từ vựng tiếng hàn du lịch - Pdf 37

Ðề: Hội thoại Du lịch
비행기 (MÁY BAY)
1- Giữ chỗ trên chuyến bay
Tôi muốn đăng ký chuyến bay đi Qui Nhơn.
뀌년행 항공편을 예약하려 합니다.
Mấy giờ thì chuyến bay đầu tiên và chuyến bay cuối cùng khởi hành ?
첫 비행기와 끝 비행기는 몇 시에 출발합니까?
Có bao nhiêu chuyến bay đi Nha Trang mỗi ngày ?
냐짱행 비행기는 하루에 몇 번 있습니까?
Cô có chuyến bay trực tiếp không ?
직항편이 있습니까?
Có phải đây là chuyến bay trực tiếp đến Hà Nội ?
하노이행은 직항입니까?
Có phải chuyến bay OZ 361 là chuyến bay thẳng, không dừng ?
OZ 361 편은 논스톱(직항)입니까?
Nó bay tới Hà Nội và chuyển tải ở Hồng Kông.
홍콩을 경유하여 하노이로비행합니다.
Tất cả đều quá cảnh ở Hồng Kông.
모두 홍콩을 경유합니다.
Xin cho tôi biết giờ khởi hàng của các chuyến bay đi Hà Nội ngày mai.
내일 하노이행 비행기는 몇 시에 있는지 알려 주세요.
Chúng tôi có một chuyến khởi hành lúc 20 giờ 10.
20:10 시발 항공편이 하나 있습니다.
Hỏi giá vé
요금을 물을 때
Bay tới T.P. HCM mất bao nhiêu tiền ?
호찌민시까지는 항공료가얼마입니까?


Giá vé đi và về cho trẻ con là bao nhiêu ?
어린이 왕복 요금은 얼마입니까?

탑승 수속은 언제 할까요?
Kiểm tra lại việc giữ chỗ
예약 을 확인할 때
Tôi muốn xác nhận lại chỗ đã đăng ký của tôi.
탑승권 예약을 확인하고 싶습니다.
Tôi đã giữ chỗ ở Seoul (Xơ Un).
서울에서 예약했습니다.
Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ của tôi trên chuyến bay OZ 361 đi TP. HCM ngày 3
tháng 7.
7 월 3 일 호찌민행 OZ 361 편 예약 확인 바랍니다.
Xin cho tôi biết tên a ?.
성함을 말씀해 주시죠?
Tên của ông có trên danh sách rồi ạ.
성함이 (예약자) 명단에 있군요.
Chỗ của ông đã được giữ rồi ạ.
좌석이 예약되었습니다.
Việc giữ chỗ của ông đã được xác nhận.
손님의 예약이 확인됐습니다.
Thủ tục lên máy bay
탑승 수속할 때
Tôi có giữ chỗ cho chuyến bay VN 937 đi Hà Nội.
하노이행 VN 937 편을 예약했는데요.
Ông có giữ chỗ trong khu vực hút thuốc không ?
흡연석이 있습니까?
Tôi muyốn có chỗ ngồi gần cửa sổ.
창문쪽 좌석으로 주십시오.


Mấy giờ thì lên máy bay ạ ?
비행기 탑승 시간은 언제입니까?

오늘 출발하는다른 비행기는있나요?
Có những chuyến bay nào khác đến đó vào trưa mai?
내일 정오까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?
Gửi hành lý
짐을 부 칠 때
Ông có muốn ký gửi hành lý của ông ?Vâng, tôi gửi ạ.
짐을 부칠 수속을 하시겠습니까?네, 그러죠.
Xin cho hành lý của ông lên cân.
이 저울에 짐을 놓으십시오.
Hành lý của ông vượt quá hạn định.Tiền tính thêm là $20.
손님의 짐은 제한 초과입니다. 추가 요금은 20 달러입니다.
Hỏi cổng lên máy bay
탑승 출구를 묻을 때
Tôi sẽ đi cổng nào ạ ?
몇 번 출구로 갈까요?
Cổng tôi phải đi số mấy ?
제 출구 번호가 몇 번입니까?
4- Chỗ ngồi trên máy bay
Xin cho tôi xem thẻ lên máy bay của ông.
탑승권을 보여 주시겠습니까?
Tôi có thể giúp ông tìm chỗ ngồi ?
자리로 안내해 드릴까요?
Vui lòng chỉ hộ chỗ của tôi ?
제 좌석은 어디입니까?
Đổi chỗ ngồi.
좌석을 바꿀 때


