GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
TỔNG HỢP KIẾN THỨC TỐN ƠN THI ĐẠI HỌC
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
A.x = B
B
x
=
• A ≠ 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A
• A = 0 và B ≠ 0 : phương trình vô nghiệm
• A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
B
x
>
• A>0:
A
Nhận luyện thi THPTQG
B
tại BIÊN HỊA – ĐỒNG NAI
• A
a
Vô nghiệm
c
a + b + c = 0 : nghiệm x1 = 1, x2 =
a
c
−
a – b + c = 0 : nghiệm x1 = –1, x2 =
a
Đt : 0914449230
1
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
NHỚ 3 : DẤU NHỊ THỨC f(x) = ax + b ( a ≠ 0)
x
−
–∞
f(x)
Trái dấu a
x
∆>0
f(x)
f(x) > 0,
b
−
∀x ≠
2a
f(x) < 0,
∀x ≠ −
–∞
x1
Cùng dấu a
0
trái dấu a
b
2a
x2
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
3/. Muốn có
∆ > 0
af (α ) > 0
ta phải có
S
−α < 0
2
x1 < x 2 < α
af (α ) < 0
ta phải có af ( β ) < 0
af (α ) < 0
ta phải có af ( β ) > 0
4/. Muốn có
x1< α < β < x2
5/. Muốn có
x1< α < x2
af ( β ) > 0
ta phải có
α < S < β
2
ta phải có
P 0
P>0
ta phải có
S > 0
∆ > 0
P>0
ta phải có
S < 0
x1 < x 2 < α
NHỚ 6 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
B ≥ 0
A = B
A=B⇔
A
=
A>B⇔
B ≥ 0
A > B
và
NHỚ 8 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
A = B
B ≥ 0
A = B
A =B⇔
A
=
B
⇔
A = − B
A = −B
và
B ≥ 0
Chú ý:
f ( x) = g ( x)
x ≥ 0
a
>
b
⇔
ac < bc, c < 0
d)
a > b > 0
f) c > d > 0 ⇒ ac > bd
3/. BĐT Cô Si : Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3,......, an
Đt : 0914449230
4
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
a1 + a 2 + a 3 + ....... + a n
≥ n a1 a 2 a 3 .......a n
n
n
a1 + a 2 + a3 + ....... + a n
a a a .......a n ≤
hay 1 2 3
n
• Cosx là – 1 ≤ Cosx ≤ 1
Chú ý :
• a2 + b2 = ( a + b)2 – 2ab
• a3 + b3 = ( a + b)3 – 3ab( a + b)
B. CÔNG THỨC CỘNG
sin(=
a ± b) sin a.cos b ± cos a.sin b
cos(a ± b) =
cos a.cos b sin a.sin b
tan a ± tan b
tan(a ± b) =
1 tan a.tan b
C. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI :
Đt : 0914449230
5
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
sin 2u = 2sin u.cos u
cos 2u = cos 2 u − sin 2 u = 2 cos 2 u − 1 = 1 − 2sin 2 u
tan 2u =
sin a + sin b =
2sin
.cos
2
2
a+b
a −b
sin a − sin b =
2 cos
.sin
2
2
cos a + cos b =
2 cos
F. TÍCH THÀNH TỔNG :
1
[cos(α + β ) + cos(α − β )]
2
1
sin α .sin β =
− [cos(α + β ) − cos(α − β )]
2
1
=
β
sin α .cos
[sin(α + β ) + sin(α − β )]
2
Phụ chéo
Sin(π/2 – α) = Cosα ; Cos(π/2 – α) = Sinα
Khác π Tan
Tan(π + α) = Tanα ; Cot(π + α) = Cotα
Sai kém π/ 2 Sin(π/2 + α) = Cosα ; Cos(π/2 + α) = – Sinα
NHỚ 13 : PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC
A. CƠ BẢN :
Sinu = Sinv
u = v + k 2π
⇔
k∈Z
u = π − v + k 2π
Sinu = 1
⇔ u = ±v + k 2π
⇔ u = v + kπ
⇔ u = v + kπ
⇔ u = kπ
⇔ u = π / 2 + k 2π
Sinu = –1
⇔ u = −π / 2 + k 2π
2
= Cosα
7
;
b
a +b
2
2
= Sinα
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
c
α
Sin
(
x
+
)
=
Ta có
(*)
a2 + b2
(*) Có nghiệm khi
aSin 3 x + bSin 2 xCosx + cSinxCos 2 x + dCos 3 x = 0 (2)
Phương pháp :
∗ Kiểm x = π/ 2 + kπ có phải là nghiệm của phương trình ?
