Chương I:
ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1. Các cách nhiễm điện cho vật: Có 3 cách nhiễm điện cho vật là nhiễm điện do
- Cọ xát.
- Tiếp xúC.
- Hưởng ứng.
2. Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng:
- Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.
- Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
3. Định luật Cu – lông:
Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường nối hai điện tích điểm, có độ
lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
2
21
r
qq
kF
ε
=
k: 9.10
9
N.m
2
/C
2
; ε: hằng số điện môi của môi trường.
4. Thuyết electron: thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của electron để giải thích các hiện tượng
điện và các tính chất điện của các vật gọi là thuyết electron.
5. Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích là không đổi.
6. Điện trường:
- Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là
hướng của cường độ điện trường tại điểm đó.
- Đường sức điện trường tĩnh là những đường không khép kín.
- Quy ước: Vẽ số đường sức tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó.
8. Điện trường đều:
- Là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
- Đường sức của điện trường đều là những đường song song cách đều.
9. Công của lực điện: Công của lực điện trường là dịch chuyển điện tích trong điện trường đều không
phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu, điểm cuối của đường đi.
A= qEd
10. Thế năng của điện tích trong điện trường
- Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng điện trường. Nó
được tính bằng công của lực điện trường dịch chuyển điện tích đó đến điểm được chọn làm
mốc (thường được chọn là vị trí mà điện trường mất khả năng sinh công).
- Biểu thức: W
M
= A
M∞
= V
M
.q
11. Điện thế:
- Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả
năng sinh công khi đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác định bằng thương số của công
của lực điện tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vô cựC.
- Biểu thức: V
M
= A
M∞
/q
của tụ điện một hiệu điện thế 1 V thì hiệu điện thế nó tích được là 1 C.
- Khi tụ điện có điện dung C, được tích một điện lượng Q, nó mang một năng lượng điện
trường là:
C
Q
W
2
2
=
- Năng lượng của tụ điện:
C2
Q
2
CU
2
QU
W
22
===
- Mật độ năng lượng điện trường:
π
ε
=
8.10.9
E
w
9
2
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG
8 . Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nướC.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
9. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa
chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
A. chân không.
B. nước nguyên chất.
C. dầu hỏA.
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
10. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2
lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
11. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
A. hắc ín ( nhựa đường). B. nhựa trong. C. thủy tinh. D. nhôm.
12. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A. thanh niken. B. khối thủy ngân. C. thanh chì. D. thanh gỗ khô.
13. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10
-4
/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi
bằng 2 thì chúng
A. hút nhau một lực 0,5 N. B. hút nhau một lực 5 N.
C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một lực 0,5 N.
14. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10
-4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn
10
-3
N thì chúng phải đặt cách nhau
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
19. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật
C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
21. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
22. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm
3
khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,3.10
2
= 2,67.10
-9
(C). B. q
1
= q
2
= 2,67.10
-7
(C).
C. q
1
= q
2
= 2,67.10
-9
(C). D. q
1
= q
2
= 2,67.10
-7
(C).
25. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
1
= 2 (cm). Lực đẩy
giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
(N). Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
(C). B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10
-10
(C).
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10
-9
(C). D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10
-3
(C).
28. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
(C) và 4.10
-7
(C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân
không. Khoảng cách giữa chúng là:
A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).
29. Có hai điện tích q
1
= + 2.10
-6
(C), q
2
= - 2.10
-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách
nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q
3
= + 2.10
1
= 10
-8
C và q
2
=3.10
-7
C cách nhau 1 khoảng r = 30cm
A.F= 3.10
-4
N. B.F=9.10
-5
N
C.F= 3.10
-6
N. D.Kết quả khác
34. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và 4.10
-7
C tác dụngvới nhau 1 lực 0,1N trong chân không.
