thi thu luong tu (co dap an) - Pdf 37

Câu 1 :
Mt cht quang dn cú gii hn quang dn l 0,62
m
à
. Chiu vo bỏn dn ú ln lt cỏc bc x
cú tn s f
1
= 4,5.10
14
Hz, f
2
= 5.10
13
Hz, f
3
= 6,5.10
13
v f
4
= 6.10
14
Hz thỡ hin tng quang dn s
xy ra vi
A.
Chựm f
3
B. Chựm f
1
C.
Chựm f
4

à
=
. t tm kim
loi trong mt in trng u cn chuyn ng ca e cú E = 1500V/m. Cỏc e ri xa tm kim
loi on xa nht l
A.
8,5mm
B.
10mm
C.
7,5mm
D.
9mm
Câu 5 :
Mt ốn Na chiu sỏng cú cụng sut phỏt x P = 100W. Bc súng ca ỏnh sỏng vng do ốn
phỏt ra l 0,589àm. Hi trong 30s, ốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hng s plng h =
6,625.10
-34
Js, vn tc ca ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
m/s.
A.
12.10
22
B. 6.10
24
C.
9.10
21
D. 9.10

thỡ dũng in cc i qua dõy l
A.
1,125mA B. 1,125A
C.
11,25A D. 11,25mA
Câu 9 :
Khi chiu bc x cú
0,41 m
à
=
vo vo catt ca t bo quang in vi cụng sut P = 3,03W
thỡ cng dũng bóo ho l 2mA. Hiu sut lng t l
A.
0,2% B. 2%
C.
0,4% D. 4%
Câu 10 :
Phỏt biu no sau õy sai.
A.
Gi thit súng ỏnh sỏng khụng gii thớch
c cỏc nh lut quang in.
B.
Vỡ ỏnh sỏng cú tớnh cht ht nờn gõy ra
c hin tng quang in i vi mi
kim loi.
C.
nh sỏng cú bn cht l súng in t.
D.
nh sỏng cú tớnh cht ht, mi ht c gi
l mt phụtụn.


<
B.
0

=
C.
0


D.
0


Câu 14 :
Khi chiếu bức xạ có tần số là f
1
=7,5.10
14
Hz vào một miếng kim loại cô lập về điện thì có các e
bay ra với các vận tốc ban đầu cực đại là : V
1
= 0,643.10
6
m/s Tìm bớc sóng của bức xạ khi chiếu
vào tấm kim loại để điện thế cức đại của nó là 3V ?
Đề thi môn LUONG-TU 3
1
A.
0,352

hc
λ
=
D.
o
hA
c
λ
=
C©u 16 :
Thuyết lượng tử có thể giải thích được các hiện tượng nào ? Chọn câu sai.
A.
Hiện tượng quang điện ngoài
B.
Hiện tượng ion hoá môi trường
C.
Sự phát quang của các chất
D.
Hiện tượng quang hoá
C©u 17 :
Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10
-19
J. Cho hằng số plăng
h = 6,625.10
34
Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A.
0,58µm

U
AK
≤ - 2,35 V
D.
U
AK
≤ - 1,16 V
C©u 19 :
Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sáng.
A.
Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn
toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng.
B.
Ta có cảm giác chùm là liên tục vì số lượng
các phôtôn là rất lớn.
C.
Những nguyên tử hay phân tử vật chất
không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một
cách liên tục, mà thành từng phần riêng
biệt, đứt quãng.
D.
Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không đổi,
không phụ thuộc vào khoảng cách tới
nguồn sáng.
C©u 20 :
Tìm số electron quang điện đến đập vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dòng quang điện
Bão hoà bằng 24µA. Cho điện tích electron e = 1,6.10
-19
C
A.

