80 CÂU SÓNG CƠ - Pdf 37

Câu 1 :
Khi mt nhc c phỏt õm, ng biu din ca õm tng hp l
A.
ng hỡnh sin theo thi gian
B.
ng cong.
C.
ng thng
D.
ng phc tp cú tớnh chu kỡ
Câu 2 :
Chn cõu ỳng. Kho sỏt hin tng súng dng trờn dõy n hi AB = l. u A ni vi ngun dao ng, u B t
do thỡ súng ti v súng phn x ti B
A.
Vuụng pha. B. Cựng pha.
C.
Lch pha gúc
4

. D. Ngc pha.
Câu 3 :
Hai ngun kt hp A, B cỏch nhau 10cm cú phng trỡnh dao ng l
A B
u u 5sin 20 t(cm)= =
. Vn tc
truyn súng trờn mt cht lng l 1m/s. Phng trỡnh dao ng tng hp ti im M trờn mt nc ti trung im
ca AB l:
A.
u 10sin(20 t )(cm)= +
B.
u 5sin(20 t )(cm)=

Chn cõu ỳng. Súng ngang l súng:
A.
cú phng dao ng vuụng gúc vi phng truyn
súng.
B.
c truyn theo phng thng ng.
C.
c truyn i theo phng ngang.
D.
cú phng dao ng trựng vi phng truyn súng.
Câu 7 :
Chn cõu ỳng. m cú:
A.
Tn s xỏc nh gi l nhc õm.
B.
Tn s khụng xỏc nh gi l tp õm.
C.
Tn s ln gi l õm thanh v ngc li õm cú tn
s bộ gi l õm trm
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 8 :
Chn cõu ỳng. Trong hin tng giao thoa, nhng im ng yờn khụng dao ng thỡ:
A.
d = n

B.
1 v
d (n )
2 f

Gim 1/2 B. Gim 1/4
C.
Tng 4 ln D. Khụng Thay i
Câu 12 :
Chn cõu ỳng. Kho sỏt hin tng súng dng trờn dõy n hi AB = l. u A ni vi ngun dao ng, u B c
nh thỡ súng ti v súng phn x ti B
A.
Vuụng pha. B. Ngc pha.
C.
Cựng pha. D. Lch pha
4

.
Câu 13 :
Mt súng ngang cú phng trỡnh

= 8sin 2 ( )
0,1 50
t x
u mm
, trong ú x (cm), t (s). Chu kỡ súng l
A.
1s B. 50s
C.
0,1s D. 8s
Câu 14 :
Ngi ta t chỡm trong nc mt ngun õm cú tn s 725Hz v vn tc truyn õm trong nc l 1450m/s.
Khong cỏch gia hai im gn nhau nht trong nc v dao ng ngc pha l:
A.
0,5m B. 1m

Trờn si dõy OA, u A c nh v u O dao ng iu ho vi tn s 20Hz thỡ trờn dõy cú 5 nỳt. Mun trờn dõy
rung thnh 2 bng súng thỡ O phi dao ng vi tn s:
A.
50Hz B. 10Hz
C.
12Hz D. 40Hz
Câu 18 :
Chn phỏt biu ỳng trong cỏc phỏt biu sau:
A.
Bc súng l quóng ng súng truyn c trong
mt chu k dao ng ca súng.
B.
i vi mt mụi trng nht nh, bc súng t l
nghch vi tn s ca súng.
C.
Nhng im cỏch nhau mt s nguyờn ln bc
súng trờn phng truyn súng thỡ dao ng cựng
pha vi nhau.
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 19 :
Súng c hc truyn i c trong mụi trng vt cht l do
A.
gia cỏc phn t vt cht cú lc liờn kt
B.
Cỏc phn t vt cht gn nhau
C.
ngun súng luụn dao ng vi tn s f vi cỏc im
k cn nú
D.



d d f
v

B.
1 2
( )+

d d


C.
1 2
( )+d d f
v

D.
1 2
( )d d


Câu 23 :
Chn cõu ỳng. Trong quỏ trỡnh giao thoa súng. Gi


l lch pha ca hai súng thnh phn. Biờn dao
ng tng hp ti M trong min giao thoa t giỏ tr cc i khi:
A.
(2 1)