Tôi có thể đổi chỗ được không ?
제 좌석을 바꿀 수 있을까요?

Vui lòng chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này.
이 서류에 어떻게 기입하는지 가르쳐 주세요.
5- Phục vụ trong máy bay
Ông muốn xem báo không ?
신문을 보시겠습니까?
Tôi mang thức uống cho ông nhé ?
음료수를 좀 갖다 드릴까요?
Ông có muốn uống gì không ?
무엇을 좀 마시겠습니까?
Yêu cầu phục vụ
서비스를 부탁할 때
Xin cho tôi thức uống.
마실 것 좀 주시겠습니까?
Cho tôi một ít nước ạ.
물 좀 주시겠습니까?
Vui lòng cho tôi một tờ tạp chí Hàn Quốc.
한국 잡지 있습니까?
Cô có đồ chơi gì cho con tôi không ạ ?
아이에게 줄 장난감이 있습니까?
Cô có thể cho tôi xem tờ giới thiệu các mặt hàng miễn thuế ?
면세품 팸플릿을 보여 주시겠습니까?
Cô có thể cho tôi một cái mền ?
담요 좀 가져다 주시겠습니까?
Tôi muốn có gối và mền, được chứ ?
베개와 담요를 주시겠습니까?


Cô có thể đánh thức tôi dùm vào giờ ăn tối ?
저녁 식사 시간에 깨워 주시겠습니까?
Vui lòng đừng đánh thức tôi.

Chúng ta có đến đúng giờ không ?
정시에 도착합니까?
Mấy giờ chúng ta sẽ đáp xuống ?
몇 시에 착륙하게 됩니까?
Khi nào chúng ta đến Nha Trang ?
언제 냐짱에 도착합니까?
Chuyến bay sẽ hoãn lại bao lâu ?
비행기 도착이 얼마나 늦습니까?
Nó chậm hơn kế hoạch 2 tiếng.
예정보다 두 시간 늦습니다.
Khi máy bay chậm trễ
비행기가 연착되었을 때
Nếu chuyến bay này bị trì hoãn, tôi sẽ lỡ chuyến nối tiếp đến Hà Nội.
이 비행기가 연착되면 저는 하노이행 접속 편을 놓치게 됩니다.
Trong trường hợp đó, tôi phải ở lại đêm tại Hồng Kông.
그런 경우에 홍콩에서 하룻 밤을 묵어야 합니다.
Cô có thể thuê khách sạn cho tôi được chứ ?
호텔을 잡아 주시겠습니까?
Cô sẽ thu xếp chỗ nghỉ cho tôi ?
숙박 시설을 마련해 주실 겁니까?
Tôi phải có mặt ở Nha Trang lúc 12 giờ sáng mai.
내일 12 시까지는 냐짱에도착해야합니다.
Có chuyến bay nào khác sẽ tới đó vào giờ ấy không ?
그 때까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?
7- Đi chuyển tiếp


Tôi phải bắt kịp chuyến bay nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속편을 타야 합니다.
Xin cho tôi xem vé của ông ạ?

