skkn RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12. - Pdf 37

BM 01-Bia SKKN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH
Mã số: ................................
(Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM
HÓA HỌC 12

Người thực hiện: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Quản lý giáo dục



- Phương pháp dạy học bộ môn: ............................. 
(Ghi rõ tên bộ môn)

- Lĩnh vực khác: ....................................................... 
(Ghi rõ tên lĩnh vực)

Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN
 Mô hình
 Phần mềm
 Phim ảnh
 Hiện vật khác

Năm học: 2012 – 2013


I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong các môn học ở trường THPT thì Hóa học là môn học mà nhiều học
sinh vẫn còn yếu đặc biệt là ở các trường mà mặt bằng về nhận thức của học sinh
còn thấp như trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Nai.
Hóa học là một môn học vừa lý thuyết vừa thực nghiệm. Học sinh phải nắm
vững lý thuyết thì mới có khả năng vận dụng lý thuyết ấy vào các bài tập cụ thể.
Tuy nhiên, nhiều học sinh vẫn chưa biết hệ thống kiến thức và chưa có nhiều kỹ
năng giải các bài tập trắc nghiệm trong đó có những phương pháp giải nhanh.
Trong các hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thì hình
thức trắc nghiệm khách quan có nhiều ưu điểm. Qua đó, học sinh được kiểm tra
nhiều kiến thức, kỹ năng hơn hình thức tự luận, đồng thời cho kết quả nhanh. Việc
nắm vững các kỹ năng làm bài trắc nghiệm sẽ giúp học sinh đạt dược kết quả cao
trong các bài kiểm tra, bài thi học kì và kể cả thi tốt nghiệp.
Với những lý do trên, tôi đã thực hiện đề tại này nhằm giúp học sinh 12 làm
tốt các bài trắc nghiệm để nâng cao chất lượng dạy học. Qua đề tài, tôi cũng muốn
trao đổi các kinh nghiệm trong công tác giảng dạy với các thầy cô giáo đồng
nghiệp để tôi có thể nâng cao năng lực về chuyên môn.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. Cơ sở lý luận
a. Phương pháp kiểm tra trắc nghiệm khách quan
Việc kiểm tra - đánh giá nói riêng và thi cử nói chung đang là vấn đề thời sự
hiện nay được cả nước quan tâm. Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX
của Đảng Cộng sản Việt Nam đã ghi rõ: “ Trong những năm trước mắt, giải quyết
dứt điểm những vấn đề bức xúc; sửa đổi chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu về
nguồn nhân lực của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá; cải tiến chế độ thi
cử…”.
Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) là một trong những phương pháp kiểm tra đánh giá có nhiều ưu điểm, đặc biệt là tính khách quan trong kiểm tra - đánh giá.
Nếu kết hợp chặt chẽ giữa TNKQ, trắc nghiệm tự luận, vấn đáp và quan sát sẽ
cho phép giáo viên đánh giá khách quan, công bằng và chính xác kết quả học tập
của học sinh.

- Phương pháp TNKQ không đánh giá được năng lực vận dụng kiến thức
của học sinh trong trường hợp học sinh chọn câu đúng một cách ngẫu nhiên, vì vậy
thông tin để lựa chọn phải đủ để ngăn ngừa việc ngẫu nhiên chọn đúng.
- Phương pháp TNKQ tuy đánh giá được kiến thức vật liệu tạo nên nội dung
nhưng không đánh giá được cách diễn đạt cũng như không đánh giá được ngôn
ngữ viết của học sinh.
- TNKQ thường gồm các loại (câu hỏi, bài tập) thông dụng sau:
1. Đúng/ sai
2. Đa lựa chọn
3. Tương ứng cặp
4. Điền (bán khách quan)
5. Yêu cầu câu trả lời ngắn (bán khách quan)
Trong 5 loại này, loại được sử dụng nhiều nhất là đa lựa chọn.
b. Hệ thống kiến thức chương trình Hóa học 12 ban cơ bản gồm:
Chương 1: Este-lipit
Chương 2: Cacbohiđrat
Chương 3: Amin-amino axit-protein
Chương 4: Polime- Vật liệu polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kiềm-kim loại kiềm thổ-nhôm
Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng
Chương 8: Nhận biết các chất vô cơ
Chương 9: Hóa học và vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường
2. Nội dung, biện pháp thực hiện các giải pháp của đề tài
a. Các yêu cầu cần thiết khi làm bài trắc nghiệm
- Nắm vững lý thuyết.
- Biết sử dụng phương pháp làm từng dạng bài tập và kỹ năng tính toán tốt.
4



