Bai tap huu co hay va kho - Pdf 37

Bài tập hữu cơ hay và khó
Câu 1 : Este A tạo bởi 2 axitcacboxylic X Y đều mạch hở không phân nhánh
và ancol Z. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam A bằng 140ml dd NaOH tM cần
dùng 80ml dd HCl 0,25 M để trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư thu được dd
B. Cô cạn B thì thu được b gam muối khan N. Nung N trong NaOH khan dư
có thêm CaO thu được chất rắn N và hỗn hợp khí K gồm 2 RH và có tỉ khối
với oxi là 0,625. Dẫn K lội qua nước brom thấy có 5,376 lít 1 khí thoát ra ,
cho toàn bộ R với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 l khí CO2 sinh ra ,
biết rằng để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam Z cần dùng 2,352 l oxi sinh ra
nước , CO2 có tỉ lệ khối lượng là 6:11. Giá trị a gần nhất với :
A 26

B 27.

C 28.

D 29

Câu 2 : Hỗn hợp P gồm ancol A và axitcacboxylic B ( đều no, đơn chức ,
mạch hở ) và este C được tạo ra từ A và B . Đốt cháy hoàn toàn m gam P
cần vừa đủ 0,18 mol O2 , sinh ra 0,14 mol CO2 . Cho m gam P trên vào
500ml dd NaOH 0,1M đun nóng , sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được
dd Q . Cô cạn dd Q thi còn lại 3,68 gam chất rắn trên rồi nung nóng trong
bình kín ( chân không ) , sau khi phản ứng xảy ra hoang toàn thì thu được a
gam khí .
A 0,85

B 1,25

C 1,45


được m gam kết tủa . Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư thì thu được N2 và
36,3 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Giá
A 17,73 g B 23,61 C 11,84 D 29,52
Câu 8 : Chia 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai andehit đơn chức thành 2 phần
bằng nhau . Đốt hoàn toàn phần 1 thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam H2O.
Cho phần 2 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam
bạc . Tổng số nguyên tử trong các phân tử của X là
A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 9 : Cho hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức và 1 ancol bền, đều mạch hở và
có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn m gam X thì thu được 10,08 lit
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Mặt khác cho m gam X tác dụng với NaOH dư
thu được 0,1 mol ancol. Giá trị của m là
A 9,4 B 9,7 C 9,0 D 8,5
Câu 10 : Cho X và Y là 2 axitcacboxylic đơn chức, no, mạch hở ( MX

nhau,hỗn hợp khí thoát Sau phản ứng làm mất màu vừa hết 30ml dd brom
0,1M.Gía trị của m gần giá trị nào nhất sau đây
A 27 B 29 C 26 D 25
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở tổng khối lượng là m
và có tỷ lệ só mol là nA : nB : nC = 2:3:5 .Thủy phân hoàn toàn X thu được
60g glyxin ; 80,1g Alanin; 117g Valin.Biết số lien kết peptit trong C,B,A
theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng bằng 6.Gía trị của m là :
A 226,5 B 262,5 C 256,2 D 252,2
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn m g hỗn hợp 2 este đơn chức mạch hở


A,B(MA
amoni axit khi cháy sinh ra N2 .Gía trị của P gần nhất với
Á 13 B 14 C 15 D 16
Câu 24: Hỗn hợp X gồm một peptit mạch hở A,mọt peptit mạch hở B và một
peptit mạch hở C(mỗi peptit được cấu tạo từ một loại aminoaxit,tổng số
nhóm –CO-NH- trong 3 phân tử A,B,C là 9 ) với tỉ lệ số mol nA :nB
:nC=2;1;3.biết só lien kết peptit trong A,B,C đều lớn hơn 1 .Khi thủy phân
hoàn toàn m (g)X thu được 33,75g glyxin, 106,8 g alanin, 263,25 g Valin.
A 349,8 B 348,9 C 384,9 D 394,8
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 26,46g một hợp chất hữu cơ X chứa hia kim
loại nhóm chức cần 30,576 lít O2 (đktc).Thu được H2O, N2 và 49,28g CO2
.Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N .Mặt khác cho KOH dư
tác dụng với 26,46g X thu được hh Y chứa 2 ancol Z .T là đồng đẳng liên
tiếp và m (g) muối .Biết rằng MZ
thu được 1,4 mol hh khí và hơi có tổng khối lượng m (g).Gía trị m
A 34,2 B 37,6 C 38,4 D 33,8
Câu 34 .Đun nóng hh gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3 COOH, và 2 mol


