RÈN TƯ DUY GIẢI NHANH CÁC BÀI TẬP HÓA HỌC KHÓ ĐIỂM CAO CÁC ĐỀ THI THỬ - Pdf 37

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

GIẢI CHI TIẾT

BÀI TẬP HÓA HỮU CƠ HAY VÀ KHÓ
TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ 2015 – 2016 (Phần

1)

Lời nói đầu!
Gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thầy Nguyễn Văn Duyên – là người Thầy đã dìu dắt con những
bước đi đầu đến với việc nghiên cứu tìm tòi về Hóa Học Phổ Thông.
Cảm ơn các quý Thầy cô là những tác giả của các bài tập được mình sử dụng trong tài liệu này.
Các câu đều được trích dẫn nguồn rõ ràng. Tuy nhiên do có một số bài tập được tổng hợp từ Internet,
mạng xã hội nên mình không trích dẫn rõ ràng về nguồn, rất mong sự thông cảm từ quý Thầy cô.
“Tài liệu này được chia sẽ miễn phí, với mục địch phi thương mại nên rất mong nhận được sự đóng góp,
phản hồi từ quý Thầy cô cũng như các bạn học sinh để tài liệu ngày một hoàn thiện hơn và sẽ là nguồn tư liệu
quý báu cho các bạn học sinh ôn thi THPT Quốc Gia.”
“Gửi tặng các bạn học sinh 98 ôn thi THPT Quốc 2016 như món quà nhân dịp TẾT TRUNG THU 2015”

Đặc biệt mình gửi lời cảm ơn tới:
 Một bạn nữ sinh viên lớp Y2015 – Khoa Y Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, người đã từng
động viên, tin tưởng vào con đường mình chọn, cho mình thấy nhiều mảng vui tươi của cuộc sống ở
Sài Gòn đầy bon chen, tấp nập này. Mong một ngày gặp lại bạn!
“Thiên hạ về đâu? Sao vội đi?
Bao giờ gặp nữa? Có tình chi?
Lòng tôi theo bước người qua ấy
Cho đến hôm nay vẫn chẳng về.”
 Một bạn nick Facebook là Hồng Ánh – học sinh trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh.
 Một bạn nick Facebook là Phương Nguyễn – ở Hà Nội (dự thi ĐH Kinh tế Quốc dân).
Cảm ơn các bạn đã tin tưởng, quý mến gọi mình một tiếng là “Thầy” dù chưa từng một lần


Mt khỏc, ta cú
X là hợp chất có chứa 2 nhóm muối amoni
4
X có 4 Oxi k X thực tế 2 2


Cụng thc cu to ca X cú th l
Trng hp 1:

p dng bo ton khi lng, ta cú:
181x 0,036.56 3,681 31.2x 18.2x x 0,02 mol
mX

m KOH

m rắn

mCH NH m H O
3 2
2

n KOH phản ứng 2x = 0,04 mol > n KOH ban đầu = 0,036 mol (Mâu thuẫn Loại)
Trng hp 2:

p dng bo ton khi lng, ta cú:
181x 0,036.2.56 3,681 17.2x 18.2x x 0, 015 mol
mX

m KOH

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 thì thu được 17,472 lít CO2 và 11,52 gam nước. Mặt khác m gam
X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol. Biết X không tham gia phản ứng tráng
gương. Giá trị V là bao nhiêu? (các khí đo ở đktc)
A. 21,952
B. 21,056
C. 20,384
D.19,600
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Nguyễn Khuyễn – TP. Hồ Chí Minh, năm 2015)
 Hướng dẫn giải
 O2 , t

 CO2  H 2 O
o

RCOOR ' : a mol
Ta có : m gam 
R ''OH : b mol

0,78 mol

0,64 mol

R 'OH : a mol
 KOH d­

 0, 26 mol 
R ''OH : b mol


cã 6H
 X

H X  2n H2 O  4,923
CH  C  CH 2 OH : y mol


cã 4H
nX


x  0,12 mol
x  y  0,26 mol
Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tô H, ta có: 

6x  4y  2n H2O  1,28 mol
y  0,14 mol

Áp dụng bảo toàn nguyên tố O, ta có:
0,14  0,12.2  2n O2   0,78.2  0,64  mol  n O2  0,91 mol  V  20,384 lÝt

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2
gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở
trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là
A. 102,4.
B. 97,0.
C. 92,5.
D. 107,8.
 Hướng dẫn giải