∗ Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa
phương trình đã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối
với Tanx.
3/. Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:
Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)
π
Phương pháp: Đặt : t = Sinx + Cosx = 2 Sin( x + ),
4
t 2 −1
(*) ⇔ at + b
+c =0
2
t ≤ 2
⇒t
Chú ý: Dạng
tương tự :
( nếu có) ⇒ x
a(Sinx – Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*) giải
π
B ≥ K
Nếu ta chứng minh
A = K
(*) ⇔
B = K
NHỚ 14: HỆ THỨC LƯNG
Tam giác thường ( các đònh lý)
• a = b + c − 2bcCosA
2
Hàm số Cosin
Hàm số Sin
2
2
b2 + c2 − a2
• CosA =
2bc
a
b
c
=
=
= 2R
1
1
1
S
=
bcSinA
=
acSinB
=
abSinC
•
2
2
2
•
S = pr
abc
S
=
•
4R
Đt : 0914449230
SinA =
9
(
p
−
c
)
Tan
•
p
2
2
2
abc
a
b
c
R
=
=
=
=
•
4S
2 SinA 2 SinB 2 SinC
•
•
•
•
•
a, b, c :
B
AB = BH .BC
•
AC = CH .CB ;
•
BC 2 = AB 2 + AC 2
2
2
NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC
Đònh nghóa 1:
Hàm số y = f (x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :
1/. f (x) xác đònh tại điểm x = a
f ( x) = f (a)
2/. lim
x→a
Đt : 0914449230
10
H
d) 0 < a < 1 :
Hàm số nghòch biến
a x1 < a x2 ⇔ x1 > x 2
x2
x1
Chú ý : a < a ⇔ x1 = x 2
(0 < a ≠ 1)
3/. Đồ thò :
0 0, a ≠ 1, N > 0
Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : aM = N
Đt : 0914449230
11
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
a
TC6 :
Đổi cơ số
log c a
log b a
a
3/. Đồ thò :
(a> 1)
y
0
y
( 0 < a < 1)
1
x
0
1
x
4/. Phương trình Logarit :
log a f ( x) = log a g ( x) ⇔ f ( x) = g ( x)
Tài liệu Tốn THPT
f ( x0 + ∆x) − f ( x0 )
∆y
= lim
∆x →0 ∆x
∆x →0
∆x
f ' ( x0 ) = lim
∆y
∗ Đạo hàm bên trái :
( tồn tại )
∆x →0 ∆x
∆y
+
'
x
f
=
(
)
lim
( tồn tại )
∗ Đạo hàm bên phải :
0
∆x→0+ ∆x
Cho y = f(x) xác đònh trên (a, b)
III/. Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :
Cơng thức hàm cơ bản
Cơng thức hàm mở rộng ( u)
(C ) ' = 0
( x) ' = 1
( x2 ) ' = 2x
( x n ) ' = n.x n −1
1
1
( )' = − 2
x
x
1
( x)' =
2 x
Đt : 0914449230
(u 2 ) ' = 2u.u '
(u n ) ' = n.u n −1.u '
1
u'
( )' = − 2
u
u
1
( u)' =
.u '
(e x ) ' = e x
(eu ) ' = u '.eu
( a x ) ' = a x .ln a
( a u ) ' = u ' a u .ln a
1
(ln u ) ' = .u '
u
1
(log a u ) ' =
.u '
u ln a
(ln x ) ' =
1
x
(log a x ) ' =
1
x ln a
NHỚ 20 : ĐỊNH LÝ LAGRĂNG
Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn
tại ít nhất một điểm x = c , c ∈ (a, b)
f(b) – f(a) = f ‘(c)(b – a)
NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN
với u, v liên tục và có đạo hàm liên tục trên [a, b]
3/. Đổi cơ số :
Đt : 0914449230
14
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
