ Tọa độ trục Z lấy theo
bản vẽ
+ Biết vị trí hiện tại của
dao

Chú ý: Trên máy phay đứng sử dụng G43 xong phải dùng G49 để hủy bù chiều cao dao nếu không
máy sẽ báo lỗi thay dao


20/61
Ví dụ

50

Gốc máy

30

30


%


21/61
Bài tập 1
Gốc máy

125
80
100

40

Gốc máy

200

100

40

H1=


22/61
Bài tập 2
95

H1= 130


Trong đó: F là tốc độ tiến dao ( là tốc độ chuyển động tương đối của tâm
dao so với chi tiết gia công )
- Trong máy phay đơn vị F là mm/phút

VD: G91G01X-100.F200;
- Dao chạy từ tọa độ hiện tại theo
chiều âm của trục X 100mm với tốc
độ 200mm/phút

100

Chi tiết


25/61
Ví dụ
200

O7777;
G00 G91 G30 X0 Y0 Z0;
G90 G10 L2 P1 X-110. Y-160. Z-270. ;

90

100

G90 G10 L2 P2 X-200. Y-160. Z-270. ;
T1M06;
G90 G54 G43 X0 Y0 Z10. H1 ;


G91 G30 X0 Y0 Z0;
M30;
%



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status