chuyên đề lượng giác, tổ hợp, xác suất lớp 11 và luyện thi thpt quốc gia - Pdf 37


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

1

Phần 1. LƯỢNG GIÁC
Tóm tắt lý thuyết
I.

Công thức lượng giác

I. Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
sin

Cho  OA,OM    . Giả sử M(x; y).

T

B
K

 cos  x  OH


tang

1. Định nghĩa các giá trị lượng giác

sin  y  OK

 tan  


2
cot xác định khi   k , k 
sin(   k2 )  sin
cos(   k2 )  cos
tan(   k2 )  ta n
cot(   k2 )  cot

(II)

(I)

(III) (IV)

2. Däu của các giá trị lượng giác
Góc
HSLG
sin
cos
tan
cot

A

  k 

 Nhận xét:
 , – 1  cos  1; – 1  sin  1

 tan xác định khi    k , k 



+



“Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos”

cos


2

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
3. Một số lưu ý:
① Quan hệ giữa độ và rađian: 10 



0

 180 
( rad ) và 1( rad )  

180
  

② Với   3,14 thì 10  0,0175 (rad), và 1(rad)  5701745
③ Độ dài l của cung tròn có số đo  (rad), bán kính R là l = R.
④ Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối là B:

cot( + ) = cot

 Cung phụ –  và :

2




sin     = cos
sin     = cos
2

2







cos     = – sin
cos     = sin
2

2






Gv: Trãn Quốc Nghĩa

3

III. Các giá trị lượng giác của một số góc (cung) đặc biệt
Độ

00

300

450

600

900

1200

1350

1500

Rad

0


6

2
2
2

2

tan

0

1
2
3
2
3
3

2
3
3
2
1

2

1

3

||


3
3

–1

1
0

– 3

IV. Công thức lượng giác:

 Hệ thức cơ bản:
1)
3)
5)

sin2x + cos2x = 1
s inx
t anx 
cosx
1
1  tan 2 x 
cos 2 x

2)
4)
6)


cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
t ana  tanb
t ana  tanb
11) tan( a  b ) 
12) tan( a  b ) 
1  tan a.tanb
1  tan a.tanb
 Công thức nhân hai:
13) sin2a = 2sina.cosa
14) cos2a
= cos2a – sin2a
= 2cos2a – 1
= 1 – 2sin2a
15) tan 2a 

2t ana
1  tan2 a

16) cot 2a 

cot 2 a  1
2 cot a

 Công thức nhân ba: (chứng minh trước khi dùng)
19) sin3a = 3sina – 4sin3a

20)

cos3a = 4cos3x – 3cosa

2
1
29) cos a.cosb  cos( a  b )  cos( a  b )
2
1
30) sin a.sinb   cos( a  b )  cos( a  b )
2
 Công thức biến đổi tổng thành tích:
ab
a b
cos
31) sin a  sinb  2 sin
 sin cộng sin = 2 lần sin cos
2
2

21) tan3a 


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

5

ab
a b
 sin trừ sin = 2 lần cos sin
sin
2
2
ab

1
1
39) sin a cos a  sin 2a
40) sin2 a cos 2 a  sin 2 2a
2
4
ka
ka
41) 1  cos ka  2cos 2
42) 1  cos ka  2 sin 2
2
2

32) sin a  sinb  2cos

ka
ka 

43) 1  sin ka   sin  cos 
2
2 


2



45) sin x  cosx  2 sin  x  
4


4
8 8


47) cos x  sin x  2 cos  x  
4



6

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất

II.

Hàm số lượng giác
1. Hàm số y = sinx và y = cosx
y = sinx

y = cosx

Tập xác định

D=R

D=R

Tập giá trị

T = [– 1 ; 1 ]


Nghịch biến trên:



3
 k 2 
  k 2 ;
2
2


 k 2 ;   k2 

x

–

   k 2 ; k2 




2

0


2


y = cosx

–1

–1


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

7

2. Hàm số y = tanx và y = cotx
y = tanx
Tập xác định

D=R\{

y = cotx


+ k}
2

D = R \ {k}

Tập giá trị

R

R

y = tanx



Nghịch
khoảng:

biến

trên

 k ;   k 

2


2

+
–

Bảng biến thiên
x
y = cotx



0
+



 u   arccos m  k2

 tanu = n
 u  arctan n  k (chú ý đk)
 cotu = n
 u  arccot n  k (chú ý đk)
 Nếu m, n là các số đặc biệt:



1
2
3
3




m  0; 1;  ; 
; 
;  3  thì:
 , n  0; 1; 
2
2
2 
3




4

cosx = – 1  x = (2k + 1)
cotx = – 1  x = –
+ k
4


cosx = 0  x =
+ k
cotx = 0  x =
+ k
2
2

cosx = 1  x = k2
cotx = 1  x =
+ k
4
 Khi gặp dấu trừ ở trước thì:
– sinx = sin(– x)
– cosx = cos( – x)
– tanx = tan(– x)
– cotx = cot(– x)
 Khi giải phải dùng đơn vị là rad nếu đề bài không cho độ (0).

