quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động tỉnh quảng ninh - Pdf 37

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈ

TÓM TẮT
QUY HOẠCH HẠ TẦ
THỤ ĐỘNG TỈ


ỄN THÔNG
Đ
Đ

9 ăm 2014
1







ĐẦ ............................................................................................................. 4


Ạ Ầ

Ụ ĐỘ

NINH ................................................................................................................................... 6
........................................ 6
................... 6
.................................................. 6

U
............................................................................................................ 15
................................................ 15
....................................................................................................... 15
............................................... 20
m phát sóng wifi công c ng ....................................................................... 24
3.4.
................................................................................ 24
................................................ 24
.................................................... 25
............................................... 25

................................................... 26
Á ............................................................................................................. 26
....................................................................... 26
............................................................................. 26
4.1.3. Gi i pháp v
ng v
ư ................................................................... 27
4.1.4. Gi i pháp v
........................................................................... 28
4.1.5. Gi i pháp v
............................................................... 28
............... 28
2


4.1.7. Tuyên truy
ư
................................................. 29



Ầ 1:

ĐẦ
ủ ù
ớ ủ
ư




.









5



ướ
-

ù

V










ã
ướ

ưở



ủ ỉ
ã ẫ ớ


ù

v
ướ
ướ
x



ướ

– xã
ư





ù



ư

dân

ú

.


x

ù

x

ớ x






,V

ũ

ã






ư



x
Ninh

20,

30 là

5


ẦN 2



ư

Ninh
ư

ư

x
2.1. Đ
a Đ
ư


t



ư

ã





/



do ch ư ng cu c s ng củ
ư
ư c c i thi
ư i dân có th
s d ng các d ch v tho i b
ư
n thông tin liên l c cá nhân.
b Đ
ư
x
ướ

ã

ư

ưx


ư

ũ

ã




ư
ư


:

ng Vinaphone: 361 v trí
ng MobiFone: 372 v trí
ng Viettel Mobile: 486 v trí
ng GMobile: 100 v trí
ng Vietnamobile: 117 v trí

thu phát sóng.

H t
d ng theo 3 lo i chính: lo i A2a, A2b
(
t b thu phát sóng và thi t b ph tr
t trên (ho
ã ư c xây d
ước;

ư c xây
u phát
ư c xây d ng, lắp

a bàn tỉ

ư c xây
d ng trên m





ư

a bàn tỉ
ng t 300 – 500m2

di n tích xây d ng mỗ
12 – 20m2.

cao t 20 – 60m,
n tích nhà tr m t

cao kho ng t 9 – 21m ( ư bao
g
cao củ
ã ư c xây d ng); di n tích xây d ng ph thu c vào
di n tích các công trình xây d ng t ước, di n tích nhà tr m kho ng t 12 – 20m2.
i A2b với quy mô và di n tích xây d ng hi n t i

u ki n, ủ kh
các doanh nghi p ph i h p dùng chung h t
ư c xây d
ã ư c xây d ng t ước,
vớ
cao h n ch
ph i h p s d ng chung c n ti n hành c i
t o, nâng c p, s a ch a.
H t
xây d ng, lắ
Do xây d ng, lắ


ù



ẫ …
- ù

ư






Trê



201 v

ăng ten thu phát sóng thông tin di

b



ư

x

thu phát sóng 3G hi n t
ư c xây d ng, lắ
ởs d
sở h t ng với h t ng tr m 2G.
ă

2.1

e

H th ng h t
tri n tới t t c các huy
+

á s

yề
ã



a bàn tỉnh:


i t i khu v

+
+

á


a hình của tỉnh có d
ú
i m t s khu v c
hi
ư
ư c sóng phát thanh truy n hình của Tỉnh, c n xây d ng h th ng
h t ng tr m thu phát sóng phát thanh truy
phủ sóng t i các khu v c này,
ng nhu c u củ
ư i dân.

ư

ư



ở ũ
ã
ưx
ư
ước và nhi m v chính tr củ

5
e

2.1.4.

bi n chủ ư


16


-






ư

ư

ư

ư

ư

cùng 1 tuy
ư
ư

ù

ư

m,


x





ã

ư
5



ư
ù





x
9


ư
ư




ng h t ng c

ư
u qu
t trong nh ng nguyên nhân dẫ
th ng c ng b cáp ng m.

