Tuyển tập đề thi ĐH - CD 1993 - Pdf 38

trờng đại học bách khoa hà nội
đề thi tuyển sinh đại học năm 1993
môn thi : hoá học
A: phần bắt buộc
Câu I :1. a) Cho biết hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong các thí
nghiệm sau :
- Cho Na vào dd KOH; cho Kali vào dd NaOH.
- Cho Na d vào các dd Ca(HCO
3
)
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
.
b) Tìm cách loại bỏ MgSO
4
có lẫn trong KNO
3
để đợc KNO
3
tinh khiết . Viết các phơng

3
COONa, NH
4
Cl . Giấy quỳ sẽ có màu gì?
Giải thích?
2) a/ Nêu quy luật thế ở vòng benzen rrong các phản ứng thế.
b/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
- X + Br
2
meta- bromnitrobenzen
- Anilin + 3Br
2
....
c/ Viết các phơng trình phản ứng chuyển hoá từ benzen thành ortho- aminophenol.
(các chất hữu cơ trong các phản ứng này đều viết dới dạng công thức cấu tạo)
Câu II : (theo chơng trình cũ)
1) Từ hỗn hợp CuCO
3
,MgCO
3
,BaCO
3
, Na
2
CO
3
, tìm cách tách riêng từng kim
loại( không làm thay đổi khối lợng các kim loại có ban đầu) .Viết các phơng trình phản
ứng.
2) a/ Nêu sự giống nhau và khác nhau về thành phần, công thức cấu tạo và tính chất hoá

tinh thiết, viết các phơng trình phản ứng.
2. a/ Định nghĩa phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngng.
b./ Viết các phơng trình phản ứng trong các quá trình chuyển hóa sau:
- Từ etan thành cao su Buna.
- Từ Propan và phenol thành phenol fomanđehit (cấu chúc mạch thẳng).
Câu II:
Hoà tan hoàn toàn 6,3175g hỗn hợp muối NaCl, KCl, MgCl
2
vào nớc, rồi thêm vào đó
100ml dung dịch AgNO
3
, 1,2M. sau phản ứng, lọc tách riêng kết tủa A và dung dịch B. cho 2g
Magiê vào dung dịch B; khi phản ứng kết thúc, lọc tách riêng kết tủa C và dung dịch E. cho kết
tủa C vào dung dịch HCl loảng, d; sau phản ứng thấy khối lợng của C giảm đi 1,844g. lấy dung
dịch D,cho thêm NaOH d, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi, đợc 0,3g chất rắn E.
1). Viết phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình trên.
2). Tính khối lợng các kết tủa A, C.
3). Tính % khối lợng các muối trong hỗn hợp ban đầu.
Câu III:
A và B là hai este đồng phân, đều đợc tạo thành từ các axít no đơn chức và rợu no đơn
chức. Dùng V ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,2g/ml) vừa đủ để xà phòng hoá hoàn toàn 33,2g
hỗn hợp hai este trên, sau đó bằng phơng pháp thích hợp tách đợc hỗn hợp hai rợu và 35,08g
muối khan. Cho Natri d vào hỗn hợp rợu, thu đợc 5,544 lít khí (đo ở 27
o
C và áp xuất 1
átmốtphe).
1). Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của các este A, B và gọi tên các este
đó.
2). Tính khối lợng của mỗi este.
3). Tính thể tích V (ml).

ứng .
2). a. nêu sự giống nhau và khác nhau về thành phần, công thức cấu tạo và tính chất hoá
học giữa gluco (glucozơ) và fructo (fructozơ).
(không cần viết phản ứng minh hoạ)
dùng phản ứng gì để nhận biết sự khác nhau giữa hai chất đó.
b. viết các phơng trình phản ứng (đã học) trực tiếp tạo ra gluco.
c. viết các phơng trình phản ứng chuyển hoa từ gluco thành axít axetic
Đề thi tuyển sinh Đại Học xây dựng Năm 1993
CâuI :
1 )Cho kim loại loại Ba lần lợt vào 4 dung dịch :KNO
3
;(NH
4
)
2
CO
3
FeCI
3
và AICI
3
, Nêu hiện tợng và viết phơng trình các
phản ứng hoá học có thể xảy ra .
2) Cho các chất O
2
N- (CH
2
)
6
NO