8


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

 Chia 2 vế phương trình cho a2  b2 , ta được:
a
b
c
sinx +
cosx =
2
2
2
2
2
a b
a b
a  b2

a
Vì 
 2
2
 a b

2

2

 

b
 
 1

2
Hoặc asin x + bsinxcosx + ccos x = d
(2)
(2)
 asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d(sin2x + cos2x)
 (a– d)sin2x + bsinxcosx + (c– d)cos2x = 0 (2)
Phương trình (2) cũng là dạng (1), nên ta chỉ xét dạng (1). Nếu gặp dạng
(2) thì ta đưa về dạng (1) như trên.
sinx  cosx =

2 sin(x 


10

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
Sau đây là cách giải dạng (1):
 Nếu a = 0 và b, c  0 thì

cos x  0
(1)  cosx.(bsinx + ccosx) = 0  
 b sin x  ccos x  0
 Nếu c = 0 và b, a  0 thì
 sin x  0
(1)  sinx.(asinx + bcosx) = 0  
 a sin x  bcos x  0
 Nếu a, b, c  0:
 Kiểm tra xem với cosx = 0 thì (1) có thỏa hay không? (cosx = 0 thì
sinx =  1). Nếu thỏa thì kết luận rằng phương trình có 1 họ nghiệm


Dạng1:

a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c (1)

Đặt t = sinx + cosx =

2 sin(x +

 t2 = 1 + 2sinxcosx


), Điều kiện: – 2  t  2
4

 sinxcosx =

t2  1
2

t2  1
= c  bt2 + 2at – b – 2c = 0
(2)
2
Giải phương trình (2), chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2  t  2
(1)  at + b.

Giải phương trình

2 sin(x +


1  t2
=c 
bt2 – 2at – b + 2c = 0 (2)
2
Giải phương trình (2), chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2  t  2
(1)  at + b.

Giải phương trình
Dạng 3:

2 sin(x –


) = t để tìm x.
4

a|sinx  cosx| + bsinxcosx = c

Đặt t = |sinx  cosx| =

2 sin(x 


4

(1)
, Điều kiện: 0  t  2

Giải tương tự như trên.


 sinu + sinv = – 2  
sin v  1
sin u  1
 sinu – sinv = – 2  
sin v  1
 Tương tự cho các trường hợp:
cosu  cosv =  2 và cosu  cosv  2.

A  M
 
B  M


12

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
d. Trường hợp 4: Sử dụng tính chất:

 A  M vaø B  N

 A.B  M.N

A  M
 

B  N

 A  M

B  N

tan 

3
.
    và sin   . Tính A 
2
5
1  tan 2 

Đề minh họa THPT Quốc gia - 2015

1.2

ĐS: A = – 12/25

Tính giá trị của biểu thức P  cos4   sin 4  , biết sin 2 

2
.
3

Đề dự bị THPT Quốc gia - 2015

1.3

ĐS: 7/9

Tính giá trị của P  1  3cos 2  2  3cos 2  , biết sin  
THPT Quốc gia - 2015



3 
3 


Cho cos x   ,    x   . Tính A  sin  x   .
2 
6
5 

Thi thử THPTQG 2015 – SGDĐT Cần Thơ
1 

 7

Cho sin        ,       . Tính A  tan 
 .
3 2

 2

Thi thử THPTQG 2015 – THPT Hai Bà Trưng, Huế

Cho góc

 thỏa mãn


   2
2

trị

của

biểu

A  cos   4cos   4  sin   4sin   4 .
Thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh lần 3
2

2

thức


14

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất

II.

