Đà Nẵng, Ngày 28-02-2016
Thi Thử Lần 1 Offline
ĐỀ CHÍNH THỨC
TH T
N
Th i gi n à
H C H TH N
n T n
ài 8 h t, h ng
C
2
th i gi n h t
ài
i
Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x3 3x2 2 .
ài 2
i
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y x3 3x tại điểm có
dx .
Trong không gian Oxyz, cho c{c điểm A 1,2,0 , B 0,1,1 v| mặt phẳng
i
P : x 2y z 7 0 . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB v|
ài
mặt phẳng P .
i m):
1
. Tính A cos2 sin 2 .
2
5
b.Một nhóm học sinh 12 th|nh viên trong đó có Nghị, Ngọc, Tr}n v| Nhi. Nhóm tổ
chức đi picnic bằng xe điện (mỗi xe chở được 2 người). Hỏi có bao nhiêu c{ch chia để
Ngọc v| Nhi đi cùng xe đồng thời Nghị v| Tr}n đi kh{c xe biết rằng nhóm có 6 chiếc
xe (c{c xe l| giống nhau).
ài
i
Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a , tam gi{c
SAB đều v| nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD). Gọi M l| trung điểm
SA, G l| trọng t}m tam gi{c ABC. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng
c{ch từ điểm G đến mặt phẳng (MBC).
ài
i
Giải b t phương trình
6 2 x 1
2
--------- Hết --------Thí sinh h ng ược sử dụng tài iệu – C n ộ c i thi h ng giải thích gì thê
Lớ T n Thầy Dương 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
3
Câu
Câu 2
1
0.25
Phương trình ho|nh độ giao điểm x 3x 2 x 1 x 2
Ta có y ' f ' x 3x2 3
3
Với x 1 f ' 1 0 . Phương trình tiếp tuyến y 0 x 1 2
0.25
e
xe dx xe
x
x
2
dx
2
e
e
e
xe x dx
e
e x dx x 1 e x
1
I e 1 e 1 e 1 e 1 e 1 1
e
Câu
e
x 1 t
Ta có AB 1, 1,1 . Phương trình AB y 2 t t R
z t
x 1 t
y 2 t
3,4, 2
Tọa độ giao điểm l| nghiệm của hệ
z
t
Số c{ch chia 12 người th|nh 6 nhóm sao cho Ngọc v| Nhi chung 1
0.25
a. cos2 1 sin 2
1.1.C82 .C62 .C42 .C22
105
4!
Vậy số c{ch chia thỏa yêu cầu l| : 945 105 840 c{ch
nhóm đồng thời Nghị v| Tr}n chung nhóm :
4
0.5
2ln x
dx 1dx
x
1
1
1
e
2ln x
dx 2tdt t 2 1 ; 1dx x e 1
0
1
x
1
a
d G , MBC AM
3
6
B
A
H
0.5
0.25
0.25
G
C
D
Câu 8
A
D
F
C
Điều kiện 1 x 0 x 1 . Pt x4 8x2 4 2 x2 2x 2
x3 x
x2 2 x 2 x2 2x 2 2 x3 x 0
0.25
TH: 1 x 0 . x2 2x 2 2 x3 x 0
0.25
Pt x 2x 2 0 x 1,1 3
2
TH: x 1 . x2 2 x 2 2 x 2 x x x 2 1
a2
a2
a
0.25
0.25
5
V| 1
1
c
2
2 a b
0.25
c
a
P
P
6
a b a c
a
a b a c
a
3
2a c
ac
2
4
4
Đà Nẵng, Ngày -03-2016
Thi Thử Lần 2 Offline
ĐỀ CHÍNH THỨC
TH T
N
H C H TH N
C
2
n T n
ài 8 h t, h ng th i gi n h t
Th i gi n à
ài
i
Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x4 2x2 3 .
ài 2
i
Cho h|m số y f x x4 m 1 x2 m2 1 . X{c định gi{ trị của m để
x y2 z2
, d2 :
.
