MỤC LỤC
Contents
Learning Maths
Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học - 5
ALL RIGHTS RESERVED
Vietnam edition copyright © A Chau International Education Development and Investment Corporation.
All rights reserved. No part of this publication may be reproduced, stored in a retrieval system or transmitted
in any form or by any means, electronic, mechanical, photocopying, recording or otherwise, without the prior
permission of the publishers.
ISBN: 978 - 604 - 62 - 4806 - 4
Printed in Viet Nam
Bản quyền tiếng Việt thuộc về Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu, xuất bản theo
hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giữa Singapore Asia Publishers Pte Ltd và Công ty Cổ phần Đầu tư và
Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 2016.
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ, mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phân phối dưới dạng in ấn, văn bản
điện tử, đặc biệt là phát tán trên mạng internet mà không được sự cho phép của đơn vị nắm giữ bản quyền là
hành vi vi phạm bản quyền và làm tổn hại tới lợi ích của tác giả và đơn vị đang nắm giữ bản quyền.
Không ủng hộ những hành vi vi phạm bản quyền. Chỉ mua bán bản in hợp pháp.
XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu
124 Chu Văn An, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Điện thoại: (04) 8582 5555
Website: http://achaueducation.com
Email: [email protected]
Mục lục...................................................................................3
Contents..................................................................................3
Bảng công thức.......................................................................4
Bảng công thức
Bài 1 Đại số
Trong đại số, các chữ cái viết thường
được dùng để biểu thị cho các số
chưa biết.
Ví dụ: Ông Johnson có x chiếc đồng hồ
đeo tay trong bộ sưu tập của mình
Hình mô tả
115º
Tổng các góc cùng nằm
trên một đường thẳng
bằng 180°.
65º
45º
Một biểu thức đại số bao gồm một
chữ cái, một phép tính toán học và
một số
y
Ví dụ: x + 3, 7 – b, 5n, __
9
Tính giá trị một biểu thức toán học
Khi đã biết giá trị của một chữ cái, ta
sẽ thay nó vào biểu thức toán học để
tìm ra kết quả.
37º
125º
55º
125º
Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau.
55º
Một tam giác cân có hai
cạnh bên và hai góc
tương ứng bằng nhau.
45º
90º 45º
Một tam giác đều có ba
cạnh và ba góc bằng
nhau.
60º
60º
60º
56º
= 9x + 5
Hình lập
phương
Bài 2 Góc
Dưới đây là bảng tổng kết đặc điểm
của các góc.
Hình hộp
chữ nhật
4
Số mặt
6
6
Hình
Ví dụ về mặt
dạng của phẳng khai
các mặt
triển
Hình
vuông
Hình chữ
nhật
Diagram
115º
The sum of angles on a
straight line is 180º.
65º
130º
95º
45º
The sum of angles at a
point is 360º.
90º
The sum of angles in a
triangle is 180º.
105º
38º
37º
125º
55º
56º
Opposite angles
between two parallel
lines are equal.
124º
56º
124º
56º
124º
Unit 3 Identifying Solids and Nets
Solid
Example: Simplify 6x + 20 + 3x – 15.
6x + 20 + 3x – 15 = 6x + 3x + 20 – 15
= 9x + 5
Unit 2 Angles
The properties of angles are
summarised below.
Property of angle
Number
of faces
Shape(s) of Example
1
__
Ví dụ: 12 × 10 = _____
4 × 2 = 8
Hình
vuông
6
Hình hộp
chữ nhật
Hình chữ
nhật
Hình chữ
nhật
5
Hình lăng
trụ
Hình tam
giác
4
Hình chóp
tam giác
4
Hình chóp
tứ giác
5
2
Hình chữ
nhật
Chia một phân số cho một phân số
1.Đổi dấu chia (÷) thành dấu nhân (×).
2.Tìm số đảo của phân số bên phải
bằng cách đảo vị trí tử số và mẫu số
của phân số đó.
3.Nhân các tử số.
4.Nhân các mẫu số.
5.Rút gọn phân số về dạng tối giản
nếu cần.
