Sử dụng máy tính bỏ túi
I. mục tiêu:
kiến thức: học sinh nắm dợc cách tính các phép tính đơn giản bằng máy tinh bỏ .
kỉ năng : biết thực hiện trên máy tính các phép tinh.
II . chuẩn bị : máy tính bỏ túi , bảng phụ
III.tiến trình:
HOạT Động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Dạng 1: các phép tính với số
thập phân
1.Thực hiện phép tính:
a) (-1,7) +(-2,9)
b) (-3,2) ( -0,8)
c) 4,1.( -1,6)
d) ( -3,45) : ( -2,3)
e) (-1, 3).(-2,5) + 4,1.(-5,6)
g) 0,5. (-3,1) + 1,5 : (-0,3)
Gv : hớng dẫn HS thực hiện
bấm máy kiểm tra kết quả.
GV : đối với máy CASIO
fx500Es hoặc fx500Ms
Ghi vào máy tơng tự nh các
em ghi vào vở.
2)áp dụng tính:
a) (-3,1597) + (-2,39)
b) (-0,793) (- 2,1068)
c) (-0,5) . (-3,2)+(-10,1).0,2
d) 1,2 .(2,6)+(-1,4) : 0,7
Gv: kiểm tra KQ một số em
Dạng 2: tính luỹ thừa của
một số
1) dùng máy để tính:
e) (-1, 3).(-2,5) + 4,1.
(-5,6) = - 19,71
g) 0,5. (-3,1) + 1,5 :
(-0,3) = - 6,55
học sinh kiểm tra
kết quả bằng máy
tính
hs:sủ dụng máy để
tính
Hs làm theo hớng
dẫn của GV
Hs tính kQ
Sử dụng máy tính bỏ túi (bảng phụ)
- 1 . 7 + 2 . 9 +/- =
b)
- 3 . 2 - . 8 +/- =
c)
4 . 1 x 1 . 6 +/- =
d)
- 3 . 4 5
ữ
2 . 3 +/- =
e)
- 1 . 3 x 2 . 5 +/- M+
4 . 1 x 5 . 6 +/- M+ MR
g)
0 . 5 x 3 . 1 +/- M+
1 . 5
ữ
. 3 +/- M+ MR
5,1
9,7
áp dụng tính:
3783025
45.1125
7,0
2,13,0
+
2,1
4,6
GV kiểm tra kết quả
Hs : làm theo hớng
dẫn của GV
Hs thực hiện bằng
máy tính
3 . 5 X
2
=
Hoặc:
3 . 5 ^ 2 =
(-0,1)
5
:
( ( -) . 1 ) ^ 5 =
5 . 7 1 2 1
1 0 8 x 4 8 =
6 . 3 + 8 . 2
=
ữ