CO2 H 2 O N 2
peptit E O2

4,8 mol
3,6 mol
0,5a(n 1)
m gam
p dng bo ton khi lng cho c 2 thớ nghim, ta cú:
BTKL
Thí nghiệm 1:
m 151,2 18a 40an
m muối

m H 2O

m NaOH

BTKL
Thí nghiệm 2:
m 44n CO2 64,8 28.0,5an 4,8.32
mCO2

m H 2O

m N2

mO2

p dng cụng thc v bt bóo hũa k, bo ton nguyờn t O v bo ton khi lng, ta cú:
n CO n H O (k E 1 0,5.số N)a

m NaOH

Cỏch 2: Quy i hn hp peptit v ipeptit
í tng : Li dng vic t ipeptit cho s mol CO2 = S mol H2O
quy về
peptit X,Y
Xn
hỗn hợp ban đầu

n n n
X2
H2 O
X n
(I). 2X n + n 2 H 2 O
nX 2 : x mol có n NaOH cần để thủy phân 2x mol

đipeptit
a mol
số n O2 để đốt X n và X 2 là như nhau

X n

Gii thớch: Vì H 2 O không cháy nên số mol O2 để đốt
là như nhau
H 2 O
đipeptit: X

2
4,8 mol O2
Đốt : X 2 : C n H 2n N 2 O3

mX

2 (C nH2nN2O3 )

mH

2O

Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

(II).

X n 2NaOH
Muối H 2 O

gam : m
80x
151,2 0,4.18
p dng bo ton khi lng cho phn ng thy phõn, ta cú: mXn 80x 151,2 0,4.18 (2)

x 0,07 mol
Giải hệ (1), (2)

m Xn 102, 4 gam
Cõu 4: Cho 0,3 mol hn hp X gm 2 este n chc tỏc dng va vi 200 ml dung dch NaOH 2M un núng,
thu c hp cht hu c no mch h Y cú phn ng trỏng bc v 37,6 gam hn hp mui hu c. t chỏy hon

CO2 H 2 O
n X x y 0,3 mol



y 0,2 mol
0,2
0,2n
0,2n
n NaOH 2x y 0, 4 mol n

Y (C n H2n O) 0,2 mol 0,2n(44 18) 24,8 gam n = 2
X NaOH
Muối C 2 H 4 O H2 O
gam : m 0, 4.40

37,6

0,2.44 0,1.18

p dng bo ton khi lng, ta cú: m 37,6 0,2.44 0,1.18 0, 4.40 32,2 gam
Cõu 5: t chỏy hon ton m gam mt este n chc X (to bi cỏc cht cú trong chng trỡnh ph thụng) cn
va ht 10,08 lớt oxi (ktc), sinh ra 8,96 lớt CO2 (ktc). Mt khỏc, m gam X phn ng va ht vi 100 ml dung
dch NaOH 1M. S ng phõn cu to ca X cú dng CxHyOOCH l
A. 3
B. 4
C. 6
D. 7
( thi th THPT Quc Gia ln 1 THPT ng Lc H Tnh, nm 2015)
Hng dn gii

+ 2 n C H O 2 n O 2 n CO n H O n C : n H : n O 0, 4 : 2.0,2 0,1 8 : 8 : 2
x y 2
2
2
2


0,45
0,4
?
0,05

X là C 8 H8O2
Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

+ X có 3 đồng phân

+ X có tổng số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện là 6
Câu 6: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala – Gly – Gly và tetrapeptit Ala – Ala – Ala – Gly thu
được hỗn hợp Y gồm 0,15 mol Ala – Gly ; 0,05 mol Gly – Gly ; 0,1 mol Gly; Ala – Ala và Ala. Mặt khác, khi
thủy phân hoàn toàn 63,5 gam hỗn hợp X bởi 500 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được dung dịch Z. Cô cạn cận
thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là
A. 100,5
B. 112,5
C. 96,4
D. 90,6

1.40

?

BTKL
gÇn nhÊt
 Víi n peptit  n H2O 
 63,5  1.40  m  0,25.18  m  99 gam 

 100,5 gam

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và etylen glicol
thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O. Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị gần nhất của m là
A. 43,5
B. 64,8
C. 53,9
D. 81,9
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
 Hướng dẫn giải
Cách 1: Sử dụng phương pháp quy đổi
Thời buổi 2015 này người ta có vẻ thích những bài toán hỗn hợp nhiều chất. Những loại bài tập này chỉ mang
tính chất dọa nhau thôi chứ thực ra cũng đơn giản. Chỉ cần các bạn tìm ra được cái chung của “đám ô hợp” đó là
tiêu diệt gọn ngay.
+ Bọn X này có gì chung ?
“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

 n  CHO  0, 2.
 0, 25 mol 
 mAg  0, 25.2.108  54 gam 

 53,9 gam
29, 2
Cách 2: Sử dụng phương pháp số đếm
Nhận xét: Bài ra gồm 4 chất nhưng chỉ cho 3 thông tin về số liệu gồm khối lượng hỗn hợp, số mol CO2, số mol
H2O như vậy theo phương pháp số đếm ta có thể bỏ tùy ý (4 – 3) = 1 chất với điều kiện không làm thay đổi bản
chất của bài toán. Ở thí nghiệm 2, hỗn hợp X phản ứng với AgNO3/NH3 nên không được bỏ các anđehit  bỏ
tùy ý metyl axetat (CH3COOCH3) hoặc etylen glicol (C2H6O2). Ở đây, mình chọn bỏ etylen glicol (C2H6O2).