Khoảng cách giữa chúng là:
A.6 (mm). B. 36.10
-4
(m). C. 6 (cm). D.6 (dm)
35. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r = 2cm. Lực đẩy giữa
chúng là F=1,6.10
-4
(N) thì độ lớn giữa các điện tích là:
A..q
36. Khi q
1
và q
2
đặt trong chân không
A. 90 N B. 45N C. 30 N D. Một đáp số kháC.
37Khi q
1
và q
2
đặt trong dầu hoả
ε
=2
A. 20 N B. 40 N C. 45 N D. 90 N
38. Hai quả cầu kim loại cùng kích thứơc, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây.
Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trứơc khi chạm:
A. Cả hai t1ich điện dương
B Cả hai tích điện âm
C. Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.
D. Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
39. Đưa đũa tích điện dương lại gần một điện nghiệm tích điện âm thì các lá của điện nghiệm sẽ:
A. Xoè hơn. B. Cụp bớt.
C. Trở thành điện tích dương. D. Giữ nguyên không thay đổi.
40. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Chảy tóc bằng lược
A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ;
C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng.
41. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Các vật chuyển động nhanh
trong không khí ( ôtô , máy bay … )
A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ;
C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng.
A. tăng lên gấp đôi. B. tăng lên gấp bốn C. giảm xuống gấp đôi D. giảm xuống
gấp bốn
50. Tại hai đỉnh A, C (đối diện nhau) của một hình vuông ABCD cạnh a, đặt hai điện tích điểm
Đặt một điện tích q < 0 tại tâm O, ta thấy nó cân bằng. Dời q một đoạn nhỏ trên đường
chéo BD về phía B thì:
A. điện tích q bị đẩy xa O. B. điện tích q bị đẩy về gần O.
C. điện tích q vẫn đứng yên. D. Cả A, B, C đều sai.
51. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q
1
v q
2
ở khoảng cch R đẩy nhau với lực F
0
Sau khi cho
chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:(OT1T)
A. Ht nhau với F<F
0
B. Đẩy nhau với F<F
0
C. Đẩy nhau với F>F
0
D. Ht nhau với F>F
0
52. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng . Lực đẩy
giữa chúng là . Để lực tác dụng giữa chúng là thì khoảng cch giữa
các điện tích đó phải bằng:
A. 1cm C. 3cm B. 2cm D. 4cm
53. Hai điện tích hút nhau bằng một lực khi chng dời xa nhau thm 2cm thì lực ht l
. Khoảng cách ban đầu giữa chúng:
0
phải bằng không.
58. Hai quả cầu nhẹ cng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và
hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau
thì lực tc dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là: (OT1T)
A. Bằng nhau.
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn.
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn
59. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho
chng tiếp xc nhau vo nhau rồi tch ra thì chng sẽ:(OT1T)
A. Luôn luôn đẩy nhau. B. Luôn luôn hút nhau.
C. Có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D. Không có cơ sở để kết luận.
60. Hai quả cầu kim loại cùng kích thướC. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau
người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rẳng cả hai quả cầu đều: (OT1T)
A. Tích điện dương. B. Tích điện âm.
C. Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau. D. Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn khơng
bằng nhau.
61. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm ln 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chng sẽ:
(OT1T)
A. Tăng lên 3 lần. B. Giảm đi 3 lần. C. Tăng lên 9 lần. D. Giảm đi 9 lần.
62. : Hai điện tích điểm q
1
và q
2
khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau
một lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là
ε
=4 và đặt chúng cách nhau khoảng
r’= 0,5r thì lực hút giữa chúng là :
khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:
A. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là các điện tích dương
B. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là điện tích âm
C. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
trái dấu
D Hai điện tích điểm q
1
và q
2
cùng dấu
65:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng
đẩy nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác
66:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng
hút nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác
67:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau hì chúng
đẩy nhau . Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác
và q
2
trong đó
21
qq =
, đặt gần nhau thì chúng
hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
A. q=2q
1
B. q=0 C. q=q
1
D. q=0,5 q
1
71:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q
1
và q
2
trong đó
21
qq =
, đặt gần nhau thì chúng
đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
A. q=2q
1
B. q=0 C. q=q
1
D. q=0,5 q
1
72: Hai điện tích điểm q
1
10.5,2
−
=
D.
