PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kết quả đo các điểm chi tiết bằng phƣơng pháp toàn đạc
Tên
điểm
1R
2R
3R
4R
5R
6R
7R
8D
9D
10 D
11 D
12 D
13 D
14 D
15 D
16 R
17 R
18 R
19 R
20 R
21 R
22 R
23 R
24 R
25 R
26 R
27 D
2328074.038
2327886.370
2327889.755
2327885.863
2327922.596
2327855.157
2327854.577
2327848.614
2327862.895
2327845.872
2327813.565
2327869.560
2327875.979
2327873.604
2327867.724
2327870.020
2327870.067
2327848.980
2327854.725
2327855.119
2327857.737
2327857.085
579586.135
579587.400
579598.464
579428.749
579177.131
579223.991
579319.713
h
Tên
h
STT
x (m)
y (m)
(m)
điểm
(m)
5.029
61 C
2327949.611 579340.992 3.992
4.668
62 C
2327956.840 579340.671 2.624
3.575
63 CP
2327960.832 579291.646 4.664
4.444
64 PVH 2327959.805 579293.955 4.728
5.883
65 TS
2327959.501 579299.365 2.154
5.974
66 TS
2327979.104 579286.153 4.305
5.202
67 TS
2327981.619 579287.439 3.591
4.019
78 N
2327881.187 579369.989 2.276
3.450
79 N
2327900.875 579366.951 4.569
3.803
80 R
2327880.960 579396.130 2.465
3.450
81 N
2327895.245 579402.155 5.633
4.973
82 N
2327891.961 579422.492 2.981
4.108
83 N
2327893.630 579431.233 2.881
4.196
84 R
2327891.083 579452.868 2.964
4.205
85 N
2327936.625 579459.449 2.244
4.676
86 N
2327941.155 579459.813 2.698
5.832
87 C
2327936.552 579462.149 4.771
4.351
Tên
điểm
37 CP
38 CP
39 CP
40 CP
41 CP
42 N
43 N
44 N
45 N
46 N
47 N
48 N
49 N
50 N
51 N
52 N
53 N
54 R
55 N
56 N
57 N
58 N
59 R
60 CP
STT
x (m)
579255.473
579269.800
579267.985
579267.487
579217.893
579220.854
579288.280
579340.858
579338.296
579372.888
579397.487
579454.672
579426.402
579457.699
579506.831
579510.296
579293.145
579344.505
579294.389
579293.688
579299.212
579304.373
h
Tên
h
STT
x (m)
y (m)
(m)
2328014.600 579402.278 3.418
2.228 110 C
2328024.880 579392.469 4.819
2.041 111 N
2328018.622 579408.247 3.051
2.823 112 N
2328022.165 579405.891 5.368
2.394 113 N
2328019.347 579409.461 3.332
5.964 114 C
2328021.815 579408.547 5.568
3.274 115 C
2328022.068 579415.176 3.153
2.315 116 R
2328025.201 579403.009 3.916
2.231 117 CP
2328029.906 579409.318 3.517
5.518 118 N
2328026.940 579415.783 2.585
5.241 119 N
2327975.334 579468.748 2.798
2.941 120 C
2327971.874 579493.750 5.734
8
Phụ lục 2: Kết quả so sánh các điểm chi tiết với kết quả đo bằng máy toàn đạc
STT
1
32
33
34
35
36
37
38
Tên
điểm
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
CP
D
D
D
D
D
D
D
D
-0.002
0.003
0
0.072
-0.019
-0.083
-0.118
-0.02
0.004
0.011
0.008
-0.007
0.012
0.005
0.002
-0.013
-0.007
0.013
-0.008
0.007
0.012
-0.008
-0.019
-0.012
0.005
0.013
-0.003
-0.021
-0.021
0.159
-0.01
-0.005
-0.013
0.002
0.019
0.005
-0.016
0.018
0.141
-0.132
-0.122
0.212
-0.009
-0.002
0.01
0.013
0.01
0.017
0.003
0.015
0.092