CH 2  CH  CHO : a mol
CO2 :1,15 mol


 O2 , t o
29,2
gam
X
CH
COOCH
:
b
mol



3
3

Lưu ý: Bản chất của phương pháp số đếm là dạng đặc biệt của quy đổi nên vẫn chấp nhận các số âm trong các
số liệu tính toán ra mà không làm thay đổi kết quả sau cùng của bài toán !
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol với hai
axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ
lượng X trên phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m có thể là
A. 20,4
B. 23,9
C. 18,4
D. 19,0
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
 Hướng dẫn giải
 O2 , t

CO2  H 2O
o

Ta có : 22,9 gam RCOOR '

1,1 mol

0,85 mol

0,3 mol NaOH

 m gam Y  R 'OH
“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”




0, 25
C5 H8O2 : y mol

x 0,15 mol
4x 5y n CO2 1,1 mol
p dng bo ton nguyờn t C v H, ta cú:


6x + 8y = 2n H2O 1,7 mol y 0,1 mol
CH 2 CH COO CH3 : 0,15 mol
Trường hợp 1: X
CH 2 CH CH 2 COO CH3 : 0,1 mol
BTKL

22,9 0,3.40 m 0, 25.32 m 26,9 gam (khụng cú ỏp ỏn loi)
p dng bo ton khi lng, ta cú: n O trong X

CH3OH

HCOO CH 2 CH CH 2 : 0,15 mol
Trường hợp 2: X
CH3COO CH 2 CH CH 2 : 0,1 mol
BTKL

22,9 0,3.40 m 0, 25.58 m 20, 4 gam
CH2 CH CH2 OH

Cõu 9: Cho 11 gam hn hp X gm hai este n chc, mch h A v B tỏc dng ht vi 200 gam dung dch
KOH 5,6% un núng, thoỏt ra hn hp ancol Y ng ng kt tip, cụ cn dung dch thỡ thu c m gam cht rn

32n CH3OH 46n C 2 H5OH 5,5 gam n C 2 H5OH 0,05 mol
RCOOCH3
0,1 mol
R 14 Loại

HCOOC 2 H 5
n RCOOR '(X) n ROH 0,15 mol
0,05 mol


RCOOR' gồm
11
HCOOCH3
M R 0,15 44 19,6

R'
0,1 mol
R 27 CH 2 CH

RCOOC
H
2
5

0,05 mol
Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

C. 11,1
D. 33,3
( thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Chuyờn Vinh Ngh An, nm 2015)
Hng dn gii
Nhn xột: do X, Y, Z u l tp chc v u cú M > 58 nờn hn hp X, Y, Z khụng cha HCOOH v ch cha
ti a 1 nhúm CHO v 1 nhúm COOH.
+ X, Y, Z u tỏc dng vi Na X, Y, Z u cha nhúm chc OH hoc COOH.
+ Y, Z u tỏc dng vi NaHCO3 Y, Z u cha nhúm chc COOH.
+ X, Y u cú phn ng trỏng bc X, Y cú cha nhúm chc CHO.
Theo ú:
+ X, Y u cú cha 1 nhúm CHO. Mt khỏc, X cú phn ng vi Na, khụng tỏc dng vi NaHCO3; cũn Y phn
X : HO CH2 CHO
X mang nhóm OH và CHO
58MX MY MZ 78


ng vi c 2
Y mang nhóm COOH và CHO
Y : HOC COOH
M 74 M 78

Y
Z
Y : HO CH2 COOH
+ Z khụng trỏng bc Y mang nhóm COOH

X : HO CH 2 CHO

O2 , t o
Suy ra T l : Y : HOC COOH


0,2
mol

este Y
NaOH
Z mới tạo thành


; MT
n Z có sẵn trong X 0,35 0,2 0,15 mol
M 1,7

Z
Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

T ph¶i lµ ete ROR R  43 C H 
Y lµ C n H 2n 1COOC 3 H 7 : 0,2 mol
 3 7 


  2R  16

X:
Z lµ C 3 H 7 OH : 0,15 mol
 R  17  1,7

glicol và một axit đơn, không no chưa một liên kết C=C). Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu
được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin . Lấy toàn bộ F đốt cháy
thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Mặt khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng
19,936 lít khí O2 (đktc). Giá trị của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,45.
B. 2,60.
C. 2,70.
D. 2,55.
 Hướng dẫn giải