__
8 __
8
1 __
1 __
Ví dụ: __
1
4 ÷ 8 = 4 × 1 = 4 = 2
Bài 4 Phân số
2 – 12 = 12 – 12 = 12 = 4
Bài 5 Tỉ lệ
Tỉ lệ và phân số
Chúng ta có thể biểu diễn phân số dưới
dạng tỉ lệ.
Ví dụ: Nếu A bằng __
2
3 của B,
A
B
A : B
2:3
Nhân các phân số
1. Nhân các tử số với nhau.
2.Nhân các mẫu số với nhau.
6
6
square
rectangle
5
pyramid
5
triangle
square
5
triangle
rectangle
pyramid
pyramid
2
Dividing a whole number by a proper
fraction
1.Change the division sign (÷) to
multiplication sign (×).
2.Find the reciprocal of the proper
fraction by interchanging its
numerator and denominator.
3.Multiply the numerators.
4.Multiply the denominators.
5.Reduce to its simplest form if required.
6
2 __
denominator.
3.Multiply the numerators.
4.Multiply the denominators.
Subtracting fractions
1.Make sure denominators of all
fractions are common.
2.Subtract the numerators.
3.Reduce to its simplest form if
required.
___
___
__
3
6 ___
3 ___
3
1
Example: __
1
2 – 12 = 12 – 12 = 12 = 4
Multiplying fractions
1.Multiply both numerators.
2.Multiply both denominators.
5.Reduce to its simplest form if required.
__
8 __
8
1 __
B
Ví dụ: Biểu diễn 89% dưới dạng số
thập phân.
__
__
6
7
A bằng 7 của B và B bằng 6 của A.
89% = 89 ÷ 100 = 0,89
So sánh tỷ lệ
Khi một giá trị trong một tỉ lệ tăng lên,
giá trị còn lại cũng sẽ tăng với cấp
số nhân tương ứng. Để tìm số chưa
biết trong một tỉ lệ, em phải tìm ra số
nhân đó.
Ví dụ:
Y : Z
×5
5 : 9
25 : 45
Tỉ số phần trăm tăng
Mức tăng = số lượng sau khi tăng – số lượng
sau khi tăng
mức tăng
%) Số lượng
×5
Bài 6 Tỉ số phần trăm
Tỉ số phần trăm và phân số
Khi biểu diễn tỉ số phần trăm dưới dạng
phân số,
1.Mẫu số của phân số đó phải là 100,
2.Rút gọn phân số về dạng tối giản
nếu cần.
Ví dụ: Biểu diễn 35% dưới dạng phân số
35 = __
7
35% = ____
100
20
Khi biểu diễn phân số dưới dạng tỉ số
phần trăm,
1.Biến đổi mẫu số của phân số đó trở
thành 100,
2.Nhân tử số của phân số với số
nhân tương ứng.
6 dưới
Ví dụ: Viết ___
20
dạng tỉ số phần trăm.
______
____
6 ×
× 100%
original
số lượng amount
ban đầu
Giảm giá
Mức giảm = giá ban đầu – giá bán
Mức giảm =
mức
giảm(in
(theo
discount
%) %)originalGiá
_____________
× amount
×
100%
100%
ban đầu
Tỉ số phần trăm giảm =
mức
of giảm
discount
________________
× 100%
beforethuế
GST
giá trước
8
Similarly, we can express ratio as Example: Express 0.16 as a
fraction
percentage.
Example: The ratio of A to B is 6 : 7
0.16 = 0.16 × 100% = 16%
When expressing percentage as
decimal, divide the percentage by 100%.
A
Example: Express 89% as a decimal.
B
89% = 89 ÷ 100 = 0.89
__
7 of A.
A is __
6
of
B
original
amount × 100%
×5
5 : 9
25 : 45
×5
Unit 6 Percentage
Percentage and Fraction
When expressing percentage as
fraction,
1.denominator of the fraction must
be 100,
2.reduce to its simplest form if
required.
Example: Express 35% as a fraction.
35 = __
7
35% = ____
100
20
When
expressing
fraction
as
percentage,
1.make the denominator of the fraction
100,
original
amount × 100%
decrease (in %)
_____________
Discount
Amount of discount =
usual price – selling price
Amount of discount =
discount (in %) original
_____________
× amount
100%
Percentage discount =
of discount
________________
amount
original
amount × 100%
GST
Amount of GST = final price – price
before GST
Amount of GST =
100%
Tỉ lệ lãi suất
interest (in %)
____________
tiền lãi of interest
× 100%
= _______________
amount
principal
tiền gốc amount
Đường tròn
Đường tròn còn được gọi là chu vi.
