Tröôøng THPT Tam Quan
Tuần: 19 Baøi: 8 Tiết: 19 Ngày soạn: 13/01/2008
LIÊN BANG NGA
(Tiết 2: Kinh tế)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức
-Trình bày và giải thích được tình hình phát triển kinh tế của LB Nga.
-Phân tích tình hình phát triển kinh tế 1 số ngành kinh tế chủ chốt và sự phân bố của công nghiệp LB
Nga.
-Nêu đặc trưng 1 số vùng kinh tế của LB Nga: vùng Trung ương, vùng Trung tâm đất đen, vùng Urals,
vùng Viễn Đông.
-Hiểu được quan hệ đa dạng giữa LB Nga và VN.
2. Kĩ năng
-Sử dụng bản đồ để nhận biết và phân tích đặc điểm 1 số ngành kinh tế và vùng kinh tế của LB Nga.
-Phân tích số liệu, tư liệu và biểu đồ về tình hình phát triển kinh tế của LB Nga
3. Thái độ
Khâm phục tinh thần lao động sáng tạo và sự đóng góp của LB Nga cho nền kinh tế của các nước
XHCN trước đây trong đó có VN và cho nền hòa bình của thế giới. Tăng cường tình đoàn kết, hợp tác với
LB Nga.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bản đồ kinh tế chung LB Nga
-1 số ảnh về hoạt động kinh tế của LB Nga
III. TRỌNG TÂM BÀI
-Chiến lược kinh tế mới và thành tựu đạt được sau năm 2000
-Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế quan trọng của LB Nga
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. On định (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (3’): Trả và nhận xét bài kiểm tra học kì
3. Mở bài (1’)
GV nhắc lại bài cũ: Các tiềm năng kinh tế của LB Nga để phát triển kinh tế
Nga đóng vai trò trụ cột
2. Thời kì đầy khó khăn, biến
động
-Cuối những năm 80 LX tan rã do
nền kinh tế bộc lộ nhiều yếu kém
-Trong thập niên 90 nền kinh tế
LB Nga trải qua thời kì khó khăn,
biến động
Em Be 11
1
Trường THPT Tam Quan
và những thành tựu sau năm
2000?
-Trả lời câu hỏi cuối mục?
GV chốt kiến thức
được ngun nhân, kết quả và
hạn chế của nền kinh tế
-Câu hỏi cuối mục hỏi
ngun nhân của 2 thời kì
3. Nền kinh tế đang khơi phục lại
vị trí cường quốc
Hoạt động 2
TÌM HIỂU VỀ CÁC NGÀNH KINH TẾ
Mục tiêu: Phân tích tình hình phát triển của 1 số ngành kinh tế chủ chốt và sự phân bố của cơng nghiệp
LB Nga
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
15’
Pp thảo luận
-Cho HS đọc sách, chia lớp
làm 4 nhóm và giao nhiệm vụ
TÌM HIỂU MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ QUAN TRỌNG
Mục tiêu: Nêu được đặc trưng 1 số vùng kinh tế của LB Nga: Vùng Trung ương, vùng Trung tâm đất đen,
vùng Uran, vùng Viễn Đơng.