Phương trình tích

1.9

Giải phương trình: sin 2x  3 sin x
ĐS: x  k  x  

ĐH Mở TpHCM



 k2  x    k2
6
3

1.12 Giải phương trình: tanx + cotx = 4
ĐS: x 

ĐH An Ninh - 97



 k  x 

12

1.13 Giải phương trình: (1  sin2x)(cos x  sin x)  cos2x



ĐH DL NN TH TpHCM - 98

ĐS: x 

4

k

2



4

k

2

x

42

k

2
5
2
x
k
7
42
7

sin x.cot 5x
1
cos9x
ĐS: x 

ĐH Huế - 99

1.18 Giải phương trình: sin2x(cot x  tan 2x)  4cos 2 x

1.19 Giải phương trình: (2sin x  1)(3cos 4x  2sin x  4)  4cos x  3


7
ĐH Hàng Hải - 00
ĐS: x  k  x    k2  x 
 k2
2

2

1.20 Giải phương trình: tan 2 x 

6

6

1  cos x
cos x
ĐS: x    k2  x  

ĐH Đà Nẵng - 01


3

 k2

1.21 Giải phương trình: sin 2x.sin x  3sin 2x.cos x
ĐS: x 

x
x
2
2
2

x
1.24 Giải phương trình: tan x  cosx  cos2 x  sin x(1  tan x.tan )
2

ĐS: x  k2

Dự bị ĐH Khối B - 02

1.25 Giải phương trình: tan 4 x  1 
Dự bị ĐH Khối B - 02

(2  sin2 2x)sin3x
cos4 x
ĐS: x 


18

k

2
5
2
x



1
1

1.28 Giải phương trình: 2 2 cos  x   
4  sin x cos x

Dự bị ĐH Khối B - 04

ĐS: x  


4

 k


Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
16
1.29 Giải phương trình: (2sin x 1)(2cos x  sin x)  sin 2x  cos x

5

CĐ Điều Dưỡng - 04
ĐS: x   k2  x 
 k2  x    k
6

6

4


2

1.32 Giải phương trình: (2sin x 1)(2cos 2x  2sin x  3)  4sin 2 x 1

5

CĐ GTVT III - 04
ĐS: x   k2  x 
 k2  x   k
6

6

2

1.33 Giải phương trình: cos2 x.sin 4 x  cos 2x  2cos x(sin x  cos x) 1
ĐS: x  k

CĐ KTKH Đà Nẵng - 04


2

1.34 Giải phương trình: (2cos x  1)(2sin x  cos x)  sin2x  sin x


ĐH Khối D - 04


2

 k2  x    k2  x 



 k2  x 

6

x
1.37 Giải phương trình: cot x  sin x(1  tan x.tan )  4
2
ĐH Khối B - 06

ĐS: x 



12

5
 k2
6

 k  x 

5
 k



Dự bị ĐH Khối D - 06
ĐS: x    k  x  k2  x    k2
4

2

x
x
cos 4    sin 4  
2
2 
1.41 Giải phương trình:
sin 2x

1  sin 2x


2sin 2  x  
4


5
ĐS: x   k2  x 
 k2

CĐ Xây Dựng số 3 - 06

6

CĐ Công Nghệ Thực Phẩm - 07

1.44 Giải phương trình: 1  sin x  cosx  tan x  0
ĐS: x  

Hệ CĐ – ĐH Sài Gòn Khối B - 07


4


4


5

 k

 k  x    k2

1.45 Giải phương trình: (1  tan x)(1  sin 2x)  1  tan x
ĐS: x  k  x  

Dự bị ĐH Khối D - 07


4

 k


 k2  x  


6

x
2

 k2  x 

7
 k2
6


18

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
1.49 Giải phương trình: tan x  cot x  4cos 2x
2

