đề ôn tập vật lý 11 học kì 1 hay - Pdf 25

ÔN TẬP VẬT LÍ 11
Câu 1. Vật nhỏ khối lượng m mang điện tích q
1
>0 treo trên sợi dây dài l (rất nhẹ) ở điểm treo I. Tại I có điện
tích q
2
<0 cố định. Hệ ngập hoàn toàn trong chất lỏng có hằng số điện môi . Khối lượng riêng của vật nhỏ
gấp 2 lần khối lượng riêng của chất lỏng. Sức căng của dây là:
A.
1 2
3
k q q
T mg
l
ε
= −
B.
1 2
2
k q q
T mg
l
= −
C.
1 2
2
2
k q q
mg
T
l

mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 4 (phút). B. t = 8 (phút). C. t = 30 (phút). D. t = 25 (phút).
Câu 4. Nếu tăng q
1
lên 16 lần, giảm q
2
đi 2 lần; tăng R lên 4 lần thì lực F sẽ:
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 5. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r
1
và E, r
2
mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có
điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
21
21
rr
r.r
R
I
+
+
=
E
B.
21
21
r.r
rr

trong trường. Quỹ đạo của êlectron là:
A. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. B. một phần của đường parabol.
C. đường thẳng song song với các đường sức điện. D. một phần của đường hypebol.
Câu 7. Hai điện tích q
1
= 2.10
-2
µ
C và q
2
= -2.10
-2
µ
C đặt tại hai điểm A và B cách nhau
một khoảng a = 30 cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q
0
= 2.10
-9
C đặt tại điểm M cách đều A
và B một khoảng a có độ lớn là:
A. F = 3,464.10
-6
N B. F = 6,928.10
-6
N. C. F = 4.10
-10
N D. F = 4.10
-6
N
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị:
A. R = 4 ( ). B. R = 3 ( ). C. R = 0,5 ( ). D. R = 2,5 ( ).
Cõu 13. Mt t in phng cú in dung C, c mc vo mt ngun in, sau ú ngt khi ngun in.
Ngi ta nhỳng hon ton t in vo cht in mụi cú hng s in mụi . Khi ú in tớch ca t in
A. Tng lờn ln. B. Gim i ln. C. Thay i ln. D. Khụng thay i.
Cõu 14. Ngun in b on mch khi:
A. dũng in qua ngun bng khụng. B. dũng in qua ngun cc i.
C. dũng in qua ngun rt bộ. D. in tr trong ca ngun t ngt tng nhanh.
Cõu 15. Mun mc ba pin ging nhau, mi pin cú sut in ng 3V thnh b ngun 6V thỡ:
A. khụng ghộp c. B. ghộp ba pin song song.
C. phi ghộp hai pin song song v ni tip vi pin cũn li. D. ghộp ba pin ni tip.

Cõu 16: Cho dũng in chy qua bỡnh in phõn ng dung dch mui ca niken, cú anụt lm bng niken,
bit nguyờn t khi v húa tr ca niken ln lt bng 58,71 v 2. Trong thi gian 1h dũng in 10A ó sn
ra mt khi lng niken bng:
A. 8.10
-3
kg B. 10,95 (g). C. 12,35 (g). D. 15,27 (g).
Cõu 17: Cho dũng in chy qua bỡnh in phõn cha dung dch CuSO
4
, cú anụt bng Cu. Bit rng ng
lng húa ca ng
7
10.3,3.
1

==
n
A
F


ng độ dòng điện trong mạch
có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
B. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A). D. chiều từ B
sang A, I = 0,4 (A).
Cõu 19. Hai in tớch im q
1
= 0,5 (nC) v q
2
= - 0,5 (nC) t ti hai im A, B cỏch nhau 6 (cm) trong
khụng khớ. Cng in trng ti im M nm trờn trung trc ca AB, cỏch trung im ca AB mt
khong l = 4 (cm) cú ln l:
A. E = 0 (V/m). B. E = 1080 (V/m). C. E = 2160 (V/m). D. E = 1800 (V/m).
Cõu 20. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Dũng in trong kim loi v dũng in trong cht khớ l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc
electron. Dũng in trong chõn khụng l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc iụn dng v iụn õm.
B. Dũng in trong kim loi v trong chõn khụng u l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc electron.
Dũng in trong cht khớ l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc electron, ca cỏc iụn dng v iụn õm.
C. Dũng in trong kim loi l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc electron. Dũng in trong chõn
khụng v trong cht khớ u l dũng chuyn ng cú hng ca cỏc iụn dng v iụn õm.
D. Dũng in trong kim loi cng nh trong chõn khụng v trong cht khớ u l dũng chuyn ng cú
hng ca cỏc electron, ion dng v ion õm.
Cõu 21. Khi a mt qu cu kim loi khụng nhim in li gn mt qu cu khỏc nhim in thỡ
A. hai qu cu hỳt nhau. B. hai qu cu y nhau.
C. hai qu cu trao i in tớch cho nhau. D. khụng hỳt m cng khụng y nhau.
Cõu 22. Trong cỏc pin in hoỏ cú s chuyn hoỏ t dng nng lng no thnh in nng?