Amino axit t¹o X: C n H 2n 1O2 N (n  2)
Muèi cña amino axit  A : C n H 2n O2 NNa : x mol


Axit t¹o este Y: C m H 2m 2 O2
Muèi cña axit  B : C m H 2m 3O2 Na : y mol
A: C n H 2n O2 NNa : x mol  O2 , t o
 23,08 gam F 
 Na 2 CO3  CO2  H 2 O  N 2
B: C m H 2m 3O2 Na : y mol
0,54 mol
0,42 mol
(x  y)
mol
Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na, ta có : n Na2CO3 
2
 k  1; cã 1 nit¬
  A
 (k A  1  0,5.Sè N) n A  (k B  1) n B  n CO2  n H2O
1

0,08  0,16
 0,66 mol
2

0,66  0,16
axit kh«ng no nªn C  3
 3,125 
 B lµ CH 2  CH  COONa
0,16

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus


0,18
n C trong A 0,66 0,16.3 0,18 mol

Số C trong A
2,25
0,08
n

0,08
mol

A
p dng s ng chộo, ta cú :

D. 11,0.
( thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Chuyờn Bn Tre Bn Tre, nm 2015)
Hng dn gii
CH CH : 0,2 mol
AgNO3 /NH3
Ankin dư
thu được

CH

C

CH
CH
:
0,1
mol

2
3

Anken


Ni, t o
X CH 2 CH 2 : 0,15 mol

Y

0,05 mol Br2

p dng bo ton mol liờn kt v gim s mol khớ (*), ta cú :
n ban đầu 2n ankin dư n H2 phản ứng 0,05 0,75 mol nankin dư 0,15 mol


n

n

(1,4

0,85)
mol
n H2 phản ứng 0,4 mol
H2 phản ứng
ankin dư
n Y 1,4 0,4 1 mol
p dng bo ton khi lng, ta cú :
m
0, 2.26 0,1.54 0,15.28 0,1.30 0,85.2
mX mY MY X
19, 5
nY
1
Vậy x = d Y/H2

19, 5
gần nhất
9, 75
10,0
2

n pentapeptit  n H2 N CH2COOC 2H5  0,09 mol
n pentapeptit  0,03 mol
 Ta cã 

 nA : nB  1 : 2
5n pentapeptit  n H2 N CH2COOC 2H5  0, 21 mol n H2 N CH2COOC 2H5  0,06 mol

C x H y N 5O6 : x mol  O2 , t o
 41,325 gam X 
 N 2  CO2  H 2 O
C 4 H 9 NO2 : 2x mol
96,975 gam
Áp dụng bảo toàn khối lượng, giả thuyết và độ bất bão hòa k, ta có:
m X  12n CO  2n H O  16.(6x  4x)  14.(5x  2x)  41,325 gam 12n CO  2n H O  258x  41,325 gam
2
2
2
2




 44n CO2  18n H2O  96,975 gam
 44n CO2  18n H2O  96,975 gam


n CO2  n H2O  (5  1  0,5.5)x  (1  1  0,5.1)2x
n CO2  n H2O  0,5x  0



BT m¾t xÝch Ala
H 2 N  CH 2 COOC 2 H 5 : 0,06 mol
C 3 H6 O2 NNa : 3.0,03 mol
 muoiscñaAla
a 0,12 4 gÇn nhÊt
 VËy 
 
 1,30
b 0,09 3
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
chức trong số các nhóm –OH, –CHO, –COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ
này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
A. 1,50.
B. 1,24.
C. 2,98.
D. 1,22.
(Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 Hướng dẫn giải

n  CHO  0,01875 mol
1,86
n Ag  0,0375 mol 

 M RCOONH4 
 93  R = 31 (OH  CH2 )
+
n

0,02

mol


2

AgNO
/NH
OH  CH  CHO 
3
3  OH  CH  COONH  2Ag
2
2
4
Comment: 
 NH3
 OH  CH 2  COONH 4
OH  CH2  COOH 
Cá nhân mình thấy ĐÂY là câu hay nhất đề, không nặng về hình thức toán học, đơn giản nhưng mang hàm lượng
chất HÓA HỌC cao! Hồi học phổ thông mình không giỏi về toán thành thử nặng về tính toán quá mình không có
thiện cảm, thích mấy bài mang chất Hóa thế này hơn.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cừng một ancol Y và 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có
nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học,
chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và
khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đối cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam
H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
A. 34,01%.
B. 38,76%.
C. 40,82%.