1
2
3
2
1
1
Chứng minh d1 , d2 chéo nhau v| viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 v| song
ài
i
Trong không gian Oxyz, cho d1 :
song d2 .
ài
i m):
1
sin 2 cos 2
. Tính A
2
3
3x x y 2 y x 2 y x 9 y 2
Giải hệ phương trình
x, y R .
2
2
2
x
y
9
y
2
Cho c{c số thực x , y , z 1,2 . Tìm gi{ trị nhỏ nh t của biểu thức
P
x
xy
2
độ x 0 thì h|m số có 3 cực trị
0 m 1
2
f ' 0 0
Cách 2: Để h|m số đạt cực đại tại x 0 thì
2 m 1 0 m 1
f " 0 0
5i
a. z
2 i . Phần thực l| 2 , phần ảo l| 1
1 2i
b.Điều kiện x 0 . Pt
Câu
1
log 2 x 1 x
x log 2 x 2 0
2
log 2 x 2
x
4
e
Phương trình mp (P) chứa d1 v| song song d2 đi qua M 1, 1, 1 v|
nhận u1 , u2 1,5, 3 l|m vtpt
P : 1 x 1 5 y 1 3 z 1 0 P : x 5y 3z 3 0
Câu
0.5
1
x dx . Đặt t ln x x dt 1 1 dx
I
dx
2
ln x x
x ln x x
x
1
1
e
b.Không gian mẫu l| số c{c số tự nhiên có 4 chữ số :
9.10.10.10 9000 .
Có A
1
0.5
0.5
0.25
0.25
Gọi A l| biến cố : ‘’Số được chọn l| số chia hết cho 5 v| có chữ số h|ng
đơn vị l| số lẻ’’. Gọi số cần tìm có dạng abcd :
Chọn a 9 c{ch ; chọn b 5 c{ch ; chọn c 10 c{ch ; chọn d 2 c{ch
Số kết quả thuận lợi của A : A 9.5.10.2 900
Vậy x{c su t cần tìm l| P
8
A
900
1
0.25
0.25
IH
IM 1
1
IH AK
AK AM 5
5
1
1
1
2a 5
AK
2
2
2
3
AK
SA
AM
1
2a 5
Vậy d SM , BN IH AK
5
I
Gọi pt BC: y m 0
B
C
H
E
D
BC 2
Ta có d I ,BC R2
3
4
m
3 m 3
12 0 2
Phương trình BC y 3 0
0.25
0.25
Gọi D l| giao điểm của ph}n gi{c trong góc A v| đường tròn (I).
Cách 1 : Gọi E AI I ABH AEC BAH CAE
M| BAD BAC HAD DAE AD l| ph}n gi{c HAI .
Cách 2: Ta có ID BC AH / / ID HAD ADI
,
,
Hệ đã cho có nghiệm
;
6
3 6
3
0.5
0.25
9
Câu 10
Áp dụng bdt
x
xy
2
1
2
1 xy
do xy 1
xy
xy
z
2
2
P
1
1
2
2
z xy 1 xy z xy
xy
yx
1 xy 1 xy
x
y
15
y 2 x2 y 2 x2
. 1
y
x y
x
Đẳng thức xảy ra khi z 1
x y 2, z 1 .
xy 2
10
0.25
Đà Nẵng, Ngày -03-2016
Thi Thử Lần 3 Offline
ĐỀ CHÍNH THỨC
TH T
N
Th i gi n à
Tính tích ph}n I
i
x4 1
x
3
1
ài
i
x
dx .
Trong không gian Oxyz, cho
P : x y z 2 0
v| A 2,1,2 . Viết
phương trình mặt cầu t}m A v| tiếp xúc mp P , x{c định tọa độ tiếp điểm.
