1
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
VACPA
GỢI Ý TÌNH HUỐNG KTQT 2015
Ví dụ 1
Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số chưa biết chi phí sản
xuất dở dang cuối kì?
Đề thi năm 2008.
(Đơn vị: 1.000đ)
• Xác định chi phí SX được kết chuyển tính giá thành SX
o Chi phí NVLCTT = (12.000 + 5% x 12.000) x 16.5 + 4.000 = 211.900
o Chi phí NCTT: 71.400
o Chi phí SXC: 25.140
• Quy đổi SP HT và SPDD về SP tiêu chuẩn
- Tổng SP hoàn thành quy đổi về SP tiêu chuẩn = 600 x1.0 + 800 x 1.2 = 1560 SPHT TC
- Tổng SPDD quy đổi về SPTC = 300 x1 + 200 x 1.2 = 540 SPTC dở dang.
• Tính Chi phí SX SPDD cuối kì của nhóm SP
Chi phí SX dở dang cuối kì = (0+211.900)/(1560 + 540) x 540 = 54.490
• Tính giá thành của nhóm SP
Bảng tính giá thành
nhóm SP và giá thành đơn vị của sản phẩm tiêu chuẩn
KL: 1560 SPTC
KMCP
NVLTT
NCTT
SXC
Cộng
16,110
Bảng tính giá thành Sản phẩm A: KL: 600 SP A
1
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
KMCP
NVLTT
NCTT
SXC
Cộng
2
VACPA
Giá thành đơn vị
Hệ số giá
Giá thành đơn
Tổng giá thành
SPTC
100,904
45,760
16,110
Giá thành đơn
của nhóm
157.410
71.400
25.140
SP A
60.542,4
27.456,0
9.666,0
thành của B
96.867,6
43.944,0
15.474,0
vị của B
121,085
59,930
19,340
Ví dụ 2
Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số chưa biết chi phí sản
xuất dở dang cuối kì, có sản phẩm hỏng?
Bước 1
• Quy đổi kết quả sản xuất về sản phẩm tiêu chuẩn
+ Tổng sản phẩm hoàn thành quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn
= 580 x 1 + 600 x 1.2 = 1.300
+ Tổng sản phẩm dở dang quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn dở dang
3
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
phí
CP VLTT
CP NCTT
CPSXC
Cộng
đk
-
trong kì
1.968.000
208.000
156.000
2.332.000
cuối kì
384.000
384.000
VACPA
hỏng
24.000
24.000
SP
1
1
1
Tính giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm B:
Số lượng: 600 sản phẩm B
Khoản mục
Tổng giá thành Tổng giá thành
chi phí
nhóm SP
SP A
CP VLTT
1.560.000
696.000
CP NCTT
208.000
92.800
CPSXC
156.000
69.600
Cộng
1.924.000
858.400
Giá thành đơn
vị SP A
1.200
160
120
1.480
3
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
4
VACPA
- Tính giá thành nhóm sản phẩm (Chưa trừ sản phẩm hỏng)
- Tính giá thành SPA, SPB (Có trừ sản phẩm hỏng. Chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm
hỏng đúng bằng giá thành sản xuất đơn vị)
Ví dụ 4
Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số, sản phẩm dở dang
cuối kì được đánh giá theo phương pháp sản lượng hoàn thành tương đương?
Bước 1
• Quy đổi kết quả sản xuất về sản phẩm tiêu chuẩn
+ Tổng sản phẩm hoàn thành quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn
= 90 x 1 + 75 x 0.8 = 150
+ Tổng sản phẩm dở dang quy đổi để phân bổ chi phí NVL
= 10 x 1 + 15 x 0,8 = 22
+ Tổng sản phẩm dở dang quy đổi để phân bổ chi phí NCTT, SXC
= 10 x 1x 40% + 15 x 0.8x 50% = 10
• Đánh giá SPDD cuối kì
• Chi phí NVLTT
= (10.000+ 127.600)/(150+ 22) x 22 = 17.600
• Chi phí NCTT
= (2.000+ 17.200)/(150+ 10) x 10 = 1.200
• Chi phí SXC
= (3.000+ 22.600)/(150+ 10) x 10 = 1.600
=
+ Chi phí SXC
5
VACPA
x (500 x 60%) = 18.000.000
105.000.000
x
1.200 + (500 x 60%)
=
(500 x 60%) = 21.000.000
Bảng tính giá thành nửa thành phẩm phân xưởng 1
Sản lượng: 1.200
Khoản mục chi phí
Chi phí VLTT
Chi phí NCTT
Chi phí SXC
Cộng
Cddk
-
800 + (400 x 50%)
+ Chi phí SX chung
84.000.000
72.000.000
=
X 400 +
x (400 x 50%) = 42.400.000
800 + 400
800 + (400 x 50%)
=
Khoản mục
chi phí
Chi phí VLTT
Chi phí NCTT
Bảng tính giá thành thành phẩm A
Sản lượng : 800
Cdd Chi phí sản xuất trong kỳ
Cdck
Z
k
Giai đoạn
Giai đoạn