A.
A =
C
h
λ
B. A


C
h
λ
C.
A >
C
h
λ
D. A <
C
h
λ
C©u 23 :
Một tấm kim loại cô lập có giới hạn quang điện
0
0,275 m
λ µ
=
được chiếu bởi ánh sáng có hai
bức xạ
1
0,2 m

các ion. D.
hiđrô và các ion
tương tự hiđrô.
C©u 26 :
Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong
1s, nếu công suất bức xạ của đèn là 10W ?
A.
6.10
19
hạt/s B. 3.10
19
hạt/s
C.
4,5.10
19
hạt/s D. 1,2.10
19
hạt/s
C©u 27 :
Phương trình nào sau đây sai so với phương trình Anhstanh:
2
A.
h
o
hc hc
eU
λ λ
= +
B.
2

catôt và số êlectron bò hút trở lại catôt.
C.
Tất cả êlectron bật ra từ catôt khi catôt
được chiếu sáng đều về được anôt.
D.
Số êlectron từ catôt về anôt không đổi
theo thời gian.
C©u 29 :
Khi chiếu bức xạ có
0,405 m
λ µ
=
vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban
đầu cực đại V
1
. Thay bức xạ khác có tần số f = 16.10
14
Hz thì e bay ra có vận tốc ban đầu cực đại
V
2
= 2V
1
. Xác định độ biến thiên hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện
A.
2,2V B. 4,4V
C.
6,6V D. 8,8V
C©u 30 :
Chọn phát biểu sai.
A.

C; hằng số plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân
khơng c = 3.10
8
m/s. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi
ánh sáng có bước sóng 0,5µm là:
A.
7,3.10
5
m/s B. 6,25.10
5
m/s.
C.
4.10
6
m/s D. 5.10
5
m/s
C©u 33 :
Cơng thức đúng về mối liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm (U
h
), độ lớn điện tích electron (e),
khối lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (v
omax
):
A.
2
0 ax
. .

D.
cường độ sáng rất lớn.
C©u 35 :
Khi chiÕu lÇn lỵt c¸c bøc x¹ cã c¸c tÇn sè lµ f
1
=7,5.10
14
Hz vµ f
2
= 5,76.10
14
Hz vµo mét miÕng
kim lo¹i c« lËp vỊ ®iƯn th× cã c¸c e bay ra víi c¸c vËn tèc ban ®Çu cùc ®¹i lµ : V
1
= 0,643.10
6
m/s
vµ V
2
. TÝnh V
2
A.
6.10
5
m/s B. 5.10
5
m/s
C.
7.10
5

tính chất hạt.
D.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tích
chất sóng.
C©u 38 :
Một tấm kẽm tích điện âm nếu chiếu vào một chùm tia hồng ngoại sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A.
Khơng có hiện tượng gì xảy ra.
B.
Tấm kẽm mất bớt điện tích dương.
C.
Tấm kẽm mất bớt electron.
D.
Tấm kẽm mất điện tích âm.
C©u 39 :
Catốt của té bào quang điện có cơng thốt A = 1,8eV dược chiếu bởi bức xạ có
600nm
λ
=
từ
một nguồn sáng có cơng suất 2mW. Dòng quang điện bằng bao nhiêu biết rằng cứ 1000 phơtơn
3
chiếu tới thì có 2e bay ra.
A.
0,002mA B. 2mA
C.
0,002A D. 2A
C©u 40 :
Chiếu bức xạ có
0,56 m

C.
3,2.10
6
m/s D. 4.10
6
m/s
C©u 42 :
Chiếu bức xạ có
0,2 m
λ µ
=
vào bản dương của một tụ điện phẳng có công thoát A = 4eV, điện
dung của tụ C = 2
F
µ
. Các e bay ra có vận tốc cực đại dừng ngay trên bản âm. Điện tích của tụ
A.
Không xác định B. 4,42.10
-6
C
C.
6,62.10
-6
C D. 2,21.10
-6
C
C©u 43 :
Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz vào kim loại làm catôt tế bào quang điện thì hiệu

0,42 m
λ µ
=
thì hiệu điện thế hãm

A.
- 0,55V B. - 0,65V
C.
- 0,4V D. - 0,6V
C©u 45 :
Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn
Quang điện 0,5µm. Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện. Cho hằng số
plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A.
3,18.10
-19
J B. 4,15.10
-19
J
C.
3,97.10
-19
J D. 2,75.10
-19
J
C©u 46 :

. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là
A.
6,6V B. 8V
C.
8,8V D. 2,2V
C©u 48 :
Chiếu bức xạ có
0,56 m
λ µ
=
vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra
có động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10
-20
J. Hiệu điện thế hãm có độ lớn
A.
3,36V B. 0,432V
C.
4,32V D. 0,336V
C©u 49 :
Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.10
4
V. Cho điện tích electron
e = 1,6.10
-19
C;

hằng số plank h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c =
3.10


- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status