ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CUNG ỨNG VÀ SỰ GIA TĂNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN - NĂNG LƢỢNG TRONG NGÀNH CÔNG THƢƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TRONG ĐIỀU KIỆN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU - Pdf 37

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ CÔNG THƢƠNG

BÁO CÁO TỔNG HỢP DỰ ÁN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CUNG ỨNG VÀ SỰ GIA
TĂNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN - NĂNG LƢỢNG
TRONG NGÀNH CÔNG THƢƠNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TRONG ĐIỀU KIỆN
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Đồng Nai, Tháng 10 năm 2014


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ CÔNG THƢƠNG

BÁO CÁO TỔNG HỢP DỰ ÁN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CUNG ỨNG VÀ SỰ GIA
TĂNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN - NĂNG LƢỢNG
TRONG NGÀNH CÔNG THƢƠNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TRONG ĐIỀU KIỆN
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

CƠ QUAN CHỦ TRÌ

CƠ QUAN TƢ VẤN

PGS.TS PHÙNG CHÍ SỸ

Đồng Nai, Tháng 10 năm 2014


................................................................................................................................................. 28
2.1. HIỆN TRẠNG NGUỒN CUNG ỨNG ĐIỆN - NĂNG LƢỢNG PHỤC VỤ
PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG THƢƠNG TỈNH ĐỒNG NAI ................................ 28
2.1.1. Hiện trạng nguồn cung ứng điện - năng lƣợng phục vụ phát triển ngành
công thƣơng tỉnh Đồng Nai (năm 2013-2014).......................................................... 28
2.1.2. Sơ đồ hiện trạng bố trí các nguồn cung ứng điện – năng lƣợng phục vụ phát
triển ngành công thƣơng. ............................................................................................. 35
2.2. HIỆN TRẠNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN – NĂNG LƢỢNG NGÀNH
CÔNG THƢƠNG TỈNH ĐỒNG NAI ........................................................................... 37
2.2.1. Định mức tiêu thụ điện – năng lƣợng ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai . 37
2.2.2. Hiện trạng tiêu thụ điện – năng lƣợng ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai 40
1


2.2.3. Đánh giá nhu cầu tiêu thụ điện – năng lƣợng ngành công thƣơng tỉnh Đồng
Nai .................................................................................................................................. 42
CHƯƠNG 3 . DỰ BÁO TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TỚI KHẢ
NĂNG CUNG ỨNG VÀ GIA TĂNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN - NĂNG
LƢỢNG TRONG NGÀNH CÔNG THƢƠNG TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM
2020......................................................................................................................................... 44
3.1. TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN KHẢ NĂNG CUNG ỨNG
ĐIỆN – NĂNG LƢỢNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG THƢƠNG
TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN 2020......................................................................................... 44
3.1.1. Dự báo khả năng cung ứng điện – năng lƣợng phục vụ ngành công thƣơng
Đồng Nai đến năm 2020 (trƣờng hợp không có tác động của biến đổi khí hậu). 44
3.1.2. Dự báo tác động của biến đổi khí hậu tới khả năng cung ứng điện –năng
lƣợng phục vụ ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai đến năm 2020. ........................ 55
3.2. TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH ĐẾN GIA TĂNG NHU CẦU TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG LƢỢNG NGÀNH CÔNG THƢƠNG TỈNH ĐỒNG NAI............................. 65
3.2.1. Dự báo nhu cầu tiêu thụ điện – năng lƣợng trong ngành công thƣơng tỉnh
Đồng Nai đến 2020 (trƣờng hợp không có tác động của biến đổi khí hậu). ......... 65

