SGD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH
THPT PHÚ NHUẬN
---------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2015 – LẦN 1
MÔN: HÓA – KHỐI A, B
Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 210
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag=108 ; Ba = 137.
Câu 1: Từ xenluloz và axit nitric đem điều chế xenluloz trinitrat (chất dễ cháy, dễ nổ mạnh). Thể tích axit
nitric 99,67% (d=1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenluloz trinitrat (hiệu suất 90%) là:
A. 32,52 lít
B. 27,72 lít
C. 11,2 lít
D. 26,52 lít
Câu 2: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2
mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 3: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl 3, CuCl2, AlCl3, FeSO4,
BaCl2 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 đặc nóng (dư) tạo
t
(b) H2S + SO2 →
(c) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng) →
(d) SiO2 + Mg
(f) Ag + O3 →
0
t
→
ti le mol 1:2
(e) Al2O3 + dd NaOH →
O
t
(g) Ag + dd HNO3 đ →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 10: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe 2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt
tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
C. 17,22
D. 22,96
Câu 15: Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất
màu dung dịch brom là
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3
0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dd AgNO3 dư, thu được m
gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các
phản ứng. Giá trị của m là
A. 34,10
B. 28,70.
C. 30,05
D. 29,24
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn x gam hiđrocacbon X thu được 3x gam CO 2. Công thức phân tử của X là:
A. C3H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C2H6
Câu 18: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia
phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 19: Hổn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi. Chia 7,22g X thành 2 phần bằng nhau .
- Phần I : Tác dụng với dd HCl dư cho ra 2,128 lit H 2 (đkc)
- Phần II : Tác dụng với dd HNO 3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 1,792 lit khí (ĐKC).
Câu 24: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H 2SO4 đặc thu được anken Y.
Phân tử khối của Y là
A. 56.
B. 42.
C. 28.
D. 70.
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dd NaOH dư, thu được m 2 gam ancol Y [không
có khả năng phản ứng với Cu(OH) 2 ] và 15g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn
toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là:
A. 16,2.
B. 11,6.
C. 14,6.
D. 10,6.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dd HNO3 60% thu được dd X (không có ion NH 4+).
Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dd KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được
chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của
Cu(NO3)2 trong X là :
A. 30,08%
B. 27,09%.
C. 29,89%
D. 28,66%
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trang 2/4 - Mã đề thi 210
A. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
C. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
→ .. .
0
t
(f) KMnO 4
→ .. .
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm các kim loại Al; Fe; Ba. Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H 2 .
- Phần 2: tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,07 mol H 2.
- Phần 3: tác dụng với dd HCl dư thu được 0,1 mol H 2.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:
A. 0,01 ; 0,04 ; 0,03
B. 0,01 ; 0,02 ; 0,03
C. 0,02 ; 0,03 ; 0,04
D. 0,01 ; 0,03 ; 0,03
Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH) 2,
thu được khối lượng kết tủa là:
A. 19,7 g
B. 29,55 g
C. 14,775 g
D. 9,85 g
Câu 33: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được
28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br 2 20%. Phần trăm
thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
A. 4,85
B. 4,35.
C. 3,70
D. 6,95.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6
gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam. Công
thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH2CH2OOCH.
B. HCOOCH2CH(CH3)OOCH.
Trang 3/4 - Mã đề thi 210
C. CH3COOCH2CH2OOCCH3.
D. HCOOCH2CH2OOCCH3.
Câu 40: Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức C 3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra
H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z & T lần lượt :
A. CH3OH & CH3NH2
B. CH3OH & NH3
C. CH3NH2& NH3
D. C2H5OH & N2
Câu 41: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan
hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A. 34,10.
B. 31,97.
C. 32,58.
D. 33,39.
Câu 42: Chia 44,7 gam hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 thành ba phần bằng nhau:
- Phần một: tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 35,46 gam kết tủa.
- Phần hai: tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl 2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa.
bạc:
A. Fructoz.
B. Saccaroz.
C. Mantoz.
D. Glucoz.
Câu 48: Chia 20,8g hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO 3 trong NH3 (to), thu được 108 gam Ag.
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H 2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z
(MY< MZ). Đun nóng X với H 2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba eter. Biết hiệu suất phản ứng
tạo eter của Y bằng 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z là:
A. 50%.
B. 60%.
C. 30%.
D. 40%.
Câu 49: Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23. Hạt nhân của X có
35 proton. Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố X là:
A. 79,2
B. 78,9
C. 79,92
D. 80,5
2+
Câu 50: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu còn lại trong dd bằng 1/2 nồng
độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng Fe phản ứng và nồng độ ( mol/l ) ban đầu của Cu(NO 3)2 là:
A. 1,12 gam và 0,3M
B. 2,24 gam và 0,2 M C. 1,12 gam và 0,4 M D. 2,24 gam và 0,3 M.
-------- Hết --------