Trắc nghiệm hóa 5 - Pdf 37

Đề ôn số 7

Câu 1: Vị trí kim loại kiềm
a.Thuộc nhóm IA trong bảng HTTH
b. Thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH
c. Thuộc nhóm IB trong bảng HTTH
d. Thuộc nhóm IIIA trong bảng HTTH
Câu 2:
Một số đặc điểm về cấu tạo của ngun tử kim loại là:
a.Bán kính tương đối lớn so với.
b. Số electron hố trị ít (từ 1 đến 3) so với phi kim
c. Điện tích hạt nhân lớn
d. a và b đúng.
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của Na và Na
+
tương ứng là:
a.3s
1
và 3s
2
b. 3s
1
và 2p
6

c. 2p
6
và 3s
1
d. 3p
1

3+
,
Fe
2+
và Cu
2+
d. a, c đều đúng
Câu 6:
Trung hoà 4,2 gam chất béo cần 3 ml ddKOH 0,1 M .
Chỉ số axit của chất béo đó bằng:
a. 3. b. 4. c.5 d. 6.
Câu 7:
Khi cho kim loại kiềm vào dung dòch CuSO
4
thì:
a.Kim loại kiềm phản ứng với Cu
2+

b.Kim loại kiềm phản ứng với CuSO
4
đẩy kim loại Cu
ra khỏi dung dòch
c.Phản ứng đồng thời với cả CuSO
4
và nước

1
d. Kim loại kiềm phản ứng với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ
tác dụng với CuSO
4

dễ bị khử nhất
c. Au
3+
có tính oxi hố mạnh nhất.
d. a và c đúng.
Câu 11:
Có 5 dung dòch đựng trong các lọ mất nhãn : Ba(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3,
NH
4
-HSO
4
, NaOH, K
2
CO
3
. Chỉ dùng quỳ tím ta nhận biết được:
a. 2 dung dòch

b. 3 dung dòch
c.4 dung dòch d. 5 dung dòch
Câu 12:
Trong phân tử anilin, nhóm –NH
2

H
5
OH d. CH
3
COOH
Câu 15: Phân biệt 3 dung dịch:
H
2
N – CH
2
– CH
3
COOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
– NH
2

chỉ cần dùng một thuốc thử là:

2
a.natri kim loại b. Dung dịch HCl
c. dung dịch NaOH d. Quỳ tím
Câu 16: Chất khơng có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
a.toluen b. Stiren c. Caprolactam d. a và c
Câu 17:
Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do:

2

⎯⎯⎯→⎯
= %90H
⎯⎯⎯→⎯
= %75H
C
2
H
2
C
4
H
4
; C
4
H
4
C
4
H
10
; C
4
H
10
C
3
H
8

.(A) có thể điều chế trực tiếp:
a. Andehtyt axêtic b. Rượu etylic
c. Etylenglycol d. a, b, c đều đúng
24.
Từ A → P.V.C có Số phản ứng ít nhất bằng:
a. 2 b. 4 c. 6 d. 7
Câu 25:
Trong các hợp chất sau đây. Chất nào làm phenolphtalein thành

3
màu đỏ:
a. HCOOH b. CH
3
CH
2
OH c. C
6
H
5
OH d. CH
3
NH
2

Câu 26:
Trung hoà 4,2 gam chất béo cần 3 ml ddKOH 0,1 M . Chỉ số axit
của chất béo đó bằng:
a. 3. b. 4. c.5 d. 6.
Câu 27
: Khi xà phòng hoà 2,52 gam một chất béo cần 90ml

OH
c. CH
3
, C
4
H
9
OH d. CH
3
OH, C
3
H
5
OH
Câu 30: Cho 2,48g hỗn hợp C
3
H
7
OH và rượu đa X chức tác dụng Na dư thu
0,672 lít H
2
. Vậy X là:
a.C
2
H
5
OH b. C
3
H
5

: Cho 3.52g chất A C
4
H
8
O
2
tác dụng vào 0,6 lít dung dịch NaOH
0,1M. Sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu 4,08g chất rắn. Vậy A là:
a.C
3
H
7
COOH b. HCOOC
3
H
7

c. C
2
H
5
COOCH
3
d. CH
3
COOC
2
H
5


SO
4
có pH = 2.
Để phản ứng đủ với V
1
lít dung dịch A cần V
2
lít dung dịch B. Quan
hệ giữa V
1
và V
2
là:
a.V
1
= V
2
b. V
1
= 2V
2
c. V
2
= 2V
1
d. Tất cả đếu sai
Câu 38:
Điện phân 200 ml dung dịch muối M(NO
3
)

a.Chất khử
b. Chất oxi hố
c. Có thể là chất khử hoặc chất oxi hố tuỳ phản ứng
d. Tất cả đếu sai

GV. Nguyễn Tấn Trung
TT luyện thi đại học CLC Vónh Viễn

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status