trước
này
264.000.000
- 88.000.000 176.000.000
72.000.000 60.000.000 36.000.000 96.000.000
800+ 400 + (500 x 60%)
+ Chi phí SXC
105.000.000
x 800 = 56.000.000
800+ 400 + (500 x 60%)
=
- Chi phí giai đoạn 2 trong giá thành thành phẩm:
+ Chi phí NCTT =
60.000.000
x 800 = 48.000.000
800 + (400 x 50%)
+ Chi phí SXC
72.000.000
x 800 = 57.600.000
800 + (400 x 50%)
=
Bảng tính giá thành thành phẩm A
Sản lượng: 800
Chi phí sản xuất từng giai
Khoản mục chi phí
Z
6
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
7
VACPA
Yêu cầu 2 – Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp kết chuyển
chi phí song song
Chi phí sản xuất phân xưởng 1 trong giá thành thành phẩm
CPNVLTT
CPNCTT
CPSX chung
374.000.000
400 x 2+ 200x2 + 500
=
=
=
90.000.000
x
1.200 + (500 x 60%)
105.000.000
x
1.200 + (500 x 60%)
400
=
57.600.000
Bảng tính giá thành thành phẩm
Sản lượng: 400
KMCP
CPVLTT
CPNCTT
CPSX chung
Cộng
CPSX từng PX trong Ztp
Z
Phân xưởng 1 Phân xưởng 2
176.000.000
- 176.000.000
48.000.000
48.000.000 96.000.000
56.000.000
57.600.000 113.600.000
280.000.000
105.600.000 385.600.000
z
440.000
240.000
• Chi phí NCTT trong sản phẩm hỏng
= 72.000/ ( 400 + 100 x 40% + 20x 50%) x 20 x 50% = 1.600
• Chi phí SXC trong sản phẩm hỏng
= 76.500/ ( 400 + 100 x 40% + 20x 50%) x 20 x 50% = 1.700
Bước 3: Lập bảng tính giá thành giai đoạn 1
Sản lượng: 400 NTP
Khoản mục chi
phí
Chi phí VLTT
Chi phí NCTT
Chi phí SXC
Cộng
Cddk
-
Ctk
Cdck
1.040.000
72.000
76.500
200.000
6.400
6.800
Định khoản:
Nợ TK 154 (PX2) 932.000
9
VACPA
1.2. Tính giá thành sản phẩm giải đoạn 2 (2 NTP ở giai đoạn 1 chế biến 1 SP)
Bước 1: Đánh giá sản phẩm dở dang
• Chi phí NVL TT trong SP DD của giai đoạn 2
= 800.000/(160 + 34 +6) x 34 = 136.000
• Chi phí NCTT trong SP DD (gồm chi phí gđ 1 và CP gđ 2 phát sinh dở dang)
= 64.000/(160+34+6) x 34 + 27.000/ (160 + 34 x 50% + 6x 50%) x 17 = 10.880
+ 2.550 = 13.430
• Chi phí SXC trong SPDD
= 68.000/(160+34+6) x 34 + 73.800/(160 + 34 x 50% + 6x 50%) x 17
= 11.560 + 6.970 = 18.530
Bước 2 : Xác định chi phí SX sản phẩm hỏng loại ra khỏi giá thành
• Chi phí NVL TT trong SP hỏng:
= (800.000)/(160 + 34 +6)x6= 24.000
• Chi phí NCTT trong SP hỏng (Gồm chi phí gđ 1 và CP gđ 2 phát sinh dở dang)
= 64.000/(160+34+6) x 6 + 27.000/ (160 + 34 x 50% + 6x50%) x 3
= 1.920 + 450 = 2.370
• Chi phí SXC trong SP hỏng:
= 68.000/(160+34+6) x 6 + 73.800/(160 + 34 x 50% + 6x 50%) x 3
= 2.040 + 1230 = 3.270
Bước 3:
Bảng tính giá thành giai đoạn 2
Sản lượng: 160 SP
Khoản
mục chi
thành SX thành SX
24.000 640.000
4.000
2.370
75.200
470
3.270 120.000
750
29.640 835.200
5.220
10
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
VACPA
Định khoản
Nợ TK 155
835.200
Co TK 154 (PX2) 835.200
Nợ TK 138 (8)
Nợ TK 632
Có TK 154 (PX2)
14820
14.820
29.640
VACPA
• Chi phí của PX2 trong giá thành
o CP NVLTT = 0
o CP NCTT = 27.000/(160 + 34x50% + 6x50%) x 160 = 24.000
o CP SXC = 73.800/(160 + 34x50% + 6x50%) x 160 = 65.600
o Nếu bài yêu cầu tính chi phí sản xuất sản phẩm hỏng thì xác định như sau:
o Chi phí của PX 2 trong SP hỏng của Gđ 2
o CP NVL = 0
o CP NCTT = 27.000/(160 + 34x50% + 6x50%) x 6 x50% = 450
o CP SXC = 73.800/(160 + 34x50% + 6x50%) x 6 x 50% = 1230
Bảng tính giá thành sản phẩm
Số lượng: 160
KMCP
CPVLTT
CPNCTT
CPSX chung
Cộng
CPSX từng PXtrong Ztp
Phân xưởng 1
Phân xưởng 2
640.000
51.200
24.000
54.400
65.600
Z
640.000
11
12
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
VACPA
Nợ TK 155 835.200
Có TK 154 835.200
Px1: 745.600; Px2 89.600
Ví dụ 8
Chủ đề: Tính giá thành theo phương pháp phân bước; Sản phẩm dở dang được
đánh giá theo chi phí NVLTT.
