SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị : Phòng Giáo dục trung học
Mã số: ................................
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ
CÔNG TÁC XÂY DỰNG
TRƯỜNG CHUẨN QUỐC GIA
Người thực hiện:
Nguyễn Quốc Tuấn
Lĩnh vực nghiên cứu:
Quản lý giáo dục
X
Phương pháp dạy học bộ môn: ...............................
Phương pháp giáo dục
Lĩnh vực khác: .........................................................
Có đính kèm:
Mô hình
Phần mềm
7. Chức vụ: Phó trưởng phòng Giáo dục trung học
8. Đơn vị công tác: Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai
II. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: Cử nhân
- Năm nhận bằng: 1984
- Chuyên ngành đào tạo: Sinh học
III. KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm: Giảng dạy Sinh học
Số năm có kinh nghiệm: 28
- Các sáng kiến kinh nghiệm đã có trong 5 năm gần đây:
Nguyễn Quốc Tuấn
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 2 /28
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
Phần I : NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI :
Để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện ở bậc trung học thì một trong
những biện pháp tích cực có hiệu quả là xây dựng trường trung học đạt chuẩn quốc
gia. Trường chuẩn quốc gia là những đơn vị có các điều kiện về cơ sở vật chất, đội
ngũ đạt chuẩn và hoạt động giảng dạy có chất lượng. Đây là những mô hình để các
cơ sở khác tham khảo, học tập để nâng cao chất lượng giảng dạy trong nhà trường.
Phát triển trường chuẩn quốc gia nhằm từng bước đầu tư hoàn thiện các điều
kiện đảm bảo cho hoạt động giáo dục của các trường, góp phần vào mục tiêu nâng
cao chất lượng giảng dạy và học tập của các cơ sở giáo phổ thông công lập trên địa
bàn tỉnh.
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
trường công lập được đầu tư ngày càng khang trang, kiên cố (tỷ lệ phòng học kiên
cố, cao tầng đến năm học 2010-2011: THCS 79,7%, THPT 97,4%); đội ngũ giáo
viên các cấp đã được bồi dưỡng nâng cao theo hướng chuẩn hóa và trên chuẩn
(năm học 2000-2001 tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn: THCS 97,8%, THPT
94,3%, đến năm 2010-2011 tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn: THCS 99,8%,
THPT 99,7%).
- Phát triển trường chuẩn quốc gia đã góp phần nâng cao chất lượng giáo dục
ở các cơ sở giáo dục. Đồng thời gắn kết được mối liên hệ giữa nhà trường – gia
đình – xã hội, góp phần huy động các nguồn lực cho sự phát triển của nhà trường.
b) Những thuận lợi, khó khăn:
- Thuận lợi:
+ Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Quyết định, văn bản hướng dẫn thống nhất
việc công nhận trường chuẩn quốc gia ở cả 3 cấp học, tạo điều kiện thuận lợi làm
căn cứ cho việc xem xét, đề nghị công nhận trường chuẩn cũng như đầu tư thêm để
công nhận trường chuẩn.
+ Có sự quan tâm, chỉ đạo chặt chẽ của Tỉnh ủy, UBND tỉnh và nhất là một
số địa phương đã dưa chỉ tiêu xây dựng trường chuẩn vào Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân.
+ Có sự tham mưu nỗ lực của lãnh đạo các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các
phòng chuyên môn của Sở.
- Khó khăn:
+ Nhiều trường học ở các cấp học, ngành học được xây dựng trước khi có
quy chế về công nhận trường chuẩn quốc gia, nên CSVC không phù hợp so với
điều kiện trường đạt chuẩn (diện tích đất trên học sinh, các phòng chức năng, trang
thiết bị ... ) đòi hỏi có sự cải tạo, nâng cấp để đáp ứng quy cách trường chuẩn quốc
gia.
1.1. Định hướng phát triển trường chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015
a) Mục tiêu phát triển trường chuẩn quốc gia
- Phát triển trường chuẩn quốc gia nhằm từng bước đầu tư hoàn thiện các
điều kiện đảm bảo cho hoạt động giáo dục của các trường, góp phần vào mục tiêu
nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập của các cơ sở giáo dục mầm non, phổ
thông công lập trên địa bàn tỉnh.
- Góp phần thực hiện mục tiêu đạt chuẩn về cơ sở vật chất trường học theo
tiêu chí xã nông thôn mới theo chủ trương Tam nông của Trung ương Đảng.