-Có cấu trúc mạng tinh thể
khác nhau.
lập phương tâm khối.
Tính chất vật lý
-Là các kim loại nhẹ, mềm,
-Tương tự như kim loại
trắng như bạc; nhiệt độ nóng kiềm.
chảy và nhiệt độ sôi thấp.
-Các tính chất vật lý biến đổi
-các tính chất vật lý biến đổi không theo quy luật.
theo quy luật.
Tính chất hóa học Tính khử mạnh
Tính khử mạnh (yếu hơn
+
kim loại kiềm)
M → M + 1e
-Tác dụng với oxi tạo oxit và M → M2+ + 2e
peoxit.
-Tác dụng với oxi tạo oxit.
-Tác dụng với phi kim khác
-Tác dụng với phi kim khác
tạo muối.
tạo muối.
-Tác dụng với axit
-Tác dụng với axit
+Với HCl và H2SO4 loãng:
+Với HCl và H2SO4 loãng:
tạo muối và H2
tạo muối và H2
+Với HNO3 và H2SO4 đặc:

Câu 10. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
A. 21,3 gam
B. 14,2 gam.
C. 13,2 gam. D. 23,1 gam.
Hướng dẫn giải:
t
Ta có phương trình phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
0

3
3 32,5
nFeCl3 = .
= 0,3
2
2 162,5
→ mCl2 = 0,3.71 = 21,3( g )
nCl2 =

Chọn phương án A.
Phương pháp 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu
được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 60%.
B. 40%.
C. 30%.
D. 80%.
Hướng dẫn giải:
Ta có các phương trình phản ứng:
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

1,5

Chọn phương án A
Phương pháp 3: Giải bài toán có liên quan đến hiệu suất phản ứng.
Lưu ý: hiệu suất của phản ứng đượng tính theo công thức
H=

luong ly thuyet
.100%
luong thuc te

Ví dụ: (phụ lục)
Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác)
đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của
phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).
A. 50%
B. 62,5%
C. 55%
D. 75%
Huớng dẫn giải:
H SO ( d ),t
→ CH3COOC2H5 + H2O
Ta có ptpư: CH3COOH + C2H5OH ¬ 
2

4

0

12

khối lượng mol để tìm ẩn n trong CTTQ.
Ví dụ: (phụ lục)
7


Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn
chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat.
B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.
Hướng dẫn giải:
Gọi CTPT của este là CnH2nO2 (n≥2)
PTPƯ: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
neste = nNaOH = 0,1.1 = 0,1(mol )

6
= 60( g / mol )
0,1
14n + 32 = 60 ⇔ n = 2
Suy ra : M este =

Vậy CTPT của este là C2H4O2
CTCT của este là: HCOOCH3
Tên este: Metyl fomat
Chọn phương án D
Phương pháp 5: Bài tập lập CT trung bình.
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 6. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2
chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc).
Hai kim loại đó là:
A. K và Cs.

- Dùng định luật Bảo toàn điện tích: Tổng điện tích của các ion trước phản ứng
= tổng điện tích của các ion sau phản ứng.
- Dùng định luật Bảo toàn nguyên tố: Tổng số mol của một nguyên tố trong
phản ứng được bảo toàn.
8


Ví dụ: (đề kiểm tra hk II-năm học 2011-2012 của Sở giáo dục đào tạo Đồng Nai)
Hỗn hợp X gồm x mol Al và 0,3 mol Mg phản ứng hết với hỗn hợp Y (vừa đủ gồm
y mol Cl2 và 0,4 mol O2 thu được 64,6 g hỗn hợp rắn. Giá trị của x là:
A. 0,6
B. 0,4
C. 0,3
D. 0,2
Hướng dẫn giải:
Ta có: Al → Al3+ +3e
Mg → Mg2+ + 2e
Cl2 + 2e → 2ClO2 + 4e → 2O2Áp dụng định luật bảo toàn số electron trao đổi và định luật bảo toàn điện tích ta
có hệ phương trình:
3 x + 0,3.2 = 2 y + 0, 4.4

 27 x + 24.0,3 + 71 y + 32.0, 4 = 64, 6
 x = 0, 6
⇔
 y = 0, 4

Chọn phương án A
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 41: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 cần 2,24 lít CO
(ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:


V (l )
22, 4

Công thức tính số mol khí không ở đktc:

n=

P.V
R.T

9


Công thức tính nồng độ dung dịch:

Công thức tính tỉ khối:

d A/ B =

C% =

mct
n
.100(%) CM =
mdd
Vdd (l )
;

