Lớp dạy B1 B2
Ngày dạy
Sĩ số
Tiết thứ 29: Phép thử và biến cố
(Tiết1)
I.Mc tiờu:
Qua bi hc HS cn:
1) V kin thc:
-Bit: Phộp th ngu nhiờn, khụng gian mu, bin c liờn quan n phộp th ngu
nhiờn.
- Bit biu din bin c bng li v bằng quy np.
- Nm c ý ngha xỏc sut ca bim c, cỏc phộp toỏn trờn cỏc bin c.
2) V k nng:
-Xỏc nh c phộp th ngu nhiờn, khụng gian mu, bin c liờn quan n phộp
th ngu nhiờn.
- Gii c cỏc bi tp c bn trong SGK.
3)V thỏi :
Hc sinh cú thỏi nghiờm tỳc, say mờ trong hc tp, bit quan sỏt v phỏn oỏn
chớnh xỏc, bit quy l v quen.
II.Chun b ca GV v HS:
GV: Giỏo ỏn, cỏc dng c hc tp,
HS: Son bi trc khi n lp, chun b bng ph .Gii c cỏc bi tp trong
SGK.
III. Tiến trình tiết học:
1) Kiểm tra bài cũ:
2) Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
H1: (Hỡnh thnh khỏi nim
phộp th)
GV:Mt trong nhng khỏi nim
c bn ca lý thuyt l xỏc sut.
HS: Trả lời
GV nờu vớ d 2
Xđ khụng gian mu.
HS: Trả lời
GV nờu vớ d 1
Xác định khụng gian mu.
HS: Trả lời
H3: (Tỡm hiu v bin c v vớ
*Phộp th ngu nhiờn l phộp th m ta khụng oỏn
trc c kt qu cu nú, mc dự ó bit tp hp tt
c cỏc kt qu cú th cú cu phộp th ú.
*Phộp th ngu nhiờn cũn gi tt l phộp th
2. Khụng gian mu :
H1 (SGK-60)
Cú 6 kt qu cú th xy ra khi gieo mt con súc sc.
là : 1,2,3,4,5,6
K/N : Tp hp cỏc kt qu cú th xy ra ca mt phộp
th c gi l khụng gian mu cu phộp th v ký
hiu l:
(c l ụ-mờ-ga)
Ví dụ 1:Gieo 1 đồng tiền đó là phép thử không gian
mẫu
{ }
,S N =
S:Mặt sấp xuất hiện
N: Mặt ngửa xuất hiện
Vớ d2: Nu phộp th l gieo mt ng tin hai ln
thỡ khụng gian mu gm 4 phn t:
ngc li.
GV gi mt HS cho vớ d v mt
phộp th v ch ra bin c A v
bin c i.
GV nờu cỏc phép toán ở SGK.
GV nờu cỏc cõu hi:
Vy A
B xy ra khi no?
Tng t: AB ?
GV yờu cu HS c lp xem bng
trong SGK trang 62.
Vớ d ỏp dng
GV gi mt HS nờu vớ d 5
trong SGK v cho HS tính
,C D A D
HS: Thực hiện
VD4:Gieo 1 ng tin 2 ln không gian mẫu
{ }
, , ,SS SN NS NN
=
"Kt qu ca hai ln gieo nh nhau" là:
A={SS,NN} là một tập con của không gian mẫu.Ta gi
A l mt bin c.
Tơng tự biến cố B :" Có ít nhất một lần xuất hiện mặt
ngửa"
{ }
, ,B NS SN NN=
Biến cố C:"Mặt sấp xuất hiện trong lần đầu tiên"
{ }
hiu l:
A
Do
A A
nên
A
xảy ra khi A không xảy ra
*Gi s A v B l 2 bin c liờn quan n mt phộp
th. Ta cú nh ngha sau:
Tp A
B c gi l hp ca cỏc bin c A v B.
Tp AB c gi l giao ca cỏc bin c A v B.
Tp AB =
thỡ ta núi A v B xung khc.