C2H3OH ở t 0C(trong bình kín dung tích không đổi )đến trạng thái can
bằng
thì thu được HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 .Nếu đun nóng hỗn
hợp
gồm 1 mol HCOOH, 4 mol CH2COOH và a mol C2 H5OH (đktc) như trên
đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,8 mol HCOOC2H5 .Gía trị a là
A 12,88 mol B 9,97 mol C 12,32 mol D 6,64 mol
Câu 35;Hỗn hợp X gồm glixerol.CH3OH ,C2H5OH, C3H7OH, H2O.Cho m
(g)
X tác dụng với Na dư thu được 3,34 lít khí H2 (đktc).Đốt cháy hoàn toàn m
(g) X thu được 11,34g H2O .Biết trong X glixerol chiếm 25%về số mol.Gía
trị đúng của m gần nhất với
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 36:Hốn hợp X gồm nhiều ancol,andehit và axit đều hở mạch ,Cho
NaOH dư vào m (g)X thấy có 0,2 mol NaOH phản ứng.Nếu cho Na dư vào
m (g) X thì thấy có 12,32 lít khí H2(đktc) bay ra.Cho m (g) X vào dung dịch
Ág NO3/NH3dư thấy có 43,2 g kết tủa xuất hiện .Mặt khác ,đốt cháy hoàn
toàn m (g) X thu được 57,2 g CO2.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn tổng
số mol các ancol trong X là 0,4 mol ,trong X không chứa HCHO và
HCOOH .Gía trị đúng của m gần nhất là
A 40 B 41 C 2 D 43
Câu 37: Hỗn hợp M gồm hai peptit mạch hở X và Y (mỗi peptit được cấu


tỉ lệ nX:nY=1:3. khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81gam Gly và

đốt cháy 1mol metan và 1mol etan thì lượng nhiệt tỏa ra tương ứng là 880 kJ
và 1560 kJ. Để nâng 1ml nước lên thêm 1 C cần 4,18J. Thể tích khí X ở
đktc dùng để đun nóng 100 lit nước từ 20C lên 100C là
A 985,6 lit B 982,6 lit C 828,6 lit D 896 lit
Câu 43: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axitcacboxylic và một este (trong
đó axit và este là đồng phân của nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần
0,625 mol oxi, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. Tính phần trăm
về khối lượng andehit có trong X
A 26,29% B 21,6% C 32,4% D 23,07%
Câu 44: Hỗn hợp X gồm ancol A và hai sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ
khối hơi của X so với H2 là 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO dư
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm


3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm 3,2g. Cho
Y tác dung hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 tạo ra 48,6 gam kim loại Ag.
Phần
trăm số mol của ancol bậc hai trong X là
A 37,5% B 62,5% C 48,9% D 51,1%
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7NO2).
Cho
14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dd NaOH đưn nóng thu được dd M
và 5,6 lit (đktc) hh T gồm 2 khí đều làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dd M thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là
A 12,5 B 11,8 C 10,6 D 14,7
Câu 46: Đốt cháy ht 16,4 gam hh M gồm 2 axitcacboxylic đơn chức X,Y và
1 este đơn chức Z thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2. Mặt khác, 24,6
gam
hh M trên tác dụng hết với dd NaOH 10%. Sau khi các phản ứng xảy ra ht
thu được N. Cô cạn toàn bộ dd N thu được m gam chất rắn khan CH3OH và

lỏng X và 10,08g chất rắn Y. đốt cháy ht Y thì thu được sản phẩm gồm
CO2;
H2O và 8,97g muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu
- amino axit đều có
được 12,768 lit khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị
A 67,5 B 85 C 80 D 97,5
Câu 51: Đung nóng 0,16 mol hh E gồm 2 peptit X
Câu 52: Ancol X (MX=76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp
chất
Z mạch hở (X và Y đều chỉ có 1 laoij nhóm chức). Đốt cháy ht 17,2 g Z cần
vừa đủ 14,56 lit O2 (đktc) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là
7:4. Mặt khác, 17,2 g Z lại phản ứng vừa đủ với 8g NaOH trong dd. Biết Z
có CTPT trùng với CTĐGN. Số CTCT thỏa mãn của Z là
A1B3C2D4
Câu 53: Một loại khí gas dùng trong sinh hoạt có hàm lượng phần trăm theo
khối lượng như sau: butan 99,40% còn lại là pentan. Nhiệt độ nóng chảy của
các chất lần lượt là 2654kJ và 3,6.106 J và để nâng nhiệt độ của 1g nước
(D=1g/ml) lên 10 cần 4,16 J. Khối lượng gas cần dùng đẻ đun sôi 1lit nước
nói trên từ 250C đến 1000C là
A 5,55 B 6,66 C 6,81 D 5,81


Câu 54: Hỗn hợp A gồm 2 ancol đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy ht A thi thu
được 0,5 mol CO2. Mặt khác oxi hóa A thu được hh B gồm các axit và
andehit tương ứng ( biết 60% khối lượng ancol biến thành andehit và phần
còn lại biến thành axit). Cho B vào dd AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag.
A38,88 B 60,48 C 51,84 D 64,08
Câu 77: Hỗn hợp X gồm ancol metylic , ancol anylic, glixerol, etylenglicol.
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 10,752 lit H2 (đktc).
Đốt

Câu 83 : Hỗn hợp X gồm C2H2; C3H6; C4H10 và H2. Cho 11,2 lit (đktc)
hh X
qua bình đựng brom dư thấy có 64 gam brom phản ứng. Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn 11,2 lit (đktc) hh X thu được 55g CO2 và m gam nước. giá trị của
A 31,5 B 27 C 24,3 D 22,5