- Phát triển trường chuẩn quốc gia trên địa bàn phải đi vào thực chất, không
chạy theo số lượng, thành tích. Gắn kết trường chuẩn quốc gia với xây dựng
trường học thân thiện, học sinh tích cực, đảm bảo môi trường giáo dục lành mạnh.
b) Chỉ tiêu phát triển trường chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015 (danh mục
kèm theo)
- Ngành học Phổ thông.
+ THCS: Đến năm 2015, phấn đấu công nhận thêm 72 trường đạt chuẩn
quốc gia. Nâng tỷ lệ số trường đạt chuẩn so với tổng số trường trung học cơ sở
công lập đạt tỷ lệ 55% (tăng 30% so với giai đoạn 2006-2010).
Phân chia theo địa bàn gồm: Biên Hòa 7 trường, Cẩm Mỹ 8 trường, Định
Quán 10 trường, Long Khánh 7 trường, Long Thành 6 trường, Nhơn Trạch 5
trường, Tân Phú 5 trường, Thống Nhất 7 trường, Trảng Bom 5 trường, Vĩnh Cửu 8
trường, Xuân Lộc 4 trường.
+ THPT: Đến năm 2015, phấn đấu công nhận thêm 12 trường đạt chuẩn
quốc gia. Nâng tỷ lệ số trường đạt chuẩn so với tổng số trường công lập đạt tỷ lệ
51% (tăng 25% so với giai đoạn 2006-2010).
Nguyễn Quốc Tuấn
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 5 /28
Kiểm tra công nhận trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia nhằm các
mục đích sau:
- Kiểm tra và công nhận trường Trung học cơ sở đạt các tiêu chuẩn cấp quốc
gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tổ chức nhà trường, về đội ngũ cán bộ
giáo viên, về chất lượng giáo dục, về cơ sở vật chất và về xã hội hóa giáo dục.
- Nâng cao chất lượng tất cả các hoạt động giáo dục trong nhà trường nhằm
mục tiêu giáo dục học sinh một cách toàn diện.
II. PHẠM VI ÁP DỤNG
Quy trình này áp dụng cho tất cả các trường Trung học cơ sở trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai có kế hoạch xây dựng thành trường Trung học chuẩn quốc gia giai
đoạn 2010 – 2020.
Áp dụng tại Phòng Giáo dục trung học, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai.
III. TÀI LIỆU LIÊN QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Thông tư số 06/2010/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế Công nhận trường trung học cơ
Nguyễn Quốc Tuấn
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 6 /28
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn
quốc gia.
- Công văn số 8775/UBND-VX ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc “uỷ quyền thành lập đoàn kiểm tra xét công nhận
trường mầm non và trường trung học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2010 – 2020”.
- Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn
thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
- Tiêu chuẩn Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2008.
Ban Giám đốc
Sở GD&ĐT
Bước 5
- Trưởng Đoàn
kiểm tra cấp tỉnh
- Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Trình tự công việc
Nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ
Dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra
Nguyễn Quốc Tuấn
Phê duyệt
Kiểm tra thực tế
Mô tả tài liệu liên quan
- Văn bản đề nghị của trường;
Báo cáo thực hiện của nhà
trường; Văn bản chuẩn y của
UBND cấp huyện (theo mẫu
Sở GD&ĐT
Báo cáo kết quả kiểm tra và
trình UBND tỉnh công nhận
UBND tỉnh
Báo cáo kết quả kiểm tra
(theo mẫu văn bản hành
chính)
Phê duyệt
Quyết định công nhận
trường THPT đạt chuẩn
quốc gia (theo mẫu văn bản
hành chính)
- Quyết định công nhận
trường THPT đạt chuẩn
quốc gia (theo mẫu văn bản
hành chính)
- Bằng công nhận
Bước 8
Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Trả kết quả
Nguyễn Quốc Tuấn
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 8 /28
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
- Trường hợp đã đủ điều kiện để công nhận, tham mưu lãnh đạo Sở GD&ĐT
ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Trường hợp chưa đủ điều kiện để công nhận, trả hồ sơ lại cho đơn vị gửi
hồ sơ để tiếp tục thực hiện đảm bảo đủ điều kiện.
c) Bước 3: Phòng GDTrH dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo
ủy quyền của UBND tỉnh (theo mẫu văn bản hành chính được quy định tại Thông
tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ). Thành phần Đoàn kiểm
tra, ngoài Sở GD&ĐT còn có đại diện các cơ quan: Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch-Đầu
tư, Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
d) Bước 4: Ban Giám đốc Sở GD&ĐT phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra theo ủy quyền của UBND tỉnh.