O
u 5sin 5 t(cm)=
. Vn tc
truyn súng trờn dõy l 24cm/s.Bc súng ca súng trờn dõy l:
A.
60cm B. 9,6cm
C.
1,53cm D. 0,24cm
Câu 26 :
Khi ta gẩy dây đàn, ở các vị trí khác nhau trên cùng một dây đàn thì
A.
một kết quả khác
B.
tạo ra âm có biên độ khác nhau
C.
Tạo ra âm có âm sắc khác nhau
D.
tạo ra âm có độ cao khác nhau
Câu 27 :
Chn cõu ỳng. Súng dc l súng:
A.
cú phng dao ng trựng vi phng truyn súng.
B.
c truyn i theo phng thng ng.
C.
c truyn i theo phng ngang.
D.
cú phng dao ng vuụng gúc vi phng truyn
súng.
Câu 28 :

2
n


= +
Câu 30 :
Trờn si dõy OA, u A c nh v u O dao ng iu ho cú phng trỡnh
O
u 5sin 5 t(cm)=
. Vn tc
truyn súng trờn dõy l 24cm/s v gi s trong quỏ trỡnh truyn súng biờn súng khụng i. Phng trỡnh súng
ti im M cỏch O on 2,4cm l:
A.
M
u 5sin(5 t )(cm)
2

= +
B.
M
u 5sin(5 t )(cm)
2

=
C.
M
u 5sin(5 t )(cm)
4

=

Tn s ca súng
D.
Biờn ca súng v bn cht ca mụi trng
Câu 33 :
Chn cõu ỳng. Bc súng l:
A.
khong cỏch gia hai im gn nhau nht trờn
phng truyn súng v dao ng cựng pha.
B.
khong cỏch gia hai im dao ng cựng pha trờn
phng truyn súng.
C.
quóng ng súng truyn c trong mt n v
thi gian.
D.
khong cỏch gia hai im gn nhau nht trờn
phng truyn súng v dao ng ngc pha.
Câu 34 :
Mt si dõy mónh AB di 64cm, u B t do v u A dao ng vi tn s f. Vn tc truyn súng trờn dõy
25cm/s. iu kin v tn s xy ra hin tng súng dng trờn dõy l:
A.
1
f 1,28(k )
2
= +
B.
f 0,39k=
C.
1
f 0,39(k )

Giao thoa
B.
Sóng dừng
C.
Tính chất phản xạ
D.
Môi trừơng truyền sóng
Câu 38 :
iu no sau õy l ỳng khi núi v nng lng ca súng c hc?
A.
Quỏ trỡnh truyn súng l quỏ trỡnh truyn nng
lng
B.
Trong quỏ trỡnh truyn súng, nng lng súng gim
t l vi bỡnh phng quóng ng truyn súng.
C.
Trong quỏ trỡnh truyn súng, nng lng ca súng
luụn luụn l i lng khụng i.
D.
Trong quỏ trỡnh truyn súng, nng lng súng gim
t l vi quóng ng truyn súng.
Câu 39 :
Dựng nguyờn lý chng cht tỡm biờn tng hp ca hai súng: u
1
= u
0
sin(kx - t) v
u
2
= u

i lng nghch o ca tn s gúc gi l tn s
ca súng.
C.
Vn tc dao ng ca cỏc phn t vt cht gi l
vn tc ca súng
D.
Nng lng ca súng luụn luụn khụng i trong
quỏ trỡnh truyn súng
Câu 42 :
Chn cõu sai. Súng kt hp l súng c phỏt ra t cỏc ngun:
A.
cú cựng tn s v cú lch pha khụng thay i
theo thi gian.
B.
cú cựng tn s, cựng phng truyn.
C.
cú cựng tn s v cựng pha.
D.
cú cựng tn s v cựng pha hoc lch pha khụng
thay i theo thi gian
Câu 43 :
Ngi ta nộm mt hũn ỏ xung mt cỏi ao, to thnh súng hai chiu trờn mt nc dng hỡnh trũn. Nu tng
nng lng mi giõy ca súng ny l 1W, tớnh cng ca súng ti mt ni cỏch ch hũn ỏ ri 2m.
A.
10W/m B. 0,02W/m
2
C.
0,08 W/m
2
D. 0,08 W/m

A.
= l, l/2, l/3
B.
Duy nhất = 2l
C.
Duy nhất = l
D.
= 2l, 2l/2, 2l/3,(...)
Câu 47 :
Mt ng b bt mt u cho ta mt õm c bn cú tn s f. Sau khi b u bt i, tn s õm c bn phỏt ra s nh th
no ?
A.
Vn nh trc ú
B.
Tng lờn gp 4 ln
C.
Gim xung 2 ln
D.
Tng lờn gp 2 ln
Câu 48 :
Tỡm vn tc súng õm biu th bi phng trỡnh: u = 28cos(20x - 2000t)
A.
334m/s B. 314m/s
C.
50m/s D. 100m/s
Câu 49 :
Mt õm khi truyn trong khụng khớ cú bc súng 50 cm. Vn tc truyn õm trong khụng khớ l 330 m/s, trong
nc l 1500 m/s. Tớnh bc súng ca õm ú khi truyn trong nc.
A.
0,11 m B. 11 m

