trắc nghiệm - hình học 10 cơ bản - Pdf 37

CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM OÂN CHÖÔNG I
Câu 1: Cho ngũ giác ABCDE. Số các vecto (Khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác bằng:
a) 20
b) 25
c) 16
d) 10
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó:
a)
BC AD=
uuur uuur
b)
AB CD=
uuur uuur
c)
OB OD=
uuur uuur
d)
AO CO=
uuur uuur
Câu 3: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
a)
AB a=
uuur
b)
AC a=
uuur
c)
AC BC=
uuur uuur
d)

AC
uuur
Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
a)
OA CA CO= −
uuur uuur uuur
b)
AB AC BC= +
uuur uuur uuur
c)
AB OB OA= +
uuur uuur uuur
d)
OA OB BA= −
uuur uuur uuur
Câu 7: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó:
AB GC− =
uuur uuur
a)
2 3
3
a
b)
3
a
c)
2
3
a
d)

uuur uuuur
Trong các câu trên, thì:
a) Câu (1) và câu (3) là đúng.
b) Câu (1) là sai
c) Chỉ có câu (3) sai
d) Khơng có câu nào sai.
Câu 10: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho MB=3MA. Khi đó, biễu diễn
AM
uuuur
theo
AB
uuur

AC
uuur
là:
a)
1
0
4
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
b)
1
3
4
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
c)
1 1

uuur
c)
OB
uuur
d)
OA
uuur
Câu 13 : Cho
AB
uuur

AC
uuur
ngược hướng và {
AB
uuur
{ >{
AC
uuur
{
a) A nằm giữa B và C b) A là trung điểm của BC
c) B nằm giữa A và C d) C nằm giữa B và A
Câu 14 : Cho
x
r
=
AB
uuur

y


x
ry
ur

x
r
+
y
ur
c) d)
y
ur

x
r

y
ur

x
r

x
r
+
y

uuur
{=
a) a 3 b) a c) 2a d)
3
2
a
Câu 17: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng
hàng là:
a)
:k R AB k AC∃ ∈ =
uuur uuur
b)
:M MA MC MB∀ + =
uuur uuuur uuur
c)
AC AB BC= +
uuur uuur uuur
d)
: 0M MA MB MC∀ + + =
uuur uuur uuuur r

Câu 18: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G .Khi đó
GA
uuur
=
a)
2
3
AM−
uuuur

= -
1
2
GA
uuur
d)
0GA GB GC+ + =
uuur uuur uuur r
Câu 20: Trên đường thẳng BC lấy điểm M sao cho
3MB MC=
uuur uuuur
. Điểm M được vẽ
đúng ở hình nào:
a) B C M b) B M C

c) M C B d) M B C
Câu 21. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác
0
r
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 22. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ khác
0
r
cùng phương với
OC
uuur

C.
+ =AB CA CB
uuur uuur uuur
D.
− =AB BC CA
uuur uuur uuur
Câu 26. Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
=IA IB
B.
=IA IB
uur uur
C.
= −IA IB
uur uur
D.
=AI BI
uur uur
Câu 27. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đẳng thức nào sau đây là
đúng ?
A.
2=GA GI
uuur uur
B.
1
3
= −IG IA
uuur uur
C.
2+ =GB GC GI

r r
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
+u v
r r

( 4;4)= −a
r
ngược hướng.
B.
u
r

v
r
cùng phương
C.
−u v
r r

(6; 24)= −b
r
cùng hướng.
D.
2 +u v
r r

v
r
cùng phương.

,AC AD
uuur uuur
cùng phương.
Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(-5; -2), B(-5; 3), C(3; 3), D(3; -2). Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
A.
,AB CD
uuur uuur
cùng hướng.
B. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
C. Điểm I(-1; 1) là trung điểm của AC
D.
+ =OA OB OC
uuur uuur uuur
Câu 34. Cho tam giác ABC. Đặt
,= =a BC b AC
r uuur r uuur
. Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?
A.
2 +a b
r r

2+a b
r r
B.
2−a b
r r

2 −a b
r r

y = y
D.
= −
B C
x x

C B
y = - y
Câu 36. Cho M(3; -4). Kẻ MM
1
vuông góc với Ox, MM
2
vuông góc với Oy. Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
A.
3= −
1
OM
B.
4=
2
OM
C.

1 2
OM OM
uuuuur uuuuur
có tọa độ (-3; -4)
D.
+


CD
uuur
đối nhau.
B.
AB
uuur

CD
uuur
cùng phương nhưng ngược hướng.
C.
AB
uuur

CD
uuur
cùng phương và cùng hướng.
D. A, B, C, D thẳng hàng.
Câu 41. Cho 3 điểm A(-1; 5), B(5; 5), C(-1; 11). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. A, B, C thẳng hàng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status