ũ
ư

ũ

ư
cs
n doanh nghi p

Hi n tr ng s d
ở h t ng
(s d ng chung gi a các doanh nghi p trong ngành và ngoài ngành)
a bàn tỉnh vẫn còn h n ch ; hình th c s d ng chung chủ y u hi n nay là
hình th c doanh nghi p vi n thông thuê l i h th ng c
nl
treo cáp vi n
thông. S d
ở h t ng gi a các doanh nghi p vi n thông vẫn còn
nhi u b t c p; m t ph n do các doanh nghi p t
ư
u tr c thu c các
T ng công ty ho c T
i k ho ch phát tri


2.1 5 Đ


ưở

;



ư

á s

wf
ư


ư

ư

ã ư

ũ

ã




ư i dân vẫ

T i huy
mi n phí phủ

n

ư c s d ng d ch v wifi

o.

ã ư



ư









ư

ú

2.2. Đ


i t t, công ngh hi

x



i, có kh
ú

.
ng: phát tri n
ắ ;
5
a bàn tỉnh. T
1.436
ư
ưx

gi a các doanh nghi p

H t ng

g quy mô, phủ sóng tớ

x

57
ỷ l s d ng chung h t ng
t 14%.




ư

H t

ưới phát thanh, truy n hình phát tri n r ng
với h th ng các tr m phát thanh, tr m truy n hình và truy
ở có ở h u
11


h t các xã, ư . Ngoài lo i hình phát thanh, truy
ư
, tỉ
ã
tri n m
ưới truy n hình tr ti n (truy n hình cáp và truy n hình qua m ng
Internet), phát n
ư
ỉnh trên h th ng m ng truy n hình cáp,
m ng truy n hình k thu t s , truy n hình v tinh nh m chuy n t i nhanh nh
y
ủ nh t n i dung tớ
ư i dân trên toàn tỉ
ư
m
vi tỉnh và qu c gia, hỗ tr t
i ngo i của tỉnh


u


ư

vẫn còn


sóng y

ư

ư

ù
ướ

ú

ư
ú

u ki
v
ư ư c phủ sóng ph
dân. H t ng phát thanh truy
c p.
ư




ư ắ

ư
ư

ưở

x




ã

ư

12


H th
t ng vi

ư

nh c th trong vi c phát tri
c qu n lý còn g p nhi

ởh

ng ph
ng yêu c u v s
d ng chung công trình h t ng k thu t gi
ch c, doanh nghi p,
gi
ng th
ng yêu c u k t h p phát tri n kinh t - xã h i với
b
m an ninh, qu
a bàn.
-T
u ki n thu n l i cho m i doanh nghi p tham gia th ư ng; xây d ng
phát tri n h t ng m
ưới. T o l p th ư ng c
. ã
x
.
3.2.

Ụ TIÊU
á

3.2.1.

Quy ho ch h t ng k thu t vi n thông th
ng nh m b
m cho vi c phát
tri
ở h t ng vi n thông b n v ng, hi u qu , nâng cao ch ư ng
d ch v


ướ


3.2.2.
Đ
-

ă


ư

ước
100%

-

ư

x
theo

- ỷ
– 5


ư

xã ư



3.3.







Ụ ĐỘ



NINH Đ
3.3.1 Đ
a Đ



ư
x

ư

x

ướ

m cung c p d ch v


-




ư

ướ



x

ư



b Đ
Với t
phát tri n m nh của các lo i hình d ch v vi
n tho
ng, trong th i gian tới không quy ho ch phát tri n mớ
cung c p d ch v vi n thông công c
ư i ph c v .
3.3.2. C
y

m




U
lo

u mở r ng –


- Khu v

ư
ướng phát tri
lo i II), Qu
lo i II tr c thu c tỉ

lo
-

:

Cô Tô…

ư

-






ướ

ư

14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của B
ư c lắ
t trong
ãx
ư
i ki n trúc, k t c u
ch u l c, an toàn của công trình xây d ng và c
ư ng xung quanh,
bao g m:
-C
ư c lắ
ãx
ng có chi u
cao của c t (không bao g m kim thu sét) không quá 20% chi u cao của công trình
ư
-C
t n trong ki n trúc củ

n vớ
ãx
x

ư

ư ng: c t v
ng.


ư c thi t k , lắ

C

ãx

t n trong ki n trúc củ
ướ

d
ắ …

ư
ù

ướ




ư

x

5
ư

ư


.
ú



-

á s

ú




.

x
ư

14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của B
ư c lắ

d ng, không thu c c

ãx

i A1.

-



ng trong v

xây d ng h t



t

x
ư

x

é
+ S d


ở h t ng:
x

17


c.

y

á


ư ng g n bi n phát tri n t
o nh m ph c v nhu c u thông tin liên l c và

ng. Quy ho
1÷ 2 c
ủ sóng ra bi
an ninh qu c phòng.