nguồn cung ứng điện-năng lƣợng đã và đang áp dụng trong và ngoài nƣớc. ....... 91
5.1.2. Đánh giá tiềm năng giảm thiểu khí nhà kính cho các nguồn cung ứng điệnnăng lƣợng tại Đồng Nai. ............................................................................................ 96
5.1.3. Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa và giảm thiểu khí nhà kính có thể áp dụng
cho các nguồn cung ứng điện-năng lƣợng tại Đồng Nai. ........................................ 97
5.2. CÁC GIẢI PHÁP VỀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ TIÊU THỤ ĐIỆN – NĂNG
LƢỢNG PHÁT THẢI CACBON THẤP ...................................................................... 99
5.2.1. Tiềm năng giảm thiểu và các giải pháp quản lý giảm thiểu khí nhà kính đã
và đang áp dụng trong và ngoài nƣớc cho hoạt động ti u thụ điện-năng lƣợng
trong ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai. .................................................................. 99
5.2.2. Đánh giá tiềm năng giảm thiểu khí nhà kính cho các nguồn tiêu thụ điệnnăng lƣợng tỉnh Đồng Nai. ........................................................................................ 109
5.2.3. Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa và giảm thiểu khí nhà kính cho hoạt động
ti u thụ điện-năng lƣợng tỉnh Đồng Nai .................................................................. 111
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ......................................................................................... 115
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 118
PHỤ LỤC ............................................................................................................................ 120
PHIẾU ĐIỀU TRA ........................................................................................................... 122
CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG ĐIỆN-NĂNG LƢỢNG ................................................... 122
TỈNH ĐỒNG NAI ............................................................................................................. 122
PHIẾU ĐIỀU TRA ........................................................................................................... 125

3


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BCT
BĐKH
CCN
CNH&HĐH
CN - XD
DO

: Công suất cực đại
: Quy hoạch điện
: Dung lƣợng định mức
: Sản xuất sạch hơn
: Trạm biến áp
: Thành phố Hồ Chí Minh
: Tổng sơ đồ điện
: Ủy ban nhân dân

4


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Thông số cần tính toán khí nhà kính trong lĩnh vực năng lƣợng................... 15
Bảng 1.2. Nhiệt trị của nhiên liệu........................................................................................ 17
Bảng 1.3. Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu ............................................ 17
Bảng 1.4. Chỉ số ấm lên toàn cầu các khí nhà kính ứng với thời gian 100 năm ........... 18
Bảng 1.5. Thiết bị điện áp lực kín (thiết bị chuyển mạch MV (1-66kV)) có chứa SF6 –
hệ số phát thải mặc định theo IPCC 2006 .......................................................................... 19
Bảng 1.6. Thiết bị điện áp lực kín (thiết bị chuyển mạch HV (66-500kV)) có chứa SF6
– hệ số phát thải mặc định theo IPCC 2006 ....................................................................... 19
Bảng 1.7. Thông số cần tính toán khí nhà kính trong lĩnh vực năng lƣợng................... 20
Bảng 1.8. Nhiệt trị của nhiên liệu........................................................................................ 22
Bảng 1.9. Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu ............................................ 22
Bảng 1.10. Chỉ số ấm lên toàn cầu các khí nhà kính ứng với thời gian 100 năm ......... 23
Bảng 1.11. Tiến độ thực hiện Dự án .................................................................................. 26
Bảng 2.1. Các nhà máy điện tr n địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013............................... 29
Bảng 2.2. Thông tin về các trạm biến áp 220 kV tr n địa bàn tỉnh Đồng Nai .............. 30
Bảng 2.3. Thông tin và tình hình vận hành các đƣờng dây 220 kV................................ 30
Bảng 2.4. Danh sách các trạm biến áp ................................................................................ 32