d) Bước 5: Đoàn kiểm tra cấp tỉnh tiến hành Kiểm tra toàn bộ hồ sơ, các loại
sổ quản lý của nhà trường theo quy định (theo 5 tiêu chuẩn) và lập Biên bản kiểm
tra (BBKT) theo các biểu mẫu quy định như sau:
- BBKT tiêu chuẩn 1: Tổ chức nhà trường
BM-QT-GDTRH.02.01
- BBKT tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
BM-QT-GDTRH.02.02
tiếp nhận hồ sơ, cập nhật Sổ Tiếp nhận hồ sơ và và trả kết quả.
h) Bước 9: Phòng GDTrH - Sở GD&ĐT lưu hồ sơ phát sinh trong quá trình
giải quyết công việc theo thủ tục Kiểm soát hồ sơ. Sau khi kết thúc hồ sơ 01 năm
gửi về bộ phận lưu trữ cơ quan.
Nguyễn Quốc Tuấn
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 9 /28
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
VI. LƯU HỒ SƠ
1. Bộ hồ sơ đề nghị của trường (do Phòng GD&ĐT gửi)
Mã số
Nơi lưu
Thời hạn
lưu
Phương
pháp
hủy
STT
Tên hồ sơ
1
bản hành chính GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
4
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 1:
Tổ chức nhà trường
BM-QTGDTRH.02.01
Phòng
GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
5
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 2:
Cán bộ quản lý, giáo viên và
nhân viên
BM-QTGDTRH.02.02
Phòng
GDTrH
8
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 5:
Công tác xã hội hóa giáo dục
BM-QTGDTRH.02.05
Phòng
GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
9
Biên bản tổng hợp kiểm tra
đánh giá công nhận
BM-QTGDTRH.02.06
Phòng
GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
2. Bộ hồ sơ của Đoàn kiểm tra cấp tỉnh
Biên bản kiểm tra tiêu
chuẩn 1: Tổ chức nhà
trường
BM-QTGDTRH.02.01
Vĩnh
viễn
Lưu kho
/28
Nơi lưu
Phương
pháp
hủy
STT
Nguyễn Quốc Tuấn
Mã số
Thời
hạn lưu
Phòng
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
5
Biên bản kiểm tra tiêu BM-QTchuẩn 3: Chất lượng giáo GDTRH.02.03
dục
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
6
Biên bản kiểm tra tiêu
chuẩn 4: Cơ sở vật chất và
thiết bị
BM-QTGDTRH.02.04
Phòng
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
9
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
BM-QTGDTRH.02.07
Phòng
GDTrH
20 năm
Xén vụn
10
Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
BM-QTGDTRH.01.08
Phòng
GDTrH
BM-QT-GDTRH.02.03
4
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 4: Cơ sở vật chất và thiết bị
BM-QT-GDTRH.02.04
5
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 5: Công tác xã hội hóa giáo
dục
BM-QT-GDTRH.02.05
6
Biên bản tổng hợp kiểm tra đánh giá công nhận
BM-QT-GDTRH.02.06
10
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
BM-QT-GDTRH.02.07
16
Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Kiến nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét điều chỉnh chuẩn cho phù hợp
với thực tế, nhất là chuẩn về diện tích đất tính trên học sinh ở khu vực thành thị, thị
xã./.
IV. KẾT LUẬN
- Công tác phát triển trường chuẩn quốc gia là cộng đồng trách nhiệm của
các ban ngành, trong đó ngành giáo dục có vai trò tham mưu chính. Địa phương
nào có sự quan tâm của các cấp ủy, sự chỉ đạo quyết liệt của UBND cấp huyện và
sự tham mưu tốt của ngành giáo dục sẽ phát triển trường chuẩn quốc gia mạnh.
- Công tác quy hoạch, phát triển mạng lưới trường lớp hợp lý và đầu tư cơ
sở vật chất trường lớp kịp thời; đồng thời thực hiện tốt công tác duy trì sĩ số là một
trong những điều kiện để phát triển trường chuẩn quốc gia thuận lợi.
NGƯỜI THỰC HIỆN
Nguyễn Quốc Tuấn
Nguyễn Quốc Tuấn
/28
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 12
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 1 : TỔ CHỨC NHÀ TRƯỜNG
Trường THPT: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . .
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
4. Hội đồng trường và các hội đồng khác trong nhà trường: (Thành lập và thực hiện chức
năng nhiệm vụ theo quy định; có kế hoạch, nề nếp, đạt hiệu quả thiết thực nâng cao chất lượng giáo dục, xây dựng nề nếp kỷ
cương của trường)
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Nguyễn Quốc Tuấn
/28
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 13
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
5. Tổ chức Đảng và các đoàn thể: (các tổ chức Đảng phải đạt trong sạch vững mạnh; các đoàn thể, tổ
chức xã hội trong nhà trường được công nhận vững mạnh về tổ chức, tiên tiến về hoạt động)
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
I. Những ghi nhận và đánh giá:
1. Hiệu trưởng và các phó Hiệu trưởng (Đạt chuẩn quy định, Thực hiện tốt quy chế dân chủ trong hoạt
động của nhà trường; được cấp quản lý giáo dục trực tiếp xếp loại khá trở lên theo quy định về chuẩn hiệu trưởng trường
trung học).
..............................................................
..............................................................
..............................................................
2. Giáo viên: Có đủ giáo viên các bộ môn đạt trình độ chuẩn đào tạo theo quy định, trong đó ít nhất có 30% giáo viên đạt tiêu
chuẩn dạy giỏi từ cấp cơ sở trở lên; có 100% giáo viên đạt chuẩn loại khá trở lên theo quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học.
Tổng số GV trực tiếp giảng dạy: . . . . . .; Tỉ lệ GV / lớp: . . . . .
Trong đó:
- Số GV đạt chuẩn:. . . . . . ; tỉ lệ: . . . . %
- Số GV trên chuẩn:. . . . .. . ; tỉ lệ: . . . . %
- GV đạt chuẩn dạy giỏi
* Cấp trường: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
* Cấp huyện: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
* Cấp tỉnh: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
..............................................................
..............................................................
..............................................................
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 16
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 3 : CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Trường THPT : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
Những ghi nhận và đánh giá: (một năm trước khi công nhận và trong thời gian được công nhận phải
đạt các chỉ tiêu)
1. Tỷ lệ học sinh bỏ học, lưu ban
Lưu ban
Số
lượng
Khá
Tỷ
lệ
Số
lượng
Trung bình
Tỷ
lệ
Số
lượng
Tỷ
lệ
Yếu
Số
lượng
Kém
Tỷ
lệ
Số
Tỷ
lượng
Tỷ
lệ
Yếu
Số
lượng
Kém
Tỷ
lệ
Số
lượng
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 17
Tỷ
lệ
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
- Ghi nhận việc tổ chức dạy-học đủ các môn học theo chương trình và kế hoạch
dạy-học quy định đối với từng khối lớp:
..............................................................
..............................................................
- Ghi nhận việc thực hiện đủ và đúng nội dung chương trình các môn học quy định
ở từng khối lớp:
..............................................................
Nguyễn Quốc Tuấn
/28
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 18
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
..................................................................
. . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Công tác Phổ cập giáo dục: ( Hoàn thành nhiệm vụ được giao trong kế hoạch phổ cập giáo dục trung
học của đại phương).
..............................................................
..............................................................
5. Việc ứng dụng công nghệ thông tin: (Đảm bảo các điều kiện cho CB,GV và HS sử dụng có hiệu
quả công nghệ thông tin trong công tác quản lý, đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá. Tất cả các cán bộ quản lí,
giáo viên đều sử dụng được máy vi tính trong công tác, giảng dạy).
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Kết luận:
Trường THPT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . tiêu
chuẩn (3) về chất lượng giáo dục.
ĐD. NHÀ TRƯỜNG
Nguyễn Quốc Tuấn
/28
bình quân đạt . . . . .m2 / 1HS
(* Từ 6 m2/học sinh trở lên (đối với nội thành, nội thị); * Từ 10 m2/học sinh trở lên (đối với các vùng còn lại)).
2
2
- Diện tích sân chơi: . . . . . . . . . . m ; - Diện tích bãi tập: . . . . . . m
- Diện tích có trồng cây xanh, cây bóng mát: . . . . . . . . m2
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Có ; Không
+ Nếu không, ghi nhận tên (loại) và số hiệu văn bản cấp đất:. . . . . . . . . . . . .
- Diện tích khu TDTT (nhà đa năng): . . . . . . . . m2
- Nhận xét về yêu cầu Xanh – Sạch – Đẹp:
..................................................................
..................................................................
2. Cơ cấu các khối công trình:
a) Khu phòng học, phòng bộ môn:
* Phòng học: (Có đủ phòng học, diện tích, bàn ghế GV,HS; bảng đúng quy cách, phòng thoáng mát, đủ ánh sáng, an toàn)
- Số phòng học:. . . . .;-Số lớp học:. . . . . . . ; -Số HS:. . . . . . .;-Tỉ lệ HS/lớp:. . . . .