ài
i m):
ài
ài
3x 2 7 x y 4 xy y x 2 x 2
Giải hệ phương trình
x, y R .
y x2 2 2 y y x3
Cho c{c số thực x , y thỏa mãn xy 0, x y 0 . Chứng minh rằng
i
i
2 xy
x2 y 2 x y
xy .
xy
2
2
--------- Hết --------Thí sinh h ng ược sử dụng tài iệu – C n ộ c i thi h ng giải thích gì thê
Lớ T n Thầy Dương 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
Ta có ' 1 i 3 2i 3
0.25
2
z 1 i
z 1 i
2
2 x 1
Câu
2
3.2
x4 1
x
I
x 1
3
2
1 2 x2
x3 x
1
0.5
2
1
2x
dx x 2
dx
x x 1
1
2
x2
2 3
1
Xét x dx ln x ln 2
2
1 2
x 1
t 2
2
5
0.5
5
2x
2
dx . Đặt t x2 1 dt 2xdx . Đổi cận
dx
5
dt
ln t ln 5 ln 2
2
t
2
0.25
x4 1
2
2
x 2 t
y 1 t
H 1,0,1
Tọa độ tiếp điểm l| nghiệm của hệ
z 2 t
x y z 2 0
12
0.25
Câu
a. A cos2a sin 2a cos2 a 2sin a cos a sin 2 a cos2 a 1 2tan a tan 2 a
1
7
1 2.3 9
số hạng tổng qu{t
Câu
S
H
M
0.25
SO MO tan60o a 3
0.25
k
N
O
0.25
2
2 2
k 2 . Hệ số 2 C5 40
x
Gọi M, N l| trung điểm AB, CD.
C
K
0.25
0.25
SO.MN
a 3 d CD , SA a 3
SM
Chứng minh AE EB A, E
đối xứng qua Nx A 0,5 .
Gọi K l| trung
K 1,1 NE
điểm
Pt NE: y 1 0 N 0,1
M
0.25
B Pt AB: x 0
0.5
AM
0.25
0.25
0.5
13
y x 2x 2 2x 4 0 (*)
TH 2:
x 2
Từ pt(2) y x2 2 y y y y x 3 3xy x 2 3x 2 0
x 1
Kết hợp điều kiện x 1 x 2
y x 0
y x 2 x 2 2 x 2 0 (*)
xy2
x 2
Thử lại 2,2 không phải l| nghiệm của hệ.
Vậy hệ có nghiệm 1,1 , 2,4
Nhóm pt (1)
Cách 1: Đặt căn thức ư v
1 x 1 3x 4 y 1 x
x 1 3x 2 y 2x 2
y x 2x 2 0
y x 2x 2 0
Xét
y x 2x 2 0 x y 1 thử lại 1,1 l| nghiệm của hệ
Xét
y x 2x 2 0
1
2
0
x 1 3x y 2 x 1
y x 2 x 2
x 3 x 2 3x 2 3 x 2 3 x 2
Cách 1: Nhóm tích x 3x 2 x2 x 3x 2 3x 2 1 0
x2 x 3x 2 3x 2 1 0 x 1
Cách 2: H|m số
x 3 x 2 3x 2 3 x 2 3 x 2 x 3 x 2 3 x 2 3 x 2
3
2
H|m số f t t 3 t 2 với t 1
Cách 3: Liên hiệp
x 3 4 x 2 5x 2 3x 2 x 3x 2 0
x 1 x 2 3 x 2
2
x 1 x 2 0
2
1
1
0
2 x 2 2 y 2 2 xy 2 x 2 y
2 x 2 y 2 x 2 2 y 2 2 xy
2x y
Nếu x y 0
2 x 2 2 y 2 2 xy
0(*)
2 x y 2 x 2 2 y 2 2 xy
x y
2 x 2 y 2 xy
TH T
N
Th i gi n à
H C H TH N
n T n
ài 8 h t, h ng
C
2
th i gi n h t
Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x3 3x 2 .
i
i
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y x3 4x biết tiếp
tuyến song song đường thẳng y x 2 .
