Trờng THCS Nhân Hoà
Đề I
Phần I (15)
Ngày 04 tháng 01 năm 2008
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Môn: Địa 9 - Thời gian 45
I/ trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn chữ cái ở đầu ý em cholà đúng
Câu 1:vùng trungduvà miền núi bắc bộ là địa bàn phát triển các ngành công nghiệp quan
trọng nhất là .
a. Khai khoáng, thuỷ điện
b. Cơ khí, điện tử
c. Hoá chất, chế biến
d. Vật liệu xây dựng, sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 2: ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ cây chè chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản
lợng so với toàn quốc là nhờ vào điều kiện nào hơn cả trong các điều kiện sau.
a. đất trồng và khí hậu
b. Thị trờng tiêu thụ lớn
c. Chè là thức uống a thích của nhiều nớc trên thế giới
d. Chè là thức uống truyền thống của nhân dân ta không gì thay thế đợc
Câu 3: Cảnh quan tự nhiên của đồng bằng Sônh Hồng chịu sự
a. Tác động sâu sắc của con ngời
b. Tác động trực tiếp của thuỷ chế sông Hồng
c. Khí hậu khắc nghiệt của Bắc Bộ
d. Câu a và b đúng
Câu 4: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất trồng ở đồng Bằng
Sông Hồng là
a. Đất thổ c b. Đất nông nghiệp
c. Đất chuyên dùng d. Đất lâm nghiệp
Câu 5: Hoạt động kinh tế của dân c miền núi ở phía Tây vùng Bắc Trung Bộ nh thế nào?
100,0
133,0
164,7
189,0
100,0
132,3
182,6
217,2
a. Vẽ biểu đồ đờng thể hiện chỉ số tăng trởng đàn gia súc, gia cầm từ 1990 đến 2002
b. Nhận xét
Đáp án
I/ Trắc nghiệm khách quan(3 đ )
Câu 1 2 3 4 5 6
Chọn a a d b c c
II/ Tự luận (7 đ )
Câu 1
Thuận lợi ( 1,5 )
- Đất phù sa màu mỡ, khí hậu , thuỷ văn thuận lợi
- Có mùa đông lạnh, thích hợpcho cây vụ đông
- Vùng biển nhiều tiềm năng thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản và phát
triển du lịch
- Tài nguyên du lịch phong phú
- Nguồn lao động dồi dào, thị trờng tiêu thụ rộng lớn
Khó khăn (1,5đ )
- Thời tiết diễn biến thất thờng, xảy ra các hiện tợng sơng muối,rét hại vào mùa lạnh
- Chế độ nớc chênh lệch lớn giữa hai mùa lũ và cạn
- Bình quân đất canh tác trên đầu ngời thấp và đang bị thu hẹp
- Môi trờng một số nơi đang bị ô nhiễm
Câu 2: (5 đ )
a. Vẽ biểu đồ đờng có tên biểu đồ, chú giải(2đ )
b. Thuỷ sản, hải sản đánh bắt
c. Lúa gạo, hoa quả nhiệt đới, thuỷ hải sản( nuôi trồng, đánh bắt ), sản phẩm chăn
nuôi ( vịt đàn )
d. Mía đờng, dừa, dứa
Câu 5: Vai trò của rừng ngập mặn trong việc nuôi trồng thuỷ sản nớc lợ
a. Là nơi quy tụ nguồn sinh quyển đa dạng sinh học, cũng là nơi cung cấp thức ăn
cho tôm cá nớc lợ trong thiên nhiên
b. Là nơi nông dân mở các vuông nuôi tôm dới dạng rừng tôm
c. Hai câu (a +b ) đúng
d. Là môi trờng sinh thái đặc biệt của sinh vật nớc lợ
Câu 6 : Sự giảm sut rừng ngập mặn mấy năm vừa qua đa đến hậu quả gì
a. Không thể ngăn cản triều cờng tiến sâu vào đất liền, không giữ đợc phù sa
b. Tăng thêm các vuông ven biển để nuôi tôm theo dạng rừng tôm
c. Dự trữ sinh quyển ở rừng ngặp mặn cạn kiệt dần, cá tôm ngày một ít
d. Hai câu ( a+ b ) đúng
II/ Tự luận : ( 7đ )
Câu 1: Dựa bảng sản lợng thuỷ sản ở ĐBSCL ( nghìn tấn )
1995 2000 2002
Đồng bằng Sông Cửu
Long
819,2 1169,1 1354,5
Cả nớc 1584,4 2250,5 2647,4
a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lợng thuỷ sản ở ĐBSCL và cả nớc
b. Nêu nhận xét.
Câu 2: Nhờ những điều kiện nào công nghiệp Đông Nam Bộ lại phát triển mạnh mẽ.
Trờng THCS Nhân Hoà
Đề I
Phần I (15)
Ngày 19 tháng 03 năm 2008
Đề kiểm tra