Trắc nghiệm hóa 3 - Pdf 37

Đề ôn số 3

Câu 1:
Đốt cháy hồn tồn X thu được 403,2ml CO
2
(đktc) và 0,270 gam
H
2
O. X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
và với natri đều sinh ra chất
khí với số mol đúng bằng số mol X đã dùng.
Cơng thức cấu tạo của X là:
A. HO-C
4
H
6
O
2
-COOH B. HOOC-(CH
2
)
5
-COOH
C. HO-C
3
H
4
-COOH D. HO- C
5
H

4
(đkc) có KLPTTB bằng 20. Đốt
cháy hoàn toàn hhA; thu x gam CO
2
. Vậy x bằng :
A.3,3g B. 4,4g C . 6,6g D. Kết quả
khác
Câu 4
: Cấu hình e của nguyên X thuộc Chu Kì 4 có 1 e độc thân sẽ là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
5

B.1s
2
2s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
5s
2
5p
5

Câu 5
: Trộn 100ml dung dòch H
2
SO
4
0,4M với 200ml dung dòch NaOH
0,4M thu dung dòch muối có pH là:
A. 0 B. 7 C.12 D. pH >7
Câu 6
: Trộn 100 ml dung dòch HCl với 150 ml dung dòch KOH thu dung
dòch chỉ có H
2
O, KCl. Trộn 150 ml dung dòch HCl với 150 ml dung

.Vậy 3 chất đó là:
A. C
4
H
12
, C
4
H
8
, C
4
H
10
B. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6

C. C
6
H
18


Cho hh:AO, B
2
O
3
vào dd MOH được dung dòch trong suốt chứa:
A. MAO
2
và M(BO
2
)
2
B. M
2
AO
2
,MBO
2
và B
2
O
3

C. M
2
AO
2
,MBO
2
và MOH D. M

C. C
4
H
8
O
3
D. C
5
H
10
O
4Câu 13:
Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO
3
. Dẫn hết
khí thu được vào bình ddKOH dư; thấy khối lượng chất tan trong
bình tăng 0,78 gam. Vậy (A ) có CTCT:
A.C
2
H
5
COOH B.C
3
H
7
COOH
C.CH

C. CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
– CHO
Câu 18
: Pha loãng 25ml H
2
SO
4
96% (d=1,839g/ml) với H
2
O thành 0,5lít
dung dòch có nồng độ mol là:
A. 0,45 M B. 0,9 M C. 1,2 M D. 2,5 M
Câu 19
: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dòch AgNO
3

8% (d=1,1g/ml). Nồng độ % HNO
3
thu được là:
A. 6,3% B. 1,575% C. 3% D. 3,5875%
Câu 20
: Nguyên tử của một nguyên tố X có 9 obitan và có 2 electron
độc thân. Nguyên tử X có trong quặng nào?
A. Synvinit B. Đôlômit


2
CO
3
+ H
2
SO
4
(4): Mg + H
2
SO
4

→ →
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi
A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 2,3 C. Cả 4 pứ D. Chỉ có 1,
4
Câu 23
: Cho hh: AO, B
2
O
3
vào nước thu được ddX trong suốt chứa:
A. A(OH)
2
, B(OH)
3
B. A(OH)
2
, B
2

pứ với
dd H
2
SO
4
thu
đực khí vô cơ
B.

3

4
1.
Các
khí A, B là:
A. CO
2
, SO
2
B. H
2
, N
2
C. SO
2
, H
2
D. CO
2
, NH

OH D.CH
2
=CH-CH
2
OH
Câu 27
: Đốt cháy hồn tồn một chất hữu cơ A nhiều lần axit thu được
4,032lít khí CO
2
(đo đktc) và 2,7 gam nước. CTN A là:
A. (C
2
H
3
O
2
)
n
B. (C
4
H
7
O
2
)
n
C. (C
3
H
5

O
hơi
, H
2
, CO
2
C. C
2
H
4
, H
2
O
hơi
, H
2
, SO
2

B. C
2
H
4
, H
2
O
hơi
, SO
2
, CO

H
5
OH D. A,B đúng.
Câu 30 :
Đốt cháy hồn tồn 0,09g este đơn chức B thu được 0,132g
CO
2
và 0,054g H
2
O. CTPT của B là:
A.C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2

C. CH
2
O
2
D. C
4
H

3
, N aOH D. Nhận biết được tất cả
Câu 32:
Bình có mg bột Fe, nạp Cl
2
dư vào bình. Khi phản ứng xong chất
rắn trong bình tăng 106,5g. Vậy m là:
A. 28g B. 14g C. 42g D. 56g
Câu 33: R-CH
2
OH + KMnO
4
→R-CHO +MnO
2
+KOH + H
2
O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,2,3,3,3,3 B. 3,2,3,2,2,2
C. 6,2,6,2,2,2 D. 4,2,4,2,2,2Câu 34
:Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO
3;
thu đïc

NO



Câu 36
: Cho các chất sau: (1) Etyl oxalat; (2): Caprolactam;
(3): Glucôzơ (4): Tinh bột (5): Saccarôzơ (6): Mantôzơ
(7): Fuctôzơ
Những chất có phản ứng thuỷ phân là:
A. 1, 3 và 4,6 B.1, 2, và 5,6,7
C. 1, 2,4, và 6 D. 3,2 và 5,6
Câu 37
:
Cho các phản ứng:
D ( một loại đường)
2
,,
o
HOH t
A
+
+
⎯⎯⎯⎯⎯→
+ B
A+ H
2
,
o
Ni t
E⎯⎯⎯→
(sotbit hay sorbitol); B+ H
2
,
o

H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH
Câu 40
:Độ mạnh axit tăng dần theo thứ tự:
A.C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH, CH
3
COOH, HCOOH
B.CH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status