MA

lục)
III. HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI
1. Một số đề kiểm tra một tiết đã thực hiện trong năm học 2012-2013
Đề kiểm tra lần 1:
 Nội dung đề: 001
01. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 100%
A. 15 g
B. 10 g
C. 20 g
D. 16 g
02. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần
chính của dầu, mỡ động thực vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính
của dầu, mỡ động thực vật.
03. CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A. etyl propionat
B. metyl axetat C. etyl axetat D. metyl propionat
04. Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. CTPT A là:
A. C3H6O2
B. C4H8O2
C. C2H4O2 D. C5H10O2
10

C. Tinh bột D. Xenlulozơ
13. Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Metyl propionat B. Metyl axetat C. Etyl fomat D. Etyl axetat
14. Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm là:
A. CH3COOH và CH3CHO
B. CH3COONa và CH3CHO
C. CH3COOH và CH2=CH-OH
D. CH3COONa và CH2=CH-OH
15. Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là
A. (C17H31COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5
D. (C15H31COO)3C3H5
16. Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
17. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 11 gam
B. 5,92 gam
C. 9,25 gam D. 7,4 gam
18. Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng phích B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C. Nguyên liệu sản xuất PVC D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng
lực.
19. Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là

B. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun
nóng cho kết tủa Cu2O.
C. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
sorbitol.
D. Dd AgNO3/NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim
loại.
25. Đun 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z. CTCT X và khối
lượng m của Z là:
A. HCOOC2H5, m= 4,6 gam
B. HCOOC2H5, m= 6,8 gam
C. CH3COOCH3, m= 6,0 gam
D. CH3COOCH3, m= 8,2 gam
26. Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A. H2 ( Ni, tº)
B. Cu(OH)2
C. Na D. AgNO3/ NH3
27. Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%). Lượng ancol tạo
thành là
A. 92 g
B. 69 g
C. 184 g D. 276 g
28. Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
A. Glucozơ
B. Mantozơ C. Glucozơ và fructozơ D. Fructozơ
29. Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A. C17H31COOH
B. C15H31COOH C. C17H33COOH D. C17H35COOH

A. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
sorbitol.
B. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun
nóng cho kết tủa Cu2O.
C. Dd AgNO3/NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim
loại.
D. Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở t0 cao tạo ra
phức đồng [Cu(C6H11O6)2].
06. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 5,92 gam
B. 11 gam
C. 9,25 gam D. 7,4 gam
07. Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
A. glucozơ, fructozơB. glucozơ, saccarozơ C. Saccarozơ, mantozơ
D. Xenlulozơ, tinh bột
08. Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A. Xelulozơ trinitrat B. Xenlulozơ
C. Kali nitrat D. Tinh bột
09. Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. CTPT A là:
A. C4H8O2
B. C2H4O2
C. C3H6O2 D. C5H10O2
10. Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng
Ag là:
A. axit fomic
B. fomanđehit
C. axit axetic D. glucozơ
11. Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là

16. Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu
được là
A. 0,8 g
B. 21,6 g
C. 16,2 g D. 32,4 g
17. Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%).
A. 0,75 tấn
B. 0,85 tấn
C. 0,5 tấn D. 0,6 tấn
18. Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A. Axit propionic B. Axit axetic
C. Axit oxalic D. Axit fomic
19. Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
A. CH3COOCH=CH2
B. CH2=CHCOOCH3
C. CH2=C(CH3)COOCH3
D. C2H5COOCH=CH2
20. Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?
A. 2 đồng phân
B. 4 đồng phân
C. 5 đồng phân D. 3 đồng phân
21. X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5. Nếu đun 2,2 gam este
X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối. CTCT của X là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7 D. HCOOCH3
22. Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm là:
A. CH3COONa và CH2=CH-OH
B. CH3COOH và CH3CHO

A. (1); (2); (4)
B. (1); (2); (5)
C. (1); (2) ; (3); (4); (5)
14


D. (1); (2) ; (3); (4)
30. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và saccarozơ
B. Saccarozơ và xenlulozơ
C. Glucozơ và fructozơ
D. Fructozơ và saccarozơ
 Nội dung đề: 003
01. Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và C2H5OH
B. C2H5OH và CH3CHO
C. C2H5OH và C2H4
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
02. Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây
A. dd AgNO3/NH3 B. dd Na2CO3
C. dd NaOH D. dd HCl
03. Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng
Ag là:
A. axit axetic
B. fomanđehit
C. glucozơ D. axit fomic
04. Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A. Kali nitrat
B. Xenlulozơ C. Xelulozơ trinitrat

phẩm là:
A. CH3COONa và CH2=CH-OH
B. CH3COONa và CH3CHO
C. CH3COOH và CH2=CH-OH
D. CH3COOH và CH3CHO
11. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 9,25 gam
B. 11 gam
C. 7,4 gam
D. 5,92 gam
12. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 75%
A. 16 g
B. 15 g
C. 10 g
D. 20 g
13. Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A. (C17H31COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
15