ài
i
2z
3
phương trình mp P chứa d1 v| song song d2 , tính khoảng c{ch giữa d1 , d2 .
ài
ài
i
Trong không gian Oxyz, cho d1 :
i
a.Cho cos a 2 1 . Tính A cos 2a 2016 .
n
1
b.Cho P x x 2
x 0, n N * , biết Cn0 Cn1 Cn2 ... Cnn 4096 . Tìm số
3 2
x
hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của đa thức trên.
ài
i
Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông, SAB l| tam gi{c c}n v|
nằm trong mặt phẳng vuông góc đ{y, SA a . Mặt bên (SAD) tạo với đ{y một góc 45o ,
x
x y 18 z
2
2
y
1
.
x y 3z 3 9z
--------- Hết --------Thí sinh h ng ược sử dụng tài iệu – C n ộ c i thi h ng giải thích gì thê
Lớ T n Thầy Dương 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
16
Câu
TXD: D=R
Giới hạn lim y , lim y
x
x
0.25
Đạo h|m y ' 3x 3 y ' 0 x 1
1,
H|m số đạt cực đại tại x 1, yCD 0 ; H|m số đạt cực tiểu tại
x 1, yCT 4
0.25
y
Đồ thị
x
0.25
2
4
Câu 2
Ta có y ' f ' x 3x2 4
Gọi phương trình tiếp tuyến có dạng : y f ' xo x xo f xo
Do tiếp tuyến // y x 2 f ' xo 1 xo 1
Với xo 1 f xo 3 . Pttt: y x 1 3 y x 2 (loại)
Với xo 1 f xo 3 . Pttt: y x 1 3 y x 2
0.5
0.25
0.25
x2 x
4
log 2 x 2
0.5
Điều kiện x 0 . log 2 x.log 2 2x 2 log 2 x log 2 2 log 2 x 2
17
Câu 4
2x
1
2
dx
u ln 4 x
du
I ln 4 x 2 dx . Đặt
4 x2
dv dx
v x
0.25
1
1
x 2 x 2
1
8
I ln 3 2 2
dx
ln
3
2
x
2
dx
I ln 3 2 2
dx ln 3 2 2ln x 2 2ln x 2
0
0
x2 x2
0
0.25
I ln3 2 2ln2 2ln3 2ln2 3ln3 2
Câu
Ta có n1 1,2,3 , A 0,0, 1 d1 v| n2 2,1,1 , B 1, 1,0 d2
2 3 3 1 1 2
n1 , n2
,
,
1,5, 3 . Phương trình mặt phẳng
1 1 1 2 2 1
chứa d1 v| song song d2 qua A 0,0, 1 v| nhận n1 , n2 l|m vtpt
1
2 4096 n 12 P x x 2
3 2
x
n
Số hạng tổng qu{t
Câu
Cnk
x
2
12 k
1
3 2
x
0.25
k
2
2
45o
B
E
I
F
D
1
2 3
VS. ABCD .SM.SABCD
a (dvtt)
3
3
N
C
Gọi N trung điểm AD BN CM . L y E đối xứng với M qua A thì
18
0.25
MFE MF.MI MA.ME MF
1
SM
2
1
MF
2
MH
2 2a
21
d CM , SD
M
B
x
2 42 a
D
Câu 8
10
Chọn hệ trục Oxyz như hình.
a
Ta có C a 2 , a 2 ,0 , M
,0,0 ,
2
a
a
D 0, a 2 ,0 , S
,0,
.