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
5’ Pp thảo luận
-GV chia lớp thành 4 nhóm và
giao nhiệm vụ
-GV theo dõi
-GV chuẩn kiến thức
Hoạt động nhóm
-HS đọc phần III – SGK và
bản đồ treo tường, thảo luận
để hồn thành nhanh đặc
điểm của 4 vùng kinh tế quan
trọng
-4 nhóm tìm hiểu theo thứ tự
các vùng trong SGK
-Đại diện các nhóm báo cáo
kết quả trước lớp
-Lớp nhận xét, bổ sung
III. Một số vùng kinh tế quan
trọng
1/ Vùng Trung ương
2/ Vùng Trung tâm đất đen
3/ Vùng Urals
4/ Vùng Viễn Đơng
Hoạt động 4
TÌM HIỂU VỀ QUAN HỆ NGA – VIỆT TRONG BỐI CẢNH QUỐC TẾ MỚI
Mục tiêu: Hiểu được quan hệ đa dạng giữa LB Nga và Việt Nam
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
- Phiếu học tập
Ngành công nghiệp Vai trò Phân bố
Các ngành truyền thống:
-Khai thác dầu
-Năng lượng, chế tạo máy, luyện
kim đen, khai thác kim loại màu,
gỗ, bột giấy
-Đứng đầu thế giới về sản lượng
khai thác (2006), là ngành mũi
nhọn
-Là các ngành công nghiệp nổi
tiến của LB Nga
-Đồng bằng Đông Aâu, Urals,
Tây Siberia, dọc trục đường sắt
Xuyên Siberia
Các ngành hiện đại:
-Điện tử, máy tính, máy bay thế
hệ mới, vũ trụ, nguyên tử, quân
sự
-Có khả năng cạnh tranh cao, là
sức mạnh của nền kinh tế Nga
-Các thành phố lớn như: Saint
Petersburg, Moskva
VI. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
-Cho HS tự nghiên cứu mục 1
qua bảng số liệu để lựa chọn
biểu đồ thích hợp
-GV theo dõi
-GV kiểm tra và chuẩn kiến
thức
Hoạt động cá nhân
-HS sẽ chọn và vẽ biểu đồ
đường
-1 số HS nhận xét: Trong giai
đoạn từ năm 1990 đến năm
2000 GDP của LB Nga giảm
đáng kể, nhưng từ năm 2000
trở đi GDP của LB Nga tăng
nhanh
-1 số HS giải thích nguyên
nhân: Nhờ thực hiện chiến
lược kinh tế mới
1. Tìm hiểu sự thay đổi GDP
của LB Nga
a/ Vẽ biểu đồ
b/ Nhận xét và giải thích
(Nội dung ở phần phụ lục)
Hoạt động 2
TÌM HIỂU SỰ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP LB NGA
Mục tiêu: Dựa vào bản đồ, nhận xét được sự phân bố của sản xuất nông nghiệp LB Nga.
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
15’ Pp nghiên cứu thảo luận
-Các nhóm nghiên cứu bản đồ
Phân bố sản xuất nông nghiệp
b/ Nhận xét:
-Trong 10 năm của thập niên 90, GDP đã giảm mạnh (giảm 272,5% ≈ 3,7 lần)
-Nhưng chỉ sau 4 năm từ năm 2000. GDP đã tăng trở lại và tăng nhanh (tăng 124,3% ≈ 2,2 lần)
2/ Tìm hiểu sự phân bố nông nghiệp LB Nga
Cây trồng, vật nuôi Phân bố Giải thích
-Lúa mì
-Củ cải đường
-Phía nam các đồng bằng Đông Aâu và
Đông Siberia
-Rìa phía nam đồng bằng Đông Aâu
-Đất đai màu mở, đặc biệt là đất
đen ở đồng bằng Đông Au, khí
hậu tương đối ôn hòa
-Bò
-Lợn
-Cừu
-Thú có lông quí
-Phía nam đồng bằng Đông Aâu và rìa phía
nam Siberia
- Phía nam đồng bằng Đông Aâu
- Phía nam đồng bằng Đông Aâu và rìa
phía nam Siberia
-Rìa phía bắc cao nguyên và miền núi
Siberia
-Đồng cỏ tốt tươi, khí hậu tương
đối ôn hòa
-Vùng trồng cây lương thực
-Đồng cỏ rộng lớn trên vùng đất
kém màu mở
-Vùng núi rừng hoang dã và khí
-Trình bày và giải thích được tình hình kinh tế Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai tới nay
2. Kĩ năng
-Sử dụng bản đồ để nhận biết và trình bày 1 số đặc điểm tự nhiên.