Yêu cầu 1:
Đánh giá sản phẩm dở dang phân xưởng 1:
CPVLTT = 0 + 495.000.000 x 500
5.000 + 500
=
45.000.000
Bảng tính giá thành nửa thành phẩm A
Sản lượng: 5.000
Khoản mục chi phí Dđk
C
Dck
CPNVLTT = (xxx + 450.000.000)/(500 + 4.500) x 500
CPNCTT = (xxx+55.000.000)/(500+4.500)x500
CPNCTT = (xxx+60.500.000)/(500+4.500)x500
Bảng tính giá thành thành phẩm A
Sản lượng: 4.500.
KMCP
Dđk
CPSX trong kỳ
12
Dck
Z
Z
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
CPVLTT
CPNCTT
CP SXC
Cộng
13
VACPA
x 4.500 = 405.000.000
+ Chi phí NCTT = 55.000.000 x 4.500 = 49.500.000
4.500 + 500
= 60.500.000 x 4.500 = 54.450.000
4.500 + 500
- Chi phí giai đoạn 2 trong giá thành thành phẩm: là toàn bộ chi phí phát sinh của
giai đoạn 2 vì SP dở dang của giai đoạn 2 chỉ tính phần chi phí của giai đoạn 1 chuyển
sang.
Bảng tính giá thành thành phẩm A
Sản lượng: 4.500
Chi phí sản xuất từng giai
Khoản mục chi phí
Z
Z
đoạn trong ZTP
PX1
PX2
Chi phí VLTT
405.000.000
- 405.000.000
90.000
Chi phí NCTT
49.500.000 22.500.000 72.000.000
16.000
Chi phí SXC
54.450.000 24.750.000 79.200.000
17.600
Cộng
508.950.000 47.250.000 556.200.000
B.Tổng hợp chi phí và xác định chi
phí đơn vị
- Chi phí dở dang đầu kỳ
57.000
- Chi phí phát sinh trong kỳ
213.000
Cộng chi phí (4)
- Chi phí đơn vị : (5) = (4): (3)
C. Cân đối chi phí
- Nguồn chi phí (đầu vào)
+ Chi phí dở dang đầu kỳ
57.000
+ Chi phí phát sinh trong kỳ
213.000
Cộng
270.000
- Phân bổ chi phí (đầu ra)
+ Chi phí dở dang cuối kỳ [(5) x (2)]
+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn
thành [(5) x (1)]
Tổng cộng
170
60
230
170
30
200
54.000
3.150
6.300
153.000
17.850
35.700
Báo cáo sản xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước
Chỉ tiêu
A.Khối lượng và khối lượng tương đương
- Khối lượng dở dang đầu kỳ (1)
- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn thành
trong kỳ (2)
- Khối lượng dở dang cuối kỳ (3)
Cộng (4)
B.Tổng hợp chi phí và xác định chi phí
Tổng khối
lượng,cp
Khối lượng tương đương, CP
NLVLTT NCTT
SXC
34.000
đơn vị
- Chi phí phát sinh trong kỳ (5)
14
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
- Chi phí đơn vị (6) = (5) : (4)
C.Cân đối chi phí
* Nguồn chi phí đầu vào
+ Chi phí dở dang đầu kỳ
+ Chi phí phát sinh trong kỳ
Cộng
* Phân bổ chi phí (đầu ra)
-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu kỳ
đến cuối kì đã hoàn thành: (50 SP): 1.260
+ Kỳ trước (DĐK)
15
63.000
+ Kỳ này (6) x Qdđk x (100%- mđ)
- Chi phí dở dang cuối kỳ
- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và
hoàn thành trong kỳ (120SP): 1.200/SP
Cộng
4.000
8.000
-
2.000
4.000
54.000
3.000
6.000
108.000
12.000
24.000
Tình huống 11
Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, Báo cáo sản xuất
Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân
Chỉ tiêu
A. Kê khối lượng và khối lượng tương
đương.