Chỳ ý: Bin c: AB cũn c vit l: A.B
VD5:(Xem SGK)
Tacó:
{ } { } { } { }
, ; , , ; ; ,A SS NN B SN NS SS C NS D SS SN= = = =
Từ đó:
{ }
, ,C D SS SN NS B = =
{ }
A D SS =
Là biến cố ''Cả 2 lần xuất hiện mặt
HS: Son bi trc khi n lp, chun b bng ph .Gii c cỏc bi tp trong
SGK
III. Tiến trình tiết học:
1) Kiểm tra bài cũ :
GV: Nêu khái niệm không gian mẫu, k/n biến cố .Các phép toán trên các biến cố
HS: Trả lời
2) Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
H1: (Bi tp v mụ t khụng gian
mu v xỏc nh bin c)
GV gi mt HS nờu bi tp 1 trong
SGK trang 63.
Bi tp 1 (xem SGK trang 63)
Giải:
a)Kt qu ca ba ln gieo l mt dóy cú th t
cỏc kt qu ca tng ln gieo. Do ú:
4
GV cho HS các nhóm thảo luận và ghi
lời giải vào bảng phụ, cử đại diện báo
cáo.
HS nêu đề, thảo luận và cử đại diện
trình bày lời giải.
HS trao đổi và cho kết quả.
HĐ2: (Bài tập về tìm không gian mẫu
và phát biểu biến cố dưới dạng mệnh
đề)
GV gọi một HS nêu đề bài tập 2 trong
{ }
, , , , , , ,SSS SSN SNN SNS NSS NSN NNS NNN
Ω =
GV gọi một HS nêu đề bài tập 4 trong
SGK trang 64.
HS nêu đề, các nhóm thảo luận để tìm
lời giải và ghi lời giải vào bảng phụ,
cử đại diện lên bảng trình bày lời giải
(có giải thích)
GV nhận xét, bổ sung, sửa chữa sai
sãt( nÕu cã)
HĐ4: (Bài tập về mô tả không gian
mẫu và xác định biến cố)
GV gọi ba HS nêu đề bài tập5, 6, 7
trong SGK trang 64.
Gọi 3 HS lªn b¶ng trình bày lời giải.
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi
chép.
GV nhận xét và nêu lời giải đúng (nếu
HS không trình bày đúng lời giải).
( )
{ }
, | 1 , 6i j i j
Ω = ≤ ≤
b) A là biến cố: “Lần gieo đầu xuất hiện mặt 6
chấm”;
B là biến cố: “Tổng số chấm trong hai lần gieo là
8’;
C là biến cố: “kết quả của hai lần gieo là như
nhau”.
Bài tập 4: (SGK trang 64)
Gi¶i:
k
=A.
Hiển nhiên
B C
∩ =∅
, nên B và C xung khắc.
Bµi tËp 5(SGK trang 64)
a,
{ }
1,2...,10Ω =
b,
{ }
1,2,3, 4,5A =
{ }
{ }
7,8,9,10
2,4,6,8,10
B
C
=
=
Bµi tËp 6(SGK trang 64)
a,
{ }
, , , ,S NS NNS NNNS NNNNΩ =
b,
{ }
, ,A S NS NNS=
{ }
,B NNNS NNNN=
-Xem li v hc lý thuyt theo SGK.
-Xem li cỏc bi tp ó gii.
-Xem trc v son trc bi mi: Xỏc sut của biến c.
6
Lớp dạy B1 B2
Ngày dạy
Sĩ số
Tiết thứ 31: xác suất của biến cố
(Tiết1)
I. Mc tiờu:
Qua bi hc HS cn:
1) V kin thc:
- Khỏi nim c in ca xỏc sut
- Tớnh cht ca xỏc sut
- Khỏi nim v tớnh cht ca bin c c lp
- Quy tc nhõn xỏc sut
2) V k nng:
-Bit cỏch tớnh xỏc sut ca bin c trong cỏc bi toỏn c th, hiu ý ngha ca nú.
-Bit cỏch dựng mỏy tớnh b tỳi h tr tớnh xỏc sut.
- Gii c cỏc bi tp c bn trong SGK.
3)V thỏi :
Hc sinh cú thỏi nghiờm tỳc, say mờ trong hc tp, bit quan sỏt v phỏn oỏn
chớnh xỏc, bit quy l v quen.