β
b
∫ f ( x)dx = α∫ f [ϕ (t )].ϕ (t )dt
'
a
với x = ϕ(t) là hàm số liên tục và có đạo hàm ϕ’(t) liên tục
trên [a, b] , α ≤ t ≤ β
a = ϕ(α), b = ϕ(β), f[ϕ(t)] là hàm số liên tục trên [α,β ]
4/. Tính chất :
a)
b
a
b
b
a
a
a
d) ∫ [ f ( x) ± g ( x)]dx = ∫ f ( x)dx ± ∫ g ( x)dx
b
e)
b
∫ Kf ( x)dx = K ∫ f ( x)dx
a
,K ∈R
a
f) Nếu
m ≤ f(x) ≤ M thì
b
m(b − a ) ≤ ∫ f ( x)dx ≤ M (b − a )
Đt : 0914449230
15
(α ≠ 1)
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
dx
5
∫ x = Ln x + c
dx
1
=
6
∫ ax + b a Ln ax + b + c
7
∫ Kdx = Kx + c , K ∈ R
8
x
x
e
dx
=
e
+c
∫
=
−
Cos (ax + b) + c
∫
a
13
∫ Cosxdx = Sinx + c
14
∫ Cos(ax + b)dx =
15
dx
∫ Cos 2 x = Tanx + c
dx
∫ Sin 2 x = −Cotx + c
dx
∫ x 2 + 1 = arcTanx + c
dx
1
x
arcTan
=
+c
∫ x2 + a2 a
a
Đt : 0914449230
dx
x2 + h
1
Sin(ax + b) + c
a
= Ln x + x 2 + h + c
16
Tài liệu Toán THPT
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
23
∫
24
∫
Tài liệu Tốn THPT
x
n!
K !(n − K )!
n− K
Cn = Cn
K
0
n
Cn = Cn = 1
K
K −1
K
C n −1 + C n −1 = C n
0
1
n
n
C n + C n + ...... + C n = 2
n!
K
=
A
3/. Chỉnh hợp : n (n − K )!
NHỚ 23 : SỐ PHỨC
1/. Phép tính :
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A. VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
→
→
→
• M ( x, y ) ⇔ OM = xe1 + ye2
• Cho A( xA, yA )
B( xB, yB )
→
1). AB = ( x B − x A , y B − y A )
2
2). AB = ( x B − x A , y B − y A )
x A + xB
x
=
2
3). Tọa độ trung điểm I của AB :
y A + yB
4). a b = a1b1 + a 2 b2
→
5). a = a1 + a 2
→
2
2
→
6). a ⊥ b ⇔ a1b1 + a 2 b2 = 0
a1b1 + a 2 b2
→ →
,
Cos
a
b
=
7).
2
2
2
2
a1 + a 2 . b1 + b2
2/. Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A2 + B2 ≠ 0)
• Pháp vectơ
→
n = ( A, B)
→
→
• Vectơ chỉ phương a = (− B, A) ( hay a = ( B,− A) )
A
K =−
( B ≠ 0)
• Hệ số góc
B
3/. Phương trình pháp dạng :
A
A +B
2
2
x+
B
A +B
2
a b
x − x0 y − y 0
=
7/. Phương trình chính tắc :
a
b
→
M ( x0 , y 0 ), a = (a, b)
• Quy ước :
x − x0 y − y 0
=
⇔ x − x0 = 0
0
b
x − x0 y − y 0
=
⇔ y − y0 = 0
a
0
8/. Khoảng cách từ một điểm M(x0, y0) đến Ax + By + C = 0 :
Đt : 0914449230
19
* d1 cắt d2 ⇔ D ≠ 0
D = 0
D = 0
* d1 // d 2 ⇔ D ≠ 0 hay D ≠ 0
x
y
* d1 ≡ d 2 ⇔ D = D x = D y = 0
Chú ý : A2, B2, C2 ≠ 0
A1 B1
⇔
≠
d1 cắt d2
A2 B2
A
B
C
d1 // d 2 ⇔ 1 = 1 ≠ 1
A2 B2 C 2
A
B
C
d1 ≡ d 2 ⇔ 1 = 1 = 1
A2 B2 C 2
11/. Góc của hai đường thẳng d1 và d2 :
Xác đònh bởi công thức :
Cosϕ =
A1 A2 + B1 B2
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
2/. Phương trình đường tròn tâm I( a, b) bán kính R :
2
2
R2
Dạng 1 : ( x − a ) + ( y − b) =
2
2
0
Dạng 2 : x + y − 2ax − 2by + c =
