Ôn tập: “Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng”
Cao Văn Tuấn – 0975306275
ÔN TẬP CHƯƠNG 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ
PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Biên soạn: CAO VĂN TUẤN
SĐT: 0975 306 275
Dạy luyện thi Toán – Lí.
Địa chỉ: Số nhà 93, ngõ 173 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
PHÉP BIẾN HÌNH
Định nghĩa: Phép biến hình là một quy tắc để ứng với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng xác định được một
điểm duy nhất M thuộc mặt phẳng ấy. Điểm M' được gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình đó.
Kí hiệu: Cho f là một phép biến hình nào đó và M' là ảnh của M qua f .
Ta viết:
M f M
f
hay
f M M hay M M hay f : M
M
PHÉP DỜI HÌNH
Định nghĩa: Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì, ,
nghĩa là nếu phép dời hình biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì MN = MN.
PHÉP VỊ TỰ
Hình vẽ
Tu : M
Đd : M
M'
MM ' u
M
MM d
I d
với I là trung điểm của MM '
+/ Đd M M
Đd M M
Tính chất
Biểu thức
tọa độ
Tu :M x, y
Là một phép dời hình:
M
Q O; k 2 M M
Md
Định nghĩa
Q O; : M
M x, y
x x
y y
+/ Q O; M M
Q O; M M
Là một phép dời hình:
Q O; M M
Q O; N N
MN MN
Q O, d d ' :
khi 0
O,
k
M
ĐI M M
/ ĐI Q I, k 2
Là một phép dời hình:
ĐI M M
ĐI N N
MN MN
Cho I a; b .
ĐI : M x, y
M x, y
x 2 a x
y 2b y
V O,k : M
N
M'
N'
M'N' k MN
tọa độ
Đd: M x, y
x y
y x
M x, y
x x y y
I
;
2
2
điểm của MM
M x, y
Q O,900 : M x, y
là trung
x kx
Nếu I O thì
Đường tròn có bán kính R đường tròn có bán kính k R.
https://www.facebook.com/ThayCaoTuan
3
Ôn tập: “Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng”
Cao Văn Tuấn – 0975306275
C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Các bài tập sau đều được xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bài 1: Cho điểm A 1; 2 đường thẳng d : x 2 y 1 0 , đường tròn C : x2 y 2 2 x 4 y 11 0 và
Parabol P : y x2 2 x 4 . Tìm tọa độ điểm A' và viết phương trình các đường thẳng d ' , đường tròn
C'
và Parabol P' lần lượt là ảnh của điểm A, đường thẳng d , đường tròn C và Parabol P qua
mỗi phép biến hình sau:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ u 2; 1 .
b) Phép đối xứng trục Ox.
c) Phép đối xứng trục Oy.
d) Phép đối xứng trục : 2 x y 3 0 .
e) Phép đối xứng tâm I 2;1 .
f) Phép vị tự I 2;1 , tỉ số k 3 .
g) Phép quay tâm O, góc 900 .
Bài 2: Tìm tọa độ vectơ u sao cho:
a) Tu d d với d : 3x – y 1 0 và d ' : 3x – y – 7 0 .
b) Tu C C' với C : x – 2 y 3 4 và C ' : x 5 y –1 4 .
c) V O,3 E E' 15; 6 và Q O,900 E' E '' 6;15 .
Bài 4:
a) Tìm tọa độ của điểm A sao cho Q O,900 A B , biết B 3; 5 .
b) Tìm tọa độ của điểm C sao cho D là ảnh của C qua phép quay tâm O, góc quay 900 , biết
D 5;1 .
ĐS: a) A 5; 3
b) C 1; 5
Bài 5:
1. Tìm tỉ số k, biết V O,k A A ' , biết A 2; 4 , A' 1; 2 .
2. Xác định các phép vị tự biến đường tròn
C' : x
ĐS: 1. k
1
2
2
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Bài 6:
1. Cho hai điểm A 2;3 và B 5; 2 . Hãy xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho
MA MB nhỏ nhất.