Khởi hành
출발
Cập bến, đến nơi
도착
Cất cánh
이륙하다
Hạ cánh
착륙하다
Bệnh say tàu xe
비행기 멀미
Không khí xáo động, xoáy
난기류
Giờ hiện tại ở địa phương
현지 시간
Sự khác biệt giờ giấc
시차
Giờ lên máy bay (tàu)
탑승 시간
Sân bay nội địa
국내선 공항
Sân bay quốc tế
국제선 공항
Hạng thường
보통석


Chỗ ngồi gần cửa sổ
창측 좌석
Chỗ ngồi gần lối đi
통로측 좌석

Ở nhà khách của Trường Đại học KHXH và Nhân Văn T.P. HCM.
국립호찌민인문사회과학대학교의 영빈관에서 묵습니다.
Ngay lúc này tôi sẽ ở nhà bạn tôi.
일단은 친구 집에서 머무를 겁니다.
Tôi sẽ ở cùng với bạn tôi.Đây là địa chỉ của bạn tôi.
친구와 함께 머무를 겁니다.이것이 제 친구의 주소입니다.
Mục đích viếng thăm
방문 목적
Mục đích viếng thăm của ông là gì ?
입국 목적은 무엇입니까?
Kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.
Tôi đến đây vì việc kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.
Tôi đến đây để nghỉ ngơi.
휴가차 왔습니다.
Tôi đến đây để ngắm cảnh.
관광차 왔습니다.


Để học tiếng Việt.
베트남어 연수하려고요.
Tôi đến đây để thăm bạn.
친구를 방문하려고 왔습니다.
Tôi đến đây để dự họp ở Hà Nội.
하노이 회의 참석차 왔습니다.
Tôi sẽ vào học ở Trường Đại học KHXH và Nhân Văn Hà Nội.
국립하노이인문사회과학대학교에입� �할 예정입니다.
Phần lớn là kinh doanh và một chút thưởng ngoạn.
일이 주목적이지만 관광도 좀 할 예정입니다.

신고할 것이 있습니까?
Ông có mang thực phẩm, nông sản, thuốc phiện hay vũ khí ?
음식물, 농작물, 마약, 또는 무기를 가지고 있습니까?
Tôi không có gì cần khai báo.
신고할 것이 없습니다.
Vui lòng mở cái túi đó ra
그 가방을 열어 주세요.
Trong túi này đựng cái gì ạ ?
이 짐 속에는 무엇이 들어 있습니까?


Máy ảnh này là quà hả ?
이 사진기는 선물입니까?
Không, nó là vật dụng cá nhân của tôi.
아니오, 제가 쓰는 물건입니다.
Nó dùng cho tôi.
그건 제 것입니다.
Nó là quà cho bạn tôi.
이건 친구에게 줄 선물입니다.
Đây là vật kỷ niệm của bạn tôi.
이건 친구에게 받은 선물입니다.
Đóng thuế hải quan.
관세가 붙을 때
Ông được mua $100 hàng miễn thuế.
100 달러까지는 면세가 됩니다.
Tại sao tôi phải trả thuế ?Tôi không hiểu.
제가 왜 관세를 물어야 되죠? 이해가 안 되는데요.
Những cái này chỉ là vật dụng cá nhân.
이것들은 단지 개인 소지품이죠.
Không có cái nào dùng cho thương mại cả.

Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드 백을 분실했습니다.


Hãy đến chỗ “thất lạc và tìm thấy” ở trước mặt hành lang.
로비 맞은편에 있는 분실물 센터로 가세요.
Tại nơi khai báo hàng thất lạc
분실물 신고 센터에서
Tôi có thể xem thẻ hành lý ký gởi của ông không ạ ?
수하물 인환권을 보여 주시겠어요?
Ông có thẻ hành lý không ?
수하물 표를 가지고 계십니까?
Ông có thể mô tả các túi của mình ?
어떤 가방인지 설명해 주시겠어요?
Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드백을 분실하였습니다.
Các túi hành lý của ông trông như thế nào ?
귀하의 가방은 어떻게 생겼습니까?
Vui lòng điền vào mẫu này
이 용지에 기입해 주세요.
4- Nói với người khuân vác
Anh có thể mang 3 cái túi này được chứ ?
이 세 가방을 운반해 줄 수 있나요?
Vui lòng mang những túi này đến chỗ taxi đậu.
택시 승차장까지 이 가방들을 운반해 주세요.
Vui lòng mang hành lý này đến bến xe buýt.
버스 터미널까지 이 짐을 가져다 주세요.