0,08
0,08
 R'OH
RCOOCH3 : a mol (k = 1)  C Este no  2

Vậy Y là ancol no, kết hợp với các giả thuyết  5,88 gam 

R1CH  CHCOOCH3 : b mol (k = 2)  C  n
Khi đó, áp dụng bảo toàn số nhóm gốc CH3–, mối liên hệ của độ bất bão hòa k và bảo toàn khối lượng, ta có:
a  b  n CH OH  0,08 mol
a  0,06 mol
3



 b  0,02 mol
b = n CO2  n H2O  n CO2  0,22


12n CO2  2.0,22  16.2(a  b)  5,88 gam n CO2  0,24 mol

Áp dụng bảo toàn nguyên tố C, ta có: 0,06.2  0,02n  n CO2  0,24 mol  n < 6.


Mặt khác, do axit không no, có đồng phân hình học  Este không no cũng có đồng phân hình  Sè C  4
0,02.100
.100  34,01%
Vậy Este không no là CH3–CH=CHCOOCH3 (0,02 mol)  %m 
5,88
Câu 17: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2

0,08


ứng với
X : C 2 H 5 (29)
8,75
0,1 mol


M X M Y
0,16 mol
+ Do X, Y ng ng k tip
R 34,25
Y : C H (43)
ứng với
5,25
0,06 mol
3 7


+ Do lng C trong T v Z l khụng i nờn t chỏy hn hp ancol hay t Z (H2O chỏy khụng cn oxi) u cn
cựng mt lng O2 nh nhau (1,95 mol).
to

2CO2 3H 2 O
C 2 H6 O 3O2
+ Do ú lng ancol ban u
to
3CO2 4H 2 O


2

A phản ứng được với NaOH k A thực tế 1
Số liên kết ion = k A thực tế k A tính theo CTPT

Mt khỏc, ta cú
A là hợp chất có chứa 2 nhóm muối amoni
3
X có 3 Oxi k A thực tế 2 1


k B tính theo CTPT 0

"Tương Văn Tự" B
3 B là hợp chất chứa 1 nhóm muối amoni

3
oxi

k

thực
tế

2 1

Do A v B sinh hn hp gm 2 khớ lm xanh qu m (l cỏc amin) nờn CTCT ỳng ca A v B ln lt l

x mol


Áp dụng bảo toàn khối lượng và tỉ lệ số mol CO2, H2O, ta có: 3,95  4  44.2n H2O  18n H2O  n H2O  0,075 mol


3,95  12.0,15  0,15
n C  n CO2  2.0,075  0,15 mol
BTKL

 n O trong Y 
 0,125 mol

16
n

2n

2.0,075

0,15
mol
H
H
O


2
Vậy nC : n H : nO  0,15: 0,15: 0,125  6 : 6 : 5  công thức đơn giản nhất của Y là C6H6O5.
Do Y có công thức đơn giản trùng với CTPT nên Y là C 6H6O5. Mặt khác Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2
nên  Y là HOOC  C  C  COOCH2  CH2 OH .
 Do đó X là HOOC  C  C  COOH  không có đồng phân hình học  A. Sai.
Câu 20: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin.


5x  6y  3,8 mol
Y lµ Hexapeptit : C n H m O7 N 6 (y mol)
x  0,4 mol
 
. Mặt khác, do đốt 0,4 mol X hay 0,3 mol Y đều thu được cùng một lượng CO2.
y  0,3 mol
nCO (X)  nCO (Y)
X : (Gly)a (Ala)5a
2
2


 0,4.[2a + 3(5 – a)] = 0,3.[2b + 3(6 – b)]
Khi đó: 
Y
:
(Gly)
(Ala)

b
6b
X : Gly3 Ala 2 (0,4 mol)
a  3
NghiÖm nguyªn tháa m·n
 4a – 3b = 6 


b  2
Y : Gly2 Ala 4 (0,3 mol)

axit oleic : C17 H33COOH (1 C C )
với a + b = 3.
 X là
Ta có: 
axit linoleic : C17 H31COOH (2 C C )
y
y


to
+ Vậy chất béo X khi đó có dạng : C18.3+ 3HyO6  C 57 H y O6   57   3  O2 
 57CO2  H2 O
4
2


y
57   3
n O2
2,385
4
 y = 102.