2. Cho đường thẳng d và hai điểm phân biệt A, B nằm khác phía đối với đường thẳng d. Tìm trên
đường thẳng d điểm M sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất.
x 3k
x 2 t
Bài 7: Cho điểm I 3; 4 và các đường thẳng d1 :
và d 2 :
. Hãy xác định tọa độ
y 4 2k
y 1 4t
của các điểm A và B lần lượt nằm trên các đường thẳng d1 và d2 sao cho phép đối xứng tâm ĐI biến điểm
A thành điểm B.
Bài 8: Phép đối xứng tâm I biến đường thẳng d : 3x y 2 0 thành đường thẳng d ' : 3x y 1 0 . Biết
tâm I nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba, hãy xác định tọa độ tâm I.
Bài 9: Cho điểm A 7;7 , đường thẳng d : x y –18 0 và đường tròn C : x2 y 2 – 6 x – 6 y 2 0 .
Tìm tọa độ M (C) và N (d) sao cho A là trung điểm MN.
Bài 10: Phép tịnh tiến theo véctơ u biến điểm M 2;1 thành một điểm trên đường thẳng
d : 3x y 1 0 . Hãy xác định tọa độ véctơ v , biết u 2 .
Bài 11: Cho đường tròn C1 : x 2 y 2 4 x 8 y 0 và C là đường tròn qua điểm A 3; 1 , có tâm
I 4; 4 . Hãy xác định tọa độ điểm M trên (C) và điểm N trên (C1) sao cho MN IA .
Bài 12: Cho các điểm B 3;5 và C 1; 1 . Gọi A là điểm bất kì trên đường thẳng d : x 3 y 1 0 .
Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường thẳng d thì trọng tâm G của tam giác ABC thuộc một đường
thẳng cố định. Viết phương trình đường thẳng đó.
Bài 13: Cho điểm I 3;1 , đường thẳng d : x y 6 0 và đường tròn C : x2 y 2 – 4 x 5 0 . Xác
định tọa độ các điểm A, B trên đường thẳng d, các điểm C, D trên đường tròn C sao cho tứ giác
b)
2
2
CM CN
AB2
Gợi ý: Sử dụng phép quay Q C,900 .
Bài 20 [ĐH, Khối D – 2010]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A 3; 7 , trực
tâm là H 3; 1 , tâm đường tròn ngọai tiếp là I 2;0 . Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ
dương.
https://www.facebook.com/ThayCaoTuan
5
Ôn tập: “Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng”
Cao Văn Tuấn – 0975306275
D. ĐỀ ÔN TẬP: “PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG”
------------------------------------------------------------------
i
đường thẳng d '' là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
1
theo véc tơ u 2;1 và phép vị tự tâm O tỉ số k .
3
II. PHẦN RI NG
i
A D
Câu 4A
i
Nâ
. Cho hai hình vuông ABCD và BEFG
a) Tìm ảnh của ABG trong phép quay Q B,900 .
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AG và CE. Chứng minh BMN vuông cân.
Câu 5A ( i
. Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi O là tâm đối xứng của nó. Gọi I, F, J, E lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh hai tam giác BFO và DAB đồng dạng.
Cao Văn Tuấn – 0975306275
ĐỀ SỐ 2
Thời gian là
Câu 1
bài: 60 phút.
. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 2;3 , đường thẳng d : 2 x 3 y 6 0
i
và đường tròn C : x 1 y 2 9 .
2
2
1. Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 1 .
2. Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm A.
3. Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm A, tỉ số k 3.
Câu 2 (3
. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1 : x y 3 0 và
i
d2 : 2 x y 5 0 .
1. Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1 , N thuộc d 2 sao cho 3 điểm O, M, N thẳng hàng và
3
Câu 3 (1 i
. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đoạn thẳng AB và đường tròn O; R cố định
sao cho đường thẳng AB không cắt O; R . Dựng hình thang ABCD thỏa mãn AB song song với CD và
CD = 3AB. Gọi I là giao điểm của AD và BC. Tìm quỹ tích điểm I khi C di động trên O; R .
“Rễ của sự học tập thì đắng, quả của sự học tập thì ngọt”.
Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao!
Biên soạn: CAO VĂN TUẤN
SĐT: 0975 306 275
Dạy luyện thi Toán – Lí.
Địa chỉ: Số nhà 93, ngõ 173 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
https://www.facebook.com/ThayCaoTuan
7