Bảng 3.15. Các nhà máy thủy điện chịu tác động từ thay đổi lƣợng mƣa đến năm 2020
................................................................................................................................................. 59
Bảng 3.16. Tổng tỷ lệ cung ứng điện bị giảm trên tổng số nhà máy điện đến năm 2020
................................................................................................................................................. 60
Bảng 3.17. Lƣợng cung ứng điện giảm do gia tăng nhiệt độ ở các trạm biến áp đến
năm 2020 ................................................................................................................................ 61
Bảng 3.18. Các trạm biến áp nằm trong vùng bị ảnh hƣởng do ngập đến năm 2020... 62
Bảng 3.19. Tổng % cung ứng điện bị giảm trên tổng số trạm biến áp đến năm 2020.. 62
Bảng 3.20. Lƣợng cung ứng điện giảm do gia tăng nhiệt độ ở dây tải điện đến năm
2020......................................................................................................................................... 63
Bảng 3.21. Tổng lƣợng cung ứng điện giảm do tác động của biến đổi khí hậu đến hệ
thống điện năm 2020............................................................................................................. 63
Bảng 3.22. Các cơ sở xăng dầu có nguy cơ ảnh hƣởng do ngập đến năm 2020 ........... 64
Bảng 3.23. Nhu cầu điện năng toàn tỉnh Đồng Nai đến 2015 theo các phƣơng án ...... 66
Bảng 3.24. Kết quả tính toán nhu cầu điện ngành công nghiệp – xây dựng đến 2015 67
Bảng 3.25. Kết quả tính toán nhu cầu điện ngành thƣơng mại – dịch vụ đến 2015 ..... 67
Bảng 3.26. Kịch bản tăng trƣởng kinh tế giai đoạn 2011 – 2015 và 2016 – 2020........ 68
Bảng 3.27. Dự kiến tăng dân số giai đoạn 2010 – 2020................................................... 69
Bảng 3.28. Tốc độ tăng trƣởng điện các phƣơng án theo phƣơng pháp gián tiếp ........ 69
Bảng 3.29. Kết quả dự báo nhu cầu điện tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 theo các ngành
(phƣơng pháp gián tiếp)........................................................................................................ 71
Bảng 3.30. Tổng hợp kết quả dự báo nhu cầu tiêu thụ điện giai đoạn 2010 – 2015 –
2020 (phƣơng án chọn)......................................................................................................... 72
Bảng 3.31. Hệ số đàn hồi nhu cầu điện năng theo GDP giai đoạn 2010 – 2020........... 73
Bảng 3.32. So sánh các chỉ ti u điện năng ti u thụ bình quân/ngƣời.năm .................... 73
Bảng 3.33. Lƣợng điện tiêu thụ ngành công thƣơng năm 2020 theo các kịch bản
BĐKH ..................................................................................................................................... 74
Bảng 4.1. Khối lƣợng nhiên liệu sử dụng của các nhà máy phát điện ........................... 76

DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1. Sản lƣợng điện tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2001 – 2011 .................................... 34
Hình 2.2. Sơ dồ hiện trạng lƣới điện 500 – 110kV tỉnh Đồng Nai ................................. 36
Hình 3.1. Tỷ lệ điện năng cung cấp so với điện năng ti u thụ tr n địa bàn tỉnh Đồng
Nai giai đoạn 2005 – 2020 ................................................................................................... 52
Hình 3.2. Nhiệt độ trung bình tỉnh Đồng Nai qua các kịch bản đến năm 2100 ............ 55
Hình 3.3. Lƣợng mƣa trung bình (mm) tỉnh Đồng Nai theo các kịch bản đến năm 2100
................................................................................................................................................. 56
Hình 4.1. Dự báo phát thải khí nhà kính theo giá trị sản xuất công nghiệp đến năm
2020......................................................................................................................................... 89

