Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH Đề thi MÔN VậT Lý
Trờng THPT HOàNH Bồ
Khối : .
Thời gian thi : .
Họ và tên : Lớp : Ngày thi : .
Đề thi môn LUONG-TU
Câu 1 :
Trong cỏc ngun sỏng sau õy, ngun no cho quang ph vch hp th ?
A.
Hp kim ng núng sỏng trong lũ luyn
kim.
B.
Mt tri.
C.
Ngn la ốn cn cú vi ht mui rc vo
bc.
D.
ốn ng hunh quang
Câu 2 :
Phng trỡnh no sau õy sai so vi phng trỡnh Anhstanh:
A.
h
o
hc eU
= +
2
hf
B.
2
omax
3.10
-20
J B. 4,55.10
-19
J
C.
3,55.10
-19J
D. 4.10
-20
J
Câu 4 :
Tỡm kt lun sai v thuyt lng t anh sỏng.
A.
Ta cú cm giỏc chựm l liờn tc vỡ s lng
cỏc phụtụn l rt ln.
B.
Mi phn ú mang mt nng lng hon
ton xỏc nh gi l lng t nng lng.
C.
Khi ỏnh sỏng truyn i, lng t khụng i,
khụng ph thuc vo khong cỏch ti
ngun sỏng.
D.
Nhng nguyờn t hay phõn t vt cht
khụng hp th hay bc x ỏnh sỏng mt
cỏch liờn tc, m thnh tng phn riờng
bit, t quóng.
Câu 5 :
Chiu mt bc x vo catt ca mt t bo quang in, dũng quang in bng khụng khi U
8
m/s. Tớnh hiu in th gia ant v catt.
A.
2500V B. 2484V
C.
1600V D. 3750V
Câu 7 :
Một ống Rơn ghen có U
AK
= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA. Coi rằng chỉ có 1% số e
đập vào đối catốt tạo ra tia X. Tính công suất chùm tia X có bớc sóng nhỏ nhất
A.
0,9W
B.
0,1W
C.
9,9W
D.
1W
Câu 8 :
Cụng thc ỳng v mi liờn h gia ln hiu in th hóm (U
h
), ln in tớch electron (e),
khi lng electron l (m) v vn tc ban u cc i ca electron (v
omax
):
A.
2
0 ax
2 . .
o
A
hc
=
C.
o
hA
c
=
D.
o
c
hA
=
Câu 10 :
Tỡm phỏt biu ỳng v thớ nghim Hertz:
A.
Thớ nghim ca Hertz ch cú th gii thớch
bng thuyt lng t ỏnh sỏng.
B.
Chiu ỏnh sỏng thớch hp cú bc súng
ln vo b mt ca tm kim loi thỡ lm cho
cỏc electron b mt kim loi ú bt ra.
C.
Khi chiu ỏnh sỏng thớch hp vo tm km
tớch in dng, thỡ hai lỏ in nghim vn
cp li.
ta thy hiu in th hóm U
1
sau ú thay bc x khỏc cú
2 1
0,8
=
thỡ hiu in th hóm U
2
= 2U
1
. Tớnh cỏc bc súng.
A.
1 2
5 ; 4m m
à à
= =
B.
1 2
0,4 ; 0,5m m
à à
= =
C.
1 2
4 ; 5m m
à à
= =
D.
1 2
tr s
o
no ú, thỡ mi gõy ra hin tng
quang in.
D.
Hiu in th gia ant v catt bng khụng
vn tn ti dũng quang in.
Câu 15 :
Khi chiu bc x cú
0,405 m
à
=
vo catt ca t bo quang in thỡ e bay ra cú vn tc ban
u cc i V
1
. Thay bc x khỏc cú tn s f = 16.10
14
Hz thỡ e bay ra cú vn tc ban u cc i
V
2
= 2V
1
. Nu chiu ng thi c hai bc x thỡ hiu in th hóm cú ln l
A.
2,2V B. 6,6V
C.
8,8V D. 8V
Câu 16 :
Chiu bc x vo catt ca t bo quang in cú cụng thoỏt A =
3,62.10
6
m/s
và V
2
. Tính V
2
A.
5.10
5
m/s B. 7.10
5
m/s
C.
6.10
5
m/s D. 4.10
5
m/s
Câu 18 :
Khi chiu bc x cú
0,33
=
m
à
vo catt t bo quang in thỡ hiu in th hóm U
h
. Mun
hiu in th ny gim i 1V so vi U
h
A.
U
AK
- 1,16 V
B.
U
AK
-1,88V
C.
U
AK
- 2,04 V
D.
U
AK
- 2,35 V
Câu 20 :
Mt tm km tớch in õm nu chiu vo mt chựm tia hng ngoi s cú hin tng gỡ xy ra ?
A.
Khụng cú hin tng gỡ xy ra.
B.
Tm km mt in tớch õm.
C.
Tm km mt bt in tớch dng.
D.
Tm km mt bt electron.
Câu 21 :
Tỡm phỏt biu sai v lng tớnh súng ht.
A.
Súng in t cú bc súng cng ngn cng
Sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV.
A.
2,14eV B. 1,88eV
C.
1,52eV D. 3,74eV
C©u 24 :
Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz lên catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
bằng 8V. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có
1
0,4 m
λ µ
=
và
2
0,42 m
λ µ
=
thì hiệu điện thế hãm
là
A.
- 0,4V B. - 0,6V
C.
- 0,65V D. - 0,55V
C©u 25 :
Khi chiếu bức xạ có
0,41 m
chùm hẹp e quang điện cho bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức
từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo e là R = 22,75cm. Độ lớn của cảm ứng từ là
A.