Đây chính là đường bao quanh của
hình tròn.
Đường kính
Đường kính của một hình tròn là đường
thẳng dài nhất nối từ một điểm trên
đường tròn tới một điểm khác. Đường
kính đi qua tâm của hình tròn đó.
đường kính = 2 × bán kính
Ví dụ: XY = 2 × OX hoặc XY = 2 × OY
Thời gian = Quãng đường ÷ Vận tốc
Tính chu vi của một hình bán nguyệt
__
d
2�r
Chu vi = �
hoặc ___
2
2
amount with profit – principal amount
d là đường kính và r là bán kính.
Tính chu vi của một phần tư hình tròn
d
2�r
__
Chu vi = �
hoặc ___
4
principal
× amount
100%
7 hoặc 3,14 và r là bán kính.
Trong hình tròn này,
O
Y
Tính diện tích của hình bán nguyệt
r2
___
Diện tích = �
Types of Circles
Diagram
O là tâm của hình tròn.
XY là đường kính của hình tròn.
OX là bán kính của hình tròn.
half circle /
semicircle
OX và OY là các bán kính của hình tròn.
quarter circle /
quadrant
Finding the
OX and OY are the radii of the circle.
10
where � = __
22
7 or 3.14,
d
2
�r
__
___
Circumference = �
4 or 4
XY is the diameter of the circle.
bán kính.
Finding the circumference of a circle
Circumference = �d or 2πr
Finding the
quadrant
Tính diện tích của một phần tư hình tròn
___
r2
Diện tích = �
circle
X
diameter = 2 × radius
d is diameter and r is radius.
Unit 8 Circles
2
trong đó π = __
22
7 hoặc 3,14
Circumference
Circumference is also known as
perimeter. It is the outline of a circle.
Diameter
Diameter of a circle is the longest
straight line that extends from one point
along the circumference to another. It
will pass through the centre of the circle.
Amount of interest =
trong đó � = __
22
7 hoặc 3,14
4
where � = __
22
7 or 3.14 and r is radius.
Bài 9 Biểu đồ hình tròn
Biểu đồ hình tròn là một dạng đồ thị
bằng hình ảnh dùng để tổ chức thông
tin. Biểu đồ hình tròn sử dụng một
hình tròn để biểu thị cho một tổng thể
hoặc 100%.
4 hoặc ___
2�r
4
� = __
7 hoặc
Một phần
3,14
tư hình
d là đường
tròn
kính
r là bán
kính
L×L
cm hoặc m
2×B+2
×L
Chúng ta có thể thu thập thông tin từ một
biểu đồ hình tròn và sử dụng chúng để
trả lời các câu hỏi.
cá và khoai
tây chiên
60
�r2
___
22
Một hình tròn được chia thành nhiều
phần khác nhau. Mỗi phần sẽ đại diện
cho một phân số hay tỉ số phần trăm
của số lượng tổng đó.
Ví dụ:
Biểu đồ hình tròn dưới dây cho biết số
lượng các sinh viên thích các loại đồ
ăn nhanh khác nhau.
4
Hình tam
giác
cm hoặc m
B là cạnh
đáy
H là chiều
cao
cm hoặc
m2
Bài 11 Thể tích
Example:
The pie chart below represents the
number of students who like different
types of fast food.
Kí hiệu:
gà rán
160
___
√ hoặc
2
r là bán
kính
22
__
cm hoặc m
__
�d hoặc __
2�r
2
r là bán
kính
cm2 hoặc
m2
2
22
__
kính
r là bán
kính
hoặc 3,14
định nào đó.
3
Ký hiệu: √
Ví__dụ: Tìm căn bậc ba của 8.
3
√ 8 = 2 (vì 2 × 2 × 2 = 8)
Thể tích và Dung tích
Thể tích của một vật chính là lượng
không gian bên trong vật đó.
Dung tích của một vật là lượng chất
lỏng mà vật đó có thể chứa đầy.