C. (C15H31COO)3C3H5
D. (C17H33COO)3C3H5
14. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
B. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

B. 32,4 g
C. 16,2 g
D. 0,8 g
20. Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A. Nguyên liệu sản xuất PVC
B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
C. Tráng gương, tráng phích
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
21. Các chất thuộc nhóm polisaccarit là:
A. glucozơ, saccarozơ
B. glucozơ, fructozơ
C. Xenlulozơ, tinh bột
D. Saccarozơ, mantozơ
22. Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
23. Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%).
A. 0,5 tấn
B. 0,75 tấn
C. 0,6 tấn
D. 0,85 tấn
24. Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5). Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A. (1); (2); (4) B. (1); (2); (5) C. (1); (2) ; (3); (4) D. (1); (2) ; (3); (4); (5)
16



B. C5H10O2
C. C2H4O2
D. C4H8O2
02. X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5. Nếu đun 2,2 gam este
X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối. CTCT của X là
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3
D. HCOOCH3
03. Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
A. CH3COOCH=CH2
B. CH2=C(CH3)COOCH3
C. C2H5COOCH=CH2
D. CH2=CHCOOCH3
04. Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?
A. 4 đồng phân
B. 5 đồng phân
C. 2 đồng phân
D. 3
đồng phân
05. Cho este X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và
C2H5OH. Tên gọi của X là:
A. Vinyl axetat
B. Metyl axetat
C. Etyl axetat D. Etyl propionat
06. Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng phích B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
C. Nguyên liệu sản xuất PVC D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
07. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
sorbitol.
B. Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở t0 cao tạo ra

Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 9,25 gam
B. 5,92 gam
C. 7,4 gam D. 11 gam
13. Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%). Lượng ancol tạo
thành là
A. 184 g
B. 276 g
C. 92 g
D. 138 g
14. CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A. metyl propionat B. metyl axetat
C. etyl propionat D. etyl axetat
15. Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5
B. (C17H31COO)3C3H5
C. (C15H31COO)3C3H5
D. (C17H33COO)3C3H5
16. Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
A. Xenlulozơ, tinh bột
B. Saccarozơ, mantozơ
C. glucozơ, saccarozơ
D. glucozơ, fructozơ
17. Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm là:
A. CH3COONa và CH2=CH-OH
B. CH3COONa và CH3CHO
C. CH3COOH và CH2=CH-OH
D. CH3COOH và CH3CHO
18. Cho sơ đồ chuyển hóa sau

C. dd HCl D. dd Na2CO3
24. Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A. C17H31COOH
B. C17H35COOH
C. C17H33COOH
D. C15H31COOH
25. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và saccarozơ
B. Saccarozơ và xenlulozơ
C. Glucozơ và fructozơ
D. Fructozơ và saccarozơ
26. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
B. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính
của dầu, mỡ động thực vật.
C. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
D. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần
chính của dầu, mỡ động thực vật.
27. Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A. AgNO3/ NH3
B. Na
C. H2 ( Ni, tº) D. Cu(OH)2
28. Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
A. Glucozơ và fructozơ
B. Mantozơ
C. Glucozơ

14.
23.
06.
15.
24.
07.
16.
25.
08.
17.
26.
19


09.
18.
2. Đáp án đề: 002
01.
10.
02.
11.
03.
12.
04.
13.
05.
14.
06.
15.
07.

12.
04.
13.
05.
14.
06.
15.
07.
16.
08.
17.
09.
18.
Đề kiểm tra lần 2:
 Nội dung đề: 001
01. Cho chuỗi phản ứng:
A

+Dd HCl

B

+Dd NaOH

27.

A

+Dd Br2


21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.

28.
29.
30.