0,3m k t ngun bờn phi.
B.
0,3m k t ngun bờn trỏi.
C.
Ngay chớnh gia, cỏch mi ngun 0,5m
D.
0,3m k t 1 trong hai ngun
Câu 53 :
Chn cõu ỳng. Trong hin tng giao thoa, nhng im dao ng vi biờn ln nht thỡ:
A.
d = 2n

B. d = n

C.
= n

D.
(2 1)n

= +
Câu 54 :
Mt dõy n cú chiu di L c gi c nh hai u. Hi õm do dõy phỏt ra cú bc súng di nht bng bao
nhiờu?
A.
L/2 B. 4L
C.
L D. 2L
Câu 55 :
Hai ngun kt hp A, B cỏch nhau 10cm dao ng vi tn s 20Hz. Vn tc truyn súng trờn mt cht lng l

2
hứơng về nhau đặt cách nhau 7dm với bứơc sóng

=
20 cm.Trên đoạn S
1
S
2
có bao nhiêu cực đại giao thoa. Biết rằng khi âm phát ra hai màng loa S
1
và S
2
dao động cùng
chiều.
A.
7 cực đại
B.
9 cực đại
C.
6 cực đại
D.
8 cực đại
Câu 58 :
Chn cõu ỳng. Gi d l khong cỏch gia hai im trờn phng truyn súng, v l vn tc truyn súng, f l tn s
ca súng. Nu
v
d (2n 1)
2f
= +
; (n = 0, 1, 2,...), thỡ hai im ú:

phn t súng M cỏch gc to 3m thi im t = 2s l
4
A.
5mm B. 2,5cm
C.
0mm D. 5cm
C©u 61 :
Chọn câu đúng. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là:
A.
Biên độ và tần số. B. Tần số.
C.
Biên độ. D. Năng lượng âm.
C©u 62 :
Chọn câu đúng. Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = asinωt. Phương trình nào sau đây đúng với
phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d.
A.
2
sin
 
= −
 ÷
 
M M
fd
u a t
v
π
ω
B.
2

 
M M
fd
u a t
v
π
ω
C©u 63 :
Chọn câu đúng. Sóng cơ học là:
A.
những dao động cơ học lan truyền trong một môi
trường vật chất theo thời gian.
B.
sự lan toả vật chất trong không gian.
C.
sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.
D.
sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật
chất theo thời gian
C©u 64 :
Chọn câu đúng. Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A.
Tần số. B. Biên độ.
C.
Năng lượng âm. D. Vận tốc truyền âm
C©u 65 :
Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là:
A B
u u 2sin10 t(cm)= = π
. Vận tốc truyền sóng là 3m/s. Phương trình sóng tại M cách A, B một khoảng lần

Chọn câu đúng. Độ to của âm phụ thuộc vào:
A.
Tần số âm và mức cường độ âm.
B.
Vận tốc truyền âm
C.
Bước sóng và năng lượng âm.
D.
Tần số và biên độ âm.
C©u 67 :
Một sóng ngang có phương trình
π
= −8sin 2 ( )
0,1 50
t x
u mm
, trong đó x (cm), t (s). Bước sóng là
A.
0,1m B. 1m
C.
0,5 m D. 8mm
C©u 68 :
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng
tại A, B là: u
A
= u
B
= asinωt thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
và MB = d


 
 ÷
 
D.
1 2
d
2 os

 
 ÷
 
d
ac
π
λ
C©u 69 :
Chọn câu đúng. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
A.
cùng tần số.
B.
cùng năng lượng.
C.
cùng tần số và cùng biên độ.
D.
cùng biên độ.
C©u 70 :
Hai điểm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau khi hiệu đường đi bằng
A.
(2 1)

B.
1
l 1,25(k )
2
= +
C.
l 1,25k=
D.
1
l 2,5(k )
2
= +
C©u 73 :
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 28Hz. Tại
một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d
1
= 21cm, d
2
= 25cm. Sóng có biên độ cực đại. Giữa M
và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A.
112cm/s B. 37cm/s
C.
28cm/s D. 0,57cm/s
C©u 74 :
Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 15cm/s. Trạng thái dao động của M
1
cách A, B lần lượt những khoảng d
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status