BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 3. THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề
Câu 1. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k
= 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vò trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một
40π ( cm / s)
vận tốc
theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vò trí thấp nhất đến vò trí lò xo bò nén 1,5 cm là:
1
1
1
s
s
s
15
10
20
m
A. 0,2s
B.
C.
D.
L,r
C
R
B.
C.
D.
Câu 3. Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành
sóng dừng 3 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao
động là 1,5 cm. Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
A.10cm
B. 7,5cm
C. 5cm
D. 5,2cm
Câu 4. Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=60cm, độ cứng k0=18N/m được
cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là 20cm và 40 cm.
Sau đó mắc hai lò xo với vật nặng có khối lượng m= 400g như hình vẽ (Hình 2)
π 2 = 10
(lấy
). Chu kì dao động của vật có giá trò
4
4
2
8
s
s
s
s
3 2
9
3
9
A.
B.
A. X chứa R, L và uAB = 100
cos(100 - ) (V)
.
.
Gv: Lê Phương Nam
Page 1
. . .
.
.
π
2
πt 3
B. X chứa R, C và uAB = 100
cos(100 - )(V)
π
3
πt 6
C. X chứa R, L và uAB = 50
cos(100 - ) (V)
π
3
1,2
F
H
π
6π
Ω
B
N
M
có L =
, C=
, R = 60 , Đặt vào hai đầu đoạn mạch A
Hình 4
π
2
πt 3
một điện áp xoay chiều. Lúc đó uMB = 200
cos(100 - ) (V)
Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng :
π
2
πt 2
2
πt
A. uAB=200
cos(100 - ) (V)
B. uAB=220
cos(100 ) (V)
π
π
cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C
C
đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là:A
E
A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s.
B. Từ A đến E với vận tốc 6m/s.
D
C. Từ E đến A với vận tốc 6m/s.
D. Từ E đến A với vận tốc 8m/s.
Gv: Lê Phương Nam
Page 2
Hình 5
Câu 13. Một khung dây hình hình tròn có đường kính d = 8cm, gồm 1000 vòng dây đặt trong từ trường
đều có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vng góc với trục quay đối xứng của khung dây. Khi khung
quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút thì giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
π = 3,14
khung là (lấy
)
A. 141,41 V .
B. 22,31 V .
C. 15,10 V .
D. 86.67 V .
µm
Câu 14. Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6
được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước
µm
) (cm); x4= 6cos(
2π
2πt +
3
).
4π
2π
2πt −
2πt −
3
3
A. x=6cos (
) cm
B. x = 6cos(
) cm
4π
π
2πt +
πt −
3
3
C. x = 12cos(
) cm
D. x= 12cos(
) cm
Câu 17. Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
r
r
E
R2 = 80W
thì mạch tiêu thụ cơng suất đều bằng 80 W, cơng suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A. 100 W .
250
W
3
B.
210
84 Po →
.
206
4
82 Pb + 2 He
C. 250 W .
D.
80 2
W.
Câu 20. Cho phản ứng:
, chu kì bán rã của Po 210 là 138 ngày đêm. Sau thời gian
bao lâu tỉ lệ khối lượng Pb 206 và Po210 là 103/35
x = 3 cos πt −
( cm)
6
. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
động thứ hai có phương trình li độ là
A.
π
x2 = 8 cos πt + ( cm)
6
.
B.
5π
x2 = 2 cos πt −
( cm)
6
π
C. λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,56µm
D. λ1 = 0,47µm và λ2 = 0,64µm
Câu 26. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trò hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện
trở thuần R. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở
A. Tỉ lệ với f2
B. Tỉ lệ với U2
C. Tỉ lệ với f
D. B và C đúng
Gv: Lê Phương Nam
Page 4
Câu 27. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5Ω, độ tự cảm 275µH, và một tụ điện có
điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với
điện áp cực đại trên tụ là 6V.