0.023
0.26
0.259
0.026
0.007
0.018
0.014
0.012
0.15
0.002
0.245
0.155
0.021
-0.021
-0.021
0.007
0.004
0.007
0.008
0.005
0.021
0.004
-0.021
0.001
-0.003
-0.016
-0.008
0.008
0.028
0.015
-0.002
0.021
0.042
0.007
-0.266
0.312
-0.465
-0.078
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
9
Tên
điểm
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
0.09
0.021
0.068
0.076
0.012
-0.022
-0.011
0.038
0.013
-0.004
-0.167
0.015
0.002
-0.098
-0.144
0.007
-0.014
-0.016
0.021
-0.041
0.036
-0.004
-0.013
0.011
-0.007
-0.02
-0.002
0.008
-0.015
0.013
0.003
0.01
0.017
-0.004
-0.016
0.016
0.015
0.007
-0.01
0.004
-0.008
-0.012
-0.02
-0.013
0.011
0.009
-0.018
Dxy
0.208
0.131
0.188
0.147
0.015
0.027
0.012
0.248
0.015
0.008
0.249
0.086
-0.167
-0.046
-0.032
0.041
0.021
-0.287
-0.001
0.017
0.045
-0.022
-0.024
0.232
0.194
0.17
0.029
0.03
-0.042
-0.083
0.006
0.003
0.026
0.006
0.004
0.012
0.018
-0.025
0.017
-0.027
0.008
59
60
Tên
điểm
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
Dx
0.016
0.024
0.017
0
0.011
0.014
0.005
0.022
-0.014
0.004
0.095
-0.03
-0.067
-0.109
-0.013
0.026
-0.164
0.165
-0.164
0.143
0.2
-0.098
0.016
0.033
0.018
0.006
0.014
0.021
-0.078
-0.243
-0.082
-0.105
-0.321
0.052
0.102
0.17
-0.097
10
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
Dx
Dy
0.014
0.002
0.003
0.024
0.025
-0.023
-0.011
-0.004
-0.02
0.009
0.002
-0.098
-0.068
-0.011
-0.053
-0.015
0.03
0.018
0.05
-0.086
0.006
0.231
-0.009
-0.019
-0.108
0.021
0.004
0.201
0.194
0.023
0.228
0.016
0.051
0.027
0.196
0.23
0.013
0.236
Dh
-0.026
-0.022
0
-0.048
-0.043
0.046
0.011
-0.014
0.033
-0.032
0.02
-0.024
-0.091
-0.012
-0.012
Thời gian khởi đo (đơn vị giây)
Đo RTK sử dụng
Đo RTK sử dụng
mạng viễn thông
sóng Radio
11
13
7
10
12
8
12
13
10
9
17
15
17
15
17
14
17
17
18
18
15
16
18
18
15
-0.010 0.007 -0.010 0.012
-0.005 0.004 -0.013 0.006
-0.004 0.007 -0.017 0.008
0.002 0.004 0.002 0.004
-0.015 0.019 0.022 0.024
-0.017 0.020 0.021 0.026
0.015 0.012 -0.033 0.019
-0.016 -0.011 -0.018 0.019
0.016 -0.014 0.016 0.021
0.010 -0.018 0.017 0.021
11
Đo RTK sử dụng mạng viễn
thông trong điều kiện vị trí đặt
Base khuất
Dx
Dy
Dz
Dxy
0.008 -0.001 -0.009 0.008
-0.001 0.013 -0.010 0.013
-0.005 -0.005 -0.013 0.007
-0.007 -0.010 -0.017 0.012
0.004 0.006 0.002 0.007
-0.005 -0.023 0.008 0.024
-0.011 -0.013 -0.018 0.017
-0.007 -0.019 0.014 0.020
0.012 0.002 0.015 0.012
0.014 -0.003 0.019 0.014
0.007 -0.019 -0.010 0.020
-0.011 0.027 0.010 0.029
So sánh thời gian khởi đo trong đo động thời gian thực sử dụng hạ tầng mạng viễn
thông di động khi sử dụng các vị trí đặt Base khác nhau
Tên điểm
BD-A01
BD-A02
BD-A03
BD-A04
BD-A05
BD-A06
BD-A07
BD-A08
BD-A09
BD-A10
BD-A11
BD-A12
BD-A13
BD-A14
BD-A15
Thời gian khởi đo (đơn vị giây)