2,4,6-tribromanilin

A và B lần lượt là:
A. C6H5NH2 và C6H5NH3Cl
B. C6H5OH và C6H5ONa
C. C6H6 và C6H5Cl
D. C6H5NH2 và C6H6
02. Tơ nilon-6 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
A. Axit ε-aminocaproic
B. Axit ω-aminoenantoic
C. Axit δ-aminovaleric
D. Axit γ-aminobutyric
03. Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất
nào sau đây?
A. Dung dịch Brom.
B. Dung dịch HCl.
20


10. Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A. Tính oxi hóa
B. Tính axit
C. Tính chất lưỡng tính
D. Tính bazơ
11. Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A. Trùng ngưng
B. Đồng trùng hợp
C. Trùng hợp
D. Cộng hợp
12. Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
A. Tơ bán tổng hợp B. Tơ nhân tạo
C. Tơ tổng hợp
D. Tơ thiên nhiên
13. Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
tím đặc trưng. A có thể là:
A. Glixerol
B. Tinh bột C. Glucozơ D. Lòng trắng trứng
14. Cho các chất sau:
(1) C2H5NH2
(2) CH3NH2
(3) NaOH
(4) C6H5NH2
(5) NH3
Thứ tự lực bazơ tăng dần là:
A. (4) < (2) < (1) < (5) < (3)
B. (5) < (4) < (2) < (1) < (3)
C. (4) < (5) < (2) < (1) < (3)
D. (1) < (2) < (5) < (4) < (3)
15. Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:

C. (1), (2), (5) D. (3), (4), (5)
20. Công thức chung của amin no, đơn chức là:
A. CnH2n+1N
B. CnH2n+3N
C. CnH2nN D. CnH2n+2N
21. Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
A. Tơ
B. Chất dẻo C. Cao su D. Keo dán tổng hợp
22. Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A. Natri cacbonat B. Natri hiđroxit
C. Anilin D. Metyl amin
23. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A. PVC, PE, tơ visco.
B. Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna.
C. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat. D. Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm.
24. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2
(đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là:
A. C3H9N
B. C4H11N
C. C2H7N D. C3H7N
25. Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin của tinh bột
B. Poliisopren
C. Polistiren
D. PVC
26. Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A. Liên kết peptit B. Liên kết cộng hóa trị C. Liên kết cho nhận
D. Liên kết hiđro
27. Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
A. HCl

HOOC

CH2

CH

COOH

NH2

C.
H2N

CH2

CH

COOH

NH

2
D.
30. Cần bao nhiêu tấn etylen để tổng hợp được 1 tấn PE biết hiệu suất của quá
trình tổng hợp là 80%?
A. 1 tấn
B. 1,25 tấn
C. 0,8 tấn
D. 1,05 tấn


(2) CH3NH2
(3) NH2-CH2-COOH
(4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
(5) H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A. (1), (2), (5)
B. (2), (5)
C. (2), (3) D. (3), (4), (5)
07. Tên gọi của amin có công thức: CH3 -CH(CH3)NH2 là:
A. Propylamin
B. 1-metyletanamin
C. Isopropylamin
D. N-metyletanamin
08. Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A. Trùng ngưng
B. Trùng hợp C. Đồng trùng hợp D. Cộng hợp
09. Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A. NaCl
B. HCl
C. NaOH D. C2H5OH
23


10. Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
A. HCl
B. Quỳ tím
C. NaOH D. H2SO4
11. Công thức nào sau đây là công thức chung của amin đơn chức, bậc một?
A. CnH2n+1N
B. CnH2n+3N


A

+Dd Br2

2,4,6-tribromanilin

A và B lần lượt là:
A. C6H5NH2 và C6H6
B. C6H5OH và C6H5ONa
C. C6H6 và C6H5Cl
D. C6H5NH2 và C6H5NH3Cl
18. Tơ nilon-6,6 có phân tử khối trung bình là 2500. Hệ số polime hóa của tơ
nilon-6,6 là:
A. 11
B. 100
C. 17
D. 25
19. Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
tím đặc trưng. A có thể là:
A. Lòng trắng trứng B. Glixerol
C. Tinh bột
D. Glucozơ
20. Cho các chất sau:
(1) CH3NH2
(2) C6H5NH2
(3) CH3NHCH3
(4)
C6H5NHC6H5
Thứ tự lực bazơ giảm dần là:

CH

COOH

NH2
H2N

CH2

CH

HOOC

CH2

CH2

B.

CH

COOH

NH2

COOH

NH

2

02. Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A. Không bay hơi B. Không tan trong nước
C. Đàn hồi
D. Không thấm khí
03. Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo ra các phân tử đơn giản được gọi là
quá trình:
A. Trùng hợp
B. Đề polime hóa
C. Đồng trùng hợp
D. Trùng ngưng
04. Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
A. NaOH
B. H2SO4
C. HCl D. Quỳ tím
05. Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của
nhau?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
06. Có bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ứng với CTPT C4H11N?
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status