ư ng ở g n biên giớ ư c phép xây d ng c
ướ
mở r ng vùng phủ sóng thông
ng. Quy ho
n 2020, mỗi xã ở khu v c biên giới phát tri n t
1÷3 c
ở r ng phủ sóng khu v c này, nh m ph c v nhu c u thông tin
liên l c và an ninh qu c phòng.
-



i vớ

- Tri n khai các tr m truy nh p thông tin v
r ng, xây d ng các tr m
ng k t h p với s d
ư
c liên l c v tinh
ư
n n i và công trình c
nh trên bi n, góp ph n nâng cao ch t


- Các c
ư c xây d ng trong khu v
cách t i thi u tới các tuy
ư
≤ 50m (Kho ng cách tính tớ
- Ngoài ra ph i tuân thủ

m b o kho ng
ư ng).

nh v kho ng cách sau:
Đơn vị tính: m

TT

Lo i c

ă

1

A1a

2

A1b

3
4

500

Không quy
nh
1000
1000

Không quy
nh
500
500

Các cột ăng ten được xây dựng không đảm bảo khoảng cách quy định dưới đây, bắt buộc
phải sử dụng chung cơ sở hạ tầng với các doanh nghiệp khác
18


c. ả

v

s

ă

Đ

ợng th c hi n cải t o:

ư

ư ng, tuy n ph trung tâm, khu v c
bàn tỉnh.
ư
é
-S d
mb om
phù h
.
nghi p dùng chung
thuê bao.
ư

a
x
ư

ở h t ng: chuy

m thu phát sóng
ng cách quá g n nhau v v trí mới
ù
v
ủ u ki n v
ở h t ng cho các doanh
m b o yêu c u v m quan
ù

ù
x
é





19


- Nâng c p, c i t o h th ng h t ng truy n dẫn phát sóng phát thanh truy n
hình hi n t
x


x

ù
-

ư

ướ

/ /





ư
chuy





x




ư



ư

ù








x







á
ù





x
é




-

y

ư





ướ

20







ưx
tuy
ướng c

ù
nghi p ph i s d ng chung h th ng c t treo cáp.
b

y

y



y

ư

U
mở r ng –



ư



u(

ư
o Trà B n, C
ước,
Ng c V ng...
+ Khu kinh t Móng Cái: qu c l
ư ng cao t c H Long – Móng Cái,
ư ng du l ch ven bi n Trà C - Bình Ng c...
+ Khu kinh t Bắc Phong Sinh: ư ng tỉnh 340 (nâng c p và mở r ng); các
tuy
ư ng chính xã Qu
c (huy n H

+ Khu kinh t Hoành Mô –
qu c l 18C (nâng c p, mở r ng),
ư ng tỉnh 341 (nâng c p, c i t
– Qu ng Hà (nâng c p tuy
ư ng
tỉ
ư ng hành lang biên giới (Bắc Luân – Bắ
– Qu
c – Qu
– ng Tâm – Vô Ng
ư ng tu n tra biên giới (Hoành Mô - L
ư

ư
-


ư


9…

- Khu v c các tuy
ư ng liên k
ù
ư ng cao t c N i Bài – H Long,
H Long – Móng Cái và tuy n H i Phòng – H Long; các tuy n ư ng ven bi n k t
n i với H
nh; các tuy
ư ng tránh; các tuy n qu c l
liên k t Qu ng Ninh với các tỉnh khác: qu c l 10, qu c l 279, qu c l 4B, qu c l



-

ư

ã




ú…



ư



ư ớ
ớ x

ư



ưx

nhi





ư

ư

ư

ãx



ủ ư

ư
ũ


5





ướ




≤5
22


ư

ư
ưx
ư
ư

ư
ũ

ù

ư ư
ư



x


t ư

tuy n nhi
cáp bé
thuê bao sau.

ng
ướ

ước, tuy
ước, dây thuê bao sau; cáp lớ ước,
ước, cáp quang sau; dây trên c
ước, dây vào nhà
ư

ư

ư
ủ Ủ


ư





23


ã ư

-

ú



-

ư
ắ x

ư

ư


ắ x


-

ư

ư

3

á s



wf

ù



x










ư


ã


ư


ướ


.
24


ă

3

e

á s

ng d ng và phát tri n các gi i pháp ki n trúc m ng truy nh p vô tuy n mới

m thi u s ư ng các nhà tr
ng,
gi m chi phí v
ư
m, chi phí b o v :
-V

ư

ư ng.

- Ti t ki

y trang
ước và quy mô nh g n, thân
ư ng, ng y trang n vào các công trình ki n trúc và c nh quan xung
mb om
.

thi

e

3

á

:


ướ …

ù

liên quan (giao thông,

ưx
x



25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status