Đo RTK sử dụng mạng viễn
Đo RTK sử dụng mạng viễn
thông trong điều kiện vị trí đặt thông trong điều kiện vị trí
Base thoáng
đặt Base khuất
12
So sánh độ chính xác đo động thời gian thực sử dụng hạ tầng mạng viễn thông di
động với các tốc độ đường truyền khác nhau
Tên điểm
BD-A01
BD-A02
BD-A03
BD-A04
Đo RTK sử dụng mạng viễn
thông 3G
Dx
-0.004
-0.010
-0.005
-0.004
Dy
-0.004
0.007
0.004
0.007
Dz
-0.017
-0.010
-0.013
-0.017
Dxy
0.004
0.008
Đo RTK sử dụng mạng viễn
thông 3G
Tên điểm
BD-A05
BD-A06
BD-A07
BD-A08
BD-A09
BD-A10
BD-A11
BD-A12
BD-A13
BD-A14
BD-A15
Dx
0.002
-0.015
-0.017
0.015
-0.016
0.016
0.010
0.020
0.004
0.004
0.024
0.026
0.019
0.019
0.021
0.021
0.023
0.015
0.017
0.024
Đo RTK sử dụng mạng viễn
thông 2.5G
Dx
0.004
-0.014
-0.018
0.017
-0.013
0.018
0.010
0.022
0.006
0.016
-0.012
Dy
0.007
0.017
0.020
0.024
0.018
0.019
0.026
Bảng thời gian khởi đo trong đo động thời gian thực sử dụng hạ tầng mạng viễn
thông di động khi sử dụng các tốc độ đường truyền khác nhau
Tên điểm
BD-A01
BD-A02
BD-A03
BD-A04
BD-A05
BD-A06
BD-A07
BD-A08
BD-A09
BD-A10
BD-A11
BD-A12
BD-A13
BD-A14
BD-A15
Thời gian khởi đo (đơn vị giây)
Đo RTK sử dụng mạng viễn
Đo RTK sử dụng mạng
thông 3G
viễn thông 2.5G
13
Thời gian khởi đo khi tăng dần khoảng cách từ Base đến Rover
Thời gian khởi đo (đơn vị giây)
Tên điểm
BD-A01
BD-A02
BD-A03
BD-A04
BD-A05
BD-A06
BD-A07
BD-A08
BD-A09
BD-A10
BD-A11
BD-A12
BD-A13
BD-A14
BD-A15
khoảng cách
9 km
22
18
24
20
17
khoảng cách
18 km
64
55
61
55
57
64
61
59
65
63
55
62
57
Phụ lục 4 : Ví dụ về số liệu đầu ra của thiết bị
PointID
Point
Code
Local Time
GPS Time
Latitude
Type
1
AT-A1
2014/05/20 07:11:36 00:14:50.00 21.0603645
106.0182158 0.650
1.625
0.650
VN2000-105'30 2329828.344 579637.234 0.003 0.004
0.010
3
GGK
2
AT-A10 2014/05/20 07:12:30 00:15:43.00 21.0489708
106.0196730 3.342
1.625
AT-A12 2014/05/20 07:14:50 00:18:04.00 21.0439799
106.0198825 0.672
1.625
0.672
VN2000-105'30 2328015.180 579819.203 0.005 0.006
0.018
3
GGK
5
AT-A13 2014/05/20 07:16:14 00:19:28.00 21.0439272
106.0198202 1.282
1.625
1.282
VN2000-105'30 2328009.320 579812.759 0.006 0.007
0.015
3.189
VN2000-105'30 2327938.060 580241.443 0.003 0.003
0.010
3
GGK
8
AT-A16 2014/05/20 07:23:55 00:27:09.00 21.0417350
106.0195770 1.083
1.625
1.083
VN2000-105'30 2327766.494 579788.647 0.002 0.003
0.009
3
GGK
9
VN2000-105'30 2329655.469 578244.248 0.003 0.004
0.013
3
GGK
11
AT-A4
2014/05/20 07:31:40 00:34:54.00 21.0579401
106.0200278 0.813
1.625
0.813
VN2000-105'30 2329560.844 579826.841 0.004 0.005
0.015
3
GGK
12
VN2000-105'30 2329512.542 579109.409 0.003 0.003
0.010
3
GGK
14
AT-A7
2014/05/20 07:35:33 00:38:47.00 21.0566392
106.0212911 1.606
1.625
1.606
VN2000-105'30 2329409.162 578226.706 0.003 0.004
0.012
3
GGK
15