10
-5
T B. 1,2.10
-5
T
C.
1,2.10
-4
T D. 10
-4
T
C©u 28 :
Chọn câu sai. Tia Rơnghen có những tính chất:
A.
Tia Rơnghen làm phát quang một số chất.
B.
Xuyên qua được tấm chì dầy vài centimét.
C.
Tia Rơnghen làm ion hoá môi trường.
D.
Tia Rơnghen gây ra hiệu ứng quang điện.
C©u 29 :
Chiếu bức xạ
0,495 m
λ µ
=
vào tế bào quang điện thì có dòng quang điện. Khi chiếu bức xạ có
13
Hz, f
3
= 6,5.10
13
và f
4
= 6.10
14
Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ
xẩy ra với
A.
Chùm f
3
B. Chùm f
1
C.
Chùm f
2
D. Chùm f
4
C©u 32 :
Khi chiếu bức xạ có
0,405 m
λ µ
=
vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban
đầu cực đại V
1
. Thay bức xạ khác có tần số f = 16.10
µ
B.
0,495
m
µ
C.
0,695
m
µ
D.
0,92
m
µ
C©u 34 :
Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng không khi U
AK
=
0. Nhận định nào sau đây là đúng về công thoát
A.
A <
C
h
λ
B. A >
C
h
λ
C.
A =
C
20
C.
5.10
16
D. 2,5.10
16
C©u 37 :
Tìm số electron quang điện đến đập vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dòng quang điện
Bão hồ bằng 24µA. Cho điện tích electron e = 1,6.10
-19
C
A.
1,5.10
14
hạt B. 3.10
13
hạt
C.
1,5.10
12
hạt D. 0,67.10
13
hạt
C©u 38 :
Dòng quang điện đạt đến bão hoà khi
A.
Số êlectron từ catôt về anôt không đổi
theo thời gian.
B.
Tất cả êlectron bật ra từ catôt khi catôt
µ
D. 0,252
m
µ
C©u 40 :
Phát biểu nào sau đây sai.
A.
Giả thiết sóng ánh sáng khơng giải thích
được các định luật quang điện.
B.
Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ.
C.
Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra
được hiện tượng quang điện đối với mọi
kim loại.
D.
Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi
là một phơtơn.
C©u 41 :
Chiếu bức xạ có bước sóng 0,4
m
µ
vào catốt tế bào quang điện. Cơng thốt của kim loại là A =
2eV. Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế U
AK
phải thoả mãn
A.
U
AK
= 1,1V B. U
C©u 43 :
Khi chiếu bức xạ có
0,405 m
λ µ
=
vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban
đầu cực đại V
1
. Thay bức xạ khác có tần số f = 16.10
14
Hz thì e bay ra có vận tốc ban đầu cực đại
V
2
= 2V
1
. Xác định độ biến thiên hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện
A.
8,8V B. 4,4V
C.
6,6V D. 2,2V
C©u 44 :
Chiếu lần lượt hai bức xạ 0,555
m
µ
và 377
m
µ
vào catốt tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế
hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Khi chỉ chỉ chiếu bức xạ 0,555
m
0,5mA D. 0,16mA
C©u 46 :
Catốt của một tế bào quang điện có cơng thốt 1,93eV. Chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng 0,5
m
µ
. Catốt có điện thế bằng 0. Xác định điện thế của Anốt để dòng quang điện triệt tiêu
A.
V
A
< - 0,54V B. V
A
= 1,18V
C.
V
A
= - 0,54V D. V
A
≤
- 0,54V
C©u 47 :
Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A.
Cơng thốt của kim loại lớn hơn cơng cần
thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn.
B.
Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được
với ánh sáng hồng ngoại.
C.
Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh
Các phôtôn có năng lượng như nhau vì
cùng vận tốc C
D.
Chùm sáng là chùm hạt, mỗi hạt là một
phôtôn mang năng lượng
C©u 50 :
Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn
Quang điện 0,5µm. Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện. Cho hằng số
plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A.
4,15.10
-19
J B. 3,18.10
-19
J
C.
3,97.10
-19
J D. 2,75.10
-19
J
C©u 51 :
Chọn phát biểu sai.
A.
Bên trong bóng thuỷ tinh của tế bào quang
điện là chân không.
4
V. Cho điện tích electron e = 1,6.10
-
19
C;
hằng số plank h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Bước sóng
nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
A.
1,6.10
-11
m B. 4,14.10
-11
m
C.
2,25.10
-11
m D. 3,14.10
-11
m
C©u 54 :
Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV. Cho khối lượng electron là m = 9,1.10
-31
kg, điện tích
electron e = 1,6.10
-19
C; hằng số plăng h = 6,625.10
0,66µm
C.
0,58µm
D.
0,45µm
C©u 56 :
Một tấm kim loại có công thoát 3,74eV được chiéu bởi ánh sáng có
0,083 m
λ µ
=
. Đặt tấm kim
loại trong một điện trường đều cản chuyển động của e có E = 1500V/m. Các e rời xa tấm kim
loại đoạn xa nhất là
A.
8,5mm
B.
9mm
C.
7,5mm
D.
10mm
C©u 57 :
Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W. Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn
phát ra là 0,589µm. Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h =
6,625.10
-34
Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A.
2
= 1,06W
B.
P
1
= 0,49W; P
2
= 2,06W
C.
P
1
= 0,49W; P
2
= 1,06W
D.
P
1
= 1,06W; P
2
= 0,49W
C©u 59 :
Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho ...
A.
các ion. B. hêli.
C.
hiđrô và các ion
tương tự hiđrô.
D. nguyên tử hiđrô.
5