- Số phòng học chia theo diện tích:
+ (48m2 ): . . . . . . . .; + (< 48m 2 ): . . . . . . .; + (
..................................................................
..................................................................
Khu luyện tập thể dục thể thao : (diện tích chung, sân tập, trang thiết bị thể thao…)
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
Phòng làm việc của Công đoàn, phòng hoạt động của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ
Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.
..................................................................
..................................................................
..................................................................
c) Khu văn phòng: (phòng làm việc của Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, văn phòng nhà trường, phòng họp từng tổ bộ môn, phòng
thường trực, kho).
..................................................................
..................................................................
d) Khu sân chơi (sạch, đảm bảo vệ sinh và có cây bóng mát)
..................................................................
..................................................................
e) Khu vệ sinh : (bố trí hợp lý, riêng cho giáo viên, học sinh nam, học sinh nữ, không làm ô nhiễm môi trường ở trong và ngoài nhà
trường)
..................................................................
..................................................................
g) Có khu để xe cho giáo viên, cho HS :
..................................................................
..................................................................
h) Nước sạch cho các hoạt động dạy - học, các hoạt động giáo dục và nước sử dụng cho giáo
viên, học sinh; có hệ thống thoát nước hợp vệ sinh.
NHỮNG NGƯỜI KIỂM TRA
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 22
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 5 : CÔNG TÁC XÃ HỘI HOÁ GIÁO DỤC
Trường THPT : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
Những ghi nhận và đánh giá:
I. THAM MƯU, PHỐI HỢP TỔ CHỨC ĐẠI HỘI GIÁO DỤC CẤP CƠ SỞ
- Đã tham mưu tổ chức Đại hội Giáo dục vào ngày:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Tóm tắt nội dung một số chỉ tiêu quan trọng và biện pháp tổ chức thực hiện trong
các nghị quyết của Đại hội Giáo dục, biên bản hội nghị của Hội đồng Giáo dục:
..................................................................
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
3. Mối quan hệ và thông tin giữa Nhà trường, Gia đình và Xã hội (Duy trì thường xuyên, kịp
thời, chặt chẽ, tạo nên môi trường giáo dục lành mạnh, phòng ngừa, đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực vi phạm pháp luật, tệ nạn xã
hội xâm nhập vào nhà trường).
..................................................................
..................................................................
4. Sự tham gia của gia đình và cộng đồng vào các hoạt động giáo dục, tăng cường
cơ sở vật chất, thiết bị và điều kiện nâng cao hiệu quả giáo dục của nhà trường.
..................................................................
..................................................................
5. Thực hiện các qui định về công khai điều kiện dạy học, chất lượng giáo dục, các
nguồn kinh phí được đầu tư, hỗ trợ của nhà trường theo đúng qui định hiện hành.(Có báo cáo thỉnh thị
cấp thẩm quyền và tổ chức công khai các khoản thu; công khai tài chính với Hội đồng sư phạm và với Cha mẹ học sinh; Hình
thức/phương thức tổ chức công khai tài chính chủ yếu...)
ĐẠT)
..................................................................
............................................................... ...
..................................................................
..................................................................
–––––––––––––––––––––––––––
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
Trường THPT : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . . . . . .
Thực hiện Quyết định số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai, Đoàn kiểm tra,
đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia năm 2008 đã đến
làm việc tại nhà trường từ . . . giờ. . . ngày . . .tháng . . năm 200. . .
Tiếp và làm việc với Đoàn kiểm tra, về phía địa phương và nhà trường có:
- Đại diện Hội đồng giáo dục địa phương (cấp huyện và cấp xã)
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Đại diện nhà trường:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Kết quả kiểm tra đánh giá từng tiêu chuẩn như sau:
-Tiêu chuẩn (1) về Tổ chức nhà trường:
Đạt [
] ; Chưa đạt [
]
-Tiêu chuẩn (2) về Đội ngũ CB,GV,NV:
Kết luận:
Căn cứ Thông tư số 06 /2010/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế Công nhận trường trung học cơ sở, trường
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia, Đoàn
kiểm tra nhất trí đề nghị Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ra quyết định công
nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia công nhận trường:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .. . . . . .
. . . . . . . . chuẩn Quốc gia vào năm học 200. . – 200....
Những khuyến nghị của Đoàn kiểm tra :
Nguyễn Quốc Tuấn
/28
- Sở Giáo d ục và Đào tạo Đồng Nai - 2012 - 25