Khi thuỷ phân 2,32 gam este A trên cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,1M và thu đợc 2,6 gam hỗn hợp 2 muối
của hai axit no đơn chức trong cùng một dãy đồng đẳng. Biết rằng trong phần tử este A, gốc axit chứa ít các bon nhiều gấp
hai lần gốc axit kia.
1. Xác định công thức phân tử của các axit và rợu tạo thành este A.
2. Tính khối lợng mỗi muối thu đợc trong hỗn hợp.
Câu IV:
Phần A:
1. Thế nào là độ âm điện? Nêu bản chất liên kết hoá học trong các phân tử và ion sau: KClO; KHS; K
2
CO
3
; HSO
3
-
. Biết độ
âm điện của K (0,8); H(2,1); C(2,5); Cl(3); O(3,5); S(2,5).
2. a. Điều kiện để một anken có đồng phân cis trans là gì? Cho ví dụ.
b.Từ benzen viết sơ đồ chuyển hoá thành ortho aminophênol và mêta aminophênol (ghi rõ điều kiện phản ứng).
Phần B:
1. Cho một lợng bột sắt tiếp xúc với ôxi một thời gian thấy khối lợng sản phẩm bằng 14% khối lợng bột sắt ban đầu. Nếu
trong sản phẩm có một dạng ôxit duy nhất thì đó là ôxit sắt gì, hiệu suất của p là bao nhiêu?
2. Hai chất A, B có cùng một công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol à 1:1 thì A chỉ tạo ra một dẫn
suất duy nhất còn B có thể tạo ra 4 dẫn suất. Viết công thức cấu tạo của A, B và các dẫn suất Clo của chúng.
đề tuyển sinh năm 93
trờng đại học dợc 93-94
Câu I:

OH) Thì sau khi phản ứng song thu đợc 25,92 gam
Ag. Tính % khối lợng hai axit trong Q.
Phần tự chọn:
Câu IVa:
1) a- Thế nào là liên kết cộng hoá trị có cực, không cực, liên kết cho- nhận ,nêu ví dụ?
b-Liên kết cho nhậ có thuộc loại liên kết cộng hoá trị có cực không ? vì sao?
2) Ngời ta cho một mol phân tử gam CH
3
COOH tác dụng với một mol rợu izô-propylic ở t
0
C ,cân bằng sẽ
đạt khi có 0,06 mol este tạo thành .
Nếu sau đó thêm một mol CH
3
COOH thì thành phần về só mol các chất trong hỗn hợp sau khi cân bằng mới đợc
thành lập là bao nhiêu? Viết hằng số tốc độ của phản ứng thuận gấp 2,25 lần hằng số tốc độ của phản ứng ngịch
Câu IVb
1) Có 6 chất rắn sau: Fe(NO
3
)
3
; Mg(NO
3
)
2
;FeCl
2
;NH
4
Cl ;AgNO

(SO
4
)
2
.
b-Tìm cách loại bỏ MgSO
4
,có lẫn trong KNO
3
để đợc KNO
3
tinh khiết. Viết các phơng trình phản ứng
2) a- Định nghĩa phản ứng trùng hợp ,trùng ngng
. b- Viết các phơng trình phản ứng trong các quá trình chuyển hoá sau:
C
2
H
6
cao su bu na Propan + phênol phenol fomanđehit (cấu trúc mạch thẳng)
Câu II:
Hoà tan hoàn toàn 6,3175 gam hỗn hợp muối NaCl, KCl, MgCl
2
vào nớc. Rồi thêm vào đó 100 ml dd AgNO
3
1,2M. Sau
phản, ứng lọc tách kết tủa A và dung dịch B. Cho 2 gam Mg vào dung dịch B. Khi phản ứng kết thúc lọc tách riêng kết tủa C
và dung dịch D . Cho kết tủa C vào dung dịch HCl loãng d. Sau phản ứng thấy khối lợng của C giảm đi 1,84 gam. Lấy dung
dịch D cho thêm NaOH d, lọc lấy kết tủa. Nung đến khối lợng không đổi đợc 0,3 gam chất rắn E.
1) Viết các phơng trình phản ứng sảy ra trong quá trình trên.
2) Tính khối lợng các kết tủa A,C

octho-aminophenol (các chất hữu cơ trong các phản ứng này đều
phải viết dới dạng công thức cấu tạo)

_______________________


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status