2
2
a
a
a
MC , a 2 ,0 , DS , a 2 ,
2
2
0.25
0.25
Pt DF: 2x y 6 0 . Gọi M’ đối xứng với M qua DF thì M ' AD . Tọa
độ M ' 3,2 . Pt AD: y 2 0
2
2
1
3
5
Phương trình đường tròn đường kính EF C : x y
2
2
2
Tọa độ A AD C A 1,2
Câu
0.5
1
1
Chứng minh EDF ADE ADF ADB ADC 90o
2
2
0.25
2
2
Đặt t x 2 x t 2 2 t 2 2 2
x
x
t
Pt t 2 2 t
2
2
2 4 t 2 t 2 t 4 4t 2 2t 3 t 2 4t 4 0
Xét h|m f t 2t 3 t 2 4t 4 với t 2 2 2
0.25
f ' t 4t 2 2t 4 0 f t f 2 2 2 0 phương trình vô
nghiệm.
Vậy phương trình có nghiệm duy nh t x 0 .
1
1
với z 1,3
3 z 1 9 z
z 1 3z2 f ' z 0 z 1
f ' z
2
2
2
9z2
3 z 1
9 z 2 z 1
1
1
2
3
1 3 4 2 2
1
,f
Ta có f 1 0, f 3
TH T
N
Th i gi n à
H C H TH N
C
2
n T n
ài 8 h t, h ng th i gi n h t
ài
i
Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x4 8x2 15 .
ài 2
i
X{c định gi{ trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị y
x3
tại
x1
hai điểm ph}n biệt có ho|nh độ x1 , x2 thỏa mãn x12 x22 3x1x2 3 .
ài
1
ài
i
d:
a.Cho a
thỏa mãn 9sin2 a 6cos a 10 . Tính gi{ trị A tan a .
2
b.Từ c{c số thuộc tập E 0,1,2,3,4,5,6 lập một số tự nhiên có 4 chữ số đôi một
kh{c nhau sao cho chữ số h|ng nghìn v| chữ số h|ng đơn vị có tổng bằng 5. Hỏi có bao
nhiêu số tự nhiên thỏa yêu cầu?
ài
i
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại B,
AA ' a 3 . Mặt phẳng (A’BC) tạo với đ{y một góc 60 o . Tính theo a thể tích khối lăng
trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’B v| AC.
ài 8
i
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A có H l| ch}n
đường cao hạ từ A. Gọi D l| điểm đối xứng với H qua A, điểm E 4, 1 l| trung điểm
AH. Biết C 7, 2 v| điểm F 0,2 thuộc đường thẳng BD. X{c định tọa độ đỉnh A.
ài
ài
i
--------- Hết --------Thí sinh h ng ược sử dụng tài iệu – C n ộ c i thi h ng giải thích gì thê
Lớ T n Thầy Dương 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
21
Câu
Câu 2
Câu
Câu
x3
x m x2 mx m 3 0 x 1
x1
m2 4m 12 0
m 2
Để dt cắt đồ thị tại 2 điểm ph}n biệt
2
1 m 1 m 3 0 m 6
x x m
2
Áp dụng Viet 1 2
x1 x2 x1 x2 3 0 m2 m 0
x1 x2 m 3
m 1 m 0 (loại). Vậy không có gi{ trị m thỏa mãn.
2 i z 2 i 1 2i 0 z 25ii 1 2i . Phần thực 1, phần ảo 2
4 x
u x2 x
2
x 1
Đặt
I
x
x
e
2x 1 e xdx
x
x
0
dv e dx
0
v e
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
e 1
x 2t
Ta có I 1,0,1 , R 2 ; Phương trình d : y 1 2t
z 1 t
t R
0.25
Gọi H l| hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d
H 2m, 1 2m,1 m m R IH 2m 1, 1 2m, m
M| IH.ud 0 2m 1 2 1 2m 2 m.1 0 m 0 H 0, 1,1
Lại có IH
1
Gọi số cần tìm có dạng abcd . Chọn c{c số có 4 chứ số kh{c nhau
22
TH 1 h|ng nghìn v| h|ng đơn vị l| 1,4 ,2,3
0.25
Chọn cho a v| d: 2! c{ch;
Chọn cho b v| c A52 c{ch. Có 2.2!.A52 80 số
TH 2 h|ng nghìn v| h|ng đơn vị l| 0,5
Chọn cho a v| d: 1 c{ch; Chọn cho b v| c:
0.25
A52 .