Đơn vị đo lường: cm3 hoặc m3
1l = 1000cm3
12
cm or m
L is length
B is breadth
L is
length
L×B
L is
length
B is
breadth
cm2 or m2
or
___
simply √
Example:
___
Bài 10 Diện tích và chu vi
cm or m
2×B+2
×L
Symbol: √
Ví dụ: Tìm căn bậc hai của 25.
√ 25 = 5 (vì 5 × 5 = 25)
L×L
L is length
number.
d is
diameter
r is radius
We can gather information from a
pie chart and use them to answer
questions.
Căn bậc hai là một số mà khi nhân số
đó với chính nó, sẽ được một số xác
định nào đó.
pizza
22
triangle
2
4
�r2
___
� = __
7 or
quadrant 3.14
rectangle
2
�d or 2�r
� = __
7 or
3.14
d is
diameter
r is radius
cm or m
2
__
�r
2
� = 7 or
semicircle 3.14
d is
diameter
r is radius
cm2 or m2
r is
radius
22
__
Cube root is a number that, when
multiplied by itself twice, produces a
specified number.
3
�r2
22
circle
Units of
Area measurement
cm2 or m2
Example:
Find the cube root of 8.
__
3
√ 8 = 2 (because 2 × 2 × 2 = 8)
Volume and Capacity
Volume of a solid is the amount of
space in it.
Capacity of a solid is the amount of
Chiều
rộng× ×Chiều
Height
Chiều
rộng
cao
Chiều rộng của hình hộp
Thể tích
Volume
= _____________
Length
× Height
Chiều dài
× Chiều cao
Chiều cao của hình hộp
Thể tích
Volume
= _______________
Length
× Breadth
Chiều dài
× Chiều rộng
Diện tích mặt đáy = chiều dài × chiều rộng
Thể tích
= _______
• Giải ngược từ cuối lên
• Tiếp cận theo hướng so sánh
trước và sau
• Phát biểu lại bài toán
• Đơn giản bài toán
Sau khi tìm được đáp án, hãy thử
lại với câu hỏi để xem đáp án đó có
phù hợp hay không.
Nếu đáp án không thỏa mãn, em
phải quay về bước đầu tiên để giải
lại bài toán.
Lưu ý: chiều cao ở đây là chiều cao
của bình.
Cube
Volume of a cube = Edge × Edge × Edge
3
_______
Edge of a cube = √ Volume
Cuboid
Volume of a cuboid
= Length × Breadth × Height
Length of a cuboid
Volume
= ______________
14
use one or more of the following
heuristics to solve the word problem
• draw a model/diagram
• make a list
• use an equation
• guess and check
• look for pattern(s)
• make supposition(s)
• act it out
• work backwards
• before-after approach
• restate the problem
• simplify the problem
After obtaining the answer, apply
it to the question to check for
reasonableness of answer.
Capacity of a container =
If the answer is not reasonable, you
have to go back to the first step
again.
Volume
Height of water level = _________
Base
area
Unit 12 Challenging Word Problems
When attempting a challenging word
problem,
read the word problem carefully to
gain a better understanding
1
1
Đại số
Mục tiêu bài học
Algebra
Learning Objectives
Sử dụng một chữ cái để biểu thị một số chưa biết
Use a letter to denote an unknown number
Rút gọn và giải một biểu thức đại số bằng phương pháp thay thế
Simplify and solve an algebraic expression using the method of
substitution
Giải các bài toán đố liên quan đến đại số
substitution
16
Solve word problems related to
algebra
(B)
20
(A)
(B)
16
Learning Objectives
How did I do?
(A)
(B)
16
(A)
15
(B)
20
1. Cộng 4 với r.
9. Nhiều hơn 10 so với r.
1. Add 4 to r.
9. 10 more than r.
2. Cộng s với 5.
10. Nhiều hơn s so với 11.
2. Add s to 5.
10. s more than 11.
3. Cộng 2 với t.
11.Nhiều hơn 14 so với t.
3. Add 2 to t.
11.14 more than t.
4. Cộng u với 3.
12. Nhiều hơn so với 12.
4. Add u to 3.
16.Ít hơn u so với 18.
8. Subtract u from 6.
16. u less than 18.
18
19
Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học
Unit 1 Algebra