8


MỞ ĐẦU
Đồng Nai là một tỉnh phát triển về Công nghiệp, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm
Phía Nam với hàng loạt các khu công nghiệp (KCN), cụm công nghiệp (CCN), làng
nghề đã hình thành và đang xây dựng. Theo Quyết định số 496/QĐ-UBND ngày
20/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai v/v phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công
nghiệp tr n địa bàn tỉnh Đồng Nai, tính đến năm 2020, định hƣớng năm 2025, tr n địa
bàn tỉnh Đồng Nai có 37 khu công nghiệp (trong đó có 26 KCN đã đi vào hoạt động),
40 cụm công nghiệp (trong đó có 7 CCN đã đi vào hoạt động), 6 cụm cơ sở ngành
nghề nông thôn. Trong giai đoạn 2006-2010, mặc dù chịu nhiều ảnh hƣởng của suy
thoái kinh tế thế giới, nhƣng tốc độ tăng trƣởng nhu cầu tiêu thụ điện tỉnh Đồng Nai
vẫn tăng cao.
Ngày 04/10/2011, Bộ Công Thƣơng ph duyệt “Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh
Đồng Nai giai đoạn 2011-2015 có xét đến 2020” (Quyết định số 5063/QĐ-BCT). Mục
tiêu của quy hoạch này là đảm bảo sự phát triển cân đối hài hoà hệ thống điện mang
tính đồng bộ giữa phát triển nguồn và lƣới điện, cung cấp cho phụ tải với chất lƣợng
điện tốt nhất, tin cậy, hiệu quả, đáp ứng đƣợc nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của

trong ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai đến năm 2020.
Theo kết quả nghiên cứu của Viện Năng lƣợng (Bộ Công Thƣơng) cho thấy, khi nhiệt
độ mùa hè tăng 1 oC, thì phụ tải trong thời gian từ 9 giờ đến 16 giờ tăng cao hơn phụ tải
ở các thời gian khác trong ngày là 2,2%/năm, nhu cầu sử dụng năng lƣợng cũng tăng
l n 1%, đặc biệt trong lĩnh vực dân dụng và thƣơng mại dịch vụ. Nhiệt độ tăng cũng
khiến hiệu suất chu trình nhiệt tua bin hơi nƣớc giảm, gây lãng phí nhiên liệu. Khi
nhiệt độ tăng 1 o C, đối với tổ máy nhiệt điện than 300 MW, lƣợng than tiêu thụ tăng
0,5%, tƣơng đƣơng 4.500 tấn than/năm. Đối với nhà máy điện khí, khi nhiệt độ tăng
1 oC thì công suất phát sẽ giảm 0,5%. Mƣa bão thất thƣờng và nƣớc biển dâng tác động
tiêu cực đến quá trình vận hành, khai thác hệ thống truyền tải và phân phối điện. Nƣớc
biển dâng ảnh hƣởng trực tiếp đối với các giàn khoan, đƣờng ống dẫn dầu và khí vào
đất liền, cấp dầu và chuyên chở dầu. Mặt khác, do mƣa lũ lớn bất thƣờng, các hồ chứa
nƣớc của các công trình thủy điện không thể điều tiết theo quy trình, dẫn đến gia tăng
nguy cơ đe dọa an toàn cho khu vực hạ lƣu.
Trong năm 2012, Sở Công thƣơng tỉnh Đồng Nai đã triển khai Dự án “Xây dựng kế
hoạch hành động ứng phó với tác động của biến đổi khí hậu của ngành công thương
tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012-2015”. Tr n cơ sở đánh giá tác động của nhiệt độ,
lƣợng mƣa và các hiện tƣợng thời tiết cực đoan, ngập lụt tới các ngành khai thác mỏ
và chế biến khoáng sản, sản xuất hàng tiêu dùng và chế biến thực phẩm, cơ khí-luyện
kim, hóa chất-vật liệu nổ công nghiệp, điện lực và năng lƣợng, các lĩnh vực khác của
ngành công thƣơng, Sở Công thƣơng đã trình UBND tỉnh Đồng Nai phê duyệt Kế
hoạch hành động ứng phó với tác động của biến đổi khí hậu của ngành công thƣơng
tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012-2015”.
Để triển khai Kế hoạch hành động n u tr n, trong năm 2013 Sở Công Thƣơng đã phối
hợp với Trung tâm Công nghệ Môi trƣờng (ENTEC) triển khai Dự án “Xây dựng bộ
tài liệu tập huấn nâng cao năng lực ứng phó với biến đổi khí hậu cho nhân lực ngành
công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai” nhằm cung cấp các tài liệu tập huấn phù hợp
với đối tƣợng quản lý nhà nƣớc, kỹ thuật, sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp về
tác động của biến đổi khí hậu tới ngành công thƣơng và các giải pháp ứng phó, góp
phần nâng cao năng lực ứng phó với biến đổi khí hậu cho nhân lực ngành công thƣơng