Câu 84: Hỗn hợp X gồm C2H2; C3H6; C4H10 và H2. Cho 7,64 gam hh X
qua
bình đựng brom dư thấy có 41,6 gam brom phản ứng. Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn 13,44 lit (đktc) hh X thu được 47,52g CO2 và m gam nước. giá trị
A 21,24 B 21,06 C 20,7 D 20,88
Câu 85:Hỗn hợp A gồm C3H6O,C4H6O,C4H4O2 và C5H6O2.Đốt cháy
hoàn
toàn 36,5 A cần 45,92 lit khí O2(đktc).Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy qua
bình đựng dd Ba(OH)2 dư thấy KL dd trong bình giảm 262,35 g .Khối
lượng của C3H6O trong 36.5 g A là:
A.3,48g

B.2,09g

C.4,35g

D.4,64g

. Đốt cháy 27,88 gam hh X thu được 64,24 gam
Câu 86:Hỗn hợp A gồm 1 axit no, hở,đơn chức và 2 axit ko no,hở,đơn
chức(gốc hiddrocacbon chứa 1 liên kết đôi),kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng.Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dd NaOH 2M.Để trung hòa vừa
hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dd HCl 1 M được dd D.Cô cạn cẩn

và 8.1 g H2O.% khối lượng cuarY trong hỗn hợp trên là:
A.12.6%

B.29.9%

C.29.6%

D.15.9%

Câu 89:Hỗn hợp X gồm HCOOH,CH3COOH(tỉ lệ mol 1:1),hỗn hợp Y gồm
CH3OH,C2H5OH(tỉ lệ mol 2:3).Lấy 16.96 g hh X tác dụng với 8.08 g hh
Y(xúc tác H2SO4 đặc) thu được m g este(hiệu suất các phản ứng este hóa
đều bằng 80%).Giá trị m là:
A12.064 g

B.20,4352 g

C.22,736 g

D.17,728 g

Câu 90:X;Y là 2 hợp cvhaats hữu cơ,mạch hở có hơn nhau 1 nguyên tử
cacbon,thành phần chỉ gồm C,H,O.Mx>My.Đốt cháy hoàn toàn 0.34 mol
hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 dd chứa 0.3
mol Ba(OH)2; 0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 g kết tủa.Khi cho
0,34 ol hỗn hợp Q vào một dd chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn


,thu được dd không còn bazo.Tỉ khối của X và Y nhận giá trị nào sau đây:
A.1,438


Câu 93:Một bình kín chúa hỗn hợp X gồm 0.05 mol axetilen ;0.09 mol
vinyhoxetilen Y ;0.16 mol H2 và một ít bột Ni.Nung hh X thu được hh Y
gồm 7 hidrocacbon(không chứa but-I-in)có tỉ khối hơi đối với H2 là
328/15.Cho toàn bộ hhY qua bình đựng dd AgNO3,NH3 dư ,thu được m g
kết tủa vàng nhạt và 1,792 lit hh khí Z thoát ra khỏi bình.Để làm bỏ hoàn
toàn hh Z cần dùng 50 ml dd Br2 1M.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Giá trị
A.28,71 g

B.14,37 g

C.13,56 g

D.15,18 g

Câu 94:Đốt hoàn toàn 0,5 mol hh 2 ankin đồng đẳng kế tiếp,sản phẩm cháy


đem hấp thụ hoàn toàn vào bình đưng dd chứa 0,846 mol Ca(OH)2 thì thu
được kết tủa và khối lượng dd không thay đổi.Mặt khác cho 0,5 mol hh vào
dung dịch AgNO3 dư /NH3 thì thu được m gam kết tủa .Giá trị m là:
A.110,7 g

B.96,75 g

C.67,9 g

D.92,1 g

Câu 95:Oxi hóa 1 ancol đơn chức bằng oxi có mặt chất xúc tác thu được hh

H2(đktc).Cho phần 2 tác dụng với 1 lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được
25.92 g Ag và 8.52 g hh 2 muối amoni của 2 axit hữu cơ.Các phản ứng xảy
Thành phần % khối lượng A trong hh X là
A.49.12%

B.50.88%

C.34.09%

D.65.91%

Câu 98:Hỗn hợp X gồm 1 anđehit,1 axit cacboxylic và 1 este(trong đó axit
và este là đồng phân của nhau).Đốt cháy hoàn toàn 0.2 mol X cần 0.625 mol
O2,thu được 0.525 mol CO2 và 0.525 mol H2O.Nếu đem toàn bộ lượng
anđêhit trong X cho phản ứng hoàn toàn với 1 lượng dư dd AgNO3 trong
NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là:
A.21.6 g

B.54 g

C.32.4 g

D.16.2 g

Câu 99:Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no,mạch hở Y và Z( phân tử khối
của Y nhỏ hơn Z).Đốt cháy hoàn toàn a mol X,sau phản ứng thu được a mol
nước.Mặt khác,nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dd NaHCO3 thì thu
được 1.6a mol CO2.Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là:
A.35.41


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status