E

B.
§iƯn dung cđa tơ ®iƯn kh«ng thay ®ỉi.
C.
§iƯn dung cđa tơ ®iƯn t¨ng lªn bèn lÇn.
D.
§iƯn dung cđa tơ ®iƯn gi¶m ®i hai lÇn.
C
âu
25. M

t m

i h
à
n c

a m

t c

p nhi

t
đ
i

n có h

s


i

n
độ
ng nhi

t
đ
i

n c

a c

p nhi

t khi
đ
ó l
à
ξ
= 6 (mV). H

s


α
T
khi
đ

Cu
= 2):
A. 11,26g. B. 12,16g. C. 12,16Kg. D. 21,60g.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 . Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 4.10
-9
C cách nhau 3cm. Cho chúng chạm vào
nhau rồi tách ra vị trí cũ, sau đó đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q
3
= 3.10
-9
C cách đều
hai điện tích một khoảng 3cm. Xác định lực tác dụng lên q
3
bằng bao nhiêu?
Câu 2: Cho ba điện tích có độ lớn bằng nhau và có độ lớn 10 nC. Đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều
ABC, có cạnh bằng 30 cm. Tính cường độ điện trường tại một đỉnh của tam giác.
Câu 3: Cho mạch điện như hình: Nguồn điện có suất
điện động E và điện trở trong lần lượt là:
24 ,V
ξ
=
r = 1Ω. Các điện
trở R

2
=2

; R
3
=3

. Tính:
a. cường độ dòng điện trong mạch chính.
b. nhiệt lượng toả ra trên điện trở R
3
trong 3 phút.
Câu 5: Cho mạch điện như hình: Nguồn điện
có điện động E và điện trở trong
V24
=
ξ
r = 1Ω.
Các điện trở R
1
= 1Ω ; R
2
= 4Ω ; R
3
= 3Ω ; R
4
= 8Ω.Tính:
hiệu điện thế U
MN.
câu 6. Hai quả cầu kim loại nhỏ như nhau mang các điện tích q

3
để q
1
và q
2
cũng cân bằng ?
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động α
T
= 48(µV/K) được đặt trong không
khí ở 20
o
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t
o
K, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện
khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn lại là:
A. 125
0
C. B. 398
0
K. C. 418
0
K. D. 145
0
C.
Câu 2. Một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch
được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 3. Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1

trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là
A. 5 B. 6 C. 4. D. 3.
Câu 9: Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân CuSO
4
trong thời gian 96500 giây, khối
lượng đồng bám vào điện cực là 16 g. Khối lượng mol của nguyên tử đồng là 64 g/mol. Cường độ dòng điện
chạy qua bình điện phân bằng
A. 1.5 A. B. 10
-3
A. C. 0,5 A. D. 1 A.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Chiều của dòng điện trong kim loại là chiều chuyển dịch của các electron tự do.
C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
Câu 11: Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng 4 lần thì điện trở suất của vật dẫn đó luôn
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. không đổi. D. tăng.
Câu 12: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động α
T
= 60(μV/K) được đặt trong không
khí ở 20
0
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 140
0
C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt
điện đó bằng
A. 7,2(mV). B. 6(mV). C. 1,2(mV). D. 8,4(mV).
Câu 13: Nguyên nhân gây ra điện trở của dây dẫn kim loại là
A. do sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau.

12

. Một nguồn điện có suất điện động 24 V và điện trở trong r = 0 được nối vào mạch trên.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng 4A. Giá trị của điện trở
1
R
là :
A. 8

B. 12

C. 24

D. 36

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo định luật Jun – Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên một điện
trở
A. tỉ lệ thuận với điện trở .
B. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua điện trở.
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua điện trở.
D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 18: Khi có hiện tượng cực dương tan, nếu cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân tăng 4 lần và
tăng thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng kim loại bám vào catốt
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 8 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 19: Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc Nitrat (AgNO
3
), với anốt bằng bạc (Ag), điện trở của bình
điện phân là R = 2

. Anốt và catốt của bình điện phân được nối với hai cực của nguồn điện có

A. Tác dụng hoá học B. Tác dụng từ C. Tác dụng nhiệt D. Tác dụng cơ
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng
Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,4 Ω được mắc nối tiếp với một điện trở R = 2,4 Ω tạo thành mạch
kín. Khi đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta được U = 12 V. Suất điện động của nguồn điện là
A. 11 V B. 12 V C. 13 V D. 14 V
Câu 27: Điều kiện để có dòng điện là
A. phải có nguồn điện. B. phải có vật dẫn điện.
C. phải có hiệu điện thế. D. phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
Câu 28: Công của lực lạ làm di chuyển một lượng điện tích q = 15 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
A. 1,2 V B. 12 V C. 2,7 V D. 27 V
Câu 29: Trong thời gian 2,5s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng
đèn. Khi đó cường độ dòng điện qua đèn là:
A. 0,375A B. 2,66A C. 0,6A D. 3,75A
Câu 30: Một nguồn điện có suất điện động E = 3V, điện trở trong r = 1

được nối với một điện
trở R = r tạo thành một mạch điện kín. Công suất của mạch ngoài là
A. 2,25W B. 3W C. 3,5W D. 4,5W
PHẦN IV. ĐÁP ÁN
Phần I:
1C, 2A,3 , 4B, 5A,6 , 7D, 8 ,9C, 10 B, 11A, 12A, 13D,14B, 15C, 16 B, 17 B, 18 C, 20 B, 21 A, 22 D,
23 D, 24 D, 25 D, 26B,
Phần III:
1C, 2A, 3B, 4D, 5C, 6D, 7 , 8C, 9C, 10B, 11D, 12A,13D, 14B, 15C, 16B, 17D, 18C, 19B, 20B, 21D,
22D, 24B, 25B, 26D, 27D, 28A, 29C, 30A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status