Tôi chỉ có một túi thôi, tôi có thể tự mang được.

Trạm kiểm dịch
검역소
Khai hải quan
세관 신고
Đường băng
활주로
Thẻ lên tàu
탑승권
Vé máy bay
항공권
Chuyến bay nối tiếp
접속 항공편
Chuyến bay về
귀환 항공편
Chuyến bay trực tiếp
직행 항공편
Lối khởi hành
출발 로비
Hành lang nơi đến


도착 로비
Sân bay nội địa (trạm nội địa)
국내선 터미널
Sân bay quốc tế (trạm quốc tế)
국제선 터미널
Kiểm tra an ninh
보안 검사
Khoang hành lý
기내 소지품

내일 밤 싱글 룸을 부탁하고 싶은데요.
Tôi muốn giữ trước 1 phòng đôi cho ngày 15.
15 일에 더블 룸으로 예약하고 싶은데요.
Tôi muốn giữ chỗ cho 2 người ở 7 đêm.
2 인용으로 7 박을 예약하고 싶은데요.
Loại phòng mình thích
원하는 방을 말할 때
Ông thích loại phòng nào ?
어떤 방을 드릴까요?
Tôi thích phòng đơn với bồn tắm.
욕실이 딸린 1 인용 방을 주세요.


Tôi muốn 1 phòng yên tĩnh.
조용한 방을 주세요.
Tôi thích phòng trông ra sông Sài Gòn.
사이곤 강이 보이는 방이 좋겠습니다.
Tôi 1 phòng đôi có cảnh bên ngoài đẹp.
전망이 좋은 2 인용 방을 주세요.
Giá phòng
요금을 묻을 때
Giá mỗi ngày bao nhiêu ?
하루에 얼마입니까?
Có cái nào rẻ hơn ?
좀더 싼 것은 없습니까?
Giá này có bao gồm điểm tâm ?
이 요금은 아침 식사가 포함된겁니까?
Kiểm tra việc đặt phòng
예약을확인할 때
Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ cho Chung.

Không đặt phòng được
예약이 안 되었을 때
Tôi không tìm thấy việc giữ chỗ của ông.


당신의 예약이 안 되어 있습니다.
Nhưng, tôi đã đặt chỗ rồi mà!
하지만, 예약했어요!
Ông đặt chỗ khi nào ạ ?
언제 예약하셨습니까?
Tôi đăng ký qua công ty du lịch Withus.
예약을 위더스 여행사를통해했습니다.
Tôi đăng ký qua công ty du lịch Trans-Asia rồi.
트랜스아시아 여행사를통해 벌써 예약을 했습니다.
Chắc chắn là tôi đã giữ chỗ qua công ty du lịch Mun Hoa.
분명히 문화여행사를 통해예약 을 했는데요.
Đại lý Du lịch nói với tôi rằng việc giữ chỗ của tôi đã được xác nhận.
여행사에서 제 예약을 확인했 다고 하던데요.
Tôi không có phiếu xác nhận, nhưng tôi nghĩ bạn tôi đã giữ chỗ cho tôi.
예약 확인증은 없지만, 제 친구가 예약을 해 준 걸로 알로 있는데요.
Cô nói là tôi không có giữ chỗ, nhưng cô có phòng cho hôm nay và ngày mai?
당신은 내가 예약하지 않았다고 하는데요. 그래도 오늘과 내일 빈 방이 있습니까?
Nếu cô không có phòng, cô có thể chuyển cho tôi đến một khách sạn khác?
방이 없다면, 가까운 곳에 다른호텔을 소개해 주시겠습니까?
3- Thiếu tiện nghi
Tôi không tìm thấy cái khăn tắm nào trong phòng tôi.
방에 수건이 안 보입니다.
Không có khăn. Cô có thể mang đến vài cái ?



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status