-Nhận xét các số liệu, tư liệu.
3. Thái độ
Có ý thức học tập người Nhật trong lao động, học tập, thích ứng với tự nhiên, sáng tạo để phát triển phù
hợp với hoàn cảnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bản đồ Địa lí tự nhiên Nhật Bản
III. TRỌNG TÂM BÀI
-Một số đặc điểm chủ yếu về tự nhiên, dân cư Nhật Bản và tác động của chúng đến phát triển kinh tế.
-Tình hình kinh tế Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. On định (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (3’)
Kiểm tra bài thực hành Nhật Bản (3 em)
3. Mở bài (1’)
Nói đến các nền kinh tế – xã hội phát triển là nói đến các nước phương Tây như Anh, Pháp, Mĩ, ,…
Thế mà ở Đông Á cũng có 1 nước như thế, ta hãy tìm hiểu: Nhật Bản.
Hoạt động 1
TÌM HIỂU VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Mục tiêu: Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản. Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
13’ Pp đàm thoại mở
-Đặc điểm nổi bật về vị trí địa
lí, địa hình, sông ngòi, bờ biển,
khí hậu và tác động của chúng
đến sự phát triển kinh tế?
-Giải thích thêm và chốt ý kiến
-Khoáng sản
Em Be 11
6
Tröôøng THPT Tam Quan
lửa và động đất thường xuyên cận nhiệt, đất trồng ít nhưng tốt
nên có thể trồng được nhiều
loại nông sản
Hoạt động 2
TÌM HIỂU VỀ DÂN CƯ
Mục tiêu: Phân tích được đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới phát triển kinh tế
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
7’ Pp tự nghiên cứu
-Hãy cho biết cơ cấu dân số
theo độ tuổi đang biến động
theo xu hướng nào và tác động
của xu hướng đó đến phát triển
KT – XH?
-Đặc điểm người lao động như
thế nào và tác động của
chúng?
-GV chuẩn kiến thức
Làm việc theo cặp
-Dựa vào bảng 9.1 và nội dung
bài học, phân tích xu hướng
biến động cơ cấu dân số theo
độ tuổi của Nhật Bản và tác
động của nó
- Đặc điểm người lao động như
thế nào và tác động của chúng
-1 số HS phát biểu ý kiến, 1 số
xét về tốc độ phát tiển kinh tế
của Nhật Bản thời kì 50 – 73 và
nêu nguyên nhân
-Các nhóm chẵn: Dựa vào nội
dung SGK và bảng 9.3, nhận
xét về tình hình phát triển của
nền kinh tế Nhật Bản từ sau
1973 đến nay và nêu nguyên
nhân
-Đại diện 2 nhóm báo cáo kết
quả trước lớp. Lớp nhận xét, bổ
sung
III. Tinh hình phát triển kinh
tế
1. Tình hình kinh tế từ 1950 –
1973:
-Khôi phục và phát triển nhảy
vọt
-Nguyên nhân
2. Tình hình kinh tế từ sau
1973:
-Tốc độ tăng giảm mạnh và
không ổn định
-Nguyên nhân
3. Hiện nay vẫn duy trì vị trí
thứ hai (2005: 4800 tỉ USD)
4. Củng cố (3’)
Cho HS trả lời 2 câu hỏi cuối bài học
5. Hoạt động nối tiếp (1’)
Làm bài tập 3 cuối bài học và chuẩn bị bài tiếp
Tröôøng THPT Tam Quan
Tuần: 22 Bài: 9 Tiết: 22 Ngày soạn: 03/02/2008
NHẬT BẢN
(Tiết 1: Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học,HS cần:
1. Kiến thức
-Trình bày và giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt của Nhật Bản.
-Trình bày và giải thích được sự phân bố 1 số ngành sản xuất tị vùng kinh tế phát triển ở đảo Honshu và
đảo Kyushu.