+ Giả thuyết, ta có:
n CO2
57
1,71

ab3 a  2  

0,3
Muèi

RCOONa
:
0,3
mol


R1 : H  (a)
R1 : CH3  (b)
R1 : H  (a)



 R2 : CH3  (b) hoặc R2 : CH 3  (b) hoặc R2 : H  (a)
R : CH  (b)
R : CH CH CH  (b)
R : C H  (c)
3
3
2
2
 3
 3
 3 2 5
+ Số đồng phân của X là 6 gồm :
(b)

(a)


(a)

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một ancol (bền), cả hai đều mạch hở và có cùng số nguyên tử
cacbon. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Mặt khác, cho m gam
X tác dụng với NaOH dư thu được 0,1 mol ancol. Giá trị của m là
A. 9,4.
B. 10,1.
C. 9,5.
D. 8,5.
“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

nCO2  0,45 mol ; nH2O

 Hướng dẫn giải
 0,4 mol . Gọi công thức este là CnHyO2; ancol là CnHtO. (do este và ancol có cùng C)

Trường hợp 1: thủy phân este tạo ra ancol  n X  nancol  0,1 mol  Sè C =

n CO2
nX



0,45
 4,5 (LÎ  Lo¹i) .

y  4  t  6 (Tháa m·n)
Ancol : CH 2  CH  CH 2  OH
+ Nếu n = 4  n X 

 m  0,05.72  0,1.58  9,4 gam

Câu 24: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro. Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơ đioxit là 1. Biết 5,6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu
vừa đủ 72 gam brom trong dung dịch. Nếu lấy 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam
brom trong dung dịch?
A. 56 gam.
B. 60 gam.
C. 48 gam.
D. 96 gam
 Hướng dẫn giải
Quy đổi hỗn hợp Y thành C n H2n 22k
Khi đó: 0,25 mol Y + 0,45 mol Br2 vừa đủ  k 

0,45
 1,8  Y lµ C n H 2n 1,6
0,2


C 3,4 H4
+ M Y  14n  1,6  46  n  3,4. VËy Y lµ C 3,4 H5,2  X 

H 2


C 3,4 H 4 :1 mol



Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

n CO 1, 2(mol)
BTNT O
XY

n Trong
1, 2.2 1,1 1,35.2 0,8
O
2

Ta cú : n H2O 1,1(mol)

1, 2
3
Phản ứng
Số C trong X hoặc Y=
0,
4
n

1,35(mol)

O2
Vỡ H

2, 2
5,5 cú hai trng hp xy ra .


Trng hp 2: 0, 4 mol
tha món.
4a 8b 1,1.2 b 0,15
C3 H8 On : b mol
D thy n 2 m Y 0,15.76 11,4 gam
Cõu 26: Hn hp X cha 0,08 mol axetylen; 0,06 mol axetandehit; 0,09 mol vinylaxetylen v 0,16 mol
hidro. Nung X vi xỳc tỏc Ni sau mt thi gian thỡ thu c hn hp Y cú t khi hi so vi H2 l 21,13. Dn
Y i qua dung dch AgNO3/NH3 d phn ng xy ra hon ton thỡ thu c m gam Z gm 4 kt ta cú s
mol bng nhau, hn hp khớ T thoỏt ra sau phn ng lm mt mu va ht 30ml dung dch brom 0,1M. Giỏ tr
ca m gn giỏ tr no nht sau õy?
A. 27.
B. 29.
C. 26.
D. 25.
Hng dn gii
CH CH : 0, 08 mol
CH CHO : 0, 06 mol
3
BTKL
ứng

mX 9,72 n Y 0, 23 n Hphản
0,16 mol
Ta cú : X
2
CH C CH CH 2 : 0, 09 mol
H 2 : 0,16 mol
Trong Y ta tng tng l chia thnh hai phn:
CH CH : a mol

gần nhất
m 29,1248
29 gam

Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Câu 27: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-2(COOH)2, CnH2n-3(CHO)(COOH)2. Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag. Trung hoà m gam hỗn hợp X cần 30
gam dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6%. Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7,92) gam O2. Giá trị của m
gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 19,84
B. 20,16
C. 19,36
D. 20.24
 Hướng dẫn giải
 AgNO3 /NH3
C n H 2n 1CHO : x mol (k = 2)

 Ag : 0,52 mol

30.0,12 30.0,056
C n H 2n 2 (CHO)2 : y mol (k = 3)
30 gam NaOH 12%
m gam X 

  n OH ph¶n øng 

Theo giả thuyết, ta có: 
2
n  COOH  2z  2t  n 
 0,12 mol (2)
OH ph¶n øng

 nO trong E  nO trong -CHO  n O trong -COOH  0,26  2.0,12  0,5 mol

Theo mối liên hệ của độ bất bão hòa k với số mol CO2 và H2O, ta có: x  2y  2z  3t  n CO2  n H2O
(1)(2)
Mặt khác, từ (1) và (2)  x  2y  t  2z  2t  0,26  0,12   x  2y  2z  3t  0,38 mol

Vậy  nCO2  n H2O  0,38 mol (*)
Áp dụng bảo toàn nguyên tố O, bảo toàn khối lượng và (*), ta có:


m  7,92
2n CO2  n H2O  0,5  2.
2n CO  n H O  0,0625m  0,995
32
2
2


44n CO2  18n H2O  m  (m  7,92)  44n CO2  18n H2O  2m  7,92 gam


m O2
n CO2  n H2O  0,38 mol


Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”


Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus


 Muèi
gèc Ala  Gly  2HCl  H 2 O 
Theo quy luật phản ứng, ta có: 
 Muèi

gèc Lys  2HCl  H 2 O 
BTKL

 mmuèi  0,16.(146  36,5.2  18)  0,24.(128  36,5  18)  90,48 gam

Câu 29: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2); trong đó X không chứa chức este, Y là muối của
α–amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát
ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3 thể khí điều kiện thường. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl
trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị m và a lần lượt là
A. 9,87 và 0,03
B. 9,84 và 0,03
C. 9,87 và 0,06
D. 9,84 và 0,06
 Hướng dẫn giải
+ Amin bậc 3 thể khí ở điều kiện thường chỉ có thể là trimetyl amin (CH3)3N : 0,03 mol.
+ X (CxHyO4N) không chứa chức este, chỉ có 1 nguyên tử N nên là muối amoni của axit 2 chức.
+ Y là muối của α–amino axit no với axit nitric nên phản ứng với NaOH không sinh khí.
TN1: HOOC  R  COOHN(CH 3 )3  2NaOH 
 NaOOC  R  COONa + (CH 3 )3 N  2H 2 O


HOOC  COOHN(CH 3 )3  2NaOH 
 NaOOC  COONa + (CH3 )3 N  2H 2 O

0,03 
0,06 
mol :
 TN1 
HOOC  C 4 H8  COONH 3 NO3  2NaOH 
 NaOOC  C 4 H8  NH 2 + NaNO3  2H 2 O

mol :
0,03
 0,03

m  0,03.149  0,03.180  9,87 gam
Vậy  


a  n HCl  0,03 mol

Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm metanol, etanol, glixerol và sobitol cần vừa đủ 5,712 lít khí O2
(ở đktc), sau phản ứng thu được 5,04 gam H2O. Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu
được 4,76 lit H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol có trong hỗn hợp X là
A. 16,20%.
B. 24,30%.
C. 8,10%.
D. 32,40%.
 Hướng dẫn giải


0, 425
 2,125
0, 2

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”


Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

+ Thớ nghim 1: Do hn hp X gm cỏc ancol no.
p dng bo ton nguyờn t O v bt bóo hũa k, ta cú:


2,125n X 2.0,255 2n CO2 0,28
n X 0,08 mol

n OH trong ancol 0,08.2,125 0,17 mol



n CO2 0, 2 mol
n X 0,28 n CO2
m X 12n CO2 2n H2O 16n O 12.0,2 2.0,28 16.0,17 5,68 gam
BTKL


m X m CO2 m H2O m O2 0,2.44 5,04 0,255.32 5,68 gam
Nhn xột: 3 ancol metanol, glixerol v sobitol cú s C = s nhúm OH, riờng etanol cú s C > s nhúm OH 1
n v.

H 2 O : 0,4 mol
Z : (RCOO) C H : c mol (k = 2)
0,19 mol NaOH


2 n 2n
vừa đủ
Theo gi thuyt, bo ton nguyờn t O v mi liờn h bt bóo hũa k, ta cú:
a 2c n NaOH phản ứng 0,19 mol
a 0,15 mol


2a 2b 4b 2.0,39 0,4 2.0,37 0,44 mol b 0,03 mol
b c n n 0,01 mol

CO2
H2 O
c 0,02 mol

n CO2
X : HCOOH : x mol
0,39

1,95
Mt khỏc, ta cú: C E
nE
0,15 0,03 0,02
Y : CH3COOH : y mol
Hng 1:
Do ancol T hai chc khụng tỏc dng vi Cu(OH)2 2 nhúm OH khụng k cn C T 3 .

Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Cõu 32: Cho hn hp m gam X gm tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) v alanin. Tin hnh hai thớ nghim
sau:
+ Thớ nghim 1: Cho m gam X tỏc dng va vi dung dch HCl thu c dung dch Y, cụ cn dung dch Y
thỡ thu c (m + 9,855) gam mui khan
+ Thớ nghim 2: Cho m gam X tỏc dng vi 487,5 ml dung dch NaOH 1M thỡ lng NaOH dựng d 25% so vi
lng cn phn ng.
Giỏ tr ca m l
A. 44,45
B. 37,83
C. 35,99
D. 35,07
( thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Chuyờn Bn Tre Bn Tre, nm 2015)
Hng dn gii
Gi s mol tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH): x mol v alanin (CH3CH(NH2)-COOH) : y mol.
9,855
BTKL
+ Do c 2 cht u phn ng vi HCl theo t l 1 : 1 x y n HCl phản ứng
n HCl
0,27 mol (1).
36,5
+ Mt khỏc, HOC6H4CH2CH(NH2)COOH phn ng vi NaOH theo t l 1 : 2 do ú ta cú :
0, 4875
2x y n NaOH phản ứng
0,39 mol (2).
1,25
x 0,12 mol
T (1) v (2)
mX 0,12.181 0,15.89 35,07 gam