Chƣơng trình mục ti u quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu;
 Quyết định số 158/2008/QĐ-TTg ngày 02/12/2008 của Thủ tƣớng Chính phủ về
việc ph duyệt chƣơng trình mục ti u quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu;
 Quyết định số 1781/QĐ-TTg ngày 24/9/2010 của Thủ tƣớng Chính phủ về việc bổ
sung kinh phí năm 2010 để thực hiện Chƣơng trình mục ti u quốc gia ứng phó với
biến đổi khí hậu;
 Quyết định số 2139/QĐ-TTg ngày 05/12/2011 của Thủ tƣớng Chính phủ về việc
ph duyệt Chiến lƣợc quốc gia về biến đổi khí hậu;
 Quyết định số 1183/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Thủ tƣớng Chính phủ
v/v ph duyệt Chƣơng trình mục ti u quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn
2012-2015;
 Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguy n và Môi trƣờng ngày 20 tháng
12 năm 2010 về việc Ban hành Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu của
Bộ Tài nguy n và Môi trƣờng giai đoạn 2011-2015;
 Quyết định số 4103/QĐ-BTC của Bộ Công thƣơng ngày 03 tháng 8 năm 2010 về
việc Ban hành kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu của Bộ Công thƣơng;

11


 Công văn số 3185/BTNMT-KTTVBĐKH ngày 13/10/2009 của Bộ tài nguy n và
Môi trƣờng vệ việc hƣớng dẫn xây dựng chƣơng trình kế hoạch hành động ứng phó
với biến đổi khí hậu;
 Công văn số 3763/BTNMT-KH ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Bộ trƣởng Bộ Tài
nguy n và Môi trƣờng về hƣớng dẫn xây dựng kế hoạch thực hiện Chƣơng trình mục
ti u quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2013 – 2015;
 Công văn số 3996/BTNMT-KTTVBĐKH ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài
nguy n và Môi trƣờng về việc hƣớng dẫn triển khai Nhiệm vụ năm 2010 và Chƣơng
trình Mục ti u quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu;
 Kịch bản Biến đổi khí hậu, nƣớc biển dâng cho Việt Nam của Bộ Tài nguy n và

đến năm 2025;
12


 Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh Đồng Nai v/v
v/v Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 196/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của
HĐND tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh
Đồng Nai giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2020;
 Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai v/v bổ
sung Quy hoạch phát triển ngành thƣơng mại tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định
hƣớng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 4390/QĐ-UBND ngày
14/12/2007 và Quyết định số 3712/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Đồng
Nai.
1.2. PHẠM VI VÀ MỤC TIÊU DỰ ÁN
1.2.1. Phạm vi thực hiện dự án
 Phạm vi không gian của Dự án: toàn tỉnh Đồng Nai.
 Phạm vi thời gian của Dự án: Các mốc thời gian đƣợc đánh giá là hiện trạng (năm
2013), dự báo đến năm 2020.
1.2.2. Mục tiêu của dự án
1.2.2.1. Mục tiêu tổng quát
Đánh giá đƣợc ảnh hƣởng của biến đổi khí hậu tới khả năng cung ứng và sự gia tăng
nhu cầu tiêu thụ điện - năng lƣợng trong ngành Công Thƣơng tr n địa bàn tỉnh Đồng
Nai đến năm 2020, đồng thời ảnh hƣởng của nguồn cung ứng, tiêu thụ điện-năng
lƣợng tới biến đổi khí hậu, từ đó đề xuất đƣợc các giải pháp vừa đáp ứng nhu cầu tiêu
thụ điện - năng lƣợng vừa góp phần giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu tr n địa
bàn tỉnh Đồng Nai.
1.2.2.2. Mục tiêu cụ thể
 Đánh giá đƣợc hiện trạng nguồn cung ứng và nhu cầu ti u thụ điện - năng lƣợng
trong ngành công thƣơng tỉnh Đồng Nai;
 Dự báo đƣợc tác động của biến đổi khí hậu tới nguồn cung ứng và gia tăng nhu cầu