-Ghi nhớ 1 số địa danh.
2. Kĩ năng
-Sử dụng bản đồ để nhận xét và trình bày về sự phân bố của 1 số ngành kinh tế.
-Phân tích các bảng, biểu, nêu các nhận xét.
3. Thái độ
Nhận thức được con đường phát triển kinh tế thích hợp của Nhật Bản, từ đó liên hệ để thấy được sự đổi
mới, phát triển kinh tế hợp lí ở nước ta hiện nay.
II. THIẾT BỊ DẠY – HỌC
Bản đồ kinh tế chung Nhật Bản
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. On định (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (3’)
-Nêu những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kì của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 50 – 73.
-Tại sao từ sau năm 1973 nền kinh tế của Nhật Bản lại luôn phát triển không ổn định?
3. Bài mới (Giới thiệu đặt vấn đề 1’)
Hoạt động 1
TÌM HIỂU VỀ CÔNG NGHIỆP
Mục tiêu: Trình bày và giải thích được sự phát triển và phân bố những ngành công nghiệp chủ chốt của
Nhật Bản.
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
15’ Pp phát vấn
-3 ngành quan trọng là 3 ngành
nào?
Làm việc cả lớp
-Đọc SGK
-Nghe giảng
2. Dịch vụ
-Vị trí của ngành
-Các ngành quan trọng:
Em Be 11
9
Tröôøng THPT Tam Quan
-Xuất khẩu trở thành động lực
của sự tăng trưởng (vị trí thứ 4
sau Đ, HK, TQ)
-GV chuẩn kiến thức
-Tại sao nông nghiệp chỉ giữ
vai trò thứ yếu trong nền kinh
tế Nhật Bản?
-Tại sao đánh bắt hải sản lại là
ngành kinh tế quan trọng của
Nhật Bản?
-GV chuẩn kiến thức
-Ghi chép
-Phát biểu ý kiến
-Đọc phần đầu của mục 2 để trả
lời câu hỏi cuối mục
-HS phát biểu
-Đọc tiếp và quan sát bản đồ để
trình bày các nông sản chính và
II. Bốn vùng kinh tế gắn liền
với 4 đảo
1. Honshu
2. Kyushu
3. Shikoku
4. Hokkaido
4. Củng cố (4’)
1/ Tại sao Nhật Bản coi trọng mở cửa?
2/ Tại sao thương mại phát triển đã thúc đẩy giao thông Nhật Bản phát triển mạnh?
5. Hoạt động nối tiếp (1’)
Học bài, làm bài tập 3 trang 83 – SGK, chuẩn bị bài thực hành.
IV. PHỤ LỤC
Trả lời 3 câu hỏi phần nông nghiệp:
-Nông nghiệp giữ vị trí thứ yếu trong nền kinh tế vì diện tích đất nông nghiệp nhỏ, ngày càng bị thu hẹp
và cũng là điểm chung của các nước phát triển; và cũng do đó mà năng suất cũng rất cao.
-Đánh bắt hải sản là ngành kinh tế quan trọng vì Nhật Bản có điều kiện tự nhiên về biển và bờ biển rất
thuận lợi và đồng thời cá là nguồn thực phẩm chủ yếu và quan trọng của người Nhật.
-Do những khó khăn về tranh chấp chủ quyền biển và việc cấm săn bắt 1 số loài thủy sản mà sản lượng
cá có giảm, nhưng vẫn còn giữ vị trí thứ năm, sau TQ, Peru, HK và Indonesia.
V. RÚT KINH NGHIỆM
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................
Tuần: 23 Bài: 9 Tiết: 23 Ngày soạn: 10/02/2008
Em Be 11
10
Tröôøng THPT Tam Quan
NHẬT BẢN
(Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản)
- HS so sánh,nhận xét, rút kinh
nghiệm
1. Vẽ biểu đồ
a/ Xử lí số liệu
b/ Vẽ biểu đồ
(Nội dung ở phần củng cố)
Hoạt động 2
NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Mục tiêu: Trình bày được các đặc điểm khái quát của hoạt động kinh tế đối ngoại Nhậït Bản.