ĐS: x 

Dự bị ĐH Khối A - 08


4





2

x

3

3



 k  x 

k

8



 k  x  





2


2


1.53 Giải phương trình: (1  2sin x) cos x  1  sin x  cos x


5
CĐ Khối A,B,D - 09
ĐS: x   k2  x 
 k  x 
 k
2

2

12

12

1.54 Giải phương trình: (sin2x  cos2x)cos x  2cos2x  sin x  0
ĐS: x 

ĐH Khối B - 10


4

k


2

1.55 Giải phương trình: sin2x  cos2x  3sin x  cos x  1  0

2
ĐH Khối B - 11
ĐS: x   k2  x   k
2

1.58 Giải phương trình:
ĐH Khối D - 11

sin2x  2cos x  sin x  1
tan x  3

3

3

0
ĐS: x 


3

 k2


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

19

1.59 Giải phương trình: 2cos2x + sinx = sin3x.
ĐS: x 

4

 k  x  


3

 k2



1.61 Giải phương trình: cos   x   sin 2x  0
2


ĐS: x    k2  x  k

CĐ Khối A, A1, B, D - 13

2
3

1.62 Giải phương trình: sin x  4cos x  2  sin 2x

1.63 Giải phương trình:

3

 k2



1.65 Giải phương trình: sin x  sin2x  sin3x  cos x  cos2x  cos3x


2
ĐS: x 

ĐH Ngoại Thương - 99

8

k

1.66 Giải phương trình: 1  cos2x  cos3x  2cos x.cos2x

ĐS: x 

ĐH Đà Nẵng - 99

2

2

x

3

 k  x  



1.69 Giải phương trình: sin x  cos2x  cos4x  0
ĐH Mỹ Thuật CN - 99

ĐS: x  k  x  


18

2
7
2
x
k
3
18
3

k

1.70 Giải phương trình: sin x  sin 2x  sin3x  0
ĐS: x  k

PV Ngân Hàng TpHCM - 01


2

x

2


1.74 Giải phương trình: sin 4x.sin 2x  sin9x.sin3x  cos x




3

2

ĐS: x 

CĐ Lương Thực Thực Phẩm - 04

1.75 Giải phương trình: cos x.cos7x  cos3x.cos5x

12

k

6

x


12

k

ĐS: x  k

x

3


2

 k2  x 


4

k

7x
3x
x
5x
1.78 Giải phương trình: sin .cos  sin .cos  sin 2x.cos7x  0
2
2
2
2
ĐS: x  k

CĐ Bán công Hoa Sen - 06

1.79 Giải phương trình: cos3x  cos2x  cos x  1  0
ĐS: x  k  x  k


3
2


Gv: Trãn Quốc Nghĩa

21



1.81 Giải phương trình: 2 2 sin  x   cos x  1
12 

ĐS: x 

Dự bị ĐH Khối D - 07

1.82 Giải phương trình: sin 2x.sin x  cos5x.cos 2x 
ĐS: x 

CĐ Kinh Tế TpHCM - 07



4

4

ĐS: x 




k

8



18

k


20

k


10

2
7

 x  k

2
5
2
x
k

k


2

x

 k2  x 


2

 k2

7
 k2
6

IV. Phương trình bậc 2 - bậc 3
1.87 Giải phương trình:

cos x(2sin x  3 2)  2cos 2 x  1
1
1  sin2x
ĐS: x 

ĐH Quốc gia TpHCM khối D - 96


4


; b. x 

8


22

Chuyên đề Lượng giác-Tổ hợp-Xác suất
1
1.89 Giải phương trình: sin 4 x  cos4 x  cos 2x  sin 2 2x  2
4
ĐS: x 

HV Hàng không - 97


2

 k



1.90 Giải phương trình: sin 3  x    2 sin x
4

ĐS: x  

ĐH Quốc gia TpHCM khối A - 98



x


9

k

2
3



1.93 Giải phương trình: sin 3  x    2 sin x
4

ĐS: x  

ĐH QG - 98

1.94 Giải phương trình: 3cos4 x  4cos2 x.sin 2 x  sin 4 x  0



ĐH QG - 98

ĐS: x 

4


6

1.96 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:

1  sin5x  2cos2 x  0 thỏa điều kiện cosx  0
ĐS: x 

ĐH Cảng sát Nhân Dân - 99

1.97 Giải phương trình: cos 2 x  2sinx 
ĐHDL Duy Tân - 99


6

 k2

1
0
4
ĐS: x 


6

 k2  x 

5
 k2
6

1.100 Giải phương trình: 3(tan x  cot x)  2(2  sin 2x)


ĐS: x 

ĐH Cần Thơ - 99

1.101 Giải phương trình: sin3x  sin 2x  5sin x

4

 k

ĐS: x  k

ĐHDL Hồng Đức - 99

1.102 Giải phương trình: 4(sin3x  cos2x)  5(sin x  1)
ĐH Luật HN - 99
ĐS: x 


2

1
1
 k2  x   arcsin  k2  x    arcsin  k2
4
4


ĐS: x 


2


3

 k2 ; b.

 k  x  

2209
3


6

 k

1.106 Giải phương trình: 4sin 2 x  3tan 2 x  1
ĐHDL Hồng Đức - 99

1
ĐS: x   arccos( 3  1)  k
2

 3

 x

ĐHQG HN - 99


6

 k  x  

2
 k
3



1.110 Giải phương trình: tan 3  x    tan x  1
4



ĐS: x  k  x 

HV CN BCVT - 99

4

 k







k


2

sin 3x sin 5x

3
5

ĐH Thủy Lợi HN - 00

1
 2
ĐS: x  k  x   arccos     k
2
 3

1.114 Giải phương trình: sin3x  cos3x  2cos x  0
HV Ngân Hàng - 00

ĐS: x  


3

 k  x  



4 2
ĐHSP TpHCM - 00

ĐS: x  k



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status