 Phƣơng pháp 1-Tier 1: đây là phƣơng pháp cơ bản và đơn giản (basic method) nhất
để thống k phát thải.
 Phƣơng pháp 2-Tier 2: Đây là phƣơng pháp nâng cao hơn (Intermidiate method), có
độ chính xác cao hơn Tier 1 đƣợc sử dụng khi có hệ số phát thải của vùng đang nghi n
cứu
 Phƣơng pháp 3-Tier 3: Đây cũng là phƣơng pháp nâng cao và có độ chính xác cao
hơn Tier 2 và Tier 1, phƣơng pháp này đƣợc sử dụng khi có phƣơng pháp thống k ,
đánh giá phát thải đƣợc xây dựng ri ng cho vùng nghi n cứu.
Cơ sở để lựa chọn phƣơng pháp tính toán tùy thuộc vào số liệu đầu vào và các nghiên
cứu sẵn có của quốc gia, địa phƣơng cần thống kê phát thải (hệ số phát thải của quốc
gia, mô hình tính toán phát thải đƣợc xây dựng cho đối tƣợng cụ thể của quốc gia).
Nếu có đầy đủ các số liệu về hệ số phát thải của quốc gia, địa phƣơng hoặc mô hình
tính toán đã đƣợc xây dựng cho quốc gia, địa phƣơng thì phƣơng pháp tính là Tier 3,
nếu có một phần số liệu (chƣa đầy đủ) thì áp dụng Tier 2. Nếu không có số liệu hệ số
phát thải của quốc gia thì sử dụng các hệ số mặc định của IPCC để tính toán phát thải
và áp dụng Tier 1 để tính toán. Dĩ nhi n cả 3 phƣơng pháp đều phải sử dụng hệ số ADAcitvity data của địa phƣơng, lĩnh vực cần thống kê.
Trong bối cảnh hiện nay các nghi n cứu li n quan đến hệ số phát thải do hoạt động
cung ứng và tiêu thụ điện-năng lƣợng Việt Nam không nhiều. Ví dụ : nghiên cứu về
nghiên cứu phát thải CO2eq của lƣới điện (Cục KTTV-BDKH, 2010).

14


Do các số liệu về phát thải khí nhà kính chƣa đƣợc nghiên cứu nhiều ở Việt Nam nên
Dự án này sẽ áp dụng chủ yếu phƣơng pháp luận Tier 1, trong trƣờng hợp có đủ thông
tin về hệ số phát thải sẽ sử dụng Tier 2, Tier 3 để tính toán thống kê khí nhà kính tại
Đồng Nai.
Nhƣ vậy, hệ số phát thải áp dụng:
Hệ số phát thải EF: theo hƣớng dẫn của IPCC 2006
Hệ số hoạt động AD: Dự án sẽ tiến hành thu thập các số liệu thống kê của các Sở ban

Tải lƣợng phát thải CO2tƣơng đƣơng từ quá trình ti u thụ
năng lƣợng

(1). Công thức tính tải lượng phát thải khí nhà kính
Tải lƣợng phát thải của từng loại khí nhà kính trong quá trình cung ứng năng lƣợng sẽ
đƣợc tính toán theo các công thức riêng biệt liệt kê cụ thể trong các phần sau.

