Đề thi học sinh giỏi và đáp án tham khảo hóa học lớp 9 (105) - Pdf 37

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2011-2012
______________
________________________________
Môn : HÓA HỌC Lớp : 8
Thời gian làm bài : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )

PHÒNG GD &ĐT THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
TRƯỜNG THCS QUẢNG LẠC

Câu 1: (1,5 điểm)
Cho công thức hóa học MSO4 . Biết phân tử khối của MSO4 nặng gấp 2 lần phân tử
khối của đồng (II) oxit. Xác định nguyên tử khối của M và cho biết M là nguyên tố nào?
Câu 2: (2 điểm)
a, Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Tính giá trị của x
b, Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là
YH2.
Hãy lập công thức hoá học hợp chất của X với Y
Câu 3: (3 điểm)
Lập các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
1, R + Cl2 ---> FeCln
2, A + H2SO4 ---> A2(SO4)x + H2
3, FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
4, FexOy + H2 ---> Fe + H2O
5, KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3
6, CxHy + O2 ---> CO2 + H2O
Câu 4: (3,5 điểm )
Đốt cháy 11,8 gam hỗn hợp Cu và Al trong khí Oxi vừa đủ (đktc) thu được hỗn hợp
hai Oxit. Biết rằng trong hỗn hợp khối lượng của Cu nhiều hơn khối lượng của Al là 1 gam
a, Viết phương trình phản ứng
b, Tính thể tích Oxi cần dùng

đ)
↔ M = 160 − 96 = 64

0,5

VËy M lµ Cu
a, Ta cã : 27.x + 62.3 = 213
↔ 27. x = 213 − 186 = 27
27
↔x =
=1
Câu 2
27
(2 đ)
b, Tõ X 2 O3 => Hãa trÞ cña X lµ III
Tõ YH2 => Hãa trÞ cña Y lµ II
VËy CTHH cña hîp chÊt cÇn t ×m lµ X 2 Y3
1,
2,
3,
4,
5,

Câu 3
(3 đ)

ĐIỂM
0,5

2R + nCl2 → 2FeCln

3O2 → 2Al2O3 (2)
0,2mol 0,15mol
0,1 mol
b, Ta có
t0

0

m Cu + m Al = 11,8

Câu 4
(3,5
đ)

m Cu − m Al = 1
Theo (1)(2) n O2
c,

=> mCu = 6,4 gam; mAl = 5,4 gam
=>nCu= 0,1 mol; nAl = 0,2 mol
= 0,05 + 0,15 = 0,2mol => VO2 = 0,2.22,4 = 4,48lit

m CuO = 0,1.80 = 8gam ; m Al2 O3 = 0,1.102 = 10,2gam
=> m 2Oxit = 8 + 10,2 = 18,2

Vậy % CuO=44%; % Al2O3= 56%
Học sinh làm cách khác đúng , hợp lý vẫn được điểm tối đa

0,25
0,25

Câu 2: Có hai dung dịch NaOH 15% và NaOH 10%
Cần phải trộn dung dịch NaOH 15% với dung dịch NaOH 10% theo tỉ lệ khối
lượng bao nhiêu để thu được dung dịch có nồng độ 12%
A.

1
2

B.

1
3

C.

2
3

D.

2
5

Câu 3: Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30% về khối lượng. Oxit đó là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D.Cả 3 oxit trên.
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)

dung dịch HCl thì A không tan hết. Cho A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì tan hết thu
được khí B . Cho B sục qua dung dịch brôm thấy dung dịch mất màu . Giải thích và viết
phương trình hóa học.
Câu 3:(1,5 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20% (d = 1,137g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2
5,2% thu được kết tủa A và dd B . Tính khối lượng kết tủa A và nồng độ % các chất trong B
Câu 4 :(1,5 điểm)
Hòa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO 2(đktc) vào
dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.
___________HẾT___________
Ba = 137
Ca - 40
Fe = 56
Mg = 24
O = 16
C = 12
S = 32
Cl = 35,5
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và bảng tính tan


PHÒNG GD &ĐT THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
HƯỚNG DẪN
TRƯỜNG THCS QUẢNG LẠC
CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

*****

CÂU
Câu 1

FeCl3+ 3AgNO3 
→ Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
7.
Fe(NO3)3 + 3NaOH 
t
8. 2Fe(OH)3 
→ Fe2O3 + 3H2O
→ Fe2(SO4)3 + 3H2O
9.
Fe2O3+ 3H2SO4 
→ Fe(NO3)3 + BaSO4 ↓
10. Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 
t
Cu + O2 
→ CuO
* A Không tan hết trong HCl dư => Trong A có : Cu dư và CuO
Chỉ có CuO phản ứng với HCl
→ CuCl2 + H2O
CuO + 2HCl 
* A tan hết trong H2SO4 đặc nóng
→ CuSO4 + H2O
CuO + H2SO4 
đặc
t
Cu + 2 H2SO4 
→ CuSO4 + SO2 + 2 H2O
Khí B là SO2 . Sục B qua dd Brom
→ H2SO4 + 2HBr
SO2 + Br2 +2 H2O 
0

1
1
Alµ BaSO4 . mBaSO4 = 0,1.233 = 23,3( g )

nH2 SO4 =

Câu 3

dd B gåm : HCl vµ H2 SO4 d ­. Ta cã: mdd sau = 100.1,137 + 400 − 23,3 = 490,4( g)
7,3
m HCl = 0,2.36,5 = 7, 3( g ) => C% HCl =
.100% = 1, 49%
490,4
12,936
mH2 SO4 d ­ = (0,232 − 0,1).98 = 12,936( g) => C% H2 SO4 d ­ =
.100% = 2,64%
490,4

ĐIỂM
1,0
1,0
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

nCO2
0,075
X Ðt tØ lÖ : 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status