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
10’ Hướng dẫn và phân công:
-Chia lớp thành 6 nhóm
-Các nhóm lẻ tìm hiểu về
thương mại
-Các nhóm chẵn tìm hiểu về
tài chính, ngân hàng
-GV củng cố bằng bảng
Làm việc theo nhóm
-Dựa vào các ô kiến thức có
liên quan, các nhóm nêu đặc
điểm và sự tác động của nó đến
sự phát triển kinh tế -Đại diện
các nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét
2. Nhận xét hoạt động kinh tế
đối ngoại
a/ Hoạt động thương mại
(xuất và mhập khẩu)
b/ Hoạt động tài chính và
ngân hàng (đầu tư ra nước
lại trong nước
-Đang tăng nhanh
Các hoạt động
khác
-Ngày càng đa dạng trong quan hệ với bên ngoài
trên mọi lãnh vực
5. Hoạt động nối tiếp (1’)
Chuẩn bị bài học mới: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
IV. RÚT KINH NGHIỆM
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Tuần: 24 Bài: KT Tiết: 24 Ngày soạn: 17/02/2008
Em Be 11
XUẤT KHẨU_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
.. ………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………………….. NHẬP KHẨU…………………………….
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
12
Tröôøng THPT Tam Quan
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
+
0,25
+
0,25
+
0,25
+
3,00 4,25
Nhật Bản +++
0,75
++
0,50
+
0,25
+
4,00
+
0,25 5,75
Cộng: 1,25
0,75 0,50 4,00 1,00 3,00 10,00
III. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn câu đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Phân giới giữa đồng bằng phía Tây và miền, cao nguyên phía Đông trên lãnh thổ LB Nga là:
A/ Dãy núi Urals B/ Sông Ob’ C/ Sông Yenisey D/ Sông Lena
Câu 2: So với đồng bằng Tây Xibia, đồng bằng Đông Aâu có lợi thế hơn về tài nguyên:
A/ Đất trồng B/ Rừng C/ Khoáng sản D/ Khí hậu
Câu 3: Đặc diểm nào sau đây là trở ngại lớn nhất đối với việc khai thác lãnh thổ của LB Nga:
A/ Diện tích rộng lớn nằm trên hai châu lục B/ Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn
C/ Nhiều vùng rộng lớn băng giá và khô hạn D/ Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm
Câu 4: Sản xuất công nghiệp LB Nga có đặc điểm:
D/ Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa xây dựng nhiều xí nghiệp ở nước ngoài
Câu 11: Hạn chế lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là:
A/ Diện tích đất canh tác bị thu hẹp do quá trình đô thị hóa
B/ Điều kiện khí hậu, đất trồng không thuận lợi
C/ Ruộng đất bị chia cắt manh mún, không phát huy được hiệu quả của máy móc nông nghiệp
D/ Thiên tai thường xảy ra
Câu 12: Hoạt động ngoại thương của Nhật Bản có đặc điểm:
A/ Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu xếp thứ hai trên thế giới sau Hoa Kì
B/ Từ 1995 đến nay, Nhật Bản luôn là nước xuất siêu
C/ Hoạt động mậu dịch được thực hiện chủ yếu với các nước phát triển
D/ Khoảng 52% tổng giá trị mậu dịch được thực hiện với các nước Bắc Mĩ
B. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Trình bày vai trò của LB Nga trong LB Xô viết trước đây và những thành tựu mà LB Nga đạt được sau
năm 2000
C. THỰC HÀNH
Cho bảng số liệu sau:
Năm 1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7
Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 349,1 454,5
1/ Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm
2/ Hãy nhận xét về cán cân thương mại của Nhật Bản qua các năm
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ABCD C A C B C C C D C C C B
B. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (3 điểm)
a/ LB Nga từng là trụ cột của LB Xô viết. LB Nga là 1 thành viên và đóng vai trò chính trong việc tạo
dựng Liên xô trở thành cường quốc. Tỉ trọng nhiều sản phẩm công, nông nghiệp chủ yếu của LB Nga rất
cao trong Liên xô như than, dầu mỏ, khí đốt, thép, gỗ, giấy, lương thực, ... (1,5 điểm)
b/ Nhờ nhũng chính sách và biện pháp đúng đắn, nền kinh tế LB Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang ổn
Tuần: 25 Bài: 10 Tiết: 25 Ngày soạn: 24/02/2008
Em Be 11
XUẤT KHẨU_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
.. ………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………………….. NHẬP KHẨU…………………………….