15


1). Tải lượng phát thải CO2
Lƣợng CO2 phát sinh do sử dụng nhiên liệu đƣợc tính dựa theo công thức 2.1 của
IPCC 2006, vol 2, chƣơng 2:
ECO 2 = Năng lƣợng tiêu thụ * Hệ số phát thải nhiên liệu
Trong đó:
 ECO2 : Lƣợng phát thải CO2 (kg);
 Năng lƣợng ti u thụ: lƣợng công sinh ra từ sử dụng nhi n liệu, đƣợc tính theo phần
(2) - mục 1.3.2.1 (TJ);
 Hệ số phát thải nhi n liệu: lƣợng phát thải mặc định của từng loại nhi n liệu tính
tr n năng lƣợng nhi n liệu đó sinh ra, đƣợc cho ở Bảng 1.3 (kg/TJ).
2). Tải lượng phát thải CH4
Lƣợng CH4 phát sinh do sử dụng nhiên liệu đƣợc tính dựa theo công thức 2.1 của
IPCC 2006, vol 2, chƣơng 2:
ECH4 = Năng lƣợng tiêu thụ * Hệ số phát thải nhiên liệu
Trong đó:
 ECH4 : Lƣợng phát thải CH4 (kg);
 Năng lƣợng ti u thụ: lƣợng công sinh ra từ sử dụng nhi n liệu, đƣợc tính theo phần
(2) - mục 1.3.2.1 (TJ);
 Hệ số phát thải nhi n liệu: lƣợng phát thải mặc định của từng loại nhi n liệu tính
tr n năng lƣợng nhi n liệu đó sinh ra, đƣợc cho ở Bảng 1.3 (kg/TJ).

29,5

Trấu
17

Biogas
17,2

(3). Hệ số phát thải mặc định khí nhà kính
Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu (tấn/TJ) nhƣ Bảng 1.3.
Bảng 1.3. Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu
Nhiên liệu
CO2
Xăng, dầu
74,1
Khí LPG
56,1
Than
112
Trấu
100
Biogas
54,6
Nguồn: Tập 2, chương 2, IPCC, 2006

Hệ số phát thải
CH4
0,01
0,005
0,2

CH4
N2O

Chỉ số ấm lên toàn
cầu GWP
1
25
298

Thời gian tồn tại
(năm)
50 – 200
12
120

Cacbon dioxit
Metan
Nitơ Oxit
Sulfur
SF6
22.800
3.200
Hexafluoride
Nguồn: Fourth Assessment Report Intergovernment Panel on Climate Change,
Climate Change 2007: The Physical Science Basis Errata (Cambridge, UK:
Cambridge University Press, 2008).
1.3.2.2. Phương pháp tính toán cho truyền tải điện năng
Khí nhà kính chủ yếu phát thải tại hệ thống truyền tải là sulphur hexanfluoride (SF6).
Nguồn phát thải khí nhà kính SF6 từ hệ thống truyền tải chủ yếu từ máy ngắt điện tại
các trạm biến áp. Hiện nay, SF6 có các thiết bị ngắt điện đƣợc sử dụng trong truyền tải

Nhật Bản
0,29
Nguồn: IPCC, 2006
Thời kỳ/
khu vực

Sử dụng (%) (Bao gồm
rò rỉ, hƣ hỏng, cơ bản/lỗi
hồ quang và thất thoát
do bảo dƣỡng)
0,002
0,007

Thanh lý (%)
Thời gian Phần còn
sử dụng
lại không
(năm)
sử dụng
>35
0,93
0,95

Bảng 1.6. Thiết bị điện áp lực kín (thiết bị chuyển mạch HV (66-500kV)) có chứa SF6
– hệ số phát thải mặc định theo IPCC 2006
Sản xuất (%)
Sử dụng (%) (Bao gồm
Thời kỳ/ (Phần SF 6 tiêu rò rỉ, hƣ hỏng, cơ bản/lỗi
khu vực
hao do nhà