7

1,68.16
0,24
3,84 gam nO 0,24 mol n COOH
0,12 mol
7
2
Mặt khác, ta có: nNaOH pứ nCOOH nH2O sinh ra 0,12 mol

mO

p dng bo ton khi lng, ta cú: m 10,36 0,15.40 0,12.18 14,2 gam
mX

mNaOH

mH O
2

Cõu 34: Tetrapeptit X (CxHyO5Nt) trong ú oxi chim 26,49% v khi lng; Y l mui amoni ca
amino axit Z. un núng 19,3 gam hn hp E cha X, Y, Z cn dựng 200 ml dung dch NaOH 1M, thu c mt
mui duy nht v 2,688 lớt khớ (ktc) T (T cú t khi hi so vi H2 < 15). Mt khỏc 19,3 gam E tỏc dng HCl d
thu c m gam mui. Giỏ tr ca m l
A. 27,85.
B. 28,45.
C. 31,52.
D. 25,10.
Hng dn gii
+ Hn hp E phn ng vi NaOH ch thu c 1 mui duy nht X l tetrapeptit c to bi 1 amino

4x y z n NaOH phản ứng 0,2 mol x 0,01 mol



x y z n H2O sinh ra 0,17 mol y 0,12 mol

z 0,04 mol


y = n NH3 0,12 mol

Ala Ala Ala Ala 4HCl 3H 2 O
CH 3CH(NH 3Cl)COOH

0,01
0,04 0,03
mol :

CH 3CH(NH 3 )COONH 4 2HCl
CH 3CH(NH 3Cl)COOH + NH 4 Cl
19,3 gam E
0,12
0,24
mol :

CH 3CH(NH 3 )COOH HCl
CH 3CH(NH 3Cl)COOH

0,04
0,04

CO2
0,485 mol O2




17,12 gam E Z : R(COOH)2 : b mol (k = 2)
H 2 O : 0,42 mol


0,09 mol Br2


T : R(COO CH 2 CH CH R')2 : c mol (k = 4)

0,45 mol KOH
Na dư
Phần lỏng
m bình ? gam
0,2 mol E
p dng bo ton khi lng, ta cú: mCO2 17,12 0,485.32 7,56 = 25,08 gam n CO2

25,08
0,57 mol
44

Ngi thy trung bỡnh ch bit núi. Ngi thy gii bit gii thớch,
Ngi thy xut chỳng bit minh ha. Ngi thy v i bit cỏch truyn cm hng



Do s mol E thớ nghim cng l 0,2 mol nờn 0,2 mol E phn ng vi KOH cng chớnh l 17,12 gam hn hp
ban u. Khi ú, ta cú:
R' CH CHCH 2 OH : (0,07 0,01.2) 0,09 mol
R' CH CHCH 2 OH : 0,07 mol


(C OOK)2 : (0,12 0,01) 0,13 mol
0,45 mol
17,12 gam (COOH)2 : 0,12 mol


KOH

KOH dư : 0,19 mol
(COOCH 2 CH CH R')2 : 0,01 mol
H O : 0,12.2 = 0,24 mol
2
p dng bo ton khi lng, ta cú: m E m KOH m R'CHCHCH OH m(COOK)2 m KOH dư m H2O
2

17,12

0,45.56

0,13.166

0,19.56

0,24.18


Hng dn gii
O2 , t

CO2 : 0,05.3 0,15 mol n C/trong X 0,15 mol
o

AgNO3 /NH3
0,15 mol X
Ag : 0,08.3 0,24 mol
Na

H 2 : 0,02.3 0,06 mol n H linh động 0,12 mol

CH3OH : x mol
x y z 0,15 mol
x 0,06 mol
n CO2



Số C =
1 HCHO : y mol 4y 2z 0,24 mol y 0,03 mol
nX
HCOOH : z mol
x z 0,12 mol
z 0,06 mol





X có 3 Oxi k A thực tế 2 1



k B tính theo CTPT 0

" Tương Văn Tự" B
B là hợp chất chứa 2 nhóm muối amoni
4

4
oxi

k


2
thực
tế

2

Do A v B sinh hn hp Z gm 2 amin no ng ng k tip nờn CTCT ỳng ca A v B ln lt l

x mol

y mol

x y 0,1 mol
C 2 H 5 NH 2 : x mol

tetrapeptit
A
C
H
O
N
:
a
mol
muối của glyxin




x
y
5
4
NaOH
m gam

(m 15,8)
+ H2O
C
H
O
NNa
pentapeptit
B
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status