Có
1.A52
20 số
Vậy có 80 20 100 số tự nhiên thỏa mãn.
Câu 7
N
A'
VA' B'C '. ABC AA '.SABC
C
M
B
0.5
0.25
Mặt kh{c AC / / A ' BC ' d A ' B, AC d AC , A ' BC ' d M , A ' BC ' MH
1
MH
2
1
NM
7
3a
C'
2
MH
Ghép hệ trục Oxyz như hình.
Ta có A 0, a,0 , B 0,0,0 , C a,0,0 ,
A ' 0, a, a 3
AC a, a,0 , BA ' 0, a, a 3
B'
y
0.25
Câu 8
Chứng minh E l| trực t}m tam gi{c
BCD.
Phương trình BD 3x y 2 0
D
Gọi D a,3a 2 . Do DE 3EH
A
16 a
H
, a 2
3
E
B
F
C
H
y 1
0.25
2
2 x2 2 xy y 2 2 x 1 2 y 2
2
2 x 2 xy y 2 x 1 2 y 2
Hệ
2
2
2
2
2
2
x 2 y 2 x 1 2 y 2 x y x 2 y 2 x 2 xy y x y 0
Pt (2) x 2 2 y 2
x2 2 y 2
2 x2 2 xy y 2 x y
2
t
1
t
1
t 2 x 2y
Câu
Ta có
x
z 1
2
x
xz 2
z 1
2
x
z
xz
xz
3
2 3 x y z x y z 2 3 x y z 2
2
2
xyz 3
2
0.5
5 5
Đẳng thức xảy ra khi x y z 1 .
0.25
Ch ý Học sinh l|m theo c{ch kh{c nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm.
25
Đà Nẵng, Ngày -04-2016
Thi Thử Lần 6 Offline
ĐỀ CHÍNH THỨC
ài
N
ài
Tính tích ph}n I
i
0
x
dx .
x3
x 2 y z 1
.
1
1
1
Viết phương trình đường thẳng nằm trong mp (P) đồng thời vuông góc v| cắt d.
ài
i
2
a.Cho 0 a
v| cos 2a . Tính gi{ trị của A sin a cos a .
ài
i
i
x4 3x 5
13 x
x 1
x R .
x1
3x 2
Cho c{c số thực dương x, y , z thỏa mãn x y z 1 . Tìm gi{ trị nhỏ
Giải phương trình
nh t của biểu thức: P
x2
y z
2
y2
Ta có x 2 m 1 x 3 m 2 x 2m 12 x 2 x 2mx m 6
3
2
2
Phương trình ho|nh độ giao điểm
x 2
x 2 x2 2mx m 6 0 x2 2m m 6 0 g x
Để đồ thị h|m số cắt trục ho|nh hại 3 điểm ph}n biệt thì phương trình
'0
g x 0 có hai nghiệm ph}n biệt kh{c 2
g 2 0
2
m 2 m 3
m 2
m m 6 0
2
m 2
i
2
2
x 0
Điều kiện 2
x 0, 1 log 3 x4 log x2 9 3 2log 3 x2 2log x2 3 3
x 1
t 2
1
Đặt t log 3 x2 . Pt 2t 2 3 2t 2 3t 2 0
t 1
t
2
x 2 32
x 3
log 3 x 2 2
1 x2 1 x 1
2
log 3 x
4
3
2
2t 2
1 t
2
2
2
dt
2
1
1
0.25
1
2
0
0
1
1
2
2
t 1 t 1
1 1
2
1
1 1
1
dt
dt
2 0 t 12 t 1 t 1 t 12
2 0 t 12 t 1 t 1 t 12
1
1 1 1 1 dt 1 1 ln t 1 1 2
t 1 2 t 1 t 1 t 1 2
2 t 1
t 1 t 1 0
0.25
27