Lƣợng SF6 phát thải sau khi tính toán sẽ đƣợc quy đổi về CO2 tƣơng đƣơng tƣơng tự nhƣ
tính toán trong phần sử dụng nhiên liệu cho cung ứng năng lƣợng phần (4) - mục
1.3.2.1.
1.3.2.3. Tổng lượng phát thải khí nhà kính từ các hoạt động cung ứng điện
Sau khi tính toán lƣợng khí nhà kính phát thải theo phƣơng pháp n u tr n, tổng lƣợng
khí nhà kính quy đổi theo CO2 tƣơng đƣơng phát thải từ các hoạt đông cung ứng điện sẽ
đƣợc tính toán theo công thức:

Trong đó:
 CO2 tđ pt: tổng lƣợng khí nhà kính quy đổi theo CO2
động cung ứng điện.

tƣơng đƣơng

 CO2 tđ nđ: tổng lƣợng khí nhà kính quy đổi theo CO2
máy điện.

phát thải từ các hoạt

tƣơng đƣơng

phát thải từ các nhà
19


 CO2 tđ tt: thải từ các nhà máy điện.uy đổi theo CO2
máy điện.uy đổi t

tƣơng đƣơng



Tấn CO2

Mô tả
Tải lƣợng phát thải N2O từ quá trình đốt, nung
Tải lƣợng phát thải CH4 từ quá trình đốt, nung
Tải lƣợng phát thải CO2tƣơng đƣơng từ quá trình ti u thụ
năng lƣợng

1.3.3.2. Công thức tính tải lượng phát thải khí nhà kính
Tải lƣợng phát thải của từng loại khí nhà kính trong quá trình tiêu thụ năng lƣợng sẽ
đƣợc tính toán theo các công thức riêng biệt liệt kê cụ thể trong các phần sau.
(1). Tải lượng phát thải CO2
Lƣợng CO2 phát sinh do tiêu thụ nhiên liệu đƣợc tính dựa theo công thức 2.1 của IPCC
2006, vol 2, chƣơng 2:
20


ECO 2 = Năng lƣợng tiêu thụ * Hệ số phát thải nhiên liệu
Trong đó:
 ECO2 : Lƣợng phát thải CO2 (kg);
 Năng lƣợng ti u thụ: lƣợng công sinh ra từ ti u thụ nhi n liệu, đƣợc tính theo mục
1.3.3.3 (TJ);
 Hệ số phát thải nhi n liệu: lƣợng phát thải mặc định của từng loại nhi n liệu tính
tr n năng lƣợng nhi n liệu đó sinh ra, đƣợc cho ở Bảng 1.9 (kg/TJ).
(2). Tải lượng phát thải CH4
Lƣợng CH4 phát sinh do tiêu thụ nhiên liệu đƣợc tính dựa theo công thức 2.1 của IPCC
2006, vol 2, chƣơng 2:
ECH4 = Năng lƣợng tiêu thụ * Hệ số phát thải nhiên liệu
Trong đó:

48
Nguồn: Bảng 1.2, Chương 2, IPCC, 2006

Than
29,5

Trấu
17

Biogas
17,2

1.3.3.4. Hệ số phát thải mặc định khí nhà kính
Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu (tấn/TJ) nhƣ Bảng 1.9.
Bảng 1.9. Hệ số phát thải mặc định của các loại nhiên liệu
Nhiên liệu
CO2
Xăng, dầu
74,1
Khí LPG
56,1
Than
112
Trấu
100
Biogas
54,6
Nguồn: Tập 2, chương 2, IPCC, 2006

Hệ số phát thải

Khí nhà kính

Công thức
hóa học
CO2
CH4
N2O

Chỉ số ấm lên toàn
cầu GWP
1
25
298

Thời gian tồn tại
(năm)
50 – 200
12
120

Cacbon dioxit
Metan
Nitơ Oxit
Sulfur
SF6
22.800
3.200
Hexafluoride
Nguồn: Fourth Assessment Report Intergovernment Panel on Climate Change,
Climate Change 2007: The Physical Science Basis Errata (Cambridge, UK:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status