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
15
Tröôøng THPT Tam Quan
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
(Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học,HS cần:
1. Kiến thức
Biết và hiểu được đặc điểm quan trọng của tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc; những thuận lợi, khó
khăn do các đặc điểm đó gây ra đối với sự phát triển đất nước Trung Quốc.
2. Kĩ năng
Sử dụng bản đồ, biểu đồ, tư liệu trong bài, liên hệ kiến thức đã học để phân tích đặc điểm tự nhiên, dân
cư Trung Quốc.
3. Thái độ
Có thái độ xây dựng mối quan hệ Việt – Trung
II. THIẾT BỊ DẠY – HỌC
-Bản đồ Tự nhiên châu Á
-Bản đồ Tự nhiên Trung Quốc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
hải, nội địa)
-1 số em phát biểu
S: 9.572.800 km
2
P: 1.303.700.000 người (2005)
C: Bắc Kinh
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
-Lãnh thổ rộng lớn trải rộng từ
khu vực Trung Á đến bờ Thái
Bình Dương
-Biên giới dài có sự khác biết
lớn giữa phía đông và tây
Hoạt động 2
TÌM HIỂU VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Mục tiêu: Biết và hiểu được đặc điểm quan trọng của tự nhiên Trung Quốc; những thuận lợi, khó khăn do
các đặc điểm đó gây ra đối với sự phát triển đất nước.
TL Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung chính
10’ Pp thảo luận nhóm
-GV hướng dẫn trên bản đồ
kinh tuyến phân biệt miền
Làm việc theo nhóm
-Dựa vào bản đồ, nội dung II
và sự hiểu biết, các nhóm thảo
II. Điều kiện tự nhiên
Sự đa dạng của tự nhiên TQ
được thể hiện qua sự khác biệt
Em Be 11
16
Tröôøng THPT Tam Quan
Đông với miền Tây (105
15’ Pp đàm thoại mở
-GV cùng HS trao đổi nội
dung mục III.1 – SGK
-GV chuẩn kiến thức
-GV cùng trao dổi tiếp mục 2
-GV chuẩn kiến thức
-GV giảng thêm
Làm việc cả lớp
-HS đọc mục III.1, hình 10.3,
10.4, nhận xét và trao đổi về
dân số, tình hình tăng dân, sự
phân bố và kết cấu dân số
-HS phát biểu
-HS đọc tiếp mục 2 tìm hiểu về
đặc điểm xã hội
-HS phát biểu
III. Dân cư và xã hội
1. Dân cư
-Dân đông, nhiều dân tộc,
người Hán chiếm trên 90%
-Tăng nhanh nhưng từ 1975 có
xu hướng tăng chậm do chính
sách dân số ngặt nghèo
-Dân tập trung ỏ nông thôn và
miền Đông
-Dân số trẻ và có xu hướng ổn
định
2. Xã hội
-
4. Củng cố (4’)
V. RÚT KINH NGHIỆM
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................
Tuần: 26 Bài: 10 Tiết: 26 Ngày soạn: 02/03/2008
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Em Be 11
18