II.Chun b ca GV v HS:
GV: Giỏo ỏn, cỏc dng c hc tp,
HS: Son bi trc khi n lp, chun b bng ph .Gii c cỏc bi tp trong
SGK.
III. Tiến trình tiết học:
1) Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
động 1 trong SGK trang 66 và cho
HS các nhóm thảo luận tìm lời giải
GV nhận xét và nêu lời giải chính
xác (nếu HS không trình bày đúng
lời giải)
GV: Xác suất của một biến cố là
một số được đưa ra để đánh giá khả
năng xảy ra cña biến cố đó. Do đó
biến cố có xác suất gần bằng 1 hay
xảy ra hơn còn biến cố có xác suất
I)Định nghĩa cổ điển của xác suất:
1.Định nghĩa:
Ví dụ 1: Gieo ngÉu nhiªn mét con sóc s¾c c©n ®èi
vµ ®ång chÊt
Giải:
Không gian mẫu của phép thử này có sáu phần tử,
được mô tả như sau
{1,2,3,4,5,6}Ω =
Do con súc sắc là cân đối, đồng chất và được gieo
ngẫu nhiên nên khả năng xuất hiện của từng mặt là
như nhau ta nói chúng đồng khả năng xuất
hiện.Vậy khả năng xuất hiện của mỗi mặt là
1
6
Biến cố A là: " Con súc sắc xuất hiện mặt lẻ "
{ }
1,3,5A =
thì khả năng xảy ra của A là:
4 1
8 2
=
Khả năng xảy ra biến cố B là:
2 1
8 4
=
8
gn 0 thng him xy ra
Mt cỏch tng quỏt ta cú nh
ngha xỏc sut nh sau (GV nờu
nh ngha xỏc sut nh trong SGK
H2: Vớ d ỏp dng
GV nờu vớ d v ghi lờn bng.
GV cho HS tỡm li gii v gi i
din 1 HS lờn bng trỡnh by li
gii.
HS trao i v rỳt ra kt qu:
HS suy ngh vit ra khụng gian
mu v t ú suy ra s phần t ca
khụng gian mu v cỏc bin c, ỏp
dng cụng thc tớnh xỏc sut ó
hc
GV: Nờu VD 3:
Nêu câu hỏi HS thực hiện
GV: xác định không gian mẫu và
các biến cố A, B, C
Tính
( )
:S cỏc kt qu cú th xy ra ca phộp th.
2. Vớ d ỏp dng:
Vớ d 2:( SGK) Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền cân
đối, đồng chất 2 lần. Tính xác suất của các biến cố
sau:
a, A: " Mặt sấp xuất hiện 2 lần"
b, B: " Mặt sấp xuất hiện đúng 1 lần"
c,C : " Mặt sấp xuất hiện ít nhất 1 lần"
Giải :
{ }
, , ,SS SN NS NN = ( ) 4n =
a,
{ } ( )
1A SS n A= =
( )
( )
( )
1
4
n A
P A
n
= =
b,
{ } ( )
, 2A SN NS n B= =
( )
( )
( )
?n =
- Xác định biến cố A có bao nhiêu
phần tử
- Xác định biến cố B có bao nhiêu
phần tử
- Xác định
( )
( )
?
?
P A
P B
=
=
HS : Thực hiện trên bảng
GV: nhận xét và đánh giá kêt quả
{ } ( )
( )
{ } ( )
( )
{ } ( )
( )
1,2,3,4,5,6 6
3 1
6 2
3,6 2
2 1
6 3
3,4,5,6 4
4 2
n A
=
=
=
=
( )
{ }
( )
( )
6 1
36 6
(2,6),(6,2),(3,5),(5,3),(4,4)
5
5
36
P A
B
n B
P B
= =
=
=
=
3, Cng c dặn dò :
-Gi HS nhc li ni dung nh ngha xỏc sut ca bin c.
- tớnh xỏc sut ca mt bin c trong mt phộp th ta phi lm gỡ?
4, Hng dn hc nh:
-Xem li v hc lý thuyt theo SGK.
-Xem li cỏc bi tp ó gii.