- Khối lượng hoàn thành
142
100
28
2
130
100
28
2
130
70.000
520.000
590.000
4.155
50.000
370.000
420.000
3.230,8
60.000
430.000
490.000
3.769,2
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
8310
166.190
590.000
6461,6
7538,4
90.450,4 105.541,6
420.000 490.000
Báo cáo sản xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước
Khối
lượng
A.Khối lượng và khối lượng tương
đương
- Khối lượng dở dang đầu kỳ cuối kì
h.thành
- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn
thành trong kỳ
- KL SX, hoàn thành, hỏng ngoài đm
- Khối lượng dở dang cuối kỳ
Cộng
B.Tổng hợp chi phí và xác định chi phí
đơn vị
- Chi phí phát sinh trong kỳ.
- Chi phí đơn vị
C.Cân đối chi phí
* Nguồn chi phí đầu vào
+ Chi phí dở dang đầu kỳ
+ Chi phí phát sinh trong kỳ
2
40
102
2
28
100
2
28
100
520.000
5.098
370.000
3.700
430.000
4.300
70.000
520.000
590.000
50.000
370.000
420.000
- Chi phớ tớnh cho SP hng ngoi m
- Chi phớ d dang cui k
254.900
185.000
215.000
10.196
203.924
7.400
103.600
8.600
120.400
Vớ d 13
Ch : Thụng tin thớch hp - Quyt nh loi b hay tip tc kinh doanh
Vi thụng tin hin cú, k toỏn qun tr s thu thp v x lý thụng tin thớch hp cho
vic ra quyt nh tip tc kinh doanh hay ngng kinh doanh ca hng s 3 nh sau:
(Đơn vị: triệu đồng)
Chỉ tiêu
1- Doanh thu
2- Giá vốn hàng bán
3- Chi phí bán hàng
Trong đó:
- Lơng nhân viên bán hàng
- Bồi thờng nhân viên bán hàng
2100
350
1200
400
400
1600
50
300
1000
300
350
500
-50
50
200
100
50
2400
600
2350
500
X
X
= 12.000 7.500 = 4.500.
+ Mc li nhun tng thờm khi DN chp nhn n hng:
= 4.500 x 2000 = 9.000.000.
Hoc cú th lp Bng phõn tớch sau:
Bng phõn tớch thụng tin thớch hp
(n v: 1.000)
Chỉ tiêu
Nhận đơn
hàng
144.000
Không nhận
đơn hàng
120.000
Chênh lệch
Doanh thu bán hàng
24.000
Chi phí thích hợp
Chi phí NVLTT
25.000
20.000
5.000
Chi phí NCTT
30.000
24.000
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
1
2
19
Doanh thu
Chi phí thích hợp
Chi phí NVL
Vật liệu A
Vật liệu B
Vật liệu C
Vật liệu D
Chi phí về thiết bị
Thuê ngoài
Thiết của đơn vị
TB chờ thanh lý
Chi phí vận hành
Chi phí nhân công
Lao động phổ thông
Giám sát thuê ngoài
Cộng chi phí thích hợp
Lợi nhuận tăng thêm
VACPA
330.000
159.000
60.000
+ Để phân bổ giờ máy, lập bảng phân tích sau:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Chỉ tiêu
Đơn giá bán sản phẩm
Biến phí đơn vị
Lãi trên biến phí đơn vị
Số giờ máy
Lãi trên biến phí/giờ máy
Thứ tự ưu tiên SX
Phân bổ giờ máy
Số lượng sản phẩm
Sản phẩm A
100
40
60
2
30
2
2.000
1.000
Ví dụ Kế toán Quản trị nâng cao
-
VACPA
Tính tổng lãi trên biến phí theo cơ cấu SX mà phòng KD đề xuất
So sánh.
Tình huống 17
Chủ đề: Thông tin thích hợp - Quyết định tự sản xuất hay mua ngoài
Câu 5 (2,0 điểm) – Đề thi năm 2008
•
Tập hợp các thông tin thích hợp cho 2 phương án để DN lựa chọn (Đvt: đ)
Sô lượng: 20.000 linh kiện R3.
Chỉ tiêu
Phương án tự sản
xuất (1)
96.000.000
140.000.000
64.000.000
200.000.000
150.000.000
Phương án mua
ngoài (2)
120.000.000
470.000.000