A. 2,15mW
B. 137µW
C. 513µW
D. 137mW
Câu 28. Trong dao động cơ điều hồ lực gây ra dao động cho vật:
A. biến thiên tuần hồn nhưng khơng điều hồ
B. biến thiên cùng tần số ,cùng pha so với li độ
D. biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ
C. khơng đổi
Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai
λ
Câu 33. Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm với
λ
ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5µm và quan sát hiện tượng trên màn E cách hai khe 2m. Bề rộng
vùng giao thoa quan sát trên màn là 26mm và thí nghiệm được thực hiện trong nước có chiết suất n=
4/3. Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là:
A. 18 vân tối, 19 vân sáng
B. 14 vân tối, 13 vân sáng
C. 18 vân tối, 17 vân sáng
C. 14 vân tối, 15 vân sáng
Câu 34. Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vng góc với sợi dây. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 4m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M ln ln dao
động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (k + 0,5)π với k là số ngun. Tính tần số, biết tần số f có giá trị
trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.
A. 8,5Hz
B. 10Hz
C. 12Hz
C. 12,5Hz
-8
Câu 35. Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 =8.10 F và độ tự cảm L =
π
π
2.10-6 H, thu được sóng điện từ có bước sóng 240 (m). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18 (m)
người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?
A. Mắc song song và C = 4,53.10-10F
B. Mắc song song và C = 4,53.10-8F
vng góc với
, B = 4.10-5 T.
Bán kính quĩ đạo các electron đi trong từ trường là:
A. 5,87cm
B. 3,06cm
C. 2,86cm
D. 4,32cm
9
4 Be
Câu 39. Dùng hạt proton có động năng K1 bắn vào hạt nhân
đứng yên gây ra phản ứng
6
p + 49 Be → α + 36 Li
W = 2,125MeV
α
3 Li
. Phản ứng này toả ra năng lượng
. Hạt nhân và hạt
bay ra với
K 2 = 4MeV
K 3 = 3,575MeV
các động năng lần lượt bằng
va
. Tính góc giữa các hướng chuyển động của
1u = 931,5MeV / c 2
α
hạt
và hạt p (biết khối lượng các hạt nhân xấp xỉ bằng số khôí của nó). Cho
450
900
ω
=50
(rad/s) thì cường
1
2
u = U0
độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau . Tân số góc ω để cường độ hiệu dụng đạt cực đại là
π
π
π
π
A. 100 (rad/s).
B. 175 (rad/s).
C. 150 (rad/s)..
D. 250 (rad/s).
Câu 41. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp. Điện áp tức thời trên các đoạn mạch
và dòng điện qua chúng lần lượt có biểu thức: uAD =100
cos(
)(V); uDB=100
cos(
π
6
2
100πt +
2
bền vững của ba hạt nhân này.
6
6
6
6
4
2
2
4
4
2
Li
Li 12 D
Li 24 He
3 Li 2 He 1 D
1 D 2 He 3
2 He 3
1D 3
A.
,
,
B.
,
,
C.
,
,
D.
,
,
biến dạng và buông nhẹ cho vật dao động điều hoà. Biên độ dao động của vật có giá trò:
Hình 8
A. 20cm
B. 36cm
C. 16cm
D. 18cm
Câu 45. Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kì 2s, mỗi ngày chạy chậm 100s, phải điều chỉnh chiều
dài con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng
A. tăng 0,20%
B. tăng 0,23%
C. giảm 0,20%
D. giảm 0,23%
7
1
4
4
3 Li + 1 H → 2 He+ 2 He
Câu 46. Cho phản ứng hạt nhân sau:
. Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 =
2
4,0015u, 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 7,26MeV;
B. 17,42MeV;
C. 12,6MeV;
D. 17,25MeV.
Câu 47. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn dây có điện trở
thuần r = 30Ω, độ tự cảm L =
H, tụ điện có điện dung C =
mF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
0,6
tử từ trạng thái cơ bản. Tính vận tốc của electron khi bật ra.
Gv: Lê Phương Nam
Page 7
A. 0,60.106m/s
B. 0,92.106m/s
C. 0,52.106m/s
D. 0,92.105m/s
Caâu 50. Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp:uA = uB = 0,5
cos100πt (cm).Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s. Điểm cực đại giao thoa M trên đường vuông góc với AB
tại A là điểm gần A nhất . Khoảng cách từ M đến A là
A. 1,0625 cm.
Gv: Lê Phương Nam
B.1,0025cm.
C. 2,0625cm.
Page 8
D. 4,0625cm.