Với R 2 = a 2 + b 2 − c ≥ 0
3/. Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại M( x0, y0)
(x0 – a).(x – a) + (y0 – b).(y – b) = R2 ( Dạng 1)
x0x + y0y – a(x0 + x) – b(y0 + y) + c = 0 ( Dạng 2)
D. ELIP
Nhận luyện thi THPTQG
tại BIÊN HỊA – ĐỒNG NAI
Đt : 0914449230 (zalo)
PT chính tắc
x2
y2
MF1 = a + ex
MF2 = a – ex
Bán kính qua tiêu
Đt : 0914449230
21
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
x0 x y0 y
1
+ 2 =
a2
b
Pt tiếp tuyến tại M(x0 , y0)
x = ±a
y = ±b
Pt hình chữ nhật cơ sở
A 2a2 + B 2b 2 = C 2
•
Cho A( x A , y A , z A ), B ( xB , yB , z B )
•
→
( xB − x A , y B − y A , z B − z A )
1). AB =
2). AB =
( xB − x A ) 2 + ( y B − y A ) 2 + ( z B − z A ) 2
3). Tọa độ trung điểm I của AB :
x A + xB
x
=
2
y A + yB
y =
2
z A + zB
Phép toán :
→
→
Cho a = ( a1 , a2 , a3 ) ; b = (b1 , b2 , b3 )
a1 = b1
a=
b ⇔ a2 =
b2
1).
a = b
3 3
→
→
Đt : 0914449230
22
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
→
Tài liệu Tốn THPT
a12 + a22 + a32 . b12 + b22 + b32
→ → a2 a3 a3 a1 a1 a2
8). Tích vô hướng của hai Vectơ a , b = b b , b b , b b
2 3 3 1 1 2
Điều kiện đồng phẳng :
→ → →
→ → →
0
a , b , c đồng phẳng ⇔ a , b c =
1 → →
* Diện tích tam giác ABC : S = 2 AB , AC
B. PHƯƠNG TRÌNH CỦA MẶT PHẲNG :
1/. Phương trình tham số :
x =x0 + a1t1 + b1t2
y =y0 + a2t1 + b2t2 , (t1 , t2∈ R )
z =z + a t + b t
0
31
3 2
z=0
mặt phẳng Oxy
Đt : 0914449230
23
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
→
3/. Phương trình mặt phẳng qua M( x0, y0, z0) ,có VPT n = ( A, B, C )
là:
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
4/. Phương trình mặt phẳng theo các đoạn chắn tên các trục tọa độ:
x y z
1
+ + =
a b c
5/. Cho
α : A1x + B1y + C1z + D1 = 0
β: A2x + B2y + C2z + D2 = 0
a/. Góc giữa 2 mặt phẳng : Tính bởi công thức :
Cosϕ =
A1 A2 + B1 B2 + C1C2
x x0 + a1t
=
y0 a2t , t ∈ R
y =+
=
z z0 + a3t
→
Với a = (a1 , a2 , a3 ) Vectơ chỉ phương
2/. Phương trình tổng quát :
0
A1 x + B1 y + C1 z + D1 =
d :
0
A2 x + B2 y + C2 z + D2 =
Với A1 : B1 : C1 ≠ A2 : B2 : C2
Đt : 0914449230
24
GV : Nguyễn Vũ Minh (Biên Hòa – Đồng Nai)
Tài liệu Tốn THPT
A12 + B12 + C12 > 0
A22 + B22 + C22 > 0
'
0
→ → →
0
* d, d’ cùng nằm trong mặt phẳng ⇔ a , b . MN =
→ → →
⇔
* d chéo d’
a , b . MN ≠ 0
* Góc giữa d và d’ là : Cosϕ =
a1b1 + a2b2 + a3b3
a12 + a22 + a32 . b12 + b22 + b32
2/. Đường thẳng và mặt phẳng :
→
• d qua M(x0, y0, z0) có Vectơ chỉ phương a = (a1 , a2 , a3 )
• mặt phẳng ( α ) : Ax + By + Cz + D = 0 có vectơ pháp
→
tuyến n = ( A, B, C )
→ →
a.n = 0
* d // ( α ) ⇔
Ax0 + By0 + Cz0 + D ≠ 0