Cq
8
10.2
−
=
75: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì hút nhau
một lực là F= 10
-5
N. Để lực hút giữa chúng là F’= 2,5.10
-6
N thì khoảng cách giữa chúng phải là:
A.6cm B. 8cm C.2,5cm D. 5cm
76:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì tương tác
nhau một lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tương tác tĩnh điện giữa
chúng giảm 4lần. Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là:
A.5cm B. 10cm C.15cm D. 20cm
77:Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-9
C, q
2
= -2.10
-9
C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa
chúng có độ lớn là:
-9
C, q
2
= 4.10
-9
C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là
ε
.
Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10
-6
N. Hằng số điện môi là :
A. 3 B. 2 C. 0,5 D. 2,5
80:Hai điện tích điểm q
1
= 4.10
-8
C, q
2
= -4.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm
Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10
-9
C đặt tại trung điểm O của AB là:
A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N
81: Hai điện tích điểm q
1
= 4.10
-8
C, q
D. Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B
85. Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện
dương là do:
A. Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A
B. Iôn âm từ vật A sang vật b
C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A
86. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đặt cách nhau khoảng r = 30 cm trong không khí thì lực tương tác giữa
chúng là F
.
Nếu dặt trong dầu cùng khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng giảm 2,25lần. Để lực
tương tác giữa chúng vẫn là F
0
thì cần dịnh chuyển chúng một khoảng bao nhiêu
A. 10cm B. 15 cm C. 5 cm D. 20 cm
THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
1. Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:
A. Proton mang điện tích là + 1,6.10
-19
C.
B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.
C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.
D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.
2. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
A. 9. B. 16. C. 17. D. 8.
3. Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?
10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10
-19
(C).
B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10
-31
(kg).
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
11. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
12. Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kiA.
B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa
nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.
D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ
vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.
14. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau. B. hai quả cầu hút nhau.
C. không hút mà cũng không đẩy nhau. D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. thanh kim loại không mang điện. B. thanh kim loại mang điện dương
C. thanh kim loại mang điện âm D. thanh nhựa mang điện âm.
21. Vào mùa khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do hiện tượng
nhiễm điện
A. do tiếp xúc D. do cọ xát C. do hưởng ứng. D. Cả 3 hiện tượng trên.
22. Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần quả cầu quả cầu B nhiễm điện dương. Hiện tượng
nào sẽ xảy ra.
A. cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưỡng ứng.
B.cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưỡng ứng.
C. Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưỡng ứng.
D. Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưỡng ứng.
23. Muối ăn (Nacl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng: trong muối ăn kết tinh có
A. có ion dương. B. có ion âm.
C. co êléctrôn tự do. D. không có ion và êléctrôn tự do
24.Trong các cách sau đây. Cách nào làm cho một vật có thể nhiểm điện mà tổng đại số các điện tích
trên vật đó thay đổi. (OT1T)
A. Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng hưỡng ứng.
B. Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng tiếp xúC.
C. Nhiễm điện bằng tiếp cúc và bằng hưỡng ứng.
D. Nhiễm điện bằng cọ xát, bằng tiếp xúc và bằng hưỡng ứng.
ĐIỆN TRƯỜNG - CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
1. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong
nó.
D. môi trường dẫn điện.
2. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
9. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q
1
âm và Q
2
dương thì hướng của
cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng
A. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.
B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.
C. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.
10. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại
một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A. vuông góc với đường trung trực của AB.
B. trùng với đường trung trực của AB.
C. trùng với đường nối của AB.
D. tạo với đường nối AB góc 45
0
.
11. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng
hợp bằng 0 là
A. trung điểm của AB.
B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
12. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần.
13. Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